wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sóng cơ 2

Total questions: 67

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s. Sóng cơ này có bước sóng là

a)

150 cm/s

b)

100 cm/s

c)

50 cm/s

d)

25 cm/s

2.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng là

a)

3 s

b)

2,7 s

c)

2,45 s

d)

2,8 s

3.

Một nguồn sóng O dao động với tần số 20 Hz tạo ra một sóng cơ lan truyền trong môi trường với vận tốc 4 m/s. Một điểm M trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng một đoạn 25 cm, độ lệch pha của sóng tại M so với sóng tại O là

a)

π/2 rad

b)

3π/2 rad

c)

π/3 rad

d)

5π/2 rad

4.

Một sóng có tần số 50 Hz truyền theo phương Ox với tốc độ 30 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương Ox mà dao động của các phần tử môi trường tại đó lệch pha nhau π/3 bằng

a)

10 cm

b)

20 cm

c)

60 cm

d)

10 m

5.

Phương tình sóng tại một điểm có tọa độ x trên phương truyến sóng cho bởi u = 2cos(5πt – 0,2πx) cm, trong đó t tính bằng s và x tính bằng cm. Tốc độ truyền sóng là

a)

4 cm/s

b)

25 cm/s

c)

20 cm/s

d)

16 cm/s

6.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền môi trường vật chất

7.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Chu kỳ của sóng là chu kỳ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua, nó bằng chu kỳ dao động của nguồn tạo sóng.

b)

Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.

8.

Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào

a)

phương truyền sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

. tần số của sóng

d)

phương truyền sóng và phương dao động.

9.

Những điểm cách nguồn sóng một đoạn d thì dao động

a)

sớm pha hơn nguồn là 2πd/λ.

b)

trễ pha hơn nguồn là 2πd/λ.

c)

sớm pha hơn nguồn là d/λ.

d)

trễ pha hơn nguồn là d/λ.

10.

Trên một phương truyền sóng những điểm dao động cùng pha cách nhau

a)

số nguyên lần bước sóng

b)

Số lẻ lần nửa bước sóng

c)

Số lẻ lần 1/4 bước sóng

d)

Số nguyên lần nửa bước sóng

11.

Bước sóng là

a)

Quãng đường sóng truyền được trong 1 giây

b)

Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì

c)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha

d)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha

12.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

13.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Bước sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Biên độ dao động

d)

Tần số dao động

14.

. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

15.

Chọn câu đúng nhất : Sóng cơ là những dao động cơ được lan truyền trong

a)

chân không

b)

không khí

c)

nước

d)

các môi trường rắn, lỏng, khí

16.

Xét một sóng ngang truyền trên sợi dây, khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp bằng 6m. Bước sóng bằng

a)

2m

b)

3m

c)

1m

d)

6m

17.

Khi một sóng cơ truyền từ nước vào không khi thì

a)

tần số không đổi, bước sóng thay đổi

b)

tần số và bước sóng đều thay đổi

c)

tần số thay đổi, bước sóng không đổi

d)

tần số và bước sóng không đổi

18.

Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động uM=4cos(200πt2πxλ)u_M=4\cos\left(200\pi t-\frac{2\pi x}{\lambda}\right)  

. Tần số của sóng là

a)

 f = 200Hz

b)

 f = 100Hz

c)

 f = 100s

d)

f = 200s

19.

Một nguồn dao động điều hoà với chu kỳ 0,04s. Vận tốc truyền sóng bằng 200cm/s. Hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau 6 cm, thì có độ lệch pha:

a)

1,5π1,5\pi  

b)

1π1\pi  

c)

3,5π3,5\pi  

d)

2,5π2,5\pi  

20.

Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức


a)

λ = vf

b)

λ = v/f

c)

λ = 3vf

d)

λ = 2v/f.

21.

Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào

a)

tần số sóng.

b)

biên độ của sóng.

c)

bản chất của môi trường truyền sóng.

d)

bước sóng.

22.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng

d)

thẳng đứng.

23.

Câu 9. Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d. Biết tần số f, bước sóng λ và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là

a)
b)
c)
d)
24.

Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 1,5 lần.

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần.

25.

Tại nguồn O, phương trình dao động của sóng là u = acos(ωt), gọi là bước sóng, v là tốc độ truyền sóng. Phương trình dao động của điểm M cách O một đoạn d có dạng

a)

uM=Acos(ωt 2πdλ)u_M=A\cos\left(\omega t\ -\frac{2\pi d}{\lambda}\right)  

b)

uM=Acos(ωt 2πdv)u_M=A\cos\left(\omega t\ -\frac{2\pi d}{v}\right)  

c)

uM=Acos[ω(t 2πdλ)]u_M=A\cos\left[\omega\left(t\ -\frac{2\pi d}{\lambda}\right)\right]  

d)

uM=Acos(ωt +2πdλ)u_M=A\cos\left(\omega t\ +\frac{2\pi d}{\lambda}\right)  

26.

