wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập nhanh chương 123

Total questions: 63

Worksheet time: 5hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi

a)

 

cùng pha với li độ.  

b)

ngược pha với li độ.

c)

lệch pha  so với li độ

d)

vuông pha so với li độ.   

2.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

độ lớn vận tốc của chất điểm giảm

b)

động năng của chất điểm giảm

c)

độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.

d)

độ lớn li độ của chất điểm tăng.

3.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

a)

vận tốc

b)

động năng

c)

gia tốc

d)

biên độ

4.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là

a)

24 cm.

b)

3 cm.

c)

6 cm.

d)

12 cm.

5.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao động của chất điểm là

a)

T = 1 (s).

b)

T = 2 (s).

c)

T = 0,5 (s).

d)

T = 1,5 (s).

6.

Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l. độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số f. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}  

b)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}  

c)

f=12πmkf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}  

d)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}  

7.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(10t + π) (cm) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với biên độ là:

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

15 cm

d)

20 cm

8.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 6cos10πt (cm) và x2 = 8cos(10πt+0,5π) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là:

a)

2 cm

b)

14 cm

c)

10 cm

d)

0 cm

9.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200g và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4cm , độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bẳng 80 cm/s. Tính độ cứng k

a)

800N/m

b)

0,8N/m

c)

80N/m

d)

8N/m

10.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là:

a)
b)
c)
d)
11.

 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(5 π\pi t+ π3\frac{\pi}{3} )cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là:

a)

A. -4cm ,  π3\frac{\pi}{3}   rad.      

b)

B. 4cm ,  2π3\frac{2\pi}{3}   rad.          

c)

C. 6 cm ,  4π3\frac{4\pi}{3}    rad.

d)

D. 6cm ,  π3\frac{\pi}{3}   rad.

12.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ  x = 2cos(4πt π2)cm.x\ =\ 2\cos\left(4\pi t\ -\frac{\pi}{2}\right)cm. Tại thời điểm  t= 12\frac{1}{2}  (s), chất điểm có li độ: 

a)

A. 0 cm                       

b)

B. –   3\sqrt{3}  cm                  

c)

C.   3\sqrt{3}  cm                  

d)

D. 2 cm

13.

Một vật dao động điều hòa với tần số 5Hz. Chu kỳ dao động của vật này là:

a)

A. 0,2s

b)

B. 0,5s

c)

C. 4s

d)

D. 2s

14.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π(s) và

biên độ 2cm, vận tốc của chất điểm tại VTCB có độ lớn bằng

a)

4cm/s

b)

3cm/s

c)

8cm/s

d)

0,5cm/s

15.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)   Vận tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức:

a)

v=Aωcos(ωt+ϕ)v=A\omega\cos\left(\omega t+\phi\right)  

b)

v=Aω2cos(ωt+ϕ)v=A\omega^2\cos\left(\omega t+\phi\right)  

c)

v=Aωsin(ωt+ϕ)v=-A\omega\sin\left(\omega t+\phi\right)  

d)

v=Aω2sin(ωt+ϕ)v=-A\omega^2\sin\left(\omega t+\phi\right)  

16.

Trong phương trình x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

biên độ dao động

b)

chu kì của dao động

c)

tần số góc của dao động

d)

pha của dao động

17.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

c)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

d)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

18.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

A. 20rad/s.

b)

B. 10rad/s.

c)

C. 5rad/s.

d)

D.15rad/s.

19.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(8πt + π/6)(cm), với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là

a)

A. 0,25s.

b)

B. 0,125s.

c)

C. 0,5s.

d)

D. 4s.

20.

Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình: x = 8cos10t (cm). Động năng cực đại của vật là:

a)

32 mJ.

b)

16 mJ.

c)

64 mJ.

d)

128 mJ.

21.
Một sóng ngang có tần số 10 Hz, lan truyền dọc theo một sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ 2 m/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên sợi dây dao động ngược pha nhau bằng
a)
0,3 m.
b)
0,4 m.
c)
0,2 m.
d)
0,1 m.
22.
Ở mặt thoáng của một chất lỏng, tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm có hai nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng biên độ và vùng tần số 50 Hz. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3 m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm dao động có biên độ cực đại là
a)
6
b)
9
c)
7
d)
8
23.
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng
a)
hai bước sóng.
b)
một phần tư bước sóng.
c)
một nửa bước sóng.
d)
một bước sóng.
24.
Trên một sợi dây AB dài 90 cm, hai đầu dây cố định, đang có sóng dừng với tần số 50 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 10 m/s. Số bụng sóng trên dây là
a)
6
b)
1
c)
8
d)
9
25.

(TH) Hai đầu một điện trở 25 Ω có điện áp u = 100cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

2 A.

b)

4 A.

c)

222\sqrt{2} A.

d)

424\sqrt{2} A.

26.

