wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí 11 cuối kì II

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.

b)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ.

c)

Xung quanh mỗi điện tích đứng yên chỉ tồn tại điện trường

d)

đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ

2.

vật liệu nào sau đây đây không thể dùng làm nam châm?

a)

sắt và hợp chất của sắt

b)

niken và hợp chất của Niken

c)

cô ban và hợp chất của cô ban

d)

nhôm và hợp chất của nhôm

3.

từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật đặt trong đó

b)

tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong đó

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong đó

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó

4.

chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường được xác định bằng quy tắc

a)

Vặn đinh ốc 1

b)

Vặn đinh ốc 2

c)

Bàn tay trái

d)

bàn tay phải

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều dòng điện

b)

lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều đường cảm ứng từ

c)

lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi tăng cường độ dòng điện

d)

lực từ tác dụng lên dòng điện không đổi chiều Khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đường cảm ứng từ

6.

lực từ là lực tương tác

a)

giữa hai nam châm

b)

giữa một điện tích đứng yên và một nam châm

c)

giữa 2 điện tích đứng yên

d)

Giữa một điện tích đứng yên và một dòng điện

7.

cảm ứng từ trong lòng ống dây điện hình trụ

a)

luôn bằng 0

b)

tỉ lệ nghịch với chiều dài ống dây

c)

là đồng đều

d)

tỉ lệ nghịch với tiết diện ống dây

8.

Phát biểu nào dưới đây là đúng? Độ lớn cảm ứng từ tại tâm một dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn

a)

tỷ lệ cường độ dòng điện

b)

tỷ lệ với chiều dài đường tròn

c)

tỷ lệ với diện tích hình tròn

d)

tỉ lệ nghịch với diện tích hình tròn

9.

lực lo-ren-xơ là

a)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường

b)

lực từ tác dụng lên dòng điện

c)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường

d)

lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia

10.

Phát biểu nào dưới đây là sai? lực lo-ren-xơ

a)

vuông góc với từ trường

b)

vuông góc với vận tốc

c)

không phụ thuộc vào hướng của từ trường

d)

phụ thuộc vào dấu của điện tích

11.

một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là a . Từ thông qua diện tích s được tính theo công thức

b)

= BS.cosa

c)

BS.tana

d)

BS.cota

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng? suất điện động cảm ứng trong một mạch

a)

có thể tồn tại mà Không sịnh ra dòng điện cảm ứng trong mạch đó

b)

chỉ xuất hiện khi có từ thông qua mạch

c)

tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông qua mạch

d)

chỉ xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch

13.

suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

a)

điện trở của mạch

b)

Từ Thông cực đại qua mạch

c)

Từ Thông cực tiểu qua mạch

d)

tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch

14.

dòng điện cảm ứng từ trong mạch kín có chiều

a)

hoàn toàn ngẫu nhiên

b)

sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch

c)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài

d)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

15.

1 vêbe bằng

a)

1 T.m21\ T.m^2

b)

1 Tm21\ \frac{T}{m^2}

c)

1 T.m1\ T.m

d)

1 Tm1\ \frac{T}{m}

16.

khi có nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng .Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ

a)

hóa năng

b)

cơ năng

c)

quang năng

d)

nhiệt năng

17.

đơn vị của hệ số tự cảm là

a)

Vôn (V)

b)

Tesla (T)

c)

Henri (H)

d)

Vê be (Wb)

18.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 89cm đặt vuông góc với các đường sức từ trong một từ trường

đều. Cho biết khi dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn có cường độ 23A, thì đoạn dây dẫn này bị tác

dụng một lực từ bằng 1,6 N. Cảm ứng từ của từ trường đều là

a)

A. 78.10578.10^{-5}

b)

B. 78.10378.10^{-3}

c)

C. 78T.

d)

D. 7,8. 10310^{-3}

T

19.

