wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập vật lý 9

Total questions: 69

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu nào KHÔNG được dùng làm thấu kính?

a)

Thủy tinh trong

b)

Nhựa trong

c)

Nhôm

d)

Nước

2.

Những thấu kính nào trong hình vẽ là các thấu kính hội tụ

a)

1, 2, 3, 4

b)

2, 3, 4

c)

1, 2, 3

d)

1, 3, 4

3.

Kí hiệu của quang tâm và tiêu cự của thấu kính lần lượt là:

a)

O và F

b)

f và F

c)

f và d

d)

O và f

4.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có:

a)

Phần rìa dày hơn phần giữa

b)

Phần rìa mỏng hơn phần giữa

c)

Phần rìa và phần giữa bằng nhau

d)

Hình dạng bất kì

5.

Các hình được vẽ cùng tỉ lệ. Hình vẽ nào mô tả tiêu cự của thấu kính hội tụ là lớn nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Một tia sáng chiếu tới quang tâm của một thấu kính như trong hình vẽ. Tia ló sẽ đi theo hướng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

7.

Ảnh A' B' của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở trong khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ là

a)

Ảnh ảo, ngược chiều vật

b)

Ảnh ảo, cùng chiều vật

c)

Ảnh thật, cùng chiều với vật

d)

Ảnh thật, ngược chiều vật

8.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A'B'; ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính ảnh A'B'

a)

Là ảnh ảo

b)

Nhỏ hơn vật

c)

Ngược chiều với vật

d)

Vuông góc với vật

9.

Câu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về thấu kính hội tụ

a)

Có ít nhất một mặt lồi

b)

Các tia sáng không qua quang tâm đến thấu kính đều bị khúc xạ về phía trục chính so với tia tới

c)

Chỉ được làm bằng thủy tinh

d)

Mỗi thấu kính đều có trục chính, quang tâm, tiêu điểm, tiêu cự

10.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A'B', ảnh và vật nằm về hai phía đối với thấu kính thì ảnh là

a)

Ảnh thật, ngược chiều với vật

b)

Ảnh thật, luôn lớn hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều với vật

d)

Ảnh và vật luôn có độ cao bằng nhau

11.

Ảnh của một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ có tiêu cự f=16cm. Có thể thu được ảnh nhỏ hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính

a)

20cm

b)

8cm

c)

32cm

d)

40cm

12.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính

a)

Có phần rìa dày hơn phần giữa

b)

Có phần rìa mỏng hơn phần giữa

c)

Biến đổi chùm tia tới song song thành chùm tia ló

d)

Có thể làm bằng chất rắn không trong suốt

13.

Kí hiệu thấu kính phân kì được vẽ như

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

14.

Đặt một vật sáng AB trước thấu kính phân kì thu được ảnh A'B' là

a)

Ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật

b)

Ảnh ảo, cùng chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn lớn hơn vật

d)

Ảnh thật, cùng chiều, và lớn hơn vật

15.

Đặc điểm nào sau đây là KHÔNG phù hợp với thấu kính phân kì

a)

Có phần rìa mỏng hơn ở giữa

b)

Làm bằng chất liệu trong suốt

c)

Có thể có một mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lõm

d)

Có thể hai mặt của thấu kính đều có dạng hai mặt cầu lõm

16.

Tiết diện của một số thấu kính phân kì bị cắt theo một mặt phẳng vuông góc với mặt thấu kính được mô tả trong các hình

a)

a,b,c

b)

b,c,d

c)

c,d,a

d)

d,a,b

17.

Thấu kính phân kì có thể

a)

Làm kính đeo chữa tật cận thị

b)

Làm kính lúp để quan sát những vật nhỏ

c)

Làm kính hiển vi để quan sát những vật rất nhỏ

d)

Làm kính chiếu hậu trên xe ô tô

18.

Xét đường đi của tia sáng qua thấu kính, thấu kính ở hình nào là thấu kính phân kì

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

19.

Biểu hiện của mắt lão là

a)

Chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt

b)

Chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt

c)

Nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn

d)

Không nhìn rõ các vật ở xa mắt

20.

Biểu hiện của mắt cận là

a)

Chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt

b)

Chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt

c)

Nhìn rõ các vật trong từ điểm cực cận đến điểm cực viễn

d)

Không nhìn rõ các vật ở gần mắt

21.

Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính tại tiêu điểm của một thấu kính phân kì có tiêu cự f. Nếu dịch chuyển vật lại gần thấu kính thì ảnh ảo của vật sẽ

a)

Càng lớn và càng gần thấu kính

b)

Càng nhỏ và càng gần thấu kính

c)

Càng lớn và càng xa thấu kính

d)

Càng nhỏ và càng xa thấu kính

22.

Vật đặt ở vị trí nào trước thấu kính phân kì cho ảnh trùng vị trí tiêu điểm

a)

Đặt trong khoảng tiêu cự

b)

Đặt ngoài khoảng tiêu cự

c)

Đặt tại tiêu điểm

d)

Đặt rất xa

23.

Khi đặt sách trước một thấu kính phân kì thì

a)

Ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên sách

b)

Ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên sách

c)

Ảnh của dòng chữ lớn hơn

d)

Không quan sát được ảnh của dòng chữ

24.

Kính cận thích hợp là kính phân kì có tiêu điểm F

a)

Trùng với điểm cực cận của mắt

b)

Trùng với điểm cực viễn của mắt

c)

Nằm giữa điểm cực cận và điểm cực viễn của mắt

d)

Nằm giữa điểm cực cận và thể thuỷ tinh của mắt

25.

Để khắc phục tật cận thị, ta cần đeo loại kính có tính chất như

a)

Kính phân kì

b)

Kính hội tụ

c)

Kính lão

d)

Kính râm

26.

Để khắc phục tật ở mắt lão, ta cần đeo loại kính có tính chất như

a)

Kính phân kì

b)

Kính hội tụ

c)

Kính mát

d)

Kính râm

27.

Tác dụng của kính cận là để

a)

Nhìn rõ vật ở xa mắt

b)

Nhìn rõ vật ở gần mắt

c)

Thay đổi võng mạc của mắt

d)

Thay đổi thể thuỷ tinh của mắt

28.

Tác dụng của kính lão là để

a)

Nhìn rõ vật ở xa mắt

b)

Nhìn rõ vật ở gần mắt

c)

Thay đổi võng mạc của mắt

d)

Thay đổi thể thuỷ tinh của mắt

29.

Chọn câu phát biểu đúng

a)

Mất cận nhìn rõ các vật ở gần mà không nhìn rõ các vật ở xa

b)

Mắt cận nhìn rõ các vật ở xa gần mà không nhìn rõ các vật ở gần

c)

Mắt tốt nhìn rõ các vật ở gần mà không nhìn rõ các vật ở xa

d)

Mắt tốt nhìn rõ các vật ở xa mà không nhìn rõ các vật ở gần

30.

Mắt cận cần đeo loại kính

a)

Phân kì để nhìn rõ các vật ở xa mắt

b)

Hội tụ để nhìn rõ các vật ở xa

c)

Phân kì để nhìn rõ các vật ở gần

d)

Hội tụ để nhìn rõ các vật ở gần

31.

Mắt cận có điểm cực viễn

a)

Ở rất xa mắt

b)

Xa mắt hơn điểm cực viễn của mắt bình thường

c)

Gần mắt hơn điểm cực viễn của mắt bình thường

d)

Xa mắt hơn điểm cực viễn của mắt lão

32.

Mắt của một người chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt 10cm đến 100cm. Mắt này có tật gì và phải đeo kính nào

a)

Mắt cận, đeo thấu kính hội tụ

b)

Mắt lão, đeo thấu kính phân kì

c)

Mắt lão, đeo thấu kính hội tụ

d)

Mắt cận, đeo thấu kính phân kì

33.

Mắt của một người có khoảng cực viễn là 50cm. Thấu kính mang sát mắt sử dụng phù hợp là thấu kính

a)

Hội tụ có tiêu cự 50cm

b)

Hội tụ có tiêu cự 25cm

c)

Phân kì có tiêu cự 50cm

d)

Phân kì có tiêu cự 25cm

34.

Một người cận thị muốn khắc phục phải đeo kính phân kì có tiêu cự 150cm. Nếu muốn xem tivi mà không đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất

a)

0,5m

b)

1m

c)

1,5m

d)

2m

35.

Mắt của bạn Đông có khoảng cách cực cận là 10cm, khoảng cực viễn là 50cm. Bạn Đông không đeo kính sẽ thấy vật cách mắt trong khoảng

a)

Từ 10cm đến 50cm

b)

Lớn hơn 50cm

c)

Lớn hơn 40cm

d)

Lớn hơn 10cm

36.