(TH) Hai đầu một điện trở thuần có điện áp u = 60 2\sqrt{2}  cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2 A. Giá trị của điện trở là

a)

15 Ω.15\ \Omega.  

b)

20 Ω.20\ \Omega.  

c)

30 Ω.30\ \Omega.  

d)

10 Ω.10\ \Omega.  

27.

(NB) Một tụ điện có điện dung 0,1 mF mắc vào mạng xoay chiều có tần số 60 Hz thì dung kháng của tụ là

a)

26,5 Ω.

b)

8,44 Ω.

c)

34,2 Ω.

d)

54,3 Ω.

28.

(TH) Một tụ điện có điện dung 10-3/6π F được mắc vào mạng xoay chiều có điện áp hiệu dụng 180 V và tần số 50 Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng

a)

3 A.

b)

2 A.

c)

2,8 A.

d)

4,12 A.

29.

(TH) Cho mạch chỉ có tụ điện có điện dung C = 10-3/8π F. Cường độ dòng điện trong mạch là 3cos(100πt - π/4) A. Điện áp hai đầu mạch có biểu thức

a)

u = 240cos(100πt - 3π/4) V.

b)

u = 240cos(100πt +π/4) V.

c)

u = 339,4cos(100πt - 3π/4) V.

d)

u = 339,4cos(100πt + π/4) V.

30.

(TH) Hai đầu một cuộn cảm thuần ( L = 1/2π H) có điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt - π /3) V. Cảm kháng của nó là

a)

50 Ω.

b)

100 Ω.

c)

200 Ω.

d)

150 Ω.

31.

(TH) Một cuộn cảm (L = 0,45/π H) có dòng điện xoay chiều cường độ hiệu dụng 2 A, tần số 50 Hz chạy qua. Điện áp cực đại hai đầu cuộn cảm bằng

a)

45 V.

b)

90 V.

c)

90290\sqrt{2} V.

d)

180 V.

32.

(TH) Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 4cos(100πt - π/6) chạy qua một cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm 0,36/π H. Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là

a)

u = 144cos(100πt +π/3) V.

b)

u = 144cos(100πt - 2π/3) V.

c)

u = 144 2\sqrt{2} cos(100πt +π/3) V.

d)

u = 144undefined cos(100πt -2π/3) V.

33.

Một đoạn mạch xoay chiều RLC có R = 150 (Ω), L = 1/2π (H), C = 1/25π (mF). Dòng điện xoay chiều qua mạch có tần số 50 Hz. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

250 Ω

b)

240 Ω

c)

200 Ω

d)

150 Ω

34.

Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm một tụ điện mắc nối tiếp với một điện trở thuần. Điện áp hiệu dụng 2 đầu đoạn mạch và 2 đầu tụ điện lần lượt là 34 V và 30 V. Điện áp hiệu dụng 2 đầu điện trở là

a)

16 V

b)

4 V

c)

64 V

d)

32 V

35.

Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2√2cos(100πt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

A. I = 4 A.

b)

B. I = 2,83 A.

c)

C. I = 2 A.

d)

D. I = 1,41 A.

36.

(NB) Mối quan hệ giữa cường độ dòng điện cực đại và cường độ dòng điện hiệu dụng là

a)

I=2I0I=2I_0 .

b)

I=I02I=I_0\sqrt{2} .

c)

I0=2II_0=\sqrt{2}I .

d)

I0=2II_0=2I .

37.
Giá trị đo của vônkế và ampekế xoay chiều chỉ
a)
Giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
b)
Giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
c)
Giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
d)
Giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
38.

Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, nếu cường độ dòng điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch thì ta kết luận được là

                       

a)

đoạn mạch chỉ có điện trở và tụ điện.

b)

đoạn mạch có cảm kháng lớn hơn dung kháng.

c)

đoạn mạch chỉ có tụ điện.       

d)

đoạn mạch không thể có tụ điện.

39.

Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha p/3 so với cường độ dòng điện trong mạch. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Mạch có tính dung kháng.    

b)

Mạch có trở kháng cực tiểu. 

c)

Mạch có tính cảm kháng.

d)

Mạch có cộng hưởng điện.

40.

Hệ số công suất trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp với ZL = ZC thì

a)

bằng 0    

b)

bằng 1 

c)

C. phụ thuộc R

d)

phụ thuộc ZC/ZL

41.

Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện,

a)

cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có biểu thức I = U/w

b)

dung kháng của tụ điện tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện.

c)

điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn trễ pha p/2 so với cường độ dòng điện.

d)

điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn sớm pha p/2 so với cường độ dòng điện.

42.

Cuộn cảm mắc trong mạch điện xoay chiều

a)

không cản trở dòng điện xoay chiều qua nó.

b)

có độ tự cảm càng lớn thì nhiệt lượng tỏa ra trên nó càng lớn.

c)

làm cho dòng điện trễ pha đối với điện áp.

d)

có tác dụng cản trở dòng điện càng yếu nếu chu kì dòng điện càng nhỏ.

43.