Khung dây tròn đặt trong không khí bán kính 30 cm có 100 vòng dây. Cường độ dòng điện

qua khung dây là 0,3/π (A). Độ lớn cảm ứng từ tại tâm khung dây là

a)

4.105 T4.10^{-5}\ T

b)

2.105 T2.10^{-5\ }T

c)

6,28.1056,28.10^{-5}

d)

9,42.1059,42.10^{-5}

20.

Một đoạn dây dẫn dài 0,80 m đặt nghiêng một góc 60°60\degree

so với hướng của các đường sức từ

trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,50 T. Khi dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn này có cường

độ 7,5 A, thì đoạn dây dẫn bị tác dụng một lực từ bằng bao nhiêu?

a)

A. 4,2 N.

b)

. 2,6 N.

c)

. 3,6 N.

d)

. 1,5 N.

21.

Dòng điện chạy qua một dây dẫn thẳng dài đặt nằm ngang trong không khí gây ra tại một

điểm cách nó 4,5 cm một cảm ứng từ có độ lớn 2,8.1042,8.10^{-4}

T. Cường độ của dòng điện chạy qua dây

dẫn là

a)

56 A.

b)

. 44 A

c)

63 A.

d)

. 8, 6 A

22.

Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện cường độ 5A. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây một

khoảng d có độ lớn 2.1052.10^{-5}

T. Khoảng cách d có giá trị nào sau đây?

a)

. 10cm.

b)

2,5cm

c)

5cm.

d)

25cm.

23.

Một electron bay vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều độ lớn 100 mT thì 3,2.1012 N3,2.10^{-12\ }N

chịu một lực Lo – ren – xơ có độ lớn

N. Vận tốc của electron là

a)

10910^9 m/s

b)

2.1082.10^8 m/s

c)

1,6.1061,6.10^6 m/s

d)

1,6.1091,6.10^9 m/s

24.

Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T) với vận tốc

ban đầu v0 = 2.1052.10^5

(m/s) vuông góc với

B

. Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là

a)

6,4.1014 (N)6,4.10^{-14\ }\left(N\right)

b)

3,2.1014 (N)3,2.10^{-14\ }\left(N\right)

c)

3,2.1015 (N)3,2.10^{-15}\ \left(N\right)

d)

6,4.1015 (N)6,4.10^{-15}\ \left(N\right)

25.

Một khung dây hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 8.10-4

T.

Từ thông qua hình vuông đó bằng 10610^{-6}

Wb. Góc hợp giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến

của hình vuông là

a)

α = 0°\alpha\ =\ 0\degree

b)

α=30°\alpha=30\degree

c)

α=60°\alpha=60\degree

d)

α=90°\alpha=90\degree

26.

Một khung dây phẳng có diện tích 20 ( cm2cm^2

) gồm 100 vòng dây được đặt trong từ trường đều

có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2.1042.10^{-4}

(T). Người ta

cho từ trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,1 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện

trong khung là:

a)

4,0 V

b)

4.102 V4.10^{-2\ }V

c)

0.4 V

d)

4.103 V4.10^{-3}\ V

27.

Một cuộn dây có độ tự cảm L =1,2H. Dòng điện qua cuộn dây giảm dần đều từ 2,4A đến

1,2A trong thời gian 0,5 phút. Suất điện động cảm ứng xuất hiện ở cuộn dây trong khoảng thời gian

dòng điện biến thiên

a)

0,48V

b)

2,88V

c)

0,048V

d)

1,44V

28.

Một khung dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2cm^2

gồm 20 vòng dây đặt trong từ trường

đều có cảm ứng từ B = 0,1T sao cho mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc

60°60\degree

. Tính từ thông qua diện tích giới hạn bởi khung dây.

a)

8,66.1048,66.10^{-4} Wb

b)

5.104 Wb5.10^{-4}\ Wb

c)

4,5.105 Wb4,5.10^{-5\ }Wb

d)

2.5.105 Wb2.5.10^{-5}\ Wb

29.

