wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Physics

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.

b)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.

c)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương

d)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.

2.

Theo thuyết electron, khái niệm vật nhiễm điện

a)

Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương

b)

Vật nhiễm điện dương là vật thiếu e-, nhiễm điện âm là vật dư e-

c)

Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm

d)

Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít

3.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

. Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 C

b)

Êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.

c)

Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.

d)

Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 kg.

4.

Trong trường hợp nào dưới đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng?

a)

thanh nhựa mang điện âm

b)

thanh kim loại mang điện âm

c)

thanh kim loại không mang điện

d)

thanh kim loại mang điện dương

5.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron.

b)

Vật nhiễm điện dương là vật thừa electron

c)

Vật nhiễm điện âm vật thừa electron.

d)

Electron là hạt mạng điện tích âm.

6.

Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát

a)

eletron chuyển từ vật này sang vật khác.

b)

các điện tích tự do được tạo ra trong vật

c)

vật bị nóng lên.

d)

các điện tích bị mất đi.

7.

Nội dung định luật bảo toàn điện tích là

a)

Trong hệ cô lập về điện, tổng đại số các điện tích được bảo toàn.

b)

Khi không có tương tác với bên ngoài thì tổng đại số các điện tích của hệ được bảo toàn.

c)

Trong hệ cô lập về điện, tổng độ lớn các điện tích được bảo toàn.

d)

Trong hệ cô lập về điện, tổng đại số các điện tích luôn bằng 0.

8.

Điện trường là:

a)

Điện trường là:

b)

Điện trường là:

c)

môi trường dẫn điện.

d)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tíchkhác trong nó

9.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho:

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay

b)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

c)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

d)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

10.

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q, tại một điểm trong chânkhông, cách điện tích Q một khoảng r là:

a)

E=9.10^9 .Q/r^2 

b)

E=9.10^9. Q\left|Q\right|  /r^2

c)

E=9.10^9 .Q/r

d)

E=-9.10^9 .Q/r

11.

Cho một điện tích điểm -Q; véc-tơ cường độ điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều:

a)

hướng về phía nó.

b)

phụ thuộc vào độ lớn của nó

c)

hướng ra xa nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

12.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

độ lớn điện tích thử

b)

độ lớn điện tích đó.

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

d)

hằng số điện môi của của môi trường

13.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của cường độ điện trường?

a)

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của cường độ điện trường?

b)

Vôn nhân mét.

c)

Vôn trên mét.

14.

Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Cường độ điện trường

b)

Đường sức điện trường

c)

Đường sức điện trường

d)

Điện tích

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

b)

Véc-tơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với véc-tơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường.

c)

Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó

d)

Véc-tơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với véc-tơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.

16.

Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trườngđều E là A = qEd, trong đó d là:

a)

độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức,tính theo chiều đường sức điện.

b)

khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.

c)

khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.

d)

độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.

17.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điệntích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường.

b)

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường tácdụng lực mạnh hay yếu khi đặt điện tích thử tại hai điểm đó.

c)

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh côngcủa điện trường làm dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó.

d)

Điện trường tĩnh là một trường thế.

18.

Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định nào không đúng?

a)

Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trongđiện trường.

b)

Đơn vị của hiệu điện thế là V/C

c)

Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó

d)

Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.

19.

Chọn phát biểu sai. Công của lực điện trường làm di chuyển điện tích q từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều E

a)

tỉ lệ với độ lớn điện tích q di chuyển

b)

phụ thuộc vào hình dạng đường đi từ M đến N

c)

chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm M và điểm N

d)

bằng độ giảm của thế năng tĩnh điện của q giữa M và N

20.

Công của lực điện trường được xác định bằng công thức:

a)

A = qEd

b)

A = U/I

c)

A = qE

d)

A = qE/d

21.

Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm A đến điểm B trongmột điện trường thì không phụ thuộc vào

a)

dấu của điện tích q

b)

độ lớn của điện tích q

c)

hình dạng đường đi AB

d)

vị trí các điểm A, B

22.

Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếuđường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức

a)

U = E.d

b)

U = E/d

c)

U = q.E.d.

d)

U = q.E/q.

23.

Một điện tích q dịch chuyển từ M → P → N → M trong điện trườngđều giữa hai bản kim loại tích điện trái dấu (như hình vẽ). Công của lực điệntrong chuyển động đó là:

a)

A > 0 nếu q > 0.

b)

A=0

c)

A < 0 nếu q < 0.

d)

A có thể âm, có thể dương.

24.

Ý nghĩa của 2 thông số kĩ thuật được ghi trên vỏ tụ điện: 100µF – 250V là gì?

a)

Giá trị điện dung và hiệu điện thế thấp nhất mà tụ chịu được.

b)

Giá trị điện tích mà tụ tích được và hiệu điện thế của tụ điện.

c)

Giá trị điện dung của tụ và hiệu điện thế giới hạn mà tụ chịu được.

d)

Giá trị điện tích và điện dung của tụ.

25.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế là U. Tăng hiệu điện thế của bản tụ lêngấp đôi thì điện tích của tụ:

a)

tăng gấp đôi

b)

Không đổi

c)

tăng gấp bốn

d)

giảm một nửa

26.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ

a)

thuận với điện trở của vật

b)

thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật

c)

với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật

d)

nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

27.

Đơn vị của nhiệt lượng là:

a)

Vôn (V)

b)

Ampe (A)

c)

Oát (W)

d)

Jun (J)

28.

Theo định luật Jun – Len – xơ, nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn luôn:

a)

Tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện.

b)

Tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện

c)

Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện.

d)

Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện

29.

Công suất điện được đo bằng đơn vị nào?

a)

Ampe (A)

b)

Oát (W)

c)

Culong (C)

d)

Jun (J)

30.

Trong cùng một thời gian với cùng một hiệu điện thế không đổi thì nhiệt lượng để đun sôinước bằng ấm điện phụ thuộc vào điện trở dây dẫn làm ấm điện đó như thế nào?

a)

Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa.

b)

Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp đôi.

c)

Tăng gấp bốn khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa.

d)

Giảm đi một nửa khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp bốn.

31.

Trong cùng một khoảng thời gian, dụng cụ toả nhiệt A cung cấp nhiều nhiệt hơn dụng cụ toảnhiệt B. Có thể suy ra kết luận nào sau đây?

a)

Công suất điện của A lớn hơn công suất điện của B.

b)

Dụng cụ A có điện trở lớn hơn dụng cụ B

c)

Dòng điện qua A có cường độ lớn hơn dòng điện qua B

d)

Kết luận A, B, C đều Sai.

32.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với:

a)

hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.

b)

nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.

c)

cường độ dòng điện trong mạch.

d)

thời gian dòng điện chạy qua mạch

33.

Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thìcông suất điện của mạch

a)

Tăng 4 lần.

b)

Không đổi.

c)

Giảm 4 lần

d)

Tăng 2 lần.

34.

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điệngiảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch

a)

Giảm 2 lần.

b)

Giảm 4 lần.

c)

Tăng 2 lần.

d)

Tăng 4 lần

35.

Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét không đúng là:

a)

Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch

c)

Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch

d)

Công suất có đơn vị là oát (W).

36.

Trường hợp hiệu điện thế giữa hai của nguồn điện bằng suất điện động của nó:

a)

Điện trở trong của nguồn rất nhỏ

b)

Điện trở mạch ngoài rất lớn

c)

Cả A, B, C đều đúng

d)

Mạch ngoài hở

37.

Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi:

a)

dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín

b)

nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ

c)

sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.

d)

không mắc cầu chì cho một mạch điện kín.

38.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch:

a)

Tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

b)

Tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn

c)

Tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn

d)

Tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài của nguồn

39.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch:

a)

Tăng rất lớn

b)

Giảm về 0.

c)

Tăng giảm liên tục.

d)

Không đổi so với trước.

40.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào:

a)

Tăng khi nhiệt độ giảm

b)

Tăng khi nhiệt độ giảm

c)

Tăng khi nhiệt độ tăng

d)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại

41.

