Font size
WorksheetsCâu hỏi về dao động cơ học
Total questions: 67
Worksheet time: 46mins
Thí nghiệm nào tạo được dao động của vật?
Thả vật chuyển động trên mặt phẳng ngang.
Thả vật chuyển động từ trên xuống.
Kéo con lắc lò xo chuyển động đều.
Kéo vật nặng con lắc lò xo khỏi vị trí cân bằng rồi buông nhẹ.
Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?
Dây đàn ghi ta rung động.
Chiếc đu đung đưa.
Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.
Một hòn đá được thả rơi.
Dao động tự do là dao động mà chu kì:
không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.
chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.
phụ thuộc vào các đặc tính của hệ và các yếu tố bên ngoài.
phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.
Nếu bỏ qua lực cản, chuyển động nào sau đây là dao động tự do?
Một con muỗi đang đập cánh.
Tòa nhà rung chuyển trong trận động đất.
Mặt trống rung động sau khi gõ.
Bông hoa rung rinh trong gió nhẹ.
Vật dao động điều hòa theo trục. Phát biểu nào sau đây đúng?
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường thẳng.
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi là
tần số.
chu kì.
biên độ.
tần số góc.
Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?
Li độ và thời gian.
Biên độ và tần số góc.
Li độ và pha ban đầu.
Tần số và pha dao động.
Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là
Biên độ.
Tần số.
Li độ.
Pha ban đầu.
Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?
Li độ
Pha
Pha ban đầu
Độ lệch pha.
Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?
Li độ
Pha
Pha ban đầu
Độ lệch pha.
Vật dao động điều hòa với biên độ, tần số và pha ban đầu lần lượt là . Đại lượng luôn dương trong ba đại lượng trên là
Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc , tần số f và chu kì T của một dao động điều hòa.
Tần số góc có đơn vị là
Hz
cm
rad
rad/s
Một vật dao động điều hòa theo phương trình . Giá trị cực đại của vận tốc là
vmax = ωA
vmax = ω2A
vmax = - ωA
vmax = - ω2A
Một vật dao động điều hòa theo phương trình . Giá trị cực đại của gia tốc là
amax = 2ω2A
amax = ω2A
amax = 2ω2A2
amax = -ω2A
Một vật dao động điều hòa theo phương trình . Gia tốc của vật được tính bằng công thức
Vận tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
vật ở vị trí có li độ cực đại
gia tốc của vật đạt cực đại.
vật ở vị trí có li độ bằng không
vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Một vật nhỏ dao động điều hoà theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?
Đồ thị li độ theo thời gian có dạng hình sin.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường thẳng.
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Đồ thị li độ theo thời gian có dạng elip.
Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một
đoạn thẳng
đường thẳng
đường hình sin
đường tròn.
Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trìnhcm. Pha ban đầu của dao động là:
π
0,5π
0,25π
1,5π
Một chất điểm dao động có phương trình . Dao động của chất điểm có biên độ là:
(a)
Hỏ dao động điều hòa với phương trìnhcm. Pha ban đầu của dao động là:
π.
0,5π.
0,25π.
1,5π.
Một chất điểm dao động có phương trình . Dao động của chất điểm có biên độ là:
2 cm.
6 cm.
3 cm.
12 cm.
Một vật dao động điều hòa với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ là hằng số thì pha của dao động
không đổi theo thời gian
biến thiên điều hòa theo thời gian.
là hàm bậc nhất với thời gian
là hàm bậc hai của thời gian.
Một chất điểm dao động điều hoà có chu kì T = 1 s. Tần số góc của dao động là
π (rad/s).
2π (rad/s).
1(rad/s).
2 (rad/s).
Một vật dao động điều hòa với tần số 2Hz. Chu kì dao động của vật này là
1,5 s.
1,0 s.
0,5 s.
2 s.
Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua VTCB thì
độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không
độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.
độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không
độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.
Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của một vật dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là:
0,2 mm
0,2cm
0,2m
0,1 dm
Một chất điểm dao động điều hòa có vận tốc phụ thuộc thời gian theo hàm cosin như hình vẽ. Chất điểm có tốc độ cực đại là:
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Chu kì của dao động là:
0,2s
0,6s
0,4s.
2s
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số và biên độ của dao động là:
4Hz; 10 cm.
0,5 Hz; 10cm
0,25 Hz; 10
t vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số và biên độ của dao động là:
4Hz; 10 cm.
0,5 Hz; 10cm
0,25 Hz; 10cm.
1Hz; 20cm.
Ðồ thị li độ - thời gian của hai dao động cùng chu kì được cho như hình vẽ. Từ đồ thị ta có thể kết luận:
Hai dao động cùng pha
Dao động 1 sớm pha hơn dao động 2
Dao động 1 trễ pha hơn dao động 2
Hai dao động vuông pha
Một vật dao động điều hòa có li độ phụ thuộc thời gian như hình bên. Phương trình dao động là
x = 2cos(5πt + π)cm
x = 2cos(2,5πt - π2) cm
x = 2cos(2,5πt + π2) cm
x = 2cos(5πt + π2) cm
Một vật có khối lượng m, đang chuyển động với vận tốc v. Biểu thức tính động năng của vật là
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của động năng vào li độ là
một đường parapol có bề lõm hướng xuống và có giá trị cực đại Wđmax=12mω2A2.
một đường parapol có bề lõm hướng lên và có giá trị cực đại Wđmax=12mω2A2.
một đường parapol có bề lõm hướng xuống và có giá trị cực đại Wđmax=12mωA2.
một đường parapol có bề lõm hướng lên và có giá trị cực đại Wđmax=12mω2A .
