wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý KTHK1 (1)

Total questions: 69

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của...

a)

A. các ion dương cùng chiều điện trường

b)

B. các ion âm ngược chiều điện trường

c)

C. các êlectrôn tự do ngược chiều điện trường

d)

D. các prôtôn cùng chiều điện trường

2.

Hạt tải điện trong kim lọai là các êlectrôn ...

a)

A. của nguyên tử

b)

B. ở lớp trong cùng của nguyên tử

c)

C. hóa trị đã bay tự do ra khỏi kim loại

d)

D. hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể

3.

Câu 3. Chọn câu trả lời sai.

a)

A. Hạt tải điện trong kim lọai là êlectrôn tự do

b)

B. Hạt tải điện trong kim lọai là iôn

c)

C. Dòng điện trong kim lọai tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ được giữ không đổi

d)

D. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim lọai có thể gây ra tác dụng nhiệt

4.

Điện trở suất của một dây dẫn bằng kim loại...

a)

A. tăng khi nhiệt độ dây dẫn tăng

b)

B. giảm khi nhiệt độ dây dẫn tăng

c)

C. không phụ thuộc nhiệt độ

d)

D. càng lớn khi vật liệu đó dẫn điện càng tốt

5.

Khi nhiệt độ của dây dẫn kim loại tăng, điện trở của nó...

a)

A. giảm

b)

B. không đổi

c)

C. tăng

d)

D. lúc đầu tăng, sau đó giảm dần

6.

Câu nào sau đây là sai khi nói về bản chất dòng điện trong kim loại:

a)

A. Khi không có tác dụng của điện trường ngoài, các êlectrôn tự do chuyển động nhiệt theo mọi phương

b)

B. Khi có tác dụng của điện trường ngoài, tất cả các êlectrôn tự do đều chuyển động ngược chiều điện trường ngoài

c)

C. Khi có tác dụng của điện trường ngoài, các êlectrôn tự do vừa chuyển động nhiệt theo mọi phương vừa chuyển động có hướng ngược chiều điện trường ngoài

d)

D. Lực điện mà điện trường ngoài tác dụng lên mỗi êlectrôn tự do cùng phương và ngược chiều với điện trường ngoài

7.

Câu nào sau đây là sai ?

a)

A. Trong kim loại, các êlectrôn tự do chuyển động tự do không bị cản trở

b)

B. Các ion dương trong kim loại được sắp xếp thành mạng tinh thể

c)

C. Các êlectrôn tự do va chạm vào các chỗ mất trật tự của mạng tinh thể ,do đó gây ra điện trở của kim loại

d)

D. Khi nhiệt độ tăng ,dao động của các ion dương tăng, sự mất trật tự của mạng tinh thể cũng tăng và làm cho điện trở của kim loại tăng

8.

Dòng điện trong chất điện phân là chuyển động có hướng của...

a)

A. các chất tan trong dung dịch

b)

B. các iôn dương trong dung dịch

c)

C. các iôn dương và các iôn âm dưới tác dụng của điện trường ngoài

d)

D. các iôn dương và các iôn âm theo chiều của điện trường

9.

Trong các dung dịch điện phân, hạt tải điện...

a)

A. chỉ là các ion âm

b)

B. chỉ là các ion dương

c)

C. chỉ là các êlectrôn tự do

d)

D. là các ion dương và ion âm

10.
a)

A. số Fa-ra-đây

b)

B. đương lượng gam của chất đó

c)

C. khối lượng dung dịch của bình điện phân

d)

D. số êlectrôn đi qua bình điện phân

11.

Câu nào sau đây sai ?

a)

A. Khối lượng chất được giải phóng ở điện cực bình điện phân tỉ lệ với điện lượng chạy qua bình m= kq

b)

B. Hệ số k là đương lượng điện hoá của chất được giải phóng ở điện cực k = 9.109 Nm2/C2

c)

C. Đương lượng điện hoá phụ thuộc bản chất của chất được giải phóng ở điện cực

d)

D. Điện lượng chạy qua bình điện phân có độ lớn bằng q = It.

12.

Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat có đương lượng điện hóa là 1,118.10−6 kg/C. Cho dòng điện có điện lượng 480 C đi qua thì khối lượng chất được giải phóng ra ở điện cực là:

a)

A. 0,56364 g

b)

B. 0,53664 g

c)

C. 0,429 g

d)

D. 0,0023.10-3 g

13.

Đơn vị của đương lượng điện hóa và của hằng số Farađây lần lượt là

a)

A. N/m, F

b)

B. N, N/m

c)

C. kg/C, C/mol

d)

D. kg/C, mol/C

14.

Trong các chất sau, chất không phải là chất điện phân là

a)

A. nước nguyên chất

b)

B. dung dịch NaCl

c)

C. dung dịch Bazo

d)

D. dung dịch axit

15.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

A. đúc điện

b)

B. mạ điện

c)

C. sơn tĩnh điện

d)

D. luyện nhôm

16.

Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực.

a)

A. không đổi

b)

B. tăng 2 lần

c)

C. tăng 4 lần

d)

D. giảm 4 lần

17.

ột bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1 (A). Cho AAg = 108 (đvc), nAg= 1. Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là:

a)

A. 1,08 (mg).

b)

B. 1,08 (g).

c)

C. 0,54 (g).

d)

D. 1,08 (kg).

18.

Cho dòng điện chạy qua bình điện phân đựng dung dịch muối của niken, có anôt làm bằng niken, biết nguyên tử khối và hóa trị của niken lần lượt bằng 58,71 và 2. Trong thời gian 1h dòng điện 10A đã sản ra một khối lượng niken bằng:

a)

A. 8.10-3kg

b)

B. 10,95 (g).

c)

C. 12,35 (g).

d)

D. 15,27 (g).

19.

Bình điện phân có anốt làm bằng kim loại của chất điện phân có hóa trị 2. Cho dòng điện 0,2A chạy qua bình trong 16 phút 5 giây thì có 0,064g chất thoát ra ở điện cực. Kim loại dùng làm anot của bình điện phân là:

a)

A. niken

b)

B. sắt

c)

C. đồng

d)

D. kẽm

20.

Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của...

a)

A. các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, electron ngược chiều điện trường.

b)

B. các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện trường.

c)

C. các iôn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường.

d)

D. các electron theo ngược chiều điện trường.

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Hạt tải điện trong chất khí chỉ có các các iôn dương và ion âm.

b)

B. Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm.

c)

C. Hạt tải điện trong chất khí là electron, iôn dương và iôn âm.

d)

D. Cường độ dòng điện trong chất khí ở áp suất bình thường tỉ lệ thuận với hiệu điện thế.

22.

Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng

a)

A. trong kĩ thuật hàn điện.

b)

B. trong kĩ thuật mạ điện.

c)

C. trong điốt bán dẫn.

d)

D. trong ống phóng điện tử.

23.

Để tạo ra sự iôn hoá chất khí, tác nhân iôn hoá có thể là...

a)

A. tia rơn ghen tác động vào môi trường khí

b)

B. tia tử ngoại tác động vào môi trường khí

c)

C. lửa nung nóng chất khí

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

24.

Hạt tải điện trong chất khí là:

a)

A. các iôn âm

b)

B. các iôn dương

c)

C. các electôn tự do

d)

D. các êlectrôn và các iôn

25.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

a)

A. Ở điều kiện bình thường không khí là điện môi

b)

B. Khi bị đốt nóng không khí dẫn điện

c)

C. Những tác nhân bên ngoài gây nên sự ion hóa chất khí gọi là tác nhân ion hóa

d)

D. Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm

26.

Khi nói về dòng điện trong chất khí, phát biểu nào dưới đây đúng ?

a)

A. Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương và âm

b)

B. Dòng điện trong chất khí không phụ thuộc vào hiệu điện thế

c)

C. Cường độ dòng điện trong chất khí ở áp suất thường tăng lên khi hiệu điện thế tăng

d)

D. Dòng điện chạy qua không khí ở hiệu điện thế thấp khi không khí được đốt nóng, hoặc chịu tác dụng của tác nhân ion hóa

27.

