Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Vật Lý 12

Total questions: 59

Worksheet time: 15hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

một vật nhỏ dao động điều hòa theo 1 trục cố định, phát biểu nào sau đây đúng

a)

quỹ đạo chuyển động của vật là 1 đường hình sin

b)

lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

c)

quỹ đạo chuyển động của vật là 1 đoạn thẳng

d)

li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

2.

1 vật nhỏ dao động điều hòa theo trục cố định OX, quanh vị trí cân bằng O. hợp lực tác dụng vào vật luôn

a)

hướng về bị trí cân bằng O

b)

cùng chiều với chiều âm của trục OX

c)

cùng chiều với chiều dương của trục OX

d)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

3.

trong 1 giao động cơ điều hòa,những đại lượng nào sau đây có giá trị không thay đổi

a)

biên độ và tần số

b)

gia tốc và tần số

c)

gia tốc và li độ

d)

biên độ và li độ

4.

trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi như nào?

a)

cùng pha với li độ

b)

ngược pha với li độ

c)

sớm pha π/2 so với li độ

d)

trễ pha π/2 so với li độ

5.

trong giao động điều hòa, gia tốc biến đổi như thế nào

a)

cùng pha với li độ

b)

ngược pha với li độ

c)

sớm pha π/2 so với li độ

d)

trễ pha π/2 so với li độ

6.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn với một lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc này có tần số dao động riêng là:

a)

f=1/2π√k/m

b)

f=2π√m/k

c)

f=2π√k/m

d)

f=1/2π√m/k

7.

Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với chu kì

a)

T=2π√m/k

b)

T=2π√L/g

c)

T=2π√k/m

d)

T=2π√g/L

8.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)

2π√k/m

b)

2π√m/k

c)

√m/k

d)

√k/m

9.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có li độ x thì thế năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

W1=1/2kx

b)

W1=1/4kx mũ 2

c)

W1= 1/4kx

d)

W1=1/2kx mũ 2

10.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa. Đại lượng T=2π√m/k được gọi là

a)

chu kì của con lắc

b)

tần số góc của con lắc

c)

biên độ dao động của con lắc

d)

tần số của con lắc

11.

Chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

biên độ dao động

b)

cách kích thích giao động

c)

cấu tạo của con lắc

d)

cả A và C đều đúm

12.

Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây L tại nơi có gia tốc trọng trường G, dao động điều hòa với chu kỳ T phụ thuộc vào

a)

L và G

b)

m và L

c)

m và g

d)

m, L và g

13.

Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào

a)

khối lượng quả nặng

b)

vĩ độ địa lí

c)

chiều dài dây treo

d)

gia tốc trọng trường

14.

con lắc đơn chiều dài L dao động điều hòa với chu kỳ

a)

T=2π√m/k

b)

T=2π√L/g

c)

T=2π√k/m

d)

T=2π√g/L

15.

Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

gia tốc trọng trường

b)

căn bậc 2 gia tốc trọng trường

c)

chiều dài con lắc

d)

căn bậc 2 chiều dài con lắc

16.

Một con lắc đơn chiều dài L đang dao động điều hòa với biên độ góc α0 (rad). Biên độ dao động của con lắc là

ghi chú: a = alpha

a)

S0= L/a0

b)

S0=La0

c)

S0=Ao/L

d)

So= L bình a0

17.

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với phương trình s = s0cos(wt + phi) (s0> 0). Đại lượng so được gọi là

a)

biên độ của dao động

b)

li độ góc của dao động

c)

tần số của dao động

d)

pha ban đầu của dao động

18.

Hai dao động điều hòa cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là

a)

∆phi= 2kπ ( với k thuộc Z)

b)

∆phi = (2k+1)π (với k thuộc Z)

c)

∆phi = (2k+1)π/2

(với k thuộc Z)

d)

∆phi=(2k+1)π/4

(với k thuộc Z)

19.

Biên độ của dao động tổng hợp được tính theo biểu thức nào sau đây:

a)

A2 = A1 mũ 2 + A2 mũ 2 + 2A1A2 cos

(phi2-phi1)

b)

A2 =( A1 + A2 )2- 2A1A2 cos( 2 - 1)

c)

A2 = A12 + A22 - 2A1A2 cos( 2 - 1)

d)

A2 =( A1 + A2)2 - 2A1A2 cos( 2 - 1)

20.

Pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định theo biểu thức nào sau đây :

a)

A1sin phi1+A2sin phi2

tan Phi=--------------------------------------

A1cos phi1+A2cos phi2

b)

A1sin phi1+A1cos phi1

tan Phi=-----------------------------------------

A2sin phi2+A2cos phi2

c)

A1sin phi1-A2cos phi2

tan Phi=----------------------------------

A1cos phi1-A2cos phi2

d)

A1sin phi1+A2sin phi2

tan Phi=------------------------------------

A1cos phi1-A2 cos phi 2

21.

Chọn câu đúng: Nếu ∆phi = k2π thì biên độ dao động tổng hợp nhận giá trị nào sau đây

a)

A=A1+A2

b)

A=A1-A2

c)

A=√(A2/1+A2/2)

d)

A=√(A2/1-A2/2)

22.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và A2 . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?

a)

A=√A1+A2

b)

A=√|A1-A2|

c)

A=|A1-A2|

d)

A=A1+A2

23.

Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian.

b)

Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh.

c)

Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian.

d)

Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.

24.

dao động của con lắc đồng hồ

a)

cưỡng bức

b)

tắt dần

c)

duy trì

d)

điều hòa

25.

hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

a)

dao động cưỡng bức

b)

dao động riêng

c)

dao động điều hòa

d)

dao động tắt dần

26.

trong dao động tắt dần, 1 phần cơ năng biến đổi thành

a)

nhiệt năng

b)

điện năng

c)

hóa năng

d)

quang năng

27.

dao động cưỡng bức có

a)

tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

b)

biên độ giảm giần theo thời gian

c)

biên độ không đổi theo thời gian

d)

tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

28.

sóng cơ là gì

a)

sự truyền chuyển động cơ trong không khí

b)

những giao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất

c)

chuyển động tương đối của vật này so với vật khác

d)

sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường

29.

vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào

a)

năng lượng sóng

b)

tần số dao động

c)

bước sóng

d)

môi trường truyền sóng

30.

trong sự truyền sóng cơ, chu kì giao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

năng lượng sóng

b)

tốc độ truyền sóng

c)

chu kì sóng

d)

biện độ sóng

31.

sóng ngang là sóng

a)

lan truyền theo phương nằm ngang

b)

các phần tử dao động theo phương nằm ngang

c)

các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

d)

các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng

32.

1 sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc V

khi đó, bước sóng được tính theo công thức

*ghi chú

y= lambada*

tại o viết được kí hiệu đó =)))

a)

y=v.f

b)

y= v/f

c)

y=2v.f

d)

y=2v/f

33.

1 sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với phương trình

x = A.CosW(t-x/v) (A>0)

biên độ sóng là?

*ghi chú

W = omega*

a)

x

b)

A

c)

v

d)

W

34.

điều kiện giao thoa sóng

a)

có 2 sóng chuyển động ngược chiều nhau

b)

có 2 sóng kết hợp giao thoa nhau

c)

Có 2 sóng cùng bước sóng giao thoa

d)

có 2 sóng cùng biên độ, cùng tốc độ với nhau

35.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối tâm sóng bằng bao nhiêu?

a)

2 lần bước sóng

b)

1 bước sóng

c)

1 nửa bước sóng

d)

1

36.

Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hoà cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng

a)

1 số nguyên lần bước sóng

b)

1 số lẻ lần nửa bước sóng

c)

1 số nguyên lần nửa bước sóng

d)

1 số lẻ 1 phần tư bước sóng

37.

hai sóng kết hợp là hai sóng

a)

có chu kì bằng nhau

b)

có tần số gần bằng nhau

c)

có cùng phương, cùng tần số, và độ lệch pha không đổi theo thời gian

d)

có b

38.

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

b)

Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới

c)

Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

d)

Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

39.

Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?

a)

hai lần bước sóng

b)

một bước sóng

c)

1/4 bước sóng

d)

1 nửa bước sóng

40.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với bước sóng λ. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

a)

λ/2

b)

λ

c)

2λ

d)

λ/4

41.

Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là

a)

λ

b)

λ/2

c)

2λ

d)

λ/4

42.

Sóng truyền trên một sợi dây có hai đầu cố định với bước sóng λ. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài l của dây thỏa mãn công thức nào sau đây?

a)

L=k λ/5 với k =1,2,3,...

b)

L=k 5/λ với k = 1,2,3,...

c)

L=k λ/2 với k = 1,2,3,...

d)

L= k 2/λ với k= 1,2,3,....

43.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng, bụng sóng là các điểm luôn dao động

a)

nhỏ nhất

b)

lớn nhất

c)

bằng 1 bước sóng

d)

bằng 1 nửa bước sóng

44.

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?

a)

Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

b)

Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi tốc độ của vật đạt giá trị cực tiểu.

c)

Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

d)

Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.

45.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

a)

và hướng không đổi

b)

không đổi nhưng hướng thay đổi

c)

tỉ lệ với bình phương liên độ

d)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

46.

Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc:

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

giảm đi 4 lần

d)

tăng lên 4 lần

47.

Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là

a)

2 T

b)

T/4

c)

T

d)

T/2

48.

Nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

. Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc.

49.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

b)

Tần số dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động.

50.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với 2 nguồn đồng bộ. Một điểm trong miền giao thoa sẽ dao động với biên độ cực tiểu khi

a)

hai sóng truyền từ mỗi nguồn tới điểm đó dao động cùng pha

b)

hiệu khoảng cách từ điểm đó tới 2 nguồn bằng số nguyên lần nửa bước sóng

c)

hai sóng truyền từ mỗi nguồn tới điểm đó dao động ngược pha

d)

hiệu khoảng cách từ điểm đó tới 2 nguồn bằng số nguyên lần bước sóng

51.

Ở mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên vùng giao thoa, các điểm thuộc vân cực đại giao thoa bậc hai có hiệu đường đi của hai sóng tới điểm đó bằng

ct: d2-d1=kλ => k=2

a)

3,0λ

b)

2,0λ

c)

1,5λ

d)

2,5λ

52.

Một vật nhỏ dao động điều hoà trên một quỹ đạo thẳng dài 10 cm. Dao động này có biên độ là:

*ct: L=2A => A = L/2

L: đoạn thẳng 10cm

a)

5 cm

b)

2,5 cm

c)

10 cm

d)

20 cm

53.

Một vật dao động điều hoà với tần số 2 Hz. Chu kì dao động của vật này là:

*ct: T= 1/f

f: 2

a)

1,5s

b)

1,0s

c)

0,5s

d)

2s

54.

Một con lắc lò xo có k = 40 N/m và m = 100 g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc là

*ct: w=√k/m

m: 100g đổi ra kg = 0,1

k= 40

a)

400 rad/s

b)

0,1n rad/s

c)

20 rad/s

d)

0,2 rad/s

55.

Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kỳ T1 = 1,2 s; khi gắn quả nặng m2 vào một lò xo, nó dao động với chu kỳ T2 = 1,6 s. Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo thì chu kỳ dao động của chúng là

*ct: T= √T2/1+T2/2

a)

1,4s

b)

2s

c)

2,8s

d)

4s

56.

Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài 64cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy g= π2 (m/s2). Chu kì dao động của con lắc là:

a)

1,6s

b)

1s

c)

0,5s

d)

2s

57.

Một sóng cơ có tần số 0,5 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 0,5 m/s. Sóng này có bước sóng là

a)

0,8 m

b)

1 m

c)

0,5 m

d)

1,2m

58.

Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình lần lượt là

x1 = 10cos(100π- π/2)

và x2 = 10cos( 100π+π/2). Hai dao động này:

a)

lệch pha nhau π/4

b)

cùng pha nhau

c)

ngược pha nhau

d)

lệch pha nhau π/2

59.

Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình lần lượt là

x1 = 10cos(100π- π/2)

và x2 = 10cos( 100π+π/2). Hai dao động này:

a)

lệch pha nhau π/4

b)

cùng pha nhau

c)

ngược pha nhau

d)

lệch pha nhau π/2