wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA giữa kì 2

Total questions: 66

Worksheet time: 6hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Những hợp chất mà trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn là hydrocarbon no.

b)

B. Hydrocarbon chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.

c)

C. Hydrocarbon có các liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.

d)

D. Hydrocarbon có ít nhất một liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.

2.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây về alkane là không đúng?

a)

A. Trong phân tử alkane chỉ có liên kết đơn và có công thức chung là CnH2n + 2 (n

b)

B. Chỉ các alkane là chất khí ở điều kiện thường được dùng làm nhiên liệu.

c)

C. Các alkane lỏng được dùng sản xuất xăng, dầu và làm dung môi.

d)

D. Các alkane rắn được dùng làm nhựa đường, nguyên liệu cho quá trình cracking.

3.

Câu 3. Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?

a)

A. C2H6.

b)

B. C3H6.

c)

C. C4H10.

d)

D. C5H12

4.

Câu 4. Pentane là tên theo danh pháp thay thế của

a)

A. CH3[CH2]2CH3.

b)

B. CH3[CH2]3CH3.

c)

C. CH3[CH2]4CH3.

d)

D. CH3[CH2]5CH3.

5.

Câu 5. Alkane (CH3)2CH–CH3 có tên theo danh pháp thay thế là

a)

A. 2-methylpropane

b)

B. isobutane.

c)

C. butane.

d)

D. 2-methylbutane.

6.

Câu 6. Tên thay thế của hydrocarbon có công thức cấu tạo (CH3)3CCH2CH2CH3 là

a)

A. 2,2-dimethylpentane.

b)

B. 2,3-dimethylpentane.

c)

C. 2,2,3- trimethylbutane

d)

D. 2,2- dimethylbutane.

7.

Câu 7. Tên gọi của alkane nào sau đây đúng?

a)

A. 2-ethylbutane.

b)

B. 2,2-dimethylbutane.

c)

C. 3-methylbutane.

d)

D. 2,3,3-trimethylbutane.

8.

Câu 9. Alkane X có công thức phân tử C6H14. Số công thức cấu tạo của X là

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5

9.

Câu 10. Cho các yếu tố sau:
(a) Phân tử khối.
(b) Tương tác van der Waals giữa các phân tử.
(c) Độ tan trong nước.
(d) Liên kết hydrogen giữa các phân tử.
Số yếu tố không quyết định đến độ lớn của nhiệt độ sôi của các alkane là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

10.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng (ở điều kiện thường)?

a)

A. Các alkane từ C1 đến C4 và neopentane ở trạng thái khí.

b)

B. Các alkane từ C5 đến C17 (trừ neopentane) ở trạng thái lỏng.

c)

C. Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong nước và nhẹ hơn nước.

d)

D. Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong các dung môi hữu cơ.

11.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Trong phân tử alkane chỉ chứa các liên kết σ bền vững.

b)

B. Các phân tử alkane hầu như không phân cực.

c)

C. Ở điều kiện thường các alkane tương đối trơ về mặt hoá học.

d)

D. Trong phân tử methane, bốn liên kết C–H hướng về bốn đỉnh hình vuông.

12.

Câu 13. Nhận xét nào sau đây đúng về tính chất hoá học của alkane

a)

A. Khá trơ về mặt hoá học, phản ứng đặc trưng là thế và tách

b)

B. Hoạt động hoá học mạnh, phản ứng đặc trưng là thế và tách.

c)

C. Khá trơ về mặt hoá học, phản ứng đặc trưng là cộng và trùng hợp.

d)

D. Hoạt động hoá học mạnh, phản ứng đặc trưng là cộng và trùng hợp.

13.

Câu 14. Cho các chất sau: chloromethane, dichloromethane, trichloromethane và tetrachloromethane. Số chất là sản phẩm của phản ứng xảy ra khi trộn methane với chlorine và chiếu ánh sáng tử ngoại là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4

14.

Câu 15. Cho butane phản ứng với chlorine thu được sản phẩm chính là

a)

A. 2-chlorobutane

b)

B. 1-chloributane

c)

C. 3-chlorobutane

d)

D. 4-cholorobutane

15.

Câu 16. Hydrocarbon Y có công thức cấu tạo như sau: (CH3)2CHCH2CH3. Khi cho Y phản ứng với bromine có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monobromo là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 5.

d)

D. 6.

16.

Câu 17. Alkane A có công thức phân tử C5H12. A tác dụng với chlorine khi đun nóng chỉ tạo một dẫn xuất monochloro duy nhất. Tên gọi của A là

a)

A. pentane

b)

B. 2-methylbutane

c)

C. 2,2-dimethylpropane

d)

D. 3-methylbutane

17.

