wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ THUYẾT phy002 - lý 11

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Sóng cơ là

a)

những biến dạng cơ lan truyền trong một môi trường đàn hồi (rắn, lỏng, khí).

b)

quá trình lan truyền của dao động theo thời gian.

c)

những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian.

d)

sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi.

2.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

b)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

3.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng cơ lan truyền không mang năng lượng.

b)

Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.

c)

Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.

d)

Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.

4.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

d)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

5.

Gọi vr,vl,vk lần lượt là vận tốc truyền sóng cơ trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Sắp xếp vận tốc truyền sóng theo thứ tự tăng dần trong các môi trường

a)

vr < vr < vk

b)

vk < vl < vr

c)

vr > vr > vk

d)

vr > vk > vl

6.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng . Hệ thức đúng là

a)

v=λ.fv=\lambda.f

b)

v=fλv=\frac{f}{\lambda}

c)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}

d)

v=2πf.λv=2\pi f.\lambda

7.

Trong sóng cơ, công thức tính bước sóng  nào sau đây là đúng:

a)

λ=vT\lambda=\frac{v}{T}

b)

λ=Tv\lambda=\frac{T}{v}

c)

λ=fv\lambda=\frac{f}{v}

d)

λ=v.T\lambda=v.T

8.

Trong công thức liên hệ giữa các đại lượng của sóng cơ: λ=v.T=vf\lambda=v.T=\frac{v}{f}  , T được gọi là:

a)

Chu kì sóng

b)

Biên độ của sóng.

c)

Năng lượng sóng.

d)

Tần số sóng

9.

Khi một sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào không đổi:

a)

Bước sóng

b)

Tốc độ truyền sóng

c)

Tần số sóng

d)

Cả tốc độ sóng và biên độ sóng

10.

Trong hệ SI, tốc độ sóng v có đơn vị là:

a)

m/s

b)

Hz

c)

s

d)

m

11.

Trong hệ SI, tần số sóng f có đơn vị là:

a)

m/s

b)

Hz

c)

s

d)

m

12.

Sóng cơ được phân thành

a)

sóng ngang.

b)

sóng dọc.

c)

sóng ngang và sóng dọc.

d)

sóng biển và sóng âm

13.

Chọn đáp án đúng: Người ta phân loại sóng dựa vào các yếu tố nào sau đây?

a)

Phương dao động.

b)

Phương ngang và phương dọc.

c)

Phương truyền sóng và phương dọc.

d)

Phương dao động và phương truyền sóng.

14.

Chọn đáp án đúng. Sóng ngang là sóng

a)

có phương dao động nằm ngang.

b)

có phương dao động động thẳng đứng.

c)

có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

d)

có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

15.

Sóng lan truyền trên mặt nước là

a)

sóng ngang.

b)

sóng ngang và sóng dọc

c)

sóng dọc

d)

sóng tổng hợp

16.

Sóng dọc là sóng

a)

có phương dao động nằm dọc.

b)

có phương dao động thẳng đứng.

c)

nằm dọc theo trục tung

d)

có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

17.

Sóng ngang truyền được trong

a)

rắn, lỏng khí.

b)

rắn và khí.

c)

rắn và lỏng.

d)

chất rắn và bề mặt chất lỏng.

18.

Sóng dọc truyền được trong các chất

a)

rắn, lỏng và khí.

b)

rắn và khí.

c)

rắn và lỏng.

d)

lỏng và khí.

19.

Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

a)

bức xạ gamma.

b)

tia tử ngoại

c)

tia Rơn-ghen.

d)

sóng vô tuyến.

20.

Chọn đáp án đúng về. Sóng điện từ:

a)

là sóng dọc.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

d)

không truyền được trong chân không.

21.

Sóng điện từ

a)

luôn là sóng ngang.

b)

luôn là sóng dọc.

c)

sóng dọc hoặc ngang.

d)

sóng dừng.

22.

Cơ thể con người có nhiệt độ 37°C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau đây?

a)

Tia X.

b)

Bức xạ nhìn thấy.

c)

Tia hồng ngoại

d)

Tia tử ngoại.

23.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sóng cơ, không truyền được trong chân không.

b)

Sóng điện từ là sóng ngang, truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là sóng dọc, không truyền được trong chân không.

d)

Sóng điện từ là sóng ngang, không truyền được trong chân không.

24.

Sóng điện từ

a)

là một phương trình giải tích.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

không được ứng dụng trong đời sống hàng ngày.

d)

không truyền được trong chân không.

25.

Nguồn phát ra tia tử ngoại là

a)

các sinh vật tại rừng ngập mặn.

b)

một số chất lỏng quen thuộc như nước, dầu, xăng,….

c)

không khí khô.

d)

các vật có nhiệt độ cao trên 20000 C

26.

Ở lĩnh vực y học, tia X được ứng dụng trong

a)

bơm truyền dịch.

b)

máy phân tích khí máu.

c)

máy đo nhịp tim.

d)

máy chiếu chụp “X quang”.