Một sóng cơ lan truyền dọc theo trục Ox có phương trình sóng là u=Acos(20πt0,5πx)u=A\cos\left(20\pi t-0,5\pi x\right) , t tính bằng giây. Tần số của sóng này bằng

a)

10π(Hz)10\pi\left(Hz\right)  

b)

10Hz10Hz  

c)

20Hz20Hz  

d)

20π(Hz)20\pi\left(Hz\right)  

27.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình  u=5cos(20tπx)mmu=5\cos\left(20t-\pi x\right)mm . Biên độ của sóng này bằng

a)

2cm.

b)

5 mm.

c)

5π mm.

d)

4 mm.

28.

Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước với bước sóng 1m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là

a)

1,5m.

b)

0,25m.

c)

1m.

d)

0,5m.

29.

Sóng xuất hiện ở lò xo như hình là

a)

sóng ngang.

b)

sóng dọc.

30.

Sóng trong hình là

a)

sóng ngang.

b)

sóng dọc.

31.

Một sóng cơ học lan truyền theo trục Ox có phương trình sóng tại một điểm là     

  u=2cos(10π.t2πx3) (m;s)u=2\cos\left(10\pi.t-\frac{2\pi x}{3}\right)\ \left(m;s\right) . Chu kì T có giá trị bằng:

a)

0,2s

b)

2s

c)

20s

d)

0,02s

32.

Một sóng cơ học lan truyền theo trục Ox có phương trình sóng tại một điểm là     

  u=6cos(πt2πx5) (m;s)u=6\cos\left(\pi t-\frac{2\pi x}{5}\right)\ \left(m;s\right) . Tần số góc ω\omega có giá trị bằng:

a)

π (rads)\pi\ \left(\frac{rad}{s}\right)

b)

6 (rad/s)

c)

5 (rad/s)

d)

2π (rads)2\pi\ \left(\frac{rad}{s}\right)

33.

Một sóng cơ học lan truyền theo trục Ox có phương trình sóng tại một điểm là     

  u=5cos(πt2πx7) (m;s)u=5\cos\left(\pi t-\frac{2\pi x}{7}\right)\ \left(m;s\right) . Biên độ A có giá trị bằng:

a)

3m

b)

5m

c)

7m

d)

2m

34.

Đơn vị của cường độ âm là

a)
b)

B

c)

dB

d)

m/s

35.

Âm nghe được có tần số nằm trong khoảng từ

a)

16 Hz đến 20.000 Hz

b)

dưới 16 Hz

c)

trên 20.000 Hz

d)

tần số nào tai người cũng nghe được

36.

Trên phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao động cùng pha là

a)

λ\lambda  

b)

2λ2\lambda  

c)

λ2\frac{\lambda}{2}  

d)

3λ3\lambda  

37.

Trên phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao động ngược pha là

a)

λ\lambda  

b)

2λ2\lambda  

c)

λ2\frac{\lambda}{2}  

d)

3λ3\lambda  

38.

Sóng ngang là sóng có phương dao động ... phương truyền sóng.

a)

vuông góc

b)

cùng phương

c)

lệch phương góc 30 độ

d)

cùng pha

39.

(Đề thi ĐH 2015) Chọn câu đúng. Sóng điện từ

a)

là sóng dọc và truyền được trong chân không.

b)

là sóng ngang và truyền được trong chân không.

c)

là sóng dọc và không truyền được trong chân không.

d)

là sóng ngang và không truyền được trong chân không.

40.

Quãng đường sóng truyền đi được trong 3 chu kì sóng bằng

a)

một bước sóng

b)

hai bước sóng

c)

ba bước sóng

d)

1/3 bước sóng

41.

Xét một sóng ngang truyền trên sợi dây, khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp bằng 6m. Bước sóng bằng

a)

2m

b)

3m

c)

1m

d)

6m

42.

Sóng cơ truyền được trong môi trường vật chất vì :

a)

Giữa các phần tử của môi trường có lực liên kết đàn hồi

b)

Nguồn sóng luôn dao động với cùng tần số f

c)

Các phần tử môi trường ở gần nhau

d)

Lực cản của môi trường lên sóng rất nhỏ

43.