Vật có khối lượng m dao động điều hòa có phương trình x=Acos ωt+φ cm. Thế năng của vật được xác định bởi biểu thức
Wt=12mv2
Wt=12kA2
Wt=12mω2A2
Wt=12mω2x2
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng vào li độ là
một đường parapol có bề lõm hướng lên và có giá trị cực đại Wtmax=12ω2A2.
một đường parapol có bề lõm hướng xuống và có giá trị cực đại Wtmax=12mω2A2.
một đường parapol có bề lõm hướng xuống và có giá trị cực đại Wtmax=12mωA2.
một đường parapol có bề lõm hướng lên và có giá trị cực đại Wtmax=12mω2A2 .
Chọn biểu thức sa
Câu 35. Chọn biểu thức sai khi nói về cơ năng
W=12mv2+12mω2x2
W=12kx2
W=12mω2A2
W=Wđ+Wt
Câu 36. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cơ năng theo thời gian là
một đường hình sin.
một đường parapol
một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
một đường thẳng song song với trục Ot.
Câu 37. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là
Câu 38. Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ khối lượng m và sợi dây có chiều dài l đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g. Con lắc dao động điều hòa với chu kì là
Câu 39. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số là
Câu 40. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
tăng 2 lần.
giảm 4 lần.
Câu 41. Cơ năng của một vật dao động điều hòa
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kì dao động của vật.
bằng thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng lần tần số dao động của vật.
bằng thế năng của vật khi vật qua vị trí biên.
Câu 42. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa
Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì động năng giảm và thế năng tăng còn cơ năng không đổi.
Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
Biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa
A. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì động năng giảm và thế năng tăng còn cơ năng không đổi.
B. Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng và thế năng giảm còn cơ năng không đổi.
C. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì động năng bằng cơ năng.
D. Khi vật qua vị trí biên thì động năng bằng thế năng.
Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng
A. 32 mJ.
B. 64 mJ.
C. 16 mJ.
D. 128 mJ.
Một vật dao động điều hòa có li độ x được biểu diễn như hình bên dưới. Cơ năng của vật là 250 mJ. Lấy π2 = 10. Khối lượng vật là:
A. 500 kg
C. 50 kg
C. 5 kg
D. 0,5 kg
Tại một nơi trên mặt đất có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 0,9 s, chiều dài của con lắc là
A. 480 cm.
B. 38 cm.
C. 20 cm.
D. 16 cm.
Dao động tắt dần là một dao động có
A. biên độ giảm dần theo thời gian.
B. chu kỳ tăng tỉ lệ với thời gian.
C. ma sát giảm dần.
D. tần số giảm dần theo thời gian.
Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành
A. nhiệt năng.
B. hóa năng.
C. điện năng.
D. quang năng.
Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?
A. Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.
B. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó.
C. Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.
D. Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn tần số riêng của hệ.
Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D. hệ số cản tác dụng lên vật.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
Biên độ và tốc độ.
Li độ và tốc độ.
Biên độ và gia tốc.
Biên độ và cơ năng.
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần là do
không tác dụng ngoại lực cho hệ.
tần số của ngoại lực khác tần số riêng của hệ.
ma sát và lực cản của môi trường.
không bổ sung phần năng lượng bị mất đi sau mỗi chu kì.
Trường hợp nào sau đây là hiện tượng cộng hưởng có hại
Hộp cộng hưởng trong đàn ghi ta, violông.
Máy chụp cộng hưởng từ.
Lò vi sóng.
Động đất làm sập nhà cửa và các công trình xây dựng.
Đâu là ứng dụng của dao động tắt dần
Hệ thống giảm sóc trong ô tô và xe máy.
Hộp cộng hưởng trong đàn ghi ta, violông.
Máy đo địa chấn.
Máy chụp X- quang.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào có nội dung sai?
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.
Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cos2πft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là
f.
πf.
2πf.
0,5f.
Tần số dao động cưỡng bức của vật là
f
πf
2πf
0,5f
Một hệ dao động điều hòa với tần số dao động riêng 4 Hz. Tác dụng vào hệ dao động đó một ngoại lực có biểu thức f = Focos(8πt + π/3) N thì hệ sẽ
dao động cưỡng bức với tần số dao động là 8 Hz.
dao động với biên độ cực đại vì khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
ngừng dao động vì hiệu tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng bằng 0.
dao động với biên độ giảm dần rất nhanh do ngoại lực tác dụng cản trở dao động.
Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần sau ba chu kì đầu tiên biên độ nó giảm 10%. Phần trăm cơ năng còn lại sau khoảng thời gian đó là
81%
6,3%
19%
27%
Một tàu hỏa chạy trên một đường ray, cứ cách khoảng 6,4 m trên đường ray lại có một rãnh nhỏ giữa chổ nối các thanh ray. Chu kì dao động riêng của khung tàu trên các lò xo giảm xóc là 1,6 s. Tàu bị xóc mạnh nhất khi chạy với tốc độ bằng
10 km/h
14,4 km/h
16,0 km/h
20 km/h
Một chất điểm dao động tắt dần có tốc độ cực đại giảm đi sau mỗi chu kỳ. Phần năng lượng của chất điểm bị giảm đi trong một dao động là
9,75 %.
Một con lắc lò xo có khối lượng 100g dao động cưỡng bức ổn định dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của biên độ vào tần số của ngoại lực tác dụng lên hệ có dạng như hình vẽ. Lấy π2 = 10. Độ cứng của lò xo là:
25N/m
42,25N/m
75N/m
100N/m