Khi không điều tiết, tiêu điểm mắt cận nằm ở

a)

Trước màng lưới

b)

Trên mang lưới

c)

Sau màng lưới

d)

Trên thể thuỷ tinh

37.

Khi không điều tiết, tiêu điểm mắt lão nằm ở

a)

Trước màng lưới

b)

Trên màng lưới

c)

Sau màng lưới

d)

Trên thể thuỷ tinh

38.

Khoảng cực cận của mắt cận

a)

Bằng khoảng cách cực cận của mắt thường

b)

Lớn hơn khoảng cực cận của mắt thường

c)

Nhỏ hơn khoảng cực cận của mắt thường

d)

Lớn hơn khoảng cực cận của mắt lão

39.

Khoảng cực cận của mắt lão

a)

Bằng khoảng cực cận của mắt thường

b)

Lớn hơn khoảng cách cực cận của mắt thường

c)

Nhỏ hơn khoảng cực cận của mắt thường

d)

Nhỏ hơn khoảng cực cận của mắt cận

40.

Khoảng nhìn rõ của mắt cận ( từ Cc-Cv )

a)

Bằng khoảng nhìn rõ của mắt lão

b)

Lớn hơn khoảng nhìn rõ của mắt lão

c)

Nhỏ hơn khoảng nhìn rõ của mắt lão

d)

Bằng khoảng nhìn rõ của mắt bình thường

41.

Khoảng nhìn rõ của mắt lão ( từ Cc-Cv )

a)

Bằng khoảng nhìn rõ của mắt cận

b)

Lớn hơn khoảng nhìn rõ của mắt cận

c)

Nhỏ hơn khoảng nhìn rõ của mắt cận

d)

Bằng khoảng nhìn rõ của mắt bình thường

42.

Mắt của bạn Đông có khoảng cực viễn là 40cm. Loại kính thích hợp để bạn ấy đeo là

a)

Hội tụ, có tiêu cự 40cm

b)

Phân kì, có tiêu cự 40cm

c)

Hội tụ, có tiêu cự lớn hơn 40cm

d)

Phân kì, có tiêu cự lớn hơn 40cm

43.

Mắt của bạn Đông không thể nhìn rõ các vật ở xa mắt hơn 50cm. Để khắc phục bạn ấy cần

a)

Đeo sát mắt một thấu kính hội tụ có tiêu cự 50cm

b)

Đeo sát mắt một thấu kính phân kì có tiêu cự

c)

Không cần đeo kính

d)

Đeo kính hội tụ khi nhìn gần và đeo kính phân kì khi nhìn xa

44.

Mắt cận là mắt có thể thuỷ tinh ở trang thái bình thường sẽ

a)

Phồng len hơn so với mắt người bình thường

b)

Dẹt hơn so với mắt người bình thường

c)

Vẫn giống như mắt người bình thường

d)

Phồng hay dẹp hơn tùy thuộc vào độ cận nhiều hay ít

45.

Mắt của bạn Đông có khoảng cách cực cận là 10cm. Biết khoảng cách từ điểm cực cận đến cực viễn là 40cm. Bạn Đông không đeo kính sẽ thấy vật xa nhất cách mắt

a)

50cm

b)

40cm

c)

30cm

d)

400cm

46.

Một người quan sát các vật qua một thấu kính phân kì, đặt cách mắt 10cm thì thấy ảnh của mọi vật xa, gần đều hiện lên cách mắt tring khoảng 50cm trở lại. Thấu kính phân kì mà người đó đang đeo có tiêu cự

a)

10cm

b)

50cm

c)

40cm

d)

60cm

47.

Có thể dùng kính lúp để quan sát

a)

Trận bóng đá trên sân vận động

b)

Một con vi trùng

c)

Các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay

d)

Kích thước của nguyên tử

48.

Phát biểu đúng trong các pháp biểu sau đây khi nói về kính lúp là

a)

Kính lúp là dụng cụ bổ trợ cho mắt khi quan sát các con vi khuẩn

b)

Kính lúp thực chất là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

c)

Sử dụng kính lúp giúp ta quan sát rõ hơn ảnh thật của những vật nhỏ

d)

Kính lúp thực chất là thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn

49.

Một người quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp, người ấy phải điều chỉnh để

a)

Ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật

b)

Ảnh của vật là ảnh thật cùng chiều, lớn hơn vật

c)

Ảnh của vật là ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật

d)

Ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, nhỏ hơn vật

50.

