wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GK1-K11

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là dao động cơ học?

a)

Lá rơi từ trên cây xuống đất.

b)

Dây đàn rung lên khi bị gảy.

c)

Xe đạp chạy thẳng đều trên đường.

d)

Viên bi lăn đều trên mặt bàn phẳng.

2.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là dao động cơ học?

a)

Giọt nước rơi tự do từ vòi xuống.

b)

Quả lắc đồng hồ đung đưa qua lại.

c)

Xe máy chuyển động đều trên đường.

d)

Dòng nước chảy trong ống dẫn.

3.

Dao động cơ là gì?

a)

Chuyển động tuần hoàn quanh một vị trí cân bằng.

b)

Chuyển động lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng.

c)

Chuyển động thẳng đều quanh vị trí cân bằng.

d)

Chuyển động tròn đều quanh tâm quỹ đạo.

4.

Đặc điểm của dao động cơ học là:

a)

Chuyển động không có quỹ đạo xác định.

b)

Chuyển động lặp lại theo thời gian quanh vị trí cân bằng.

c)

Chuyển động có quỹ đạo thẳng và đều.

d)

Chuyển động không theo quy luật nào.

5.

Vật có phương trình dao động x=4cos(0,5πt)x = 4\cos(0,5\pi t) cm. Biên độ dao động là?

a)

2 cm.

b)

4 m.

c)

4 cm.

d)

2 m.

6.

Vật có phương trình dao động x=4cos(πt+π/2)x = 4\cos(\pi t + \pi/2) cm. Tần số góc của dao động là?

a)

π\pi rad.

b)

2π2\pi rad/s.

c)

π\pi rad/s.

d)

2π2\pi rad.

7.

Vật có phương trình dao động x=4cos(πt+π/2)x = 4\cos(\pi t + \pi/2) cm. Chu kỳ dao động là?

a)

2 s.

b)

4 s.

c)

4 ms.

d)

2 ms.

8.

Vật có phương trình dao động x=4cos(4πt+π/2)x = 4\cos(4\pi t + \pi/2) cm. Tần số của dao động là?

a)

2 Hz.

b)

2 s.

c)

4 Hz.

d)

4 s.

9.

Chu kỳ dao động là gì?

a)

Thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần.

b)

Số dao động vật thực hiện trong một giây.

c)

Thời gian để vật đi từ biên này sang biên kia.

d)

Độ nhanh thay đổi vị trí của vật theo thời gian.

10.

Đại lượng nào sau đây biểu thị thời gian để vật thực hiện hết một dao động toàn phần.

a)

Tần số.

b)

Biên độ.

c)

Chu kỳ.

d)

Li độ.

11.

Biên độ dao động là gì?

a)

Khoảng cách lớn nhất vật đi được trong một chu kỳ.

b)

Vận tốc cực đại trong dao động.

c)

Li độ cực đại mà vật đạt được.

d)

Số dao động thực hiện trong 1 giây.

12.

Trong dao động điều hòa, biên độ cho biết:

a)

Mức độ nhanh hay chậm của dao động.

b)

Độ lớn cực đại của li độ so với vị trí cân bằng.

c)

Số dao động thực hiện trong 1 giây.

d)

Độ lớn của vận tốc cực đại.

13.

Trong phương trình dao động x=Acos(ωt+φ)x = A \cos(\omega t + \varphi) , pha ban đầu φ\varphi có ý nghĩa gì?

a)

Xác định biên độ dao động của vật.

b)

Xác định tần số dao động của vật.

c)

Xác định vị trí và chiều chuyển động của vật tại thời điểm ban đầu.

d)

Xác định chu kỳ dao động của vật.

14.

Trong phương trình dao động x=Acos(ωt+φ)x = A \cos(\omega t + \varphi) , pha ban đầu φ\varphi cho biết:

a)

Biên độ của dao động.

b)

Tốc độ dao động của vật.

c)

Vị trí và chiều chuyển động của vật tại thời điểm t=0t = 0 .

d)

Tần số góc của dao động.

15.

Trong phương trình dao động x=Acos(ωt+φ)x = A \cos(\omega t + \varphi) , biên độ AA có ý nghĩa là:

a)

Quãng đường vật đi được trong một chu kỳ dao động.

b)

Độ lớn li độ cực đại mà vật đạt được khi dao động.

c)

Tốc độ cực đại của vật trong dao động.

d)

Khoảng thời gian vật đi hết một dao động toàn phần.

16.

Trong phương trình x=Acos(ωt+φ)x = A \cos(\omega t + \varphi) , pha dao động ωt+φ\omega t + \varphi đặc trưng cho:

a)

Trạng thái dao động của vật tại thời điểm tt .

b)

Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động.

c)

Tốc độ trung bình của vật.

d)

Số dao động toàn phần của vật.

17.