Một khung dây phẳng, diện tích 25 ( cm2cm^2

) gồm 10 vòng dây, khung dây được đặt trong từ

trường có cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung và có độ lớn tăng dần từ 0 đến 2,4.1032,4.10^{-3}

(T)

trong khoảng thời gian 0,04 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong khoảng thời

gian có từ trường biến thiên là

a)

1,5.102 mV1,5.10^{-2}\ mV

b)

1,5.105 V1,5.10^{-5}\ V

c)

1,5 mV

d)

0,15 mV

30.

Dòng điện qua ống dây tăng dần theo thời gian từ I1 = 0,2 (A) đến I2 = 1,8 (A) trong khoảng

thời gian 0,01 (s). Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,5 (H). Suất điện động tự cảm trong ống dây là:

a)

10 (V).

b)

. 80 (V).

c)

. 90 (V).

d)

. 100 (V).

31.

Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ

0 đến 10 (A) trong khoảng thời gian là 0,1 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong

khoảng thời gian đó là:

a)

10 (V).

b)

0,2 (V).

c)

0,3 (V).

d)

. 0,4 (V).

32.

Một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua. Trong

thời gian 0,1 s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là

a)

100 V.

b)

1V.

c)

0,1 V.

d)

0,01 V.

33.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền sáng

a)

luôn lớn hơn 1.

b)

luôn nhỏ hơn 1

c)

bằng 1

d)

. luôn lớn hơn 0

34.

Chọn phát biểu sai. Khi một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có

chiết suất n2, với n2 > n1, thì

a)

luôn luôn có tia khúc xạ đi vào môi trường thứ hai.

b)

góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i.

c)

góc khúc xạ r nhỏ hơn góc tới i.

d)

nếu góc tới i bằng 0, tia sáng không bị khúc xạ.

35.

Chiếu một chùm tia sáng hẹp từ môi trường có chiết suất n1 tới mặt phân cách với môi trường

có chiết suất n2 thì có hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra. Gọi ighi_{gh} là góc giới hạn phản xạ toàn

phần. Công thức nào sau đây đúng?

a)

sinigh= 2n1n2\sin i_{gh}=\ \frac{2n_1}{n_2}

b)

Sinigh =2n2n1Sini_{gh\ }=\frac{2n_2}{n_1}

c)

sinigh=n1n2\sin i_{gh}=\frac{n_1}{n_2}

d)

sinigh=n2n1\sin i_{gh}=\frac{n_2}{n_1}

36.

Khi ánh sáng đi từ nước (n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị

a)

igh=41°38i_{gh}=41\degree38'

b)

igh=48°35i_{gh}=48\degree35'

c)

igh=62°44i_{gh}=62\degree44'

d)

igh=38°26i_{gh}=38\degree26'

37.

: Tia sáng truyền từ nước và khúc xạ ra không khí. Tia khúc xạ và tia phản xạ ở mặt nước

vuông góc với nhau. Nước có chiết suất là 4/3. Góc tới của tia sáng (tính tròn số) là

a)

37°37\degree

b)

42°42\degree

c)

53°53\degree

d)

49°49\degree

38.

Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ và môi trường tới

a)

luôn lớn hơn 1.

b)

luôn nhỏ hơn 1

c)

bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường

tới

d)

bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi

trường tới.

39.

Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

gương phẳng.

b)

gương cầu.

c)

cáp dẫn sáng trong nội soi.

d)

. thấu kính.

40.

Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước (n2 = 4/3). Điều kiện của góc

tới i để không có tia khúc xạ trong nước là

a)

i62°44i\ge62\degree44'

b)

i<62°44i<62\degree44'

c)

i<41°48i<41\degree48'

d)

i>48°35i>48\degree35'

41.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với

a)

chính nó.

b)

không khí.

c)

chân không.

d)

nước.

42.

: Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng, chiết suất n =

3\sqrt[]{3}

. Hai

tia phản xạ và khúc xạ vuông góc với nhau. Góc tới i có giá trị là

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

50°50\degree

43.

Tia sáng đi từ không khí vào chất lỏng trong suốt với góc tới i = 45°45\degree

thì góc khúc xạ r = 30°30\degree

.

Góc giới hạn giữa hai môi trường này là:

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

48,5°48,5\degree

44.

Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện thẳng là

a)

tam giác đều.

b)

tam giác cân.

c)

tam giác vuông.

d)

tam giác vuông cân.

45.

Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang A. tia sáng đi tới mặt bên

AB và ló ra mặt bên AC. So với tia tới thì tia ló

a)

lệch một góc chiết quang A).

b)

đi ra ở góc B

c)

lệch về đáy của lăng kính

d)

đi ra cùng phương

46.

Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi

a)

hai mặt cầu lồi.

b)

. hai mặt phẳng

c)

hai mặt cầu lõm.

d)

hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng.

47.

Ảnh của một vật thật được tạo ra bởi thấu kính phân kì không bao giờ

a)

là ảnh thật.

b)

là ảnh ảo

c)

cùng chiều với vật.

d)

nhỏ hơn vật

48.

Trong không khí, thấu kính có một mặt cầu lồi, một mặt cầu lõm

a)

là thấu kính hội tụ.

b)

là thấu kính phân kì.

c)

có thể là thấu kính hội tụ hoặc thấu kính phân kì.

d)

chỉ xác định được loại thấu kính nếu biết chiết suất thấu kính.

49.

Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một TKHT và cách quang tâm một khoảng d

lớn hơn tiêu cự của thấu kính thì bao giờ cũng có ảnh

a)

. ngược chiều với vật

b)

. cùng chiều với vật.

c)

cùng kích thước với vật.

d)

kích thước nhỏ hơn vật.

50.

Một vật sáng phẳng đặt trước một thấu kính, vuông góc với trục chính. Ảnh của vật tạo bởi

thấu kính bằng ba lần vật. Dời vật lại gần thấu kính một đoạn. Ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng

ba lần vật. Có thể kết luận gì về loại thấu kính?

a)

Thấu kính là hội tụ.

b)

Thấu kính là phân kì

c)

Hai loại thấu kính đều phù hợp.

d)

Không thể kết luận được, vì giả thiết hai ảnh bằng nhau là vô lí.

51.

Khi 0 < d < f, ảnh của vật thật qua thấu kính hội tụ là

a)

ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

b)

. ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

c)

ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

d)

ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật

52.

Một thấu kính phân kì có độ lớn tiêu cự 40cm. Độ tụ của thấu kính là

a)

. -4 điốp.

b)

. 4 điốp.

c)

2, 5 điốp.

d)

-2, 5 điốp.

53.

Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm cách

kính 100 cm. Ảnh của vật

a)

ngược chiều và bằng 1/4 vật.

b)

cùng chiều và bằng 1/4 vật.

c)

ngược chiều và bằng 1/3 vật

d)

. cùng chiều và bằng 1/3 vật.

54.

Vật AB đặt cách thấu kính 30cm qua thấu kính cho ảnh ảo A’

B’

cao bằng nửa vật. Hỏi tiêu

cự của thấu kính nhận giá trị

a)

60cm.

b)

20cm.

c)

30cm.

d)

10cm.

55.

Thấu kính có độ tụ D = 5 (dp), đó là

a)

thấu kính phân kì có f = - 5 (cm).

b)

. thấu kính phân kì có f = - 20 (cm).

c)

. thấu kính hội tụ có f = + 5 (cm).

d)

thấu kính hội tụ có f = + 20 (cm).

56.

Vật sáng phẳng, nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính có tiêu cự f = 30

cm. Qua thấu kính vật cho một ảnh thật có chiều cao gấp 2 lần vật. Khoảng cách từ vật đến thấu

kính là

a)

60 cm.

b)

45 cm.

c)

. 20 cm.

d)

30 cm.

57.

Một thấu kính hội tu có tiêu cự f = 25cm. Vật AB ở trước thấu kính cho ảnh ảo A’B’ cách

thấu kính 100cm. Khoảng cách giữa vật AB và ảnh A’B’ là

a)

120cm

b)

20cm

c)

80cm

d)

133cm

58.