Câu 18. Có bao nhiêu alkane (có số nguyên tử C < 5 ) khi tác dụng với chlorine (có ánh sáng hoặc đun nóng) tạo duy nhất một sản phẩm thế monochloro?

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 1

d)

D. 4.

18.

Câu 19. Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là

a)

A. N2.

b)

B. CO2.

c)

C. CH4.

d)

D. NH3.

19.

Câu 20. Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?

a)

A. Sodium acetate.

b)

B. Dầu mỏ và khí dầu mỏ

c)

C. Aluminium carbide (Al4C3).

d)

D. Khí biogas.

20.

Câu 21. Biện pháp nào sau đây không làm giảm ô nhiễm môi trường gây ra do sử dụng nhiên liệu từ dầu mỏ?

a)

A. Đưa thêm hợp chất có chứa chì vào xăng để làm tăng chỉ số octane của xăng.

b)

B. Đưa thêm chất xúc tác vào ống xả động cơ để chuyển hoá các khí thải độc hại.

c)

C. Tăng cường sử dụng biogas.

d)

D. Tổ chức thu gom và xử lí dầu cặn.

21.

Câu 22. Phát biểu nào sau đây về ứng dụng của alkane không đúng?

a)

A. Propane C3H8 và butane C4H10 được sử dụng làm khí đốt.

b)

B. Các alkane C6, C7, C8 là nguyên liệu để sản xuất một số hydrocarbon thơm.

c)

C. Các alkane lỏng được sử dụng làm nhiên liệu như xăng hay dầu diesel.

d)

D. Các alkane từ C11 đến C20 được dùng làm nến và sáp.

22.

Câu 23. Để tăng chất lượng của xăng, dầu, người ta thực hiện cách nào sau đây?

a)

A. Thực hiện phản ứng reforming để thay đổi cấu trúc của các alkane không nhánh thành hydrocarbon mạch nhánh hoặc mạch vòng có chỉ số octane cao

b)

B. Thực hiện phản ứng cracking để thay đổi cấu trúc các alkane mạch dài chuyển thành các alkene và alkane mạch ngắn hơn.

c)

C. Thực hiện phản ứng hydrogen hóa để chuyển các alkene thành alkane.

d)

D. Bổ sung thêm heptane vào xăng, dầu.

23.

Câu 24. Phương pháp nào sau đây có thể được thực hiện để góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường do các phương tiện giao thông gây ra?

a)

A. Không sử dụng phương tiện giao thông.

b)

B. Cấm các phương tiện giao thông tại các đô thị.

c)

C. Sử dụng phương tiện chạy bằng điện hoặc nhiên liệu xanh.

d)

D. Sử dụng các phương tiện chạy bằng than đá.

24.

Câu 25. Cho các phát biểu về alkane:
(a) Trong phân tử alkane chỉ chứa liên kết đơn
(b) Chỉ có các alkane là chất khí ở điều kiện thường được dùng làm nhiên liệu.
(c) Các alkane lỏng được dùng sản xuất xăng, dầu và làm dung môi.
(d) Các alkane rắn được dùng làm nến, nhựa đường, nguyên liệu cho quá trình cracking.
(e) Công thức chung của alkane là CxH2x+2, với x > hoặc bằng 1.
Số phát biểu đúng là

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

25.

Câu 26. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa

a)

A. liên kết đơn.

b)

B. liên kết σ.

c)

C. liên kết bội.

d)

D. vòng benzene.

26.

Câu 27. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C

b)

B. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch vòng, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C

c)

C. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C

d)

D. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C hoặc cả hai loại liên kết đó.

27.

Câu 28. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Công thức chung của các hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết đôi C=C là CnH2n, n ≥ 2.

b)

B. Công thức phân tử của các hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba có C≡C dạng CnH2n−2, n ≥ 2.

c)

C. Công thức phân tử của các hydrocarbon no, mạch hở có dạng CnH2n+2, n ≥ 2.

d)

D. Công thức chung của các hydrocarbon là CxHy với x ≥ 1.

28.

Câu 29. Hợp chất nào sau đây là một alkene?

a)

A. CH3-CH2-CH3.

b)

B. CH3-CH=CH2.

c)

C. CH3C≡CH.

d)

D. CH2=C=CH2.

29.

Câu 30. Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

a)

A. CH3-CH2-CH2-CH3.

b)

B. CH3-CH=CH2.

c)

C. CH3-CH2-C≡CH.

d)

D. CH2=CH-CH=CH2.

30.

