wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 VL 11

Total questions: 62

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là:

a)

A = 4 cm.

b)

A = 6 cm.

c)

A= –6 cm.

d)

A = 12 m.

2.

Đối với dao động tuần hoàn, số dao động thực hiện được trong một đơn vị thời gian được gọi là:

a)

tần số dao động.

b)

chu kỳ dao động.

c)

pha ban đầu.

d)

tần số góc.

3.

Pha của dao động được cho phép xác định:

a)

biên độ dao động.

b)

tần số dao động.

c)

trạng thái dao động.

d)

chu kỳ dao động.

4.

Chu kỳ dao động là:

a)

thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.

b)

thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát.

c)

thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu.

d)

thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu.

5.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Biên độ là đại lượng đại số.

b)

Biên độ là đại lượng luôn âm.

c)

Biên độ là đại lượng biến đổi theo thời gian.

d)

Biên độ là đại lượng luôn dương.

6.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(2πt + π) cm. Tần số góc dao động của vật là:

a)

w = π rad/s.

b)

w = 2πt rad/s.

c)

w = 2π rad/s.

d)

w = 2πt + π  rad/s.

7.

Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là:

a)

ω=mk\omega=\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

ω=km\omega=\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

ω=12πkm\omega=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

ω=12πmk\omega=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

8.

Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ dao động của nó là:

a)

T = 2πlgT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

T = 2πglT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

T = lgT\ =\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T =glT\ =\sqrt[]{\frac{g}{l}}

9.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?

a)

a = w2x

b)

a = wx2

c)

a = – wx2

d)

a = – w2x

10.

Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với:

a)

tần số dao động.

b)

bình phương biên độ dao động.

c)

bình phương li độ dao động.

d)

biên độ dao động.

11.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là:

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A.

c)

vmax = - ωA.

d)

v max = - ω2A.

12.

Động năng của vật dao động điều hòa với chu kì T biến đổi theo thời gian:

a)

 theo hàm dạng sin

b)

không đổi

c)

với chu kì T

d)

với chu kì T/2

13.

Dao động tự do là dao động có chu kì:

a)

chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ, không phụ thuộc yếu tố bên ngoài.

b)

chỉ phụ thuộc yếu tố bên ngoài, không phụ thuộc đặc tính của hệ.

c)

chỉ phụ thuộc khối lượng vật dao động.

d)

chỉ phụ thuộc gia tốc trọng trường.

14.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình:    x = 5cos (2πt + π2)x\ =\ 5\cos\ \left(2\pi t\ +\ \frac{\pi}{2}\right) cm. Pha ban đầu và hướng chuyển động ban đầu của con lắc là:

a)

2π2\pi rad, vật ở VTCB, hướng về biên âm

b)

  π2\frac{\pi}{2} rad, vật ở VTCB, hướng về biên dương

c)

π2\frac{\pi}{2} rad, vật ở VTCB, hướng về biên âm

d)

2π2\pi rad, vật ở VTCB, hướng về biên dương

15.

Đồ thị li độ - thời gian của dao động điều hòa là:

a)

một đường hình sin.

b)

một đường thẳng.   

c)

một đường elip.

d)

một đường parabol.

16.

Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và:

a)

cùng pha với nhau.

b)

lệch pha với nhau π/2.

c)

ngược pha với nhau.

d)

lệch pha với nhau π/4

17.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4sin(8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là:

a)

1/4 s

b)

1/2 s

c)

2s

d)

4s

18.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π s và biên độ 2 cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng:

a)

3 cm/s

b)

8 cm/s

c)

4 cm/s

d)

0,5 cm/s

19.

Con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T. Giá trị của T là:

a)

4s

b)

1s

c)

2s

d)

-4s

20.

Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương Ox với phương trình x = 6cos(4t – π/2) với x tính bằng cm, t tính bằng s. Gia tốc của vật có giá trị lớn nhất là:

a)

24 cm/s2       

b)

144 cm/s2 

c)

1,5 cm/s2

d)

96cm/s2

21.

Vật dao động điều hòa có đồ thị li độ  phụ thuộc thời gian như hình bên. Độ dài quãng đường đi đươc trong 1 chu kì là: 

a)

2 cm

b)

4 cm

c)

8 cm

d)

0,6 cm

22.

Chọn phát biểu đúng về dao động cưỡng bức?

a)

Biên độ của vật dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

Tần số của vật dao động cưỡng bức là tần số dao động riêng của vật.

c)

Tần số của vật dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật.

d)

Biên độ của vật dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật.

23.

Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian là:

a)

dao động tắt dần. 

b)

dao động cưỡng bức.                 

c)

dao động duy trì

d)

cộng hưởng

24.

