wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra HK1 lớp 11

Total questions: 68

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Vectơ lực tĩnh điện Cu-lông có các tính chất

a)

có giá trùng với đường thẳng nối hai điện tích.

b)

có chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện.

c)

độ lớn chỉ phụ thuộc vào khỏang cách giữa hai điện tích.

d)

chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện tích.

2.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

d)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

3.

Lực tương tác giữa 2 điện tích đứng yên trong điện môi đồng chất, có hằng số điện môi e thì

a)

tăng e lần so với trong chân không.

b)

giảm e lần so với trong chân không.

c)

giảm e2 lần so với trong chân không.

d)

tăng e2 lần so với trong chân không.

4.

Điều kiện để một vật dẫn điện là

a)

vật phải ở nhiệt độ phòng.

b)

có chứa các điện tích tự do.

c)

vật nhất thiết phải làm bằng kim loại.

d)

vật phải mang điện tích.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Theo thuyết êlectron thì một vật

a)

nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.

b)

nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.

c)

nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương

d)

nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.

6.

Vật A trung hoà điện cho tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng nhiễm điện dương, là do

a)

electron di chuyển từ vật A sang vật B.

b)

electron di chuyển từ vật B sang vật A.

c)

ion dương từ vật B di chuyển sang vật A.

d)

ion âm từ vật A di chuyển sang vật B.

7.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?

a)

Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

b)

Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau.

c)

Tại một điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một đường sức điện đi qua.

d)

Các đường sức điện của hệ điện tích là đường cong không kín.

8.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

9.

Điện trường là dạng vật chất

a)

tồn tại xung quanh vật, gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó.

b)

tồn tại xung quanh điện tích, không gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó.

c)

tồn tại xung quanh vật, không gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó.

d)

tồn tại xung quanh điện tích, gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó.

10.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng khác nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

có độ lớn bằng không tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

11.

Nguyên tử trung hòa bị mất electron

a)

trở thành ion âm.

b)

vẫn là nguyên tử trung hòa.

c)

trở thành ion dương.

d)

trở thành ion dương hoặc ion âm.

12.

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 C và 4.10-7 C, tương tác với nhau một lực 0,1N trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là

a)

r = 0,6 cm.

b)

r = 0,6m.

c)

r = 3,6 mm.

d)

r = 6cm.

13.

Một điện tích -2.10-7 C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 5 cm có độ lớn và hướng là

a)

720000 V/m, hướng về phía nó.

b)

720000 V/m, hướng ra xa nó.

c)

36000 V/m, hướng về phía nó.

d)

36000 V/m, hướng ra xa nó.

14.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m2.

b)

V.m.

c)

V/m.

d)

V.m2.

15.

Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 3cm là

a)

105 V/m

b)

104 V/m

c)

5.103 V/m

d)

3.104 V/m

16.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không, cách nhau một đoạn 4cm. Lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là F = 10-5N. Độ lớn mỗi điện tích là

a)

|q| = 1,3.10-9C

b)

|q| = 2.10-9C

c)

|q| = 2,5.10-9C

d)

|q| = 2.10-8C

17.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.

b)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.

c)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.

d)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.

18.

Ion dương được tạo thành từ nguyên tử:

a)

nhận điện tích dương

b)

nhận êlectron

c)

mất êlectron

d)

nhận điện tích dương hoặc mất đi êlectron

19.

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng sinh công của lực điện khi dịch điện tích giữa hai điểm.

b)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

c)

khả năng phóng điện của điện trường.

d)

khả năng cách điện của điện trường.

20.

Phát biểu nào sau đây là sai về hiệu điện thế ?

a)

Đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường.

b)

Có đơn vị là V.

c)

Phụ thuộc vào mốc tính điện thế.

d)

Là đại lượng vô hướng.

21.

(NB) Một điện tích q = 8.10-6 C dịch chuyển ngược chiều đường sức của một điện trường đều từ điểm M đến điểm N. Biết độ lớn cường độ điện trường là 250 V/m. MN = 80 cm. Công của lực điện là

a)

1,6 mJ.

b)

-1,6 mJ.

c)

3,2 mJ.

d)

-3,2 mJ.

22.

Công thức liên hệ giữa ba đại lượng Q, U, C của tụ điện là:

a)

U=CQU=\frac{C}{Q}

b)

C=UQC=\frac{U}{Q}

c)

Q=CUQ=\frac{C}{U}

d)

U=QCU=\frac{Q}{C}

23.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

độ lớn điện tích thử.

b)

độ lớn điện tích đó.

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

d)

hằng số điện môi của của môi trường.

24.

Chất nào sau đây không có hăng số điện môi ?

a)

Nước nguyên chất

b)

giấy

c)

Thép

d)

Thủy tinh

25.

Trường hợp nào dưới đây tạo thành một tụ điện?

a)

Hai bản bằng nhôm phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm dung dịch NaOH

b)

Hai bản bằng nhựa phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm paraphin

c)

Hai bản bằng nhôm phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm paraphin

d)

Hai bản bằng thủy tinh phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm dung dịch muối ăn.

26.

Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là jun (J)?

a)

qE.

b)

qE/d.

c)

qEd.

d)

Ed .

27.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện

b)

sinh công trong mạch điện

c)

tạo ra điện tích dương trong một giây

d)

dự trữ điện tích của nguồn điện

28.

Câu 19: Đơn vị của điện thế là vôn (V). Vậy 1 V bằng

a)

A. 1 J.C

b)

B. 1 J/C

c)

C. 1 N/C

d)

D. 1 J/N.

29.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

q1> 0 và q2 < 0

b)

q1< 0 và q2 > 0

c)

q1.q2 > 0

d)

q1.q2 < 0

30.

Tụ điện là hệ thống gồm:

a)

hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

31.

Với một tụ điện xác định, khi hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện giảm 2 lần thì điện dung của tụ điện

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

không đổi

32.

Công thức liên hệ giữa ba đại lượng Q, U, C của tụ điện:

a)

U=CQU=\frac{C}{Q}

b)

C=UQC=\frac{U}{Q}

c)

Q=C.UQ=C.U

d)

U=C.QU=C.Q

33.

Đơn vị của điện dung là:

a)

Fara (F)

b)

Culong (C)

c)

Vôn (V)

d)

Jun (J)

34.

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của

a)

A. các chất tan trong dung dịch.

b)

B. các ion dương trong dung dịch.

c)

C. các ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch.

d)

D. các ion dương và ion âm theo chiều điện trường trong dung dịch.

35.

Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là 1 A. Biết F=96500 C/mol; A= 108 g/mol; n=1. Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 965 giây là

a)

1,08 mg.

b)

1,08 g.

c)

0,54 g.

d)

1,08 kg.

36.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

đúc điện.

b)

mạ điện.

c)

sơn tĩnh điện.

d)

luyện nhôm.

37.

Biết k=9.109 N.m2C2k=9.10^9\ \frac{N.m^2}{C^2} . Hai điện tích điểm q1 = q2 =1,6. 101910^{-19}   C đặt cách nhau 10cm trong chân không thì tác dụng lên nhau một lực là
                         
 

a)

A. 2,304. 102610^{-26}   C.

b)

B. 2304.undefined  C.

c)

C. 230,4.undefined  C.

d)

D. 23,04.undefined  C.

38.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

A. ion dương và electron tự do

b)

B. electron tự do

c)

C. ion âm và electron tự do

d)

D. ion âm, ion dương và electron tự do.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dòng điện trong chất điện phân là dòng các ion chuyển động có hướng

b)

Hạt tải điện trong chất điện phân là các ion

c)

Khối lượng chất được giải phóng ở điện cực tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân.

d)

Mạ điện và luyện nhôm là hai ứng dụng quan trọng của hiện tượng điện phân.

40.

Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực.

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

41.

Công thức Fa-ra-đây

a)

A. m=1F.t AnIm=\frac{1}{F.t}\ \frac{A}{n}I

b)

B. m=AF.n.I.tm=\frac{A}{F.n.I.t}

c)

C.undefined

d)

D. m=1F nAItm=\frac{1}{F}\ \frac{n}{A}It

42.

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của

a)

A. các chất tan trong dung dịch.

b)

B. các ion dương trong dung dịch.

c)

C. các ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch.

d)

D. các ion dương và ion âm theo chiều điện trường trong dung dịch.

43.

Điôt bán dẫn có tác dụng

a)

chỉnh lưu.

b)

khuếch đại.

c)

cho dòng điện đi theo hai chiều.

d)

cho dòng điện đi theo một chiều từ catôt sang anôt.

44.

Điôt bán dẫn có cấu tạo gồm:

a)

một lớp tiếp xúc p – n.

b)

hai lớp tiếp xúc p – n.

c)

ba lớp tiếp xúc p – n.

d)

bốn lớp tiếp xúc p – n.

45.

Để tạo ra chất bán dẫn loại p, người ta pha thêm tạp chất, cách pha đúng là

a)

Si + As

b)

Si +B

c)

Si + s

d)

Si + Pb

46.

Dòng điện trong chất bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các hạt

a)

electron tư do

b)

lỗ trống và electron

c)

ion

d)

electron, ion âm, ion dương

47.

Bản chất dòng điện trong chất khí là

a)

là dòng dịch chuyển của các ion âm và electron ngược chiều điện trường.

b)

dòng dịch chuyển của các ion dương theo chiều điện trường.

c)

dòng dịch chuyển electron tự do ngược chiều điện trường.

d)

dòng dịch chuyển các ion âm và electron tự do ngược chiều điện trường, các ion dương theo chiều điện trường.

48.

Phát biểu nào sau đây là sai về quá trình phóng điện không tự lực trong chất khí?

a)

được duy trì dưới tác dụng của điện trường.

b)

chỉ xảy ra khi được các yếu tố bên ngoài cung cấp hoặc tạo thành hạt tải điện.

c)

sẽ ngừng khi ngừng cung cấp hạt tải điện.

d)

không cần điện trường vẫn tạo thành dòng điện.

49.

