wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Năm 1993, với hiệp ước Ma-xtrich, cộng đồng Châu Âu chính thức đổi tên thành

a)

cộng đồng nguyên tử Châu Âu

b)

cộng đồng than và thép Châu Âu.

c)

liên Minh Châu Âu

d)

cộng đồng kinh tế Châu Âu

2.

Một luật sư người Ý có thể làm việc ở Berlin như một luật sư Đức là biểu hiện của mặt tự do

a)

lưu thông dịch vụ

b)

di chuyển

c)

lưu thông tiền vốn

d)

lưu thông hàng hóa

3.

Năm 2013, làm thành viên thứ 28 của EU là quốc gia nào sau đây

a)

Xlovênia

b)

Croáttia

c)

Anbani

d)

Thổ Nhĩ Ki

4.

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ được xây dựng để nối liền với Anh với châu Âu tại bờ biển của nước nào sau đây

a)

Hà Lan

b)

Pháp

c)

Mỹ

d)

Đức

5.

Trụ sở của Liên minh Châu Âu được đặt tại

a)

Rotterdam (Hà Lan)

b)

Tu-lu-dơ (Pháp)

c)

Brúc-xen (Bỉ)

d)

Luân Đôn (Anh)

6.

Những quốc gia đồng sáng lập thương hiệu máy bay Airbus là

a)

Pháp,Đức,Anh

b)

Pháp,Hà Lan,Mỹ

c)

Mỹ,nhật,Anh

d)

Anh,Pháp,Ý

7.

Quốc gia nào sau đây là 1 trong 6 nước thành viên ban đầu của Liên minh Châu Âu?

a)

Thụy Điển

b)

Phần Lan

c)

Hà Lan

d)

Thụy Sĩ.

8.

EU là từ viết tắt của tổ chức thể giới nào sau đây

a)

Liên minh Châu Âu

b)

Thị trưởng chung Nam MĨ

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

d)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

9.

Đồng tiền chung của Liên Minh Châu Âu có tên gọi là

a)

Đô la

b)

Ơ-rô

c)

Mác

d)

Frang

10.

Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ, hình thành tại vùng biên giới 3 nước

a)

Bỉ, Đức, Pháp

b)

Hà Lan, Bi, Anh

c)

Đức, Pháp, Hà Lan

d)

Bi, Hà Lan, Đức

11.

.

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đường

d)

Kết hợp

12.

Các hãng bưu chính viễn thông của Đức có thể tự do kinh doanh ở Bi là biểu hiện của tự do

a)

lưu thông tiền vốn.

b)

lưu thông hàng hóa

c)

lưu thông dịch vụ

d)

di chuyển.

13.

Ý nào sau đây không đúng với mục đích và thể chế hoạt động của Liên minh Châu Â

a)

Chính phủ các nước thành viên tự quyết định những vấn đề quan trọng về kinh tế, chính trị của mình

b)

Các vấn đề quan trọng về kinh tế, chính trị của nước thành viên do cơ quan đầu não của EU quyết định.

c)

Tăng cường hợp tác, liên kết sâu rộng về kinh tế, chính trị giữa các nước thành viên

d)

Xây dựng và phát triển một khu vực được tự do lưu thông về hàng hóa, tiền vốn,

14.

Cộng đồng Châu Âu được thành lập trên cơ sở hợp nhất các tổ chức là cộng đồng than và thép Châu Âu, cộng đồng kinh tế Châu Âu và cộng đồng

a)

nông nghiệp Châu Âu

b)

dịch vụ Châu Âu

c)

nguyên từ Châu Âu

d)

công nghiệp Châu Âu

15.

Những lĩnh vực nào sau đây được tự do lưu thông ở thị trường chung Châu Âu?

a)

Tự do hợp tác và nghiên cứu khoa học, tự do di chuyển.

b)

Tự do về con người, hàng hóa, dịch vụ và ngôn luận.

c)

Tự do di chuyển, tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ và tiền vẫn

d)

Tự do ngôn luận, tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ và tiền vốn.

16.

.

a)

3.390 USD/người

b)

33,9 USD/người

c)

3,3 USD/người

d)

33.906 USD/người

17.

Hiện nay, những vấn đề quan trọng về kinh tế, chính trị của EU và các nước thành viên không phải do cơ quan nào sau đây quyết định?

a)

Hội đồng Châu Âu

b)

Nghị viện Châu Âu

c)

Ngân hàng địa phương

d)

Hội đồng bộ trưởng EU.