Câu 31. Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2-CH2-CH3?

a)

A. (CH3)2C=CH-CH3.

b)

B. CH2=CH-CH2-CH3.

c)

C. CH≡C-CH2-CH2CH3.

d)

D. CH2=CH-CH2-CH=CH2

31.

Câu 32. Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2- CH3?

a)

A. CH≡C-CH3.

b)

B. CH3-C≡C-CH3

c)

C. CH2=CH-CH2-CH3

d)

D. CH2=CH-C≡CH

32.

Câu 33. Cho các chất có công thức cấu tạo sau:
(1) ClCH2CH=CHCH3;
(2) CH3CH=CHCH3;
(3) BrCH2C(CH3)=C(CH2CH3)2;
(4) ClCH2CH=CH2;
(5) ClCH2CH=CHCH2CH3;
(6) (CH3)2C=CH2.
Trong số các chất trên, bao nhiêu chất có đồng phân hình học?

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 5

d)

D. 6.

33.

Câu 34. Cho các alkene sau:
(1) CH2=CH-CH2-CH3
(2) (CH3)2C=C(CH3)2
(3) CH3-CH2-CH=CH-CH3
(4) CH3-CH2-CH=CH-CH2-CH3
Số alkene có đồng phân hình học là

a)

A. 4.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 1.

34.

Câu 36. Cho các alkene sau: CH2=CH-CH3; (CH3)2C=C(CH3)2; CH3CH=CHCH3 và CH3CH=CHC2H5. Số alkene có đồng phân hình học là

a)

A. 2.

b)

B. 4

c)

C. 1.

d)

D. 3.

35.

Câu 37. Ứng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu alkyne là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 5.

d)

D. 4.

36.

Câu 38. Số alkene có cùng công thức C4H8 và số alkyne có cùng công thức C4H6 lần lượt là

a)

A. 4 và 2.

b)

B. 4 và 3

c)

C. 3 và 3

d)

D. 3 và 2.

37.

Câu 39. Các alkene không có các tính chất vật lý đặc trưng nào sau đây?

a)

A. Tan tốt trong nước và các dung môi hữu cơ.

b)

B. Có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.

c)

C. Có nhiệt độ sôi thấp hơn các alkane cùng phân tử có cùng số nguyên tử carbon.

d)

D. Không dẫn điện.

38.

Câu 40. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hydrocarbon không no?

a)

A. Phản ứng cộng.

b)

B. Phản ứng trùng hợp.

c)

C. Phản ứng oxi hoá - khử.

d)

D. Phản ứng thế.

39.

Câu 41. Sản phẩm tạo thành khi 2-methylpent-2-en tác dụng với Br2 có tên gọi là

a)

A. 2,3-dibromo-2-methylpent-2-ene

b)

B. 3,4-dibromo-4-methylpentane.

c)

C. 2,3-dibromo-2-methylpentane

d)

D. 4-bromo-2-methylpent-2-ene.

40.

Câu 42. But-1-ene tác dụng với HBr tạo ra sản phẩm chính có công thức cấu tạo nào sau đây?

a)

A. CH3CHBrCHBrCH3

b)

B. CH3CH2CH2CH2Br.

c)

C. CH3CH2CHBrCH3.

d)

D. BrCH2CH2CH2CH2Br

41.

Câu 43. Cho các hydrocarbon:
(1) CH2=C(CH3)CH2CH3;
(2) (CH3)2C=CHCH3;
(3) CH2=C(CH3)CH=CH2;
(4) (CH3)2CHCCH.
Những hydrocarbon nào phản ứng với HBr sinh ra sản phẩm chính là 2-bromo-2-methylbutane?

a)

A. (1) và (2).

b)

B. (2) và (4).

c)

C. (1) và (3)

d)

D. (3) và (4).

42.

Câu 44. Phản ứng nào sau đây đã tạo thành sản phẩm không tuân theo đúng quy tắc Markovnikov?

a)

A. CH3CH=CH2 + HCl → CH3CHClCH3.

b)

B. (CH3)2C=CH2 + HBr → (CH3)2CHCH2Br.

c)

C. CH3CH2CH=CH2 + H2O + ⎯⎯→ CH3CH2CH(OH)CH3

d)

D. (CH3)2C=CH−CH3 + HI → (CH3)2CICH2CH3 + HI.

43.

Câu 45. Xét phản ứng hoá học sau:
CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH.
Tổng hệ số tỉ lượng tối giản của các chất trong phản ứng này bằng

a)

A. 13.

b)

B. 14.

c)

C. 15.

d)

D. 16.

44.

Câu 46. Để phân biệt but-2-yne với but-1-yne có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

A. Dung dịch HCl.

b)

B. Dung dịch AgNO3/NH3.

c)

C. Nước bromine.

d)

D. Dung dịch KMnO4.

45.