Hiện tượng dao động tắt dần xảy ra khi:

a)

Năng lượng dao động tăng dần theo thời gian.

b)

Năng lượng dao động bị tiêu hao dần do ma sát hoặc lực cản.

c)

Dao động diễn ra mãi mãi không thay đổi.

d)

Biên độ dao động tăng theo thời gian.

18.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng dao động tắt dần là:

a)

Do lực đàn hồi của vật.

b)

Do ngoại lực tác dụng liên tục.

c)

Do lực ma sát và lực cản của môi trường làm tiêu hao năng lượng dao động.

d)

Do vật dao động có khối lượng lớn.

19.

Dao động cưỡng bức là dao động:

a)

Xảy ra khi vật tự dao động nhờ năng lượng ban đầu.

b)

Xảy ra do có lực bên i biến thiên tuần hoàn tác dụng lên vật.

c)

Có biên độ giảm dần theo thời gian.

d)

Có tần số bằng tần số riêng của hệ dao động.

20.

Dao động cưỡng bức là dao động:

a)

Do vật tự thực hiện nhờ năng lượng ban đầu.

b)

Do lực cản và ma sát gây ra.

c)

Do có ngoại lực biến thiên tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

Có biên độ không đổi và không phụ thuộc vào lực ngoài.

21.

Người ta không nên nhún đều nhịp khi đứng trên cầu treo vì:

a)

Làm cầu nhanh bị mòn.

b)

Có thể gây ra hiện tượng cộng hưởng khiến cầu rung mạnh, nguy hiểm.

c)

Làm cầu bị trơn trượt.

d)

Làm cầu nghiêng sang một bên.

22.

Trong dao động cưỡng bức, khi tần số của lực cưỡng bức gần bằng tần số riêng của hệ, hiện tượng gì xảy ra?

a)

Dao động tắt dần.

b)

Dao động điều hoà.

c)

Cộng hưởng.

d)

Dao động tắt hẳn.

23.

Đặc điểm nổi bật của dao động cưỡng bức ổn định là:

a)

Biên độ tăng dần theo thời gian.

b)

Tần số của vật bằng tần số của lực cưỡng bức.

c)

Biên độ không đổi và phụ thuộc vào pha ban đầu.

d)

Tần số của vật bằng tần số riêng của hệ.

24.

Chu kì dao động là

a)

thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.

b)

số dao động toàn phần mà vật thực hiện được.

c)

số dao động toàn phần mà vật thực hiện trong một giây.

d)

thời gian chuyển động của vật.

25.

Độ lệch cực đại của vật so với vị trí cân bằng gọi là

a)

li độ

b)

tần số

c)

pha ban đầu

d)

biên độ

26.

Một chất điểm dao động theo phương trình x=5cosωtx=5\cos\omega t (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là:

a)

3 cm

b)

12 cm

c)

5 cm

d)

2 cm

27.

Vật có đồ thị li độ dao động như hình vẽ. Biên độ dao động của vật là:

a)

A = -4 cm.

b)

A = 40 cm.

c)

A = 0,04 m.

d)

A = 4 dm.

28.

Phương trình li độ trong dao động điều hoà x=Acos(ωt+φ0)x=A\cos(\omega t+\varphi_0) . Pha ban đầu của dao động là

a)

ωt+φ0\omega t+\varphi_0

b)

φ0\varphi_0

c)

x

d)

ωt\omega t

29.

Dao động cưỡng bức là dao động

a)

chịu tác dụng ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.

b)

có biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

c)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

d)

chịu tác dụng của lực cản môi trường, lực cản càng lớn cưỡng bức càng mạnh.

30.

Trong dao động tắt dần, phần cơ năng mất đi đã biến đổi thành

a)

quang năng

b)

điện năng

c)

nhiệt năng

31.

Phương trình li độ trong dao động điều hòa là

a)

x=ωAcos(ωt+φ0)x=\omega A\cos(\omega t+\varphi_0)

b)

x=ωAsin(ωt+φ0)x=-\omega A\sin(\omega t+\varphi_0)

c)

x=Acos(ωt+φ0)x=A\cos(\omega t+\varphi_0)

d)

x=ωAcos(ωt+φ0)x=-\omega A\cos(\omega t+\varphi_0)

32.

Biên độ của dao động cơ tắt dần

a)

tăng dần theo thời gian.

b)

giảm dần theo thời gian.

c)

không đổi theo thời gian.

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

33.

Dao động là chuyển động có

a)

Trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

Giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

c)

Lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.

d)

Qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.

34.

Khi đến các trạm dừng để đón hoặc trả khách, xe buýt chỉ tạm dừng mà không tắt máy. Hành khách ngồi trên xe nhận thấy thân xe bị “rung”. Dao động của thân xe lúc đó là dao động

a)

cộng hưởng.

b)

điều hòa.

c)

cưỡng bức.

d)

tắt dần.