18.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về mục tiêu hoạt động của Liên minh Châu Âu?

a)

Duy trì, phát huy giá trị văn hóa, đảm bảo phúc lợi của công dân các nước thành viên

b)

Thúc đẩy sự tự do lưu thông hàng hóa, con người, dịch vụ và vốn giữa các nước thành viên

c)

Thu hẹp khoảng cách hợp tác, liên kết giữa các nước thành viên về mọi mặt

d)

Duy trì hòa bình, đảm bảo an ninh cho các quốc gia thành viên và thế giới.

19.

Việc dùng đồng tiền chung Ơ-rô không mang lại ý nghĩa nào sau đây cho Liên minh Châu Âu?

a)

Tăng sức cạnh tranh của thị trường chung Châu Âu.

b)

Tạo thuận lợi cho việc sản xuất, kinh doanh

c)

Xóa bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

d)

Làm gia tăng những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

20.

Liên kết vùng Châu Âu là sự liên kết sâu rộng về các mặt kinh tế, xã hội và văn hóa của người dân tại các khu vực nào sau đây giữa các quốc gia?

a)

Nông thôn.

b)

Thành thị

c)

Biên giới

d)

Trung tâm.

21.

Nhận xét không đúng về thuận lợi của điều kiện tự nhiên Đông Nam Á?

a)

Có diện tích lớn rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ẩm.

b)

Thường xuyên xảy ra thiên tai như sóng thần, bão, lũ.

c)

Có lợi thế rất lớn để phát triển kinh tế biển.

d)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú.

22.

Dạng địa hình chủ yêu của Đông Nam Á hải đảo là

a)

núi và cao nguyên.

b)

đồng bằng châu thổ rộng lớn.

c)

đồi, núi và núi lửa.

d)

các thung lũng rộng.

23.

Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số dân đông

b)

Phân bố đồng đều

c)

Dân số già

d)

Dân số trẻ

24.

Nhận xét nào sau đây là không đùng khi nói về dân cư, nguồn lao động của Đông Nam Á

a)

Có số dân đông, có thành phần dân tộc đa dạng.

b)

Nguồn lao động dồi dào, có tay nghề và trình độ chuyên môn cao

c)

Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ, vùng ven biển.

d)

Ti suất gia tăng tự nhiên trước đây khá cao, cơ cấu dân số trẻ

25.

Đông Nam Á lục địa có kiểu khí hậu

a)

xich đạo

b)

cận nhiệt gió mùa

c)

cận xích đạo gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa

26.

Tự nhiên Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới?

a)

Khí hậu có tính chất nóng ẩm.

b)

Diện tích đất phù sa rộng lớn.

c)

Địa hình phân hóa rất đa dạng.

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

27.

Một trong những hạn chế lớn của nguồn lao động ở các nước Đông Nam Á là

a)

lực lượng lao động còn ít, không cần cù, siêng năng, sáng tạo

b)

lực lượng lao động đông đào, thiểu sự sáng tạo, năng động

c)

lực lượng lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao còn ít.

d)

lực lượng lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao

28.

Đông Nam Á có vị trí là cầu nối giữa lục địa

a)

Á với lục địa Âu

b)

Á với lục địa Ôxtrâylia

c)

Á-Âu với lục địa Phi.

d)

Á-Âu với lục địa Ôxtrâylia

29.

Đông Nam Á hải đảo có đới khí hậu là

a)

cần nhiệt đới, ôn đới

b)

cận nhiệt đới, cận xích đạo

c)

xích đạo và cận xích đạo.

d)

cận xích đạo, nhiệt đới.

30.

Đông Nam Á là cầu nối giữa

a)

Đại Tây Dương với Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương với Ấn Độ Dương.

c)

Thái Bình Dương với Đại Tây Dương.

d)

Đại Tây Dương với Biển Đông

31.

Các nước thuộc về Đông Nam Á hái đào gồm

a)

Lào, Campuchia, Thái Lan, Mianma

b)

Inđônêxia, Philippin, Brunay, Singapore.

c)

Campuchia, Bru nây, Mianma, Việt Nam

d)

Indonexia, Thái Lan, Mianma, Việt Nam.

32.

Ý nào sau đây nói về những hạn chế trong tự nhiên của khu vực Đông Nam Á?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Hệ đất trồng phong phú.

c)

Nằm gần kề vành đai lửa Thái Bình Dương

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

33.

Ngành đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản phát triển mạnh ở Đông Nam Á là do

a)

có lợi thế về sông, biển

b)

người dân có nhiều kinh nghiệm

c)

có nhiều hái càng lớn.

d)

nhu cầu lớn về thực phẩm.