27.

Trong y học, tia X dùng để chụp điện, chẩn đoán bệnh. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào của tia X?

a)

Khả năng đâm xuyên và tác dụng lên kính ảnh.

b)

Khả năng đâm xuyên và phát quang.

c)

Làm phát quang và tác dụng lên kính ảnh.

d)

Khả năng đâm xuyên và tác dụng ion hóa không khí.

28.

Đâu không phải là ứng dụng của tia X?

a)

Chẩn đoán và chữa trị một số bệnh trong y học.

b)

Tìm khuyết tật bên trong sản phẩm đúc bằng kim loại.

c)

Kiểm tra hành lý hành khách khi đi máy bay.

d)

Dùng để sưởi ấm.

29.

Sóng điện từ nào sau đây mà con người nhìn thấy được?

a)

Tia X.

b)

Tia hồng ngoại.

c)

Ánh sáng nhìn thấy.

d)

Tia tử ngoại.

30.

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là:

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh.

c)

Kích thích sự phát quang của nhiều chất.

d)

Làm ion hóa không khí và nhiều chất khí khác.

31.

Chọn phát biểu sai. Tia tử ngoại:

a)

Tác dụng lên phim ảnh

b)

Kích thích sự phát quang của nhiều chất.

c)

Không truyền được trong chân không.

d)

Có khả năng ion hóa chất khí.

32.

Chọn phát biểu sai.

a)

Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh.

b)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

c)

Tia X không có khả năng đâm xuyên.

d)

Tia tử ngoại có thể làm phát quang nhiều chất.

33.

Hai sóng cùng biên độ, cùng bước sóng lan truyền theo hai hướng ngược nhau. Hai sóng gặp nhau và giao thoa với nhau tạo nên những nút sóng và bụng sóng cố định được gọi là:

a)

Sóng dừng

b)

Sóng biển

c)

Sóng cơ

d)

Dao động cơ

34.

Khi có sóng dừng xảy ra trên sợi dây, ta quan sát thấy

a)

trên dây chỉ xuất hiện các điểm đứng yên.

b)

trên dây chỉ xuất hiện các bụng sóng (dao động với biên độ cực đại).

c)

trên dây xuất hiện các bụng sóng và các nút sóng xen kẽ nhau.

d)

trên dây chỉ xuất hiện các nút sóng (những điểm không dao động).

35.

Khi có sóng dừng xảy ra trên sợi dây với hai đầu cố định, ta quan sát thấy có một số điểm luôn luôn đứng yên được gọi là:

a)

Bụng sóng.

b)

Bước sóng.

c)

Nút sóng.

d)

Biên độ sóng.

36.

Khi có sóng dừng xảy ra trên sợi dây với hai đầu cố định, ta quan sát thấy có một số điểm luôn luôn dao động với biên độ cực đại được gọi là:

a)

Bụng sóng.

b)

Bước sóng.

c)

Nút sóng.

d)

Biên độ sóng.

37.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng:

a)

Hai lần bước sóng.

b)

Một bước sóng.

c)

Một phần tư bước sóng.

d)

Một nửa bước sóng.

38.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng:

a)

Hai lần bước sóng.

b)

Một bước sóng.

c)

Một nửa bước sóng.

d)

Một phần tư bước sóng.

39.

Sóng dừng hay xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định khi :

a)

Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng.

b)

Bước sóng gấp ba chiều dài của dây.

c)

Chiều dài của dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.     

d)

Chiều dài của dây bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.

40.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây với hai đầu cố định, khoảng cách giữa một bụng sóng và một nút sóng liên tiếp bằng:

a)

Hai bước sóng.

b)

Một nửa bước sóng.

c)

Một bước sóng.

d)

Một phần tư bước sóng.

41.

Dao động điều hòa là

a)

dao động trong đó li độ của vật là một hàm sin hay hàm cos theo thời gian.

b)

chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.

c)

dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.

d)

dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.

42.

Dao động có li độ được mô tả bằng định luật hàm sin (hoặc cos) được gọi là dao động gì?

a)

Dao động tuần hoàn.

b)

Dao động cưỡng bức.

c)

Dao động tự do.

d)

Dao động điều hòa.

43.

Dao động được mô tả bằng biểu thức có dạng x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là những hằng số được gọi là dao động gì?

a)

 Dao động tuần hoàn.

b)

Dao động cưỡng bức.

c)

Dao động tự do

d)

Dao động điều hòa.

44.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω >0). Tần số góc của dao động là:

a)

A

b)

ω

c)

φ

d)

x

45.

Phương trình của một dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + φ), trong đó A được gọi là:

a)

Tần số dao động.

b)

Tần số góc của dao động.

c)

Chu kì dao động.

d)

Biên độ dao động.

46.