35.

Nếu bỏ qua lực cản, chuyển động nào sau đây là dao động tự do:

a)

Mặt trống rung động sau khi gõ.

b)

Tòa nhà rung chuyển trong trận động đất.

c)

Bông hoa rung rinh trong gió nhẹ.

d)

Một con muỗi đang đập cánh.

36.

Thiết bị giảm xóc trên xe mô tô, xe máy là ứng dụng của dao động

a)

cưỡng bức.

b)

duy trì.

c)

điều hòa.

d)

tắt dần.

37.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=20cos(4πt+π3)x=20\cos\left(4\pi t+\tfrac{\pi}{3}\right) (cm). Biên độ dao động của vật là:

a)

A = 20 m.

b)

A = 2 cm.

c)

A = 0,02 cm.

d)

A = 2 dm.

38.

Dao động điều hòa là

a)

Dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.

b)

Dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.

c)

Dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.

d)

Chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.

39.

Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa là

a)

Quãng đường vật đi được trong nửa chu kì dao động.

b)

Quãng đường vật đi trong một chu kì dao động.

c)

Độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động.

40.

Khi làm thực hành về hiện tượng cộng hưởng cơ, ta có hệ thống các con lắc đơn bố trí như hình vẽ. Con lắc 1 là con lắc điều khiển. Kéo con lắc điều khiển 1 lệch khỏi vị trí cân bằng rồi thả nhẹ cho dao động. Các con lắc còn lại bị tác dụng lực cưỡng bức bởi con lắc 1 nên thực hiện dao động cưỡng bức. Hỏi con lắc nào dao động với biên độ lớn nhất?

a)

Con lắc 5.

b)

Con lắc 3.

c)

Con lắc 4.

d)

Con lắc 2.

41.

Tháng 4/1983, một lữ đoàn lính điều hành bước đều qua cầu treo Broughton của Anh. Theo các ghi chép, cây cầu đã bị dỡ gãy dưới chân các binh sĩ, hàng chục người rơi xuống nước. Sau khi điều này xảy ra, quân đội Anh đã ban hành quy định: binh lính khi đi qua một cây cầu dài không được đi bước đều hoặc điều hành nhịp nhàng, để đề phòng sự cố tái diễn. Sự kiện trên đề cập đến vấn đề vật lí nào dưới đây?

a)

Dao động tuần hoàn.

b)

Cộng hưởng cơ.

c)

Dao động điều hòa.

d)

Dao động tắt dần.

42.

Thí nghiệm nào sau đây tạo được dao động của vật?

a)

Kéo con lắc lò xo chuyển động đều.

b)

Thả vật chuyển động từ trên xuống.

c)

Kéo vật nặng con lắc lò xo khỏi vị trí cân bằng rồi buông nhẹ.

d)

Thả vật chuyển động trên mặt phẳng ngang.

43.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x (cm) vào thời gian t (s) như hình kèm: trục tung hiển thị các mức +10 cm và −10 cm, đường cong sin biến thiên giữa hai giá trị này; trên trục thời gian có mốc 0,5 s. Hãy chọn tần số và biên độ của dao động.

a)

1 Hz; 20 cm.

b)

2 Hz; 10 cm.

c)

2 Hz; 20 cm.

d)

1 Hz; 10 cm.

44.

Tần số dao động điều hòa là gì?

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một chu kỳ.

b)

Khoảng thời gian vật thực hiện hết một dao động toàn phần.

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s.

45.

Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc thời gian theo hàm cosin như hình vẽ. Chất điểm có biên độ là bao nhiêu?

a)

4 cm.

b)

2 cm.

c)

-4 cm.

d)

-2 cm.

46.

Dựa vào đồ thị v–t của một vật dao động điều hoà (trục tung v tính bằng cm/s, biên độ tốc độ đánh dấu ở mức 20π20\pi , trục hoành t tính bằng s), đánh giá phát biểu: Tần số góc của dao động là 0,4 rad/s.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Dựa vào đồ thị v–t của một vật dao động điều hoà (trục tung v tính bằng cm/s, biên độ tốc độ đánh dấu ở mức 20π20\pi , trục hoành t tính bằng s), đánh giá phát biểu: Vận tốc cực đại là 20π20\pi cm/s.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Dựa vào đồ thị WdW_d –x của con lắc lò xo treo thẳng đứng (khối lượng quả cầu 400 g), đánh giá phát biểu: Từ đồ thị ta thấy động năng cực đại của con lắc bằng 80 mJ.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Dựa vào đồ thị WdW_d –x của con lắc lò xo treo thẳng đứng (khối lượng quả cầu 400 g), đánh giá phát biểu: Khi quả cầu ở vị trí biên ±4\pm 4 cm thì động năng bằng 0 mJ.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Dựa vào đồ thị WdW_d –x của con lắc lò xo treo thẳng đứng (khối lượng quả cầu 400 g), đánh giá phát biểu: Khi quả cầu đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng giảm từ cực đại về 0.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Dựa vào đồ thị động năng theo li độ của con lắc lò xo treo thẳng đứng của quả cầu có khối lượng 0,4 kg (Wđ theo x).