Câu 47. Cho các chất sau: acetylene; methyl acetylene; ethyl acetylene và dimethyl acetylene. Số chất tạo được kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3

d)

D. 4

46.

Câu 48. Cho các chất sau: propane, propene, propyne, butane, but-1-yne, but-2-yne, but-1-ene và cis-but-2- ene. Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

47.

Câu 49. Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?

a)

A. Butadiene.

b)

B. Propene

c)

C. Vinyl chloride.

d)

D. Ethylene.

48.

Câu 50. Arene (hydrocarbon thơm) là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

a)

A. vòng benzene.

b)

B. liên kết đơn

c)

C. liên kết đôi.

d)

D. liên kết ba.

49.

Câu 51. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế ethene bằng cách tách nước ethanol và thu bằng cách dời chỗ của nước.

b)

B. Một ứng dụng quan trọng của acetylene là làm nhiên liệu trong đèn xì oxygen – acetylene.

c)

C. Trong công nghiệp, người ta điều chế acetylene bằng cách nhiệt phân nhanh methane có xúc tác hoặc cho calcium carbide (thành phần chính của đất đèn) tác dụng với nước

d)

D. Một ứng dụng quan trọng của acetylene là làm nguyên liệu tổng hợp ethylene.

50.

Câu 52. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene.

b)

B. Các chất trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.

c)

C. Những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.

d)

D. Dãy đồng đẳng của benzene có công thức tổng quát CnH2n−6 (n ≥ 6).

51.

Câu 53. Công thức phân tử nào dưới đây không thể là của một arene?

a)

A. C7H8.

b)

B. C10H8.

c)

C. C11H18.

d)

D. C8H8

52.

Câu 54. Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của benzene?

a)

A. C8H16.

b)

B. C8H14.

c)

C. C8H12.

d)

D.C8H10.

53.

Câu 55. Nhận định nào sau đây về cấu tạo của phân tử benzene không đúng?

a)

A. Phân tử benzene có 6 nguyên tử carbon tạo thành hình lục giác đều.

b)

B. Tất cả nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng.

c)

C. Các góc liên kết đều bằng 109,5 độ

d)

D. Các độ dài liên kết carbon - carbon đều bằng nhau.

54.

Câu 56. Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu arene là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

A. 4.

b)

B. 2.

c)

C. 5.

d)

D. 3.

55.

Câu 61. Nitro hoá benzene bằng hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc ở nhiệt độ ≤ 50oC, tạo thành chất hữu cơ X. Phát biểu nào sau đây về X không đúng?

a)

A. Tên của X là nitrobenzene.

b)

B. X là chất lỏng, sánh như dầu

c)

C. X có màu vàng.

d)

D. X tan tốt trong nước.

56.

Câu 62. Nhận xét nào sau đây không đúng đối với phản ứng cộng chlorine vào benzene?

a)

A. Khó hơn phản ứng cộng chlorine vào ethylene.

b)

B. Xảy ra với điều kiện ánh sáng tử ngoại và đun nóng.

c)

C. Sản phẩm thu được là 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane.

d)

D. Tỉ lệ mol của các chất tham gia phản ứng là 1:1.

57.

Câu 63. Nhận xét nào sau đây về tính chất hoá học của benzene là không đúng?

a)

A. Benzene khó tham gia phản ứng cộng hơn ethylene.

b)

B. Benzene dễ tham gia phản ứng thế hơn so với phản ứng cộng.

c)

C. Benzene không bị oxi hoá bởi tác nhân oxi hoá thông thường.

d)

D. Benzene làm mất màu dung dịch nước bromine ở điều kiện thường.

58.

Câu 64. Chất nào sau đây khi tác dụng với hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đặc nóng tạo một sản phẩm mononitro hoá duy nhất?

a)

A. Benzene

b)

B. Toluene.

c)

C. o-xylene

d)

D. Naphthalene.

59.

Câu 65. Phản ứng giữa toluene và chlorine khi được chiếu sáng tạo sản phẩm là

a)

A. p-chlorotoluene.

b)

B. m-chlorotoluene

c)

C. benzyl chloride.

d)

D. 2,4-dichlorotoluene

60.

Câu 66. Cho các chất sau: (X) o-bromotoluene; (Y) m-bromotoluene; (Z) p-bromotoluene. Sản phẩm chính của phản ứng giữa toluen với bromine ở nhiệt độ cao có mặt iron(III) bromine là

a)

A. (X) và (Y).

b)

B. (Y) và (Z).

c)

C. (X) và (Z).

d)

D. (Y).

61.

Câu 68. Đun nóng toluene với dung dịch KMnO4 nóng, thì