 Dao động điều hòa được mô tả bằng biểu thức có dạng x = Acos(ωt + φ), trong đó (ωt + φ) được gọi là:

a)

Tần số dao động.

b)

Pha ban đầu

c)

Pha dao động

d)

Biên độ dao động.

47.

Dao động điều hòa được mô tả bằng biểu thức có dạng x = Acos(ωt + φ), trong đó φ được gọi là:

a)

Tần số dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Pha dao động

d)

Biên độ dao động

48.

Dao động điều hòa được mô tả bằng biểu thức có dạng x = Acos(ωt + φ), trong đó x được gọi là:

a)

Tần số dao động

b)

Pha ban đầu.

c)

li độ dao động

d)

Biên độ dao động

49.

Trong dao động điều hòa, đồ thị li độ - thời gian có dạng là:

a)

Đường parabol

b)

Đường hình sin.

c)

Đường thẳng

d)

Đường tròn

50.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ.

51.

 Chọn câu trả lời đúng. Li độ của dao động điều hòa là:

a)

Độ dịch chuyển từ VTCB đến vị trí của vật tại thời điểm t.

b)

Độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng.

c)

Độ dịch chuyển về một phía đối từ vị trí cân bằng.

d)

Độ dịch chuyển của vật trong thời gian 1/2 chu kì.

52.

Chọn câu trả lời đúng. Biên độ của dao động điều hòa là:

a)

Độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng.

b)

Độ dịch chuyển về một phía đối từ vị trí cân bằng.

c)

Độ dịch chuyển của vật trong thời gian 1/2 chu kì.

d)

Độ dịch chuyển của vật trong thời gian 1/4 chu kì từ vị trí bất kì.

53.

Chọn câu trả lời đúng. Chu kì dao động là:

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.

b)

Khoảng thời gian để vật đi từ bên này đến bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

Khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động.

54.

 Chọn câu trả lời đúng. Tần số dao động là:

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.

b)

Khoảng thời gian để vật đi từ bên này đến bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được.

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

55.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất, mà sau đó trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ được gọi là gì?

a)

Tần số dao động.

b)

Chu kì riêng của dao động.

c)

Chu kì dao động.

d)

Tần số riêng của dao động.

56.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Đại lượng ω có đơn vị là

a)

rad

b)

Hz

c)

rad/s

d)

s

57.

 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos (ωt + φ). Đại lượng có đơn vị φ là

a)

rad

b)

Hz

c)

rad/s

d)

s

58.

 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos (ωt + φ) (cm). Đại lượng A có đơn vị là

a)

cm

b)

Hz

c)

rad/s

d)

s

59.

Đơn vị của tần số f dao động trong hệ SI là:

a)

Hz

b)

s

c)

cm

d)

m

60.

Đơn vị của chu kỳ T dao động là:

a)

Hz

b)

s

c)

m

d)

cm

61.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), rad/s là đơn vị của đại lượng :

a)

A

b)

ω

c)

ωt + φ

d)

T

62.

Đại lượng đặc trưng cho dao động điều hòa là:

a)

Pha ban đầu, tần số, chu kỳ, tần số góc.

b)

Biên độ, pha dao động, chu kỳ, tần số.

c)

Biên độ, tần số, chu kỳ, tần số góc

d)

Li độ, tần số, chu kỳ, pha dao động.

63.

Chọn đáp án đúng. Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì tần số của dao động là

a)

f = 2πT

b)

f=2πTf=\frac{2\pi}{T}

c)

f=1Tf=\frac{1}{T}

d)

f = T

64.

Chu kì dao động của một vật được xác định bởi biểu thức

a)

T = 2πω

b)

T=2πωT=\frac{2\pi}{\omega}

c)

T = πω

d)

T=πωT=\frac{\pi}{\omega}

65.

Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc ω, tần số f và chu kỳ T của dao động điều hòa

a)

T=4f=ω2πT=\frac{4}{f}=\frac{\omega}{2\pi}

b)

ω3=πf=πT\frac{\omega}{3}=\pi f=\frac{\pi}{T}

c)

ω=5πT=2πf\omega=5\pi T=\frac{2\pi}{f}

d)

ω=2πT=2πf\omega=\frac{2\pi}{T}=2\pi f

66.

 Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5 cos(ωt + 0, 5π) cm. Pha ban đầu của dao động là:

a)

π rad

b)

0,5π rad

c)

0,25π rad

d)

1,5π rad

67.

 Một vật dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình x = 6cos(10t) (cm, s). Biên độ của vật là:

a)

6 cm

b)

0,6 cm

c)

12 cm

d)

24 cm

68.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5cos(4πt+π)x=5\cos\left(4\pi t+\pi\right)  (cm). Biên độ và pha ban đầu của dao động lần lượt là

a)

5 cm, 0 rad

b)

5 cm, π rad

c)

-5 cm; 4π rad

d)

5 cm; 4π rad