Một sóng có tần số sóng là 0,125s thì có tần số là (a)   Hz

44.

Một lá thép dao động với chu kì T = 80 ms. Âm do nó pháp ra là

a)

hạ âm

b)

siêu âm

c)

âm nghe được

d)

không phải sóng âm

45.

Một sóng ngang truyền có phương trình sóng là u = 6cos(4πt - 0,02πx); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Bước sóng là

a)

100 cm

b)

150 cm

c)

50 cm

d)

10 cm

46.

Sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160 m/s. Ở cùng một thời điểm, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha trên cùng một phương truyền sóng là

a)

3,2 m

b)

2,4 m

c)

1,6 m

d)

0,8 m

47.

Sự lan truyền sóng cơ là sự lan truyền của ...

a)

biên độ

b)

pha dao động

c)

tần số

d)

tốc độ dao động

48.

Để phân loại sóng cơ người ta dựa vào phương (a)   và phương dao động

49.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì và tần số của sóng là gì?

a)

T = f.

b)

T = 2 / f.

c)

T = 2πf.

d)

T = 1/f.

50.

Một lá thép dao động với chu kì T = 80 ms. Âm do nó pháp ra là

a)

siêu âm.

b)

Không phải sóng âm

c)

hạ âm.

d)

Âm nghe được

51.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.

b)

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

c)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

d)

Sóng âm trong không khí là sóng ngang.

52.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Bước sóng λ\lambda  .  

b)

Biên độ sóng.

c)

Vận tốc truyền sóng.

d)

Tần số sóng.

53.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 2 m/s và chu kì 0,25 s. Sóng cơ này có bước sóng là

a)

50 cm.

b)

100 cm.

c)

25 cm.

d)

150 cm.

54.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s. Sóng cơ này có bước sóng là

a)

25 cm.

b)

100 cm.

c)

50 cm.

d)

150 cm.

55.

Trên một phương truyền sóng những điểm dao động cùng pha cách nhau

a)

số nguyên lần bước sóng

b)

Số lẻ lần nửa bước sóng

c)

Số lẻ lần 1/4 bước sóng

d)

Số nguyên lần nửa bước sóng

56.

(NB) Trên một phương truyền sóng những điểm cách nhau 1 số lẻ lần nửa bước sóng thì dao động

a)

cùng pha..

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

giống nhau.

57.

Trên một phương truyền sóng hai điểm gần nhau nhất dao động vuông pha thì cách nhau

a)

Một bước sóng

b)

Nửa bước sóng

c)

1/4 bước sóng

d)

3/4 bước sóng

58.

(NB) Một sóng truyền trên mặt chất lỏng với chu kì 0,05 s. Tốc độ truyền sóng là 400 cm/s. Khoảng cách giữa 7 đỉnh sóng liên tiếp là

a)

60 cm.

b)

70 cm.

c)

120 cm.

d)

140 cm.

59.

(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(8πt - 2πd/6) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Chu kì của sóng này là

a)

8 s.

b)

4 s.

c)

1/2 s.

d)

1/4 s.

60.

(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(8πt - πd/6) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Bước sóng của sóng này là

a)

6 m.

b)

12 m.

c)

6 cm.

d)

12 cm.

61.

(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(8πt - πd/6) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Phương trình dao động tại điểm M cách nguồn 2 m là

a)

uM = 8cos(8πt - π/3) cm.

b)

uM = 8cos(8πt - π/6) cm.

c)

uM = 4cos(8πt - π/6) cm.

d)

uM = 4cos(8πt - π/3) cm.

62.

(TH) Trên một phương truyền sóng có hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha cách nhau 24 cm. Biết tốc độ truyền sóng là 9,6 m/s. Tần số của sóng là

a)

10 Hz.

b)

20 Hz.

c)

40 Hz.

d)

80 Hz.

63.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và tần số f của sóng là

a)

λ = vf

b)

v = λf

c)

f = vλ

d)

λvf = 1

64.

Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2 m/s, chu kỳ dao động T = 10 s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là

a)

1,5 m

b)

1 m

c)

0,5 m

d)

2 m

65.

Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m. Tần số của âm là

a)

A. f = 85Hz.

b)

B. f = 170Hz.

c)

C. f = 200Hz.

d)

D. f = 255Hz.

66.

Một sóng âm 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí. Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là

a)

A. ΔΦ = 0,5π(rad).

b)

B. ΔΦ = 1,5π(rad).

c)

C. ΔΦ = 2,5π(rad).

d)

D. ΔΦ = 3,5π(rad).

67.

Sóng âm không truyền được trong môi trường

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không