Đối với đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần,

a)

pha của cường độ dòng điện tức thời luôn luôn bằng không.

b)

hệ số công suất của dòng điện xoay chiều bằng 0.

c)

cường độ hiệu dụng phụ thuộc vào tần số của điện áp.

d)

cường độ dòng điện và điện áp tức thời biến thiên đồng pha.

44.

Độ cao của âm

a)

là một đặc trưng vật lí của âm.       

b)

là một đặc trưng sinh lí của âm

c)

vừa là đặc trưng vật lí vừa là đặc trưng sinh lí của âm.    

d)

là tần số của âm.

45.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của sóng âm, sóng hạ âm và sóng siêu âm ?

a)

Bản chất vật lí đều những sóng cơ.   

b)

Không truyền được trong chân không.

c)

Gây cảm giác âm cho tai con người.

d)

Truyền trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

46.

Âm sắc là

a)

màu sắc của âm.   

b)

một tính chất của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm.

c)

một đặc trưng sinh lí của âm.  

d)

một đặc trưng vật lí của âm.

47.

Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

a)

một bước sóng  

b)

một phần tư bước sóng 

c)

hai lần bước sóng   

d)

một nửa bước sóng

48.

Hai nguồn kết hợp AB dao động cùng pha với tần số 50Hz. Tại một điểm M cách các nguồn lần lượt là 20cm và 25cm sóng dao động mạnh nhất, giữa M và đường trung trực không có điểm cực đại nào. Vận tốc truyền sóng là

a)

25m/s  

b)

20m/s 

c)

10m/s   

d)

2,5m/s

49.

Máy biến áp là thiết bị

A. Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.     B. Biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

C. Làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều. D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Trong dao động điều hòa của một chất điểm, khi vận tốc của vật đạt giá trị cực đại thì

A. Gia tốc của vật cực đại.                                      B. Vật ở vị trí biên.

C. Vật có thế năng cực đại.                                     D. Gia tốc của vật bằng 0.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều có RLC mắc nối tiếp thì hệ số công suất có giá trị : 

a)

PHỤ THUỘC R

b)

bằng 1.   

c)

bằng 0.  

d)

bằng R.

52.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ)(A>0,ω>0) Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

 φ.                

b)

B. ω               

c)

C. cos(ωt + φ).          

d)

D.  ωt + φ

53.

Cho một đoạn mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp. Vôn kế có điện trở rất lớn mắc giữa hai đầu điện trở thuần chỉ 20 V, giữa hai đầu cuộn cảm thuần chỉ 55 V và giữa hai đầu tụ điện chỉ 40 V. Nếu mắc vôn kế giữa hai đầu đoạn mạch trên thì vôn kế sẽ chỉ:

a)

A. 115 V                

b)

B. 15 V                

c)

C. 25 V                

d)

D 11 V                

54.

Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng?

a)

A. từ trể.

b)

B. cảm ứng điện từ.

c)

C. tự cảm.   

d)

D. cộng hưởng điện từ.

55.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 400 g, lò xo có độ cứng 10 N/m. Tốc độ góc của con lắc khi dao động điều hòa là?

a)

A. 10 rad/s. 

b)

B. 15 rad/s. 

c)

C. 5 rad/s. 

d)

D. 40 rad/s. 

56.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. Điện áp       

b)

B. Chu kì             

c)

C. Tần số     

d)

D. Công suất

57.

Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng:

a)

A. tăng cường độ dòng điện, giảm điện áp.

b)

B. giảm cường độ dòng điện, tăng điện áp.

c)

C. tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp.

d)

D. giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp.

58.

Một mạch điện dao động điện từ lí tưởng có L = 5 mH; C = 0,0318 mF. Điện áp cực đại trên tụ điện là 8 V. Khi điện áp trên tụ điện là 4 V thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là:

a)

A. 0,55 A         

b)

B. 0,45 A          

c)

C. 0,55 mA     

d)

D. 0,45 mA

59.

Cường độ dòng điện luôn sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch khi

a)

A. đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp.      

b)

B. đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp

c)

C. đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L.  

d)

D. đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp

60.

CHọn phát biểu đúng. Máy tăng áp là loại máy có...

a)

số vòng dây sơ cấp nhỏ hơn số vòng thứ cấp

b)

số vòng dây sơ cấp lớn hơn số vòng thứ cấp

c)

công suất cuộn sơ cấp nhỏ hơn công suất cuộn thứ cấp

d)

công suất cuộn sơ cấp lớn hơn công suất cuộn thứ cấp

61.

Máy biến thế dùng để biến đổi hiệu điện thế của các:

         

a)

Pin

b)

Acqui

c)

nguồn điện xoay chiều

d)

nguồn điện một chiều

62.

Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng:

a)

tăng cường độ dòng điện, giảm điện áp.

b)

giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp.

c)

tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp.

d)

giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp.

63.
Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110 m/s và có bước sóng 0,25 m. Tần số của sóng đó là
a)
220 Hz.
b)
440 Hz.
c)
50 Hz.
d)
27,5 Hz.