Chất nào sau đây dẫn điện tốt nhất:

a)

A. Kim loại

b)

B. Chất điện phân

c)

C. Bán dẫn

d)

D. Chất khí

28.

Người ta nói silic là chất bán dẫn vì :

a)

A. Không phải là kim lọai, không phải là điện môi

b)

B. Hạt tải điện là êlectrôn và lổ trống

c)

C. Điện trở suất rất nhạy cảm với nhiệt độ, tạp chất và các tác nhân iôn hóa khác

d)

D. Cả 3 lí do trên

29.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

A. Êlectrôn và lổ trống đều mang điện tích âm

b)

B. Êlectrôn và lổ trống đều chuyển động ngược chiều điện trường

c)

C. Mật độ các hạt tải điện phụ thuộc rất nhiều vào các yếu tố bên ngòai như nhiệt độ, tạp chất, mức độ chiếu sáng

d)

D. Độ linh động của các hạt tải điện hầu như không đổi khi nhiệt độ tăng

30.

Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của chất bán dẫn là không đúng?

a)

A. Điện trở suất của chất bán dẫn lớn hơn so với kim loại nhưng nhỏ hơn so với chất điện môi.

b)

B. Điện trở suất của chất bán dẫn giảm mạnh khi nhiệt độ tăng.

c)

C. Điện trở suất phụ thuộc rất mạnh vào hiệu điện thế.

d)

D. Tính chất điện của bán dẫn phụ thuộc nhiều vào các tạp chất có mặt trong tinh thể.

31.

Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của...

a)

A. các electron và lỗ trống ngược chiều điện trường.

b)

B. các electron và lỗ trống cùng chiều điện trường.

c)

C. các electron theo chiều điện trường và các lỗ trống ngược chiều điện trường.

d)

D. các lỗ trống theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường.

32.

Câu nào dưới đây nói về phân loại chất bán dẫn là không đúng?

a)

A. Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ electron bằng mật độ lỗ trống.

b)

B. Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi các nguyên tử tạp chất.

c)

C. Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ electron.

d)

D. Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống.

33.

Công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn điện là:

a)

A. 6 V

b)

B. 96 V

c)

C. 12 V

d)

D. 9,6 V

34.

Cường độ của dòng điện không đổi qua một mạch điện được xác định bằng công thức :

a)

A. I = q2/ t

b)

B. I = q.t

c)

C. I = q.t2

d)

D. I = q / t

35.

Phát biểu nào sau đây về dòng điện không đúng:

a)

A. Đơn vị cường độ dòng điện trong hệ SI là Ampe.

b)

B. Cường độ dòng điện được đo bằng Ampe kế.

c)

C. Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều .

d)

D. Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian gọi là dòng điện không đổi.

36.

Phát biểu nào sau đây về suất điện động là không đúng:

a)

A. Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

B. Suất điện động đo bằng thương số giữa công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương ngược chiều điện trường từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn và độ lớn của điện tích dịch chuyển.

c)

C. Đơn vị suất điện động là V/m.

d)

D. Suất điện động của nguồn điện có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi mạch hở.

37.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

a)

A. thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.

b)

B. tác dụng lực của nguồn điện.

c)

C. tích điện cho hai cực của nó.

d)

D. dự trữ điện tích của nguồn điện.

38.

Cho một đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song và mắc vào một hiệu điện thế không đổi. Nếu giảm trị số của điện trở R2 thì

a)

A. dòng điện qua R1 không thay đổi.

b)

B. công suất tiêu thụ trên R1 giảm.

c)

C. dòng điện qua R1 tăng lên.

d)

D. dòng điện qua R1 giảm.

39.

Chọn phương án sai. Trong mạch gồm các điện trở R1, R2, ..., Rn được mắc nối tiếp nhau, ta có:

a)

A. cường độ dòng điện IAB = I1 = I2 =... = In

b)

B. hiệu điện thế UAB = U1 + U2 +...+ Un

c)

C. điện trở tương đương RAB = R1 + R2 +...+ Rn

d)
40.