Nhận định nào KHÔNG ĐÚNG

Quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, ta sẽ nhìn thấy

a)

Ảnh cùng chiều với vật

b)

Ảnh lớn hơn vật

c)

Ảnh ảo

d)

Ảnh thật lớn hơn vật

51.

Kính lúp là thấu kính hội tụ có

a)

Tiêu cự dài dùng để quan sát các vật nhỏ

b)

Tiêu cự dài dùng để quan sát các vật có vật có hình dạng phức tạp

c)

Tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ

d)

Tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật lớn

52.

Trong các kính lúp sau, kính lúp nào khi dùng để quan sát một vật sẽ cho ảnh lớn nhất

a)

Khi kính lúp có bội giác G=5

b)

Kính lúp có số bội giác G=5,5

c)

Kính lúp có số bội giác G=6

d)

Kính lúp có số bội giác G=4

53.

Khi quan sát một vật qua kính lúp, ta quan sát được

a)

Trực tiếp vật

b)

Ảnh thật của vật có kích thước nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ảo của vật có kích thước lớn hơn vật

d)

Ảnh thật của vật có kích thước lớn hơn vật

54.

Số bội giác và tiêu cự ( đo bằng cm ) của một kính lúp có hệ thức

a)

G=25.f

b)

G=25/f

c)

G=25+f

d)

G=25-f

55.

Thấu kính nào dưới đây để làm kính lúp

a)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 10cm

b)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 50cm

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 50cm

d)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm

56.

Số ghi trên vành của một kính lúp là 5x. Tiêu cự kính lúp có giá trị là

a)

f=5m

b)

f=5cm

c)

f=5mm

d)

f=5dm

57.

Khi quan sát một vật bằng kính lúp, để mắt nhìn thấy một ảnh ảo lớn hơn vật ta cần phải

a)

Đặt vật ngoài khoảng tiêu cự

b)

Đặt vật trong khoảng tiêu cự

c)

Đặt vật sát mặt kính

d)

Đặt vật bất cứ vị trí nào

58.

Số bội giác của kính lúp

a)

Càng lớn thì tiêu cự càng lớn

b)

Càng nhỏ thì tiêu cự càng nhỏ

c)

Tiêu cự tỉ lệ thuận

d)

Càng lớn thì tiêu cự càng nhỏ

59.

Một kính lúp tiêu cự f=12,5cm, độ bội giác của kính lúp đó là

a)

G=10

b)

G=2

c)

G=8

d)

G=4

60.

Kính lúp có bội giác G=5, tiêu cự f của kính lúp đó là

a)

5cm

b)

10cm

c)

20cm

d)

30cm

61.

Trên hai kính lúp có lần lượt ghi "2x" và "3x" thì

a)

Cả hai có tiêu cự bằng nhau

b)

Kính lúp "3x" có tiêu cự lớn hơn "2x"

c)

Kính lúp có ghi "2x" có tiêu cự lớn hơn "3x"

d)

Không thể khẳng định được tiêu cự của kính lúp nào lớn hơn

62.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì

a)

Bị hất trở lại môi trường cũ

b)

Không đi vào môi trường trong suốt thứ 2

c)

Tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ 2

d)

Bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ 2

63.

Khi mô tả về tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, câu mô tả KHÔNG đúng là

a)

Tia tới qua tiêu điểm thì tiêu ló truyền thẳng

b)

Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng

c)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi ra tiêu điểm

d)

Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính

64.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

Chùm tia phản xạ

b)

Chùm tia ló hội tụ

c)

Chùm tia ló phân kì

d)

Chùm tia ló song song khác

65.

Cách làm giảm hao phí trên đường dây rải điện tốt nhất là

a)

Tăng hiệu điện thế đặt vào 2 đầu đường dây

b)

Giảm hiệu điện thế đặt vào 2 đầu đường dây

c)

Tăng điện trở

d)

Giảm điện trở

66.

Kí hiệu của thấu kính hội tụ

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

67.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ (r) là góc tạo bởi

a)

Tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới

b)

Tia khúc xạ và tia tới

c)

Tia khúc xạ và mặt phân cách

d)

Tia khúc xạ và điểm tới

68.

Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i là góc tới và r là góc khúc xạ thì

a)

r<i

b)

r>i

c)

r=i

d)

2r=i

69.

Khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận định nào sau đây là đúng

a)

Góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới

b)

Góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới

c)

Góc khúc xạ bao giờ cũng bằng góc tới

d)

Tùy từng môi trường tới và môi trường khúc xạ mà góc tới hay góc khúc xạ sẽ lớn hơn