Một vật sáng nhỏ đặt vuông góc với trục chính của một TKHT có tiêu cự f = 20cm. Biết

khoảng cách từ vật tới thấu kính là 15cm. Độ phóng đại của ảnh là bao nhiêu?

a)

k = 1/4

b)

. k = - 4

c)

k = 4

d)

k = - 1/4

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng không phải điều tiết.

b)

Mắt cận thị khi không điều tiết sẽ nhìn rõ các vật ở vô cực.

c)

Mắt viễn thị khi quan sát các vật ở vô cực không điều phải điều tiết

d)

Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng phải điều tiết tối đa.

60.

Sự điều tiết của mắt là

a)

thay đổi độ cong của thể thủy tinh để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới.

b)

thay đổi đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt.

c)

thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.

d)

thay đổi khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.

61.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về tật cận thị?

a)

Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước màng lưới

b)

. Điểm cực cận xa mắt hơn so với mặt không tật.

c)

. Phải đeo kính phân kì để sửa tật.

d)

khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn

62.

Giới hạn nhìn rõ của mắt là:

a)

Từ điểm cực viễn đến sát mắt

b)

Khoảng cách từ điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt.

c)

Những vị trí mà khi đặt vật tại đó mắt còn có thể quan sát rõ.

d)

Từ vô cực đến cách mắt khoảng 25 cm.

63.

Mắt một người có đặc điểm: Điểm cực cận và điểm cực viễn lần lượt cách mắt là 10cm và

100cm. Chọn phát biểu đúng?

a)

Mắt bị tật cận thị, phải đeo thấu kính phân kì để sửa tật.

b)

Mắt bị tật cận thị, phải đeo thấu kính hội tụ để sửa tật.

c)

Mắt bị tật viễn thị, phải đeo thấu kính phân kì để sửa tật.

d)

Mắt bị tật viễn thị, phải đeo thấu kính hội tụ để sửa tật

64.

Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 cm đến 50 cm. Độ tụ của kính chữa tật của

người này (đeo sát mắt )là

a)

+ 2dp.

b)

+ 2,5 dp.

c)

. – 3 dp.

d)

– 2dp.

65.

Mắt viễn nhìn rõ được vật đặt cách mắt gần nhất 40 (cm). Để nhìn rõ vật đặt cách mắt gần

nhất 25 (cm) người đó cần đeo kính (kính đeo sát mắt) có độ tụ là

a)

D = - 2,5 (dp).

b)

D = 5,0 (dp).

c)

D = -5,0 (dp).

d)

D = 1,5 (dp).

66.

Một người chỉ có thể nhìn rõ các vật cách mắt ít nhất 50 cm. Muốn nhìn rõ vật cách mắt ít

nhất 25cm thì phải đeo sát mắt một kính có độ tụ D là

a)

0,5điốp

b)

-0,5điốp

c)

2 điốp

d)

Cả A, B, C đều sai.

67.

Người cận thị phải đeo kính cận số 0,5. Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó

phải ngồi cách màn hình xa nhất

a)

0,5 (m)

b)

1,0 (m).

c)

1,5 (m).

d)

2,0 (m).

68.

Một người cận thị đeo kinh có độ tụ – 1,5 (đp) thì nhìn rõ được các vật ở xa mà không phải

điều tiết. Khoảng thấy rõ lớn nhất của người đó là:

a)

50 (cm).

b)

67 (cm).

c)

150 (cm).

d)

. 300 (cm).

69.

Một người mắt cận thị có khoảng nhìn rõ 12,5cm đến 50cm. Khi đeo kính chữa tật của mắt

thì độ tụ của kính phải đeo là:

a)

. -2dp.

b)

+2,5dp.

c)

– 3dp

d)

. +2dp.

70.

Một người chưa đeo kính sẽ nhìn được vật gần nhất cách mắt 12cm. Để đọc sách gần nhất

cách mắt 24cm. Người này cần phải đeo kính sát mắt

a)

TKHT f = 24cm

b)

TKHT f = 8cm

c)

TKPK f = - 24cm

d)

TKPK f = - 8cm