Trong dao động tắt dần có đại lượng nào sau đây luôn giảm dần theo thời gian?

a)

Độ lớn vận tốc.

b)

Li độ.

c)

Biên độ.

d)

Độ lớn gia tốc.

25.

Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

b)

Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

c)

Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

d)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

26.

Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có hại?

a)

Không khí trong hộp đàn violon khi nghệ sĩ chơi nhạc.

b)

Các phân tử nước trong lò vi sóng hoạt động

c)

Dao động của khung xe ô tô có tần số cưỡng bức bằng tần số riêng.

d)

Vận động viên nhảy cầu mềm.

27.

Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có lợi?

a)

Giọng hát của ca sĩ làm vỡ li.

b)

Đoàn quân hành quân qua cầu.

c)

Bệ máy rung lên khi chạy.

d)

Không khí dao động trong hộp đàn ghi ta.

28.

Một vật dao động điều hoà với phương trình: x = 5cos (6πt +π2)x\ =\ 5\cos\ \left(6\pi t\ +\frac{\pi}{2}\right)  (cm). Biên độ dao động của vật là:

a)

π2\frac{\pi}{2} cm

b)


6π6\pi cm

c)

5 cm

d)

-5 cm

29.

Một vật dao động điều hoà với phương trình: x = 5cos (6πt +π2)x\ =\ 5\cos\ \left(6\pi t\ +\frac{\pi}{2}\right)  (cm). Tần số góc của dao động là:

a)

π2\frac{\pi}{2} cm

b)


6π6\pi cm

c)

5 cm

d)

-5 cm

30.

Một vật nhỏ dao động theo phương trinh  x = 8cos(wt + 0,5π) cm. Pha ban đầu của dao động là:

a)

0,5π rad.          

b)

π rad.          

c)

5π rad.          

d)

2π rad.          

31.

Một vật dao động có chu kì riêng 0,25 s. Vật chịu lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn có biên độ không đổi và có tần số f. Giá trị nào trong các giá trị sau đây của f làm vật dao động với biên độ lớn nhất?

a)

2,4 Hz.

b)

3,6 Hz.

c)

4,2 Hz.

d)

5,4 Hz.

32.

Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại

a)

khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của vật.

b)

biên độ của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

c)

tần số của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức có giá trị phù hợp.

33.

Giảm xóc của ôtô là áp dụng của

a)

A. dao động tắt dần

b)

B. dao động tự do

c)

C. dao động duy trì

d)

D. dao động cưỡng bức

34.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong dao động nào?

a)

tắt dần

b)

cưỡng bức

c)

duy trì

d)

tắt dần chậm

35.

Một vật dao động điều hoà có phương trình x=12cos(4πtπ3)cmx=12\cos\left(4\pi t-\frac{\pi}{3}\right)cm . Phát biểu nào sau đây đúng?

a)
Biên độ bằng 6 cm.
b)
Pha ban đầu là 4π rad.
c)

tần số góc là π3\frac{\pi}{3} rad/s.

d)
chu kỳ là 0,5 s.
36.
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật đi từ VTCB ra biên dương thì
a)
vận tốc dương, gia tốc âm.
b)
vật chuyển động nhanh dần.
c)
vân tốc cùng chiều với gia tốc.
d)
li độ của vật giảm dần.
37.

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)
Biên độ và cơ năng.
b)
li độ và vận tốc.
c)
vận tốc và gia tốc.
d)
tần số và li độ.
38.
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox. Gia tốc của vật luôn
a)
cùng pha với li độ.
b)
sớm pha hơn vận tốc 1 góc π.
c)
sớm pha hơn vận tốc 1 góc π/2.
d)
sớm pha hơn li độ 1 góc π/2.
39.
Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc ω. Gia tốc của vât khi ở vị trí biên dương được tính theo công thức
a)
ωA
b)

ω2A

c)
- ωA
d)

- ω2A

40.
Một vật dao động điều hoà với biên độ A, chu kỳ T. Thời gian để vật đi từ vị trí li độ x = A/2 theo chiều dương đến vị trí biên dương là
a)
T/4
b)
T/12
c)
T/6
d)
T/8
41.
Trong dao động điều hoà, các đại lượng li độ, vận tốc, gia tốc biến thiên điều hoà
a)
cùng biên độ.
b)
cùng tần số.
c)
cùng pha ban đầu.
d)
ngược pha.
42.

Khi nói về dao động cưỡng bức và dao động duy trì, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dao động duy trì có tần số bằng tần số riêng của hệ dao động

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động duy trì có biên độ không đổi.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

43.

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là 64 cm. Lấy g = 10 m/s2. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 24 giây là:

a)

15

b)

10

c)

1.5

d)

25

44.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos 4 πt (cm)x\ =\ 5\cos\ 4\ \pi t\ \left(cm\right) . Tại thời điểm t = 38st\ =\ \frac{3}{8}s , vận tốc của chất điểm có giá trị bằng:

a)

20π20\pi  cm/s

b)

20π-20\pi cm/s        

c)

0 cm/s              

d)

5 cm/s

45.