34.

Đất nước nào sau đây là quốc gia duy nhất không giáp biển ở khu vực Đông Nam Á?

a)

Thái Lan

b)

Lào

c)

Campuchia

d)

Myanmar

35.

Các loại cây công nghiệp lâu năm chủ yếu của khu vực Đông Nam Á là

a)

hướng dương, dưa, cà phê

b)

cà phê, cao su, hồ tiêu.

c)

cao su, dừa, điều

d)

củ cải đường, hồ tiêu, mía

36.

Hiện nay, nhìn chung cơ cấu kinh tế của các quốc gia Đông Nam Á có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng ở khu vực I và III, tăng tỉ trọng ở khu vực II

b)

giảm tỉ trọng ở khu vực I và II, tăng tỉ trọng ở khu vực III.

c)

giảm tỉ trọng ở khu vực I, tăng tỉ trọng ở khu vực II và III

d)

tăng tỉ trọng ở khu vực I, giảm tỉ trọng ở khu vực II và III

37.

Các nước thuộc về Đông Nam Á lục địa gồm

a)

Lào, Campuchia, Thái Lan, Mianma

b)

Inđônêxia, Thái Lan, Mianma, Việt Nam.

c)

Campuchia, Bru này, Mianma, Việt Nam

d)

Indonexia, Philippin, Brunay, Singapore

38.

Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chủ yếu là

a)

đất mặn, đất phèn

b)

đất phèn, đất feralit.

c)

đất feralit, đất phù sa

d)

đất phù sa, đất mặn

39.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có đới khí hậu là

a)

cận nhiệt đới

b)

nhiệt đới

c)

xích đạo

d)

cận xích đạo

40.

Nhận nào sau đây là không đúng khi nói về điều kiện tự nhiên Đông Nam Á?

a)

Có địa hình ít đa dạng chủ yếu là đồng bằng và núi lửa

b)

Có khí hậu phân hóa đa dạng với nhiều đới và kiểu khác nhau

c)

Có tài nguyên khoáng sản và sinh vật phong phú.

d)

Có mạng lưới sông, hồ phát triển mạnh

41.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn & giá trị kinh tế cao ở thềm lục địa của khu vực Đông Nam Á là

a)

thiếc, dầu mỏ

b)

Dầu mỏ, khí tự nhiên

c)

khi tự nhiên, sắt

d)

đồng, than đá

42.

Những ngành công nghiệp đang phát triển mạnh ở khu vực Đông Nam Á là

a)

khai thác và chế biến thủy sản, thực phẩm, điện từ.

b)

Thiếc, dầu mỏ sản xuất hàng tiêu dùng, phân bón, thực phẩm

c)

khai thác, điện từ - tin học, sản xuất hàng tiêu dùng.

43.

Ngành công nghiệp nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nhóm ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của khu vực Đông Nam Á

a)

Dệt--may.

b)

Da giày

c)

Nhựa, gồm, sử

d)

Văn phòng phẩm

44.

Các loại cây lương thực chủ yếu của khu vực Đông Nam Á là

a)

khoai tây, ngô

b)

lúa mì, lúa gạo

c)

lúa gạo, ngô

d)

ngô, lúa mì

45.

Khu vực Đông Nam Á có diện tích mặt nước lớn, bờ biển nhiều vũng, vịnh nên thuận lợi cho sự phát triển của ngành

a)

trồng trọt và chăn nuôi.

b)

nuôi trồng và chế biến.

c)

đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

d)

khai thác và chế biến.

46.

Ngành dịch vụ nào sau đây phát triển mạnh ở khu vực Đông Nam Á

a)

giao thông vận tải, thương mại, du lịch.

b)

du lịch, xây dựng, thương mại

c)

Bảo hiểm, du lịch, giao thông vận tải

d)

thương mại, bưu chính, viễn thông.

47.

Đông Nam Á có khoảng sân đa dạng đo vị trí nằm ở

a)

phía đông nam lục địa Á - Âu, giáp với biển

b)

nơi nổi lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a

c)

trong vành đai sinh khoảng Thái Bình Dương.

d)

nơi tiếp giáp giữa đất liền và đại dương lớn.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội của Đông Nam Á?

a)

Là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tin ngưỡng riêng

b)

Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều

c)

Là khu vực tập trung nhiều tôn giáo, Hồi giáo có ở tất cả các quốc gia

d)

Là khu vực có tình hình chính trị khá ổn định so với nhiều khu vực khác.

49.