Chọn câu trả lời đúng. Trong mạch gồm các điện trở R1, R2, ..., Rn được mắc song song nhau, ta có :

a)

A. Cường độ dòng điện IAB = I1 = I2 =... = In

b)

B. Hiệu điện thế UAB = U1 + U2 +...+ Un

c)
d)

D. điện trở tương đương RAB = R1 + R2 +...+ Rn

41.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

A. Vôn kế

b)

B. Công tơ điện

c)

C. Ampe kế

d)

D. Tĩnh điện kế

42.

Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì dòng điện chạy qua có cường độ I. Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức :

a)

A. P = IR2

b)

B. P = UI

c)

C. P = RI2

d)

D. P = U2/ R

43.

Câu nào sau đây là sai ?

a)

A. Nếu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần ,dòng điện chỉ có tác dụng nhiệt và điện trở thuần nóng lên

b)

B. Điện trở thuần nóng lên ,các êlectrôn tự do chuyển động nhanh hơn và sinh ra dòng điện

c)

C. Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn được tính bằng công thức của định luật Jun –lenxơ :Q = RI2t

d)

D. Công suất toả nhiệt của một vật dẫn có dòng điện đi qua tỉ lệ thuận với điện trở của nó và với bình phương cường độ dòng điện đi qua nó

44.

Chọn câu trả lời sai. Công thức tính công của dòng điện chạy qua một đọan mạch :

a)

A. A = UIt

b)

B. A = Uq

c)

C. A = q/U

d)

D. A = Pt

45.

Công của nguồn điện được xác định theo công thức:

a)

A.Ang = EIt.

b)

B.Ang = UIt.

c)

C.Ang = EI.

d)

D.Ang = UI.

46.

Đơn vị điện năng tiêu thụ là:

a)

A. J/s

b)

B. kWh

c)

C. W

d)

D. kVA

47.

Công suất của nguồn điện xác định bằng

a)

A. lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1s

b)

B. công do lực lạ thực hiện khi dịch chuyển 1 đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường trong nguồn điện

c)

C. công của dòng điện chạy trong mạch điện kín sinh ra trong 1s

d)

D. công của dòng điện thực hiện khi dịch chuyển 1 đơn vị điện tích dương trong mạch điện kín

48.

Một đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi. Khi điện trở của đoạn mạch được điều chỉnh tăng hai lần, thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ điện của đoạn mạch đó:

a)

A.giảm hai lần.

b)

B.tăng hai lần.

c)

C. giảm bốn lần.

d)

D. không đổi.

49.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch tỉ lệ nghịch với

a)

A. suất điện động của nguồn.

b)

B. điện trở trong của nguồn.

c)

C. điện trở ngoài của mạch.

d)

D. tổng điện trở trong của nguồn và điện trở ngoài.

50.

Cho một nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r được mắc vào điện trở ngoài RN . Khi tăng RN và r lên 2 lần, thì cường độ dòng điện

a)

A.giảm 2 lần

b)

B.tăng 2 lần

c)

C.không đổi

d)

D.tăng 4 lần

51.

Trong mạch gồm các điện trở R1 = 2 , R2 = 4 được mắc vào một mạng điện hiệu điện thế U = 12V. Dùng ampe kế đo được cường độ dòng điện qua R2 là 2A. Hai điện trở đó mắc theo kiểu :

a)

A. song song

b)

B. nối tiếp

c)

C. mắc được cả hai cách

d)

D. không mắc được cách nào

52.

Một nguồn có suất điện động E, điện trở trong r, đang nạp điện bởi nguồn điện có hiệu điện thế U, cường độ dòng điện qua nó là I, biểu thức nào đúng?

a)

A. E = U + Ir

b)

B. E = Ir – U

c)

C. E = U – Ir

d)

D. E = Ir / U

53.

Biết hiệu điện thế mạch ngoài là U, cường độ dòng điện trong mạch là I. Hiệu suất của nguồn điện ( E, r) được xác định bằng biểu thức:

a)

A. H = E / U

b)

B. H = U / E

c)

C. H = (U + I) / E

d)

D. H = U / (E – Ir)

54.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch...

a)

A. tăng rất lớn.

b)

B. giảm về 0.

c)

C. tăng giảm liên tục.

d)

D. không đổi so với trước.

55.