Một vật có khối luợng 100g dđđh theo pt x=4cos(2πtπ3)x=4\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{3}\right) cm . Gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi đó vật có li độ 3 cm thì thế năng của vật là

a)

1,8 mJ

b)

3,6 mJ

c)

3,2 mJ

d)

6,4 mJ

46.

Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 20 cm. Gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Tại vị trí có li độ 4 cm, tỉ số giữa thế năng và động năng của con lắc là

a)

5/1

b)

1/24

c)

24/1

d)

1/5

47.

Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường pa-ra-bôn như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?

a)

Vận tốc của vật  

b)

Động năng của vật

c)

Thế năng của vật

d)

Gia tốc của vật

48.

Một vật có khối lượng 750g dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. năng lượng của dao động?

a)

10 mJ.  

b)

20 mJ

c)

6 mJ.

d)

72 mJ.

49.

Một vật có khối lượng 100g dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3 m/s và gia tốc cực đại là 30π (m/s2). Năng lượng của vật trong quá trình dao động là

a)

1,8 J.

b)

9 J

c)

0,9 J. 

d)

0,45 J.

50.

Một con lắc lò xo có m = 500g, dao động điều hòa có li độ x được biểu diễn như hình vẽ. Cơ năng của con lắc bằng

a)

50mJ

b)

100mJ

c)

1J 

d)

25mJ

51.

Đồ thị biểu diễn sự thay đổi động năng theo li độ của một vật dao động điều hoà. Thế năng khi vật ở vị trí có li độ - 1 cm.

a)

0,02 J

b)

0,06 J

c)

0,04 J

d)

bài toán thiếu dữ kiện

52.

Một vật có khối lượng 400g dao động điều hòa có đồ thị thế năng như hình vẽ. Khi thế năng của vật bằng 15 mJ, vật đang ở vị trí li độ

a)

±A22\pm\frac{A\sqrt[]{2}}{2}

b)

±A32\pm\frac{A\sqrt[]{3}}{2}

c)

A

d)

±A2\pm\frac{A}{2}

53.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

54.

Năng lượng vật dao động điều hòa

a)

bằng với thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.

b)

bằng với thế năng của vật khi vật có li độ cực đại.

c)

tỉ lệ với biên độ dao động.

d)

bằng với động năng của vật khi có li độ cực đại.

55.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=8cos(2πtπ3)x=8\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{3}\right)  cm. Li độ ở thời điểm t = 0,5 (s) là

a)

4 cm

b)

- 4 cm

c)

- 8 cm

d)

8 cm

56.

Một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

chậm dần

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần đều

d)

nhanh dần

57.

Hiện tượng cộng hưởng trong dao động cưỡng bức xảy ra khi nào?

a)

Khi tần số của ngoại lực tiến đến bằng với tần số riêng của hệ

b)

Khi tần số của ngoại lực nhỏ hơn tần số riêng của hệ

c)

Khi tần số của ngoại lực lớn hơn tần số riêng của hệ

d)

Khi tần số của ngoại lực khác với tần số riêng của hệ

58.

Con lắc đơn dài có chiều dài ℓ = 1 m đặt ở nơi có g = π2 m/s2. Tác dụng vào con lắc một ngoại lực biến thiên tuần hoàn với tần số f = 2 Hz thì con lắc dao động với biên độ Ao. Tăng tần số của ngoại lực thì biên độ dao động của con lắc

a)

tăng.            

b)

tăng lên rồi giảm.    

c)

không đổi.

d)

giảm.

59.

Bài 1: Chọn câu đúng: Động năng của dao động điều hoà

      A. Biến đổi theo hàm cosin theo t                                         B. Biến đổi tuần hoàn với chu kì T      

      C. Luôn luôn không đổi                                                          D. Biến đổi tuần hoàn với chu kì T/2

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

60.

Chọn câu đúng: Trong dao động điều hòa, vận tốc

a)

ngược pha với ly độ

b)

trễ pha hơn ly độ π/2 rad

c)

sớm pha hơn ly độ π/2 rad

d)

A.  cùng pha với ly độ

61.

Li độ của một vật dao động điều hòa với chu kì T. Động năng và thế năng sẽ

a)

biến thiên tuần hoàn với chu kì 2T.

b)

biến thiên tuần hoàn với chu kì T.

c)

biến thiên tuần hoàn với chu kì T/2

d)

biến thiên tuần hoàn với chu kì T/4

62.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Cơ năng của con lắc là

a)

tổng động năng và thế năng của nó

b)

hiệu động năng và thế năng của nó.

c)

tích động năng và thế năng của nó

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian.