wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí Chương: IV, Chương: V

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

Phản xạ sóng điện từ.

b)

Giao thoa sóng điện từ.

c)

Khúc xạ sóng điện từ.

d)

Cộng hưởng sóng điện từ.

2.

Một mạch dao động LC đang có dao động điện từ tự do với tần số góc  và điện tích trên bản cực của tụ điện cógiá trị cực đại q0. Cường độ dòng điện qua mạch có giá trị cực đại là

a)

ω/ q0

b)

q0/ ω

c)

ω.q0

d)

q0.√2

3.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường

b)

Sóng điện từ là sóng ngang

c)

Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

d)

Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc c ≈ 3.108m/s

4.

Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy

b)

Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy

c)

Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi,đứng yên gây ra

d)

Đường sức từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường.

5.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

b)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/ 2

c)

Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến

d)

Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian

6.

Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến?

a)

Máy thu thanh.

b)

Chiếc điện thoại di động.

c)

Máy thu hình (Ti vi).

d)

Cái điều khiển ti vi.

7.

Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi đượctừ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được.

a)

từ 4π√LC1 đến 4π√LC2 .

b)

từ 2π √LC1 đến 2π√LC2 .

c)

từ 2 √LC1 đến 2√LC2 .

d)

từ 4 √LC1 đến 4√LC2

8.

Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện cóđiện dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là

a)

b)

c)

d)

9.

Sóng ngắn vô tuyến có bước sóng vào cở

a)

vài chục km.

b)

vài km

c)

vài chục m

d)

vài m.

10.

Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểuthức

a)

b)

c)

d)

11.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ LC có điện trở thuần không đángkể?

a)

Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian

b)

Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm

c)

Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện

d)

Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.

12.

Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là

a)

b)

c)

d)

13.

Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Qo và cường độ dòng điện cực đại trongmạch là Io thì chu kì dao động điện từ trong mạch là

a)

b)

c)

d)

14.

Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC là

a)

b)

c)

d)

15.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độdòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

luôn ngược pha nhau.

b)

với cùng biên độ.

c)

luôn cùng pha nhau

d)

với cùng tần số

16.

Sóng điện từ

a)

không mang năng lượng

b)

là sóng ngang

c)

không truyền được trong chân không

d)

Là sóng dọc

17.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang

b)

Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ

c)

Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ

d)

Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.

18.

Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có phận nào sau đây?

a)

Mạch khuếch đại âm tần

b)

Mạch biến điệu

c)

Loa

d)

Mạch tách sóng

19.

Điện từ trường được sinh ra bởi

a)

quả cầu tích điện không đổi, đặt cố định và cô lập.

b)

một tụ điện có điện tích không đổi, đặt cô lập

c)

dòng điện không đổi chạy qua ống dây xác định.

d)

tia lửa điện

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Điện từ trường biến thiên theo thời gian lan truyền trong không gian dưới dạng sóng. Đó là sóng điện từ

b)

Sóng điện từ lan truyền với vận tốc rất lớn. Trong chân không, vận tốc đó bằng 3.108 m/s.

c)

Sóng điện từ mang năng lượng.

d)

Trong quá trình lan truyền sóng điện từ thì điện trường biến thiên và từ trường biến thiên dao động cùngphương và cùng vuông góc với phương truyền sóng

21.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẵng chứa haikhe đến màn quan sát là D, khoảng vân là i. Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là

a)

b)

c)

d)

22.

Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

a)

tần số thay đổi, vận tốc không đổi

b)

tần số thay đổi, vận tốc thay đổi.

c)

tần số không đổi, vận tốc thay đổi

d)

tần số không đổi, vận tốc không đổi

23.

Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là

a)

màu sắc.

b)

tần số

c)

vận tốc truyền

d)

chiết suất lăng kính với ánh sáng đó

24.

Hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hiện tượng

a)

phản xạ ánh sáng

b)

khúc xạ ánh sáng

c)

tán sắc ánh sáng.

d)

giao thoa ánh sáng

25.

Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau.Đó là hiện tượng

a)

khúc xạ ánh sáng

b)

nhiễu xạ ánh sáng

c)

giao thoa ánh sáng

d)

tán sắc ánh sáng

26.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẵng chứa hai khe đến màn quan sát là D, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ. Khoảng vân được tính bằng công thức

a)

b)

c)

d)

27.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng người ta dùng ánh sáng trắng thay ánh sáng đơn sắc thì

a)

vân chính giữa là vân sáng có màu tím.

b)

vân chính giữa là vân sáng có màu trắng

c)

vân chính giữa là vân sáng có màu đỏ

d)

vân chính giữa là vân tối

28.

Chọn câu sai ?

a)

Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

b)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính

c)

Vận tốc của sóng ánh sáng trong các môi trường trong suốt khác nhau có giá trị khác nhau

d)

Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng

29.

Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là

a)

7i

b)

8i

c)

9i

d)

10i

30.

Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân sáng bậc 9 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là

a)

4i.

b)

5i.

c)

12i

d)

13i

31.

Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa vào hiện tượng quang học nào và bộ phận nào thựchiện tác dụng của hiện tượng trên?

a)

Tán sắc ánh sáng, lăng kính.

b)

Giao thoa ánh sáng, thấu kính.

c)

Khúc xạ ánh sáng, lăng kính.

d)

Phản xạ ánh sáng, gương cầu lõm

32.

Quan sát ánh sáng phản xạ trên các vùng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng, ta thấy những vầng màu sặc sỡ. Đó là hiện tượng nào sau đây ?

a)

Giao thoa ánh sáng

b)

Nhiễu xạ ánh sáng

c)

Tán sắc ánh sáng

d)

Khúc xạ ánh sáng

33.

Trong các phòng điều trị vật lí trị liệu tại các bệnh viện thường trang bị bóng đèn dây tóc vonfram có công suất từ 250 W đến 1000 W vì bóng đèn là

a)

nguồn phát ra tia hồng ngoại để sưỡi ấm giúp máu lưu thông tốt.

b)

nguồn phát tia tử ngoại chữa các bệnh còi xương, ung thư da.

c)

nguồn phát ra tia hồng ngoại có tác dụng diệt vi khuẫn

d)

nguồn phát ra tia X dùng để chiếu điện, chụp điện

34.

Sự phụ thuộc của chiết suất vào bước sóng

a)

xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, khí

b)

chỉ xảy ra với chất rắn và lỏng

c)

chỉ xảy ra với chất rắn.

d)

là hiện tượng đặc trưng của thủy tinh.

35.

Ánh sáng đơn sắc là

a)

ánh sáng giao thoa với nhau

b)

ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

c)

ánh sáng tạo thành dãy màu từ đỏ sang tím

d)

ánh sáng luôn truyền theo đường thẳng

36.

Quang phổ vạch phát xạ

a)

là quang phổ gồm hệ thống các vạch màu riêng biệt trên nền tối

b)

do cấc chất rắn, lỏng, khí bị nung nóng phát ra

c)

của mỗi nguyên tố sẽ có một màu sắc vạch sáng riêng biệt

d)

dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng phát sáng.

37.

Chọn câu đúng, về tia tử ngoại

a)

Tia tử ngoại không tác dụng lên kính ảnh

b)

Tia tử ngoại là sóng điện từ không nhìn thấy được.

c)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 µm.

d)

Tia tử ngoại có năng lượng nhỏ hơn tia hồng ngoại

38.

Thông tin nào sau đây là sai khi nói về tia X?

a)

Có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại

b)

Có khả năng xuyên qua một tấm chì dày vài cm.

c)

Có khả năng làm ion hóa không khí

d)

Có khả năng hủy hoại tế bào.

39.

Thân thể con người nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau đây?

a)

Tia X.

b)

Bức xạ nhìn thấy

c)

Tia hồng ngoại

d)

tia tử ngoại.

40.

Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng

a)

lam.

b)

chàm

c)

tím.

d)

đỏ

41.

Một chữ cái được viết bằng màu đỏ khi nhìn qua một tấm kính màu xanh thì thấy chữ có màu

a)

Trắng.

b)

Đen.

c)

Đỏ.

d)

Xanh.

42.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng nếu tăng dần khoảng cách giữa hai khe S1, S1 thì hệ vân tay đổi thếnào với ánh sáng đơn sắc

a)

Bề rộng khoảng vân tăng dần lên.

b)

Hệ vân không thay đổi, chỉ sáng thêm lên

c)

Bề rộng khoảng vân giảm dần đi.

d)

Bề rộng khoảng vân lúc đầu tăng, sau đó giảm

43.

Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

b)

Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.

c)

Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.

d)

Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó

44.

Chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt đối với một tia sáng

a)

Thay đổi theo màu của tia sáng và tăng dần từ màu đỏ đến màu tím

b)

Không phụ thuộc màu sắc ánh sáng.

c)

Thay đổi theo màu của tia sáng, nhưng có giá trị lớn nhất, nhỏ nhất đối với những tia sáng màu gì thì tuỳ theobản chất của môi trường.

d)

Thay đổi theo màu của tia sáng và tăng dần từ màu tím đến đỏ

45.

Tại sao trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, người thường dùng ánh sáng màu đỏ mà không dùng ánhsáng màu tím?

a)

Vì màu đỏ dễ quan sát hơn màu tím

b)

Vì ánh sáng màu đỏ dễ giao thoa với nhau hơn.

c)

Khoảng vân giao thoa của màu đỏ rộng, dễ quan sát hơn

d)

Vì các vật phát ra ánh sáng màu tím khó hơn.

46.

Điều nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

a)

Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số

b)

Các ánh sáng đơn sắc khác nhau có thể có cùng giá trị bước sóng

c)

Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là bước sóng.

d)

Các ánh sáng đơn sắc chỉ có cùng vận tốc trong chân không

47.

Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9 m đến 10-7 m thuộc loại nào trong các sóng nêu dưới đây

a)

tia hồng ngoại.

b)

ánh sáng nhìn thấy

c)

tia tử ngoại.

d)

tia Rơnghen.

48.

Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng nào sau đây ?

a)

Từ 4.10-7 m đến 7,5.10-7 m

b)

Từ 7,5.10-7 m đến 10-3 m.

c)

Từ 10-12m đến

10-9m

d)

Từ 10-9 m đến 10-7 m

49.

Chọn câu sai trong các câu sau

a)

Tia X có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.

b)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

c)

Tia X là sóng điện từ có bước sóng dài

d)

Tia tử ngoại có thể làm phát quang một số chất.

50.

Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của ta X?

a)

Huỷ diệt tế bào

b)

Gây ra hiện tượng quang điện.

c)

Làm ion hoá chất khí.

d)

Xuyên qua tấm chì dày cở cm.

51.

Tia hồng ngoại và tia gamma

a)

có khả năng đâm xuyên khác nhau.

b)

bị lệch khác nhau trong điện trường đều

c)

đều được sử dụng trong y tế để chụp X quang.

d)

bị lệch khác nhau trong từ trường đều

52.

Ánh sáng có tần số lớn nhất trong các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng

a)

đỏ

b)

chàm

c)

tím.

d)

Lam

53.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ.

b)

Chất khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch

c)

Sóng ánh sáng là sóng ngang

d)

Tia X và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.

54.

Tia hồng ngoại

a)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

b)

không truyền được trong chân không

c)

không phải là sóng điện từ.

d)

được ứng dụng để sưởi ấm

55.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

b)

Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ.

c)

Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc.

d)

Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.

56.

Trong chân không bước sóng của một ánh sáng màu lục là

a)

0,55 μm.

b)

0,55 pm.

c)

0,55 mm

d)

0,55 nm

57.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại

c)

nh sng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

d)

tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.