Cho mạch điện như hình vẽ. Xác định cách mắc mạch điện nào sau đây là đúng:

a)

A. (R1 nt R2) // R3

b)

B. (R1 nt R3) // R2

c)

C. R3 nt R1 // R2

d)

D. (R1 // R2) nt R3

56.

Một mạch điện được mắc như hình bên. Biết R1 = 3Ω, R2 = 6Ω. Điện trở tương đương của đoạn mạch trên bằng:

a)

A. 9 Ω

b)

B. 2 Ω

c)

C. 3 Ω

d)

D. 9 V

57.

Một nguồn điện có suất điện động 12 V, điện trở trong 0,5 Ω được mắc vào mạch điện có điện trở mạch ngoài là 5,5 Ω. Cường độ dòng điện qua mạch chính là:

a)

A. 1 A

b)

B. 2 A

c)

C. 0,5 A

d)

D. 3 A

58.

Một bộ nguồn được mắc như hình bên biết mỗi nguồn có suất điện động 12 V, điện trở trong 1 Ω. Giá trị suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là:

a)

A. 36 V; 3 Ω

b)

B. 12 V; 3 Ω

c)

C. 12 V; 1/3 Ω

d)

D. 36 V; 1/3 Ω

59.

Một mạch điện được mắc như hình vẽ, biết R1 = 60Ω, R2 = 40Ω, R3 = 100Ω. Điện trở tương đương của đoạn mạch là bao nhiêu:

a)

A. 100 Ω

b)

B. 200 Ω

c)

C. 50 Ω

d)

D. 20 Ω

60.

Một bộ nguồn gồm 6 pin mắc nối tiếp, mỗi pin có suất điện động 12 V và điện trở trong 0,6 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:

a)

A. 12 V; 0,1 Ω

b)

B. 72 V; 0,1 Ω

c)

C. 72 V; 3,6 Ω

d)

D. 12 V; 3,6 Ω

61.

Suất điện động của một acquy là 3V. Lực lạ dịch chuyển một điện lượng đã thực hiện công là 6mJ. Điện lượng dịch chuyển qua acquy đó là

a)

A. 3.103C

b)

B. 2.10-3C

c)

C. 18.10-3C

d)

D. 18C

62.

Một điện lượng 5.10-3C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là:

a)

A. 10 mA

b)

B. 2,5mA

c)

C. 0,2mA

d)

D. 0,5mA

63.

Một pin Vôn-ta có suất điện động 1,1V, công của pin này sản ra khi có một điện lượng 27C dịch chuyển qua pin là

a)

A. 0,04J

b)

B. 29,7J

c)

C. 25,54J

d)

D. 0,4J

64.

Nguồn điện tạo ra điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển eletron và ion ra khỏi các cực của nguồn.

b)

B. sinh ra eletron ở cực âm.

c)

C. sinh ra eletron ở cực dương.

d)

D. làm biến mất eletron ở cực dương.

65.

Trên một bóng đèn có ghi: 3V-3W, điện trở của bóng đèn là:

a)

A. 9Ω

b)

B. 3Ω

c)

C. 6Ω

d)

D. 12Ω

66.

Một bóng đèn có ghi: 6V-3W, khi mắc bóng đèn trên vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua bóng đèn là

a)

A. 3A

b)

B. 6A

c)

C. 0,5A

d)

D. 18A.

67.

Cho mạch điện kín, nguồn điện có điện trở bằng 2Ω, mạch ngoài có điện trở 20Ω, bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu suất của nguồn điện là

a)

A. 90,9%

b)

B. 90%

c)

C. 98%

d)

D. 99%

68.

Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 Ω được mắc với điện trở 4,8 Ω thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

A. I = 120 A.

b)

B. I = 12 A.

c)

C. I = 2,5 A.

d)

D. I = 25 A.

69.

Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 Ω được mắc với điện trở 4,8 Ω thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V. Suất điện động của nguồn điện là:

a)

A. E = 12,00 V.

b)

B. E = 12,25 V.

c)

C. E = 14,50 V.

d)

D. E = 11,75 V