Động năng chuyển hóa dần thành thế năng khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Dựa vào đồ thị động năng theo li độ của con lắc lò xo treo thẳng đứng của quả cầu có khối lượng 0,4 kg (Wđ theo x).

Động năng của vật tại vị trí cân bằng là 0,08 J.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Dựa vào đồ thị động năng theo li độ của con lắc lò xo treo thẳng đứng của quả cầu có khối lượng 0,4 kg (Wđ theo x).

Động năng của vật tại vị trí biên bằng cơ năng.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Dựa vào đồ thị vận tốc theo thời gian v(t) cho vật dao động điều hòa, chọn tất cả các nhận định đúng.

a)

Tốc độ cực đại của vật là 5π m/s.

b)

Tại thời điểm 2 s vật đang ở biên âm.

c)

Chu kì dao động là 1 s.

55.

Từ đồ thị gia tốc theo thời gian a(t) của một vật dao động điều hòa, tính gia tốc cực đại của vật (đơn vị cm/s^2).

a)

4

b)

6

c)

2

d)

10

56.

Một vật dao động điều hòa có phương trình gia tốc a=20cos(πt)a = -20 \cos(\pi t) (cm/s^2). Tại thời điểm t = 23\frac{2}{3} s, gia tốc của vật bằng bao nhiêu cm/s^2?

a)

-10

b)

0

c)

10

d)

20

57.

Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ theo thời gian x(t). Biên độ dao động của vật bằng bao nhiêu cm?

a)

1

b)

1,5

c)

2

d)

2,5

58.

Một vật dao động điều hoà với đồ thị gia tốc–thời gian như hình vẽ. Tại thời điểm t = 0,2 s, gia tốc của vật bằng bao nhiêu (cm/s^2)?

a)

−10

b)

0

c)

10

d)

20

59.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng W_t và động năng W_đ của con lắc lò xo theo li độ x như hình vẽ. Cơ năng của con lắc bằng bao nhiêu (mJ)?

a)

80

b)

120

c)

160

d)

200

60.

Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T = 2 s. Đồ thị động năng và thế năng biến thiên theo thời gian như hình vẽ. Lần đầu tiên (kể từ t = 0) động năng bằng thế năng là bao nhiêu giây?

a)

0,25 s

b)

0,50 s

c)

0,75 s

d)

1,00 s

61.

Một chất điểm dao động điều hoà có gia tốc biểu diễn theo thời gian như hình vẽ. Dựa vào đồ thị, xác định giá trị của gia tốc cực đại (m/s^2).

a)

1,0

b)

1,5

c)

2,0

d)

2,5

62.

Dựa vào đồ thị gia tốc theo thời gian của vật (trục tung a tính bằng m/s², trục hoành t tính bằng s) như hình, giá trị của gia tốc tại thời điểm t = 1,5 s bằng bao nhiêu?

a)

−2 m/s²

b)

0 m/s²

c)

2 m/s²

d)

1 m/s²

63.

Dựa vào đồ thị li độ theo thời gian của một vật dao động điều hòa (trục tung x tính bằng cm, trục hoành t tính bằng s), xác định biên độ dao động của vật theo đơn vị mét.

a)

0, m

b)

0,3 m

c)

0,003 m

d)

3 m

64.

Một vật có khối lượng 1 kg dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng Wt (J) theo thời gian t (s) như hình vẽ. Cơ năng của vật bằng bao nhiêu J?

a)

0,45 J

b)

0,90 J

c)

0,225 J

d)

0,15 J

65.

Hiện tượng dao động tắt dần là hiện tượng:

a)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

b)

Biên độ dao động tăng dần theo thời gian.

c)

Dao động có biên độ không đổi theo thời gian.

d)

Dao động chỉ xảy ra trong môi trường chân không.

66.

Phương trình li độ trong dao động điều hoà x =Acos(ωt + φ). Pha dao động tại thời điểm t là

a)

ωt.

b)

ωt + φ.

c)

x.

d)

φ.

67.

Một vật dao động điều hoà đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hãy chọn phát biểu Đúng/sai

Tốc độ cực đại của vật là v max =0,4π (m/s).

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Một vật dao động điều hoà đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Tại thời điểm t =0 s, vận tốc của vật v = - 0,2π (m/s).

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Một vật dao động điều hoà đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Chu kì dao động của vật là T = 0,2 (s).

a)

Đúng

b)

Sai