Điện trở suất của vật dẫn phụ thuộc vào

a)

chiều dài của vật dẫn

b)

chiều dài và tiết diện vật dẫn.

c)

nhiệt độ và bản chất của vật dẫn.

d)

tiết diện của vật dẫn.

42.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

. Hạt tải điện trong kim loại là electron.

b)

Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi

c)

Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm.

d)

Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.

43.

Chọn phát điểu đúng

a)

Khi có điện trường đặt vào hai đầu dây kim loại, các electron sẽ chuyển dời có hướng cùngchiều với điện trường.

b)

Kim loại dẫn điện tốt vì trong kim loại được cấu tạo bởi các electron tự do

c)

Các electron tự do sẽ chuyển dời có hướng, cùng chiều với chiều điện trường đặt vào kim loại.

d)

Khi nhiệt độ của kim loại càng cao, điện trở suất của nó càng tăng.

44.

Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ:

a)

Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ:

b)

giảm đi

c)

tăng lên

d)

giảm sau đó tăng

45.

Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của:

a)

các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường

b)

các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường

c)

các electron ngược chiều điện trường, lỗ trống theo chiều điện trường

d)

các ion và electron trong điện trường

46.

Nếu có dòng điện không đổi chạy qua bình điện phân gây ra hiện tượng dương cực tan thìkhối lượng chất giải phóng ở điện cực không tỉ lệ thuận với

a)

khối lượng mol của chất đượng giải phóng.

b)

cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân.

c)

thời gian dòng điện chạy qua bình điện phân

d)

hóa trị của của chất được giải phóng.

47.

Khi có dòng điện chạy qua bình điện phân thì

a)

các ion (+) về catốt, các electron và các ion (–) về anốt.

b)

các electron đi về anốt còn các ion dương đi về catốt.

c)

các ion dương đi về catốt còn các ion âm đi về anốt.

d)

các ion (+) đi từ catốt sang anốt

48.

Theo định luật Fa-ra-đây về hiện tượng điện phân thì khối lượng chất được giải phóng ra ở điện cực tỉ lệ với:

a)

hằng số Fa-ra-đây

b)

đương lượng điện hoá của chất đó

c)

kích thước bình điện phân

d)

khối lượng dung dịch trong bình điện phân

49.

Tìm phát biểu sai về cách mạ bạc một huy chương

a)

Dùng muối AgNO3.

b)

Dùng muối AgNO3.

c)

Dùng huy chương làm anốt

d)

Dùng huy chương làm catốt

50.

Chọn câu sai. Ứng dụng của hiện tượng điện phân :

a)

Luyện kim

b)

Mạ điện

c)

Đúc điện .

d)

Hàn điện

51.

Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm là dòng điện trong môi trường:

a)

chất khí

b)

bán dẫn

c)

kim loại

d)

chất điện phân

52.

Trong hiện tượng điện phân dương cực tan một muối xác định, muốn tăng khối lượng chấtgiải phóng ở điện cực thì cần phải tăng

a)

khối lượng mol của chất được giải phóng.

b)

thời gian lượng chất được giải phóng.

c)

thời gian lượng chất được giải phóng.

d)

cả 3 đại lượng trên.

53.

Tìm phát biểu sai.

a)

Dòng điện trong chất điện phân là dòng của các electron tự do và dương khi có điện trường

b)

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương cùng chiềuđiện trường và ion âm theo theo chiều ngược với chiều điện trường

c)

Khi có điện trường đặt vào chất điện phân, các ion dương và âm vãn chuyển động hỗn loạnnhưng có định hướng theo phương của điện trường. tính định hướng phụ thuộc vào cường độ điệntrường

d)

Trong chất điện phân, khi có dòng điện tác dụng bởi điện trường ngoài sẽ có phản ứng phụ tại các điện cực

54.

Chọn phương án đúng

a)

Mạ điện dựa trên nguyên lí của hiện tượng dương cực tan trong quá trình điện phân

b)

Sơn tĩnh điện là ứng dụng của dòng điện trong chất điện phân.

c)

Tụ điện hoá học có nguyên lí làm việc dựa trên nguyên lí của hiện tượng dương cực tan

d)

Pin điện dựa trên nguyên lí của hiện tượng dương cực tan.

55.

Hạt tải điện trong chất điện phân là:

a)

iôn âm và iôn dương.

b)

. Electron tự do

c)

Iôn âm và electron tự do.

d)

Iôn âm.

56.

Khối lượng m của chất thoát ra ở điện cực tỉ lệ nghịch với:

a)

số Fa-ra-đây

b)

hóa trị của chất thoát ra

c)

cường độ dòng điện.

d)

Thời gian điện phân

57.

Hiện tượng cực dương tan xảy ra khi điện phân dung dịch:

a)

muối kim loại có anốt làm bằng kim loại đó

b)

xit có anốt làm bằng kim loại đó

c)

muối, axit, bazơ có anốt bằng kim loại

d)

muối, axit, bazơ có anốt bằng kim loại

58.

Hiện tượng tạo ra hạt tải điện trong dung dịch điện phân

a)

là kết quả của dòng điện chạy qua chất điện phân.

b)

. là nguyên nhân chuyển động của các phân tử.

c)

là dòng điện trong chất điện phân.

d)

cho phép dòng điện chạy qua chất điện phân.

59.

Dòng điện trong chất khí là dòng dịch chuyển có hướng của các:

a)

electron theo chiều điện trường

b)

ion dương theo chiều điện trường ion âm ngược chiều điện trường

c)

ion dương theo chiều điện trường, ion âm và electron ngược chiều điện trường

d)

ion dương theo chiều điện trường, ion âm và electron theo chiều điện trường

60.

Chọn một đáp án sai:

a)

Ở điều kiện bình thường không khí là điện môi

b)

Khi bị đốt nóng không khí dẫn điện

c)

Những tác nhân bên ngoài gây nên sự ion hóa chất khí gọi là tác nhân ion hóa

d)

Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm

61.

Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và electron tự do là dòng điện trong môi trường:

a)

chất khí

b)

chân không

c)

kim loại

d)

chất điện phân

62.

Ở điều kiện bình thường chất khí không dẫn điện vì

a)

có nhiều electron tự do

b)

có rất ít các hạt tải điện.

c)

có nhiều ion dương và ion âm.

d)

có nhiều electron tự do và lỗ trống.

63.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Không khí là chất điện môi trong mọi điều kiện.

b)

Không khí có thể dẫn điện trong mọi điều kiện

c)

Chất khí chỉ dẫn điện khi có tác nhân ion hoá.

d)

Chất khí chỉ dẫn điện khi bị đốt nóng.

64.

Ở bán dẫn tinh khiết

a)

số electron tự do luôn nhỏ hơn số lỗ trống.

b)

số electron tự do luôn lớn hơn số lỗ trống

c)

số electron tự do luôn lớn hơn số lỗ trống

d)

tổng số electron và lỗ trống bằng 0.

65.

Trong các bán dẫn loại nào mật độ lỗ trống lớn hơn mật độ electron tự do:

a)

bán dẫn tinh khiết

b)

bán dẫn loại n

c)

bán dẫn loại p

d)

hai loại bán dẫn loại p và bán dẫn loại n

66.

Trong các bán dẫn loại nào mật độ electron tự do lớn hơn mật độ lỗ trống:

a)

bán dẫn tinh khiết

b)

bán dẫn loại n

c)

bán dẫn loại p

d)

hai loại bán dẫn loại p và bán dẫn loại n

67.

Khi pha tạp chất hóa trị 3 vào bán dẫn hóa trị 4 ta được bán dẫn:

a)

bán dẫn loại p

b)

bán dẫn loại p hoặc loại n

c)

bán dẫn loại n

d)

bán dẫn tinh khiết

68.

Khi pha tạp chất hóa trị 5 vào bán dẫn hóa trị 4 ta được bán dẫn:

a)

bán dẫn loại p

b)

bán dẫn loại n

c)

bán dẫn tinh khiết

d)

bán dẫn loại p hoặc loại n