Cây công nghiệp nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á là do có

a)

đất đai đa dạng, khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa.

b)

đất đai kém màu mỡ, khí hậu cần nhiệt đới và cận xích đạo

c)

dåt feralit, khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

d)

đất phù sa màu mỡ, khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

50.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển

b)

thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.

c)

giải quyết những quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.

d)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cũng phát triển

51.

Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là Thailand, Indonesia, Malaysia, Philippines và

a)

Myanmar

b)

Cambodia

c)

Lào

d)

Singapore

52.

Vai trò ngày càng tích cực của Việt Nam trong ASEAN không thể hiện chủ yếu ở việc

a)

tích cực tham gia vào các hoạt động nội khối trong tất cả các lĩnh vực

b)

đóng góp nhiều sáng kiến để củng cố, nâng cao vị thế ASEAN

c)

thu hút nhiều du khách nước ngoài và vốn đầu tư từ các nước ASEAN

d)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giải quyết những vẫn đề của khu vực

53.

Trải qua hơn 50 năm hình thành và phát triển, ASEAN đã đạt được thành tựu nào về mặt xã hội?

a)

Vẫn để khai thác, quản lí tài nguyên được các nước thành viên chung tay thực hiện

b)

Nền kinh tế trong khu vực đã có sự liên kết, hợp tác đa ngành, lĩnh vực

c)

Đã tạo dựng được một môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực

d)

Chất lượng cuộc sống của người dân khu vực ngày càng năng cao

54.

.

a)

tròn

b)

miền

c)

cột ghép

d)

đường

55.

Hậu quả chủ yếu của các cuộc chiến tranh, xung đột ở Tây Nam Á là

a)

hủy hoại môi trường, gây mất ổn định an ninh và gia tăng nghèo đói.

b)

gây mất ổn định an ninh, lãng phí tài nguyên và giảm sức lao động

c)

gây mất ổn định an ninh, giảm sức lao động và hủy hoại môi trường

d)

gây mất ổn định an ninh, lãng phí tài nguyên và gia tăng nghèo đói.

56.

Quốc gia có trữ lượng dầu mỏ nhiều nhất ở Tây Nam Á là

a)

I-ran

b)

Cô-oét

c)

Ả-rập Xê-út.

d)

I-rắc

57.

Nguyên nhân sâu xa gây ra tình trạng mất ổn định an ninh - xã hội ở Tây Nam Á là

a)

tài nguyên khoáng sản và dân cư đông đúc.

b)

sự ảnh hưởng sâu rộng của đạo Hồi trong khu vực.

c)

do có con đường tơ lụa đi qua.

d)

nguồn dầu mỏ và vị trí địa - chính trị.

58.

.

a)

Đường

b)

Cột

c)

Miên

d)

Tròn

59.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong việc phát triển trồng trọt ở khu vực Tây Nam Á là

a)

tạo giống mới năng suất cao.

b)

chống xói mòn bạc màu đất.

c)

cải tạo đất trồng tăng độ phì

d)

giải quyết vấn đề nước tưới

60.

Ý nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm dân cư – xã hội của Tây Nam Á?

a)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.

b)

Có quy mô dân số đồng đều giữa các quốc gia.

c)

Dân cư phân bố đồng đều ở mọi nơi.

d)

Phần lớn dân cư theo đạo Hồi

61.

Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khi tự nhiên tập trung chủ yếu ở vịnh

a)

Ô man

b)

Bengan

c)

Péc-xich

d)

Manlila

62.

Các loại vật nuôi chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là

a)

lợn, cừu

b)

bò, lợn

c)

bò, trâu

d)

cừu,bò

63.

.

a)

miền

b)

tròn

c)

cột ghép

d)

đường

64.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm tự nhiên của Tây Nam Á?

a)

Có tài nguyên sinh vật đa dạng

b)

Có nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên

c)

Hệ thống sông, hồ ít phát triển

d)

Tiếp giáp với nhiều vùng biển

65.

Các loại cây trồng chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô.

b)

ngô, lúa mì, chà là.

c)

bông, chả là, lúa mi.

d)

lúa gạo, bông, ngô

66.

Hậu quả chủ yếu của các cuộc chiến tranh, xung đột ở Tây Nam Á là

a)

hủy hoại môi trường, gây mất ổn định an ninh và gia tăng nghèo đói.

b)

gây mất ổn định an ninh, lãng phí tài nguyên và giảm sức lao động

c)

gây mất ổn định an ninh, giảm sức lao động và hủy hoại môi trường

d)

gây mất ổn định an ninh, lãng phí tài nguyên và gia tăng nghèo đói.