Hai quả cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, cho chúng tiếp xúc nhau. Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích

a)

A. q = (q1-q2)/2

b)

B. q = q1+ q2

c)

C. q = (q1+ q2)/2

d)

D. q = q1-q2

50.

Biết hiệu điện thế UMNU_{MN}  = 6 V; UNPU_{NP}  = 3 V. Chọn gốc điện thế là điện thế của điểm M. Như thế điện thế của điểm P là

a)

A. 3 V

b)

B. 6 V

c)

C. –9 V

d)

D. 9 V

51.

Hai điện tích điểm nằm yên trong chân không tương tác với nhau một lực F. Người ta giảm mỗi điện tích đi một nửa, và khoảng cách cũng giảm một nửa thì lực tương tác giữa chúng sẽ:

a)

A. không đổi

b)

B. tăng gấp đôi

c)

C. giảm một nửa

d)

D. giảm bốn lần

52.

Trường hợp nào dưới đây tạo thành một tụ điện?

a)

Hai bản bằng nhôm phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm dung dịch NaOH

b)

Hai bản bằng nhựa phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm paraphin

c)

Hai bản bằng nhôm phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm paraphin.

d)

Hai bản bằng thủy tinh phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm dung dịch muối ăn.

53.

Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét không đúng là:

a)

Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.

b)

Điện dung của tụ

càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn ở cùng một hiệu điện thế.

c)

Điện dung của tụ có đơn vị là Fara(F).

d)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.

54.

Một proton chỉ chịu tác dụng của lực điện, chuyển động trong điện trường đều dọc theo một đường sức từ điểm C đến điểm D. Nhận xét nào sau đây sai?

a)

Đường sức điện có chiều từ C đến D

b)

Điện thế tại điểm C cao hơn điện thế tại điểm D

c)

Nếu điện thế tại điểm C bằng 0 thì điện thế tại điểm D có giá trị âm

d)

Điện thế tại điểm D cao hơn

điện thế tại điểm C.

55.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN=32VU_{MN}=32V  . Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Điện thế tại điểm M là 32V

b)

Điện thế tại điểm N là 0

c)

Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -32V

d)

Nếu điện thế tại M là 10V thì điện thế tại N là 42V

56.

Điện thế tại một điểm là đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về:

a)

A. phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.

b)

B. khả năng tỏa nhiệt tại một điểm.

c)

C. khả năng tác dụng lực tại một điểm.

d)

D. khả năng tác dụng lực tại tất các điểm trong không gian có điện trường.

57.

Tìm phát biểu sai:

a)

A. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường tại điểm đó

b)

B.Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường WM=qVMW_M=qV_M  

c)

C. Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường

d)

D. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc điện tích q

58.

Câu nào sau đây là sai?

a)

A. Xung quanh mọi điện tích đều có điện trường.

b)

B. Chỉ xung quanh các điện tích đứng yên mới có điện trường.

c)

C. Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích đứng yên trong nó.

d)

D. Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích chuyển động trong nó.

59.

Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì:

a)

A. eletron chuyển từ

vật này sang vật khác.

b)

B. Vật bị nóng lên

c)

C. Các điện tích tự do được tạo ra trong vật

d)

D. Các điện tích tự do bị mất đi

60.

Theo thuyết electron, khái niệm vật nhiễm điện:

a)

A. Vật nhiễm điện dương là vật chỉ

có các điện tích dương.

b)

B. Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm.

c)

C. Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là vật dư electron.

d)

D. Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

61.

Khái niệm nào sau đây cho biết độ

mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

A. Điện tích.

b)

B. Điện trường.

c)

C. Cường độ

điện trường.

d)

D. Đường sức điện.

62.

Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?

a)

A. thanh nikel

b)

B. thủy ngân

c)

C. thanh chì

d)

D. thanh gỗ khô

63.

Nhận xét không đúng

điện môi là:

a)

A. Điện môi là môi trường cách điện.

b)

B. Hằng số điện môi của chân không bằng 1.

c)

C. Hằng số điện môi cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.

d)

D. Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1

64.

Giữa hai bản của một tụ điện điện có hiệu điện thế 18 V thì tụ tích được điện lượng là 9mC. Nếu hiệu điện thế giữa hai bản là 24 V thì điện tích tụ tích được là

a)

12 mC.

b)

9 mC.

c)

15 mC.

d)

7,2 mC.

65.

Khi tụ điện tích điện thì điện trường trong tụ điện sẽ dự trữ một [...] ?

a)

Cường độ điện trường nhất định

b)

Hiệu điện thế

c)

Năng lượng

d)

Độ lớn điện tích

66.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 50µF-100V. Điện tích lớn nhất mà tụ điện tích được là

a)

2C.

b)

5.10-3 C.

c)

5000C.

d)

5.10-4 C.

67.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện trường:

a)

Điện trường là một dạng vật chất truyền tương tác từ điện tích này sang điện tích khác.

b)

Xung quanh các điện tích có điện trường.

c)

Xung quanh nam châm có điện trường do vậy hai nam châm mới tác dụng lên nhau.

d)

Đường sức điện trường tĩnh là các đường cong hở.

68.

Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là:

a)

9

b)

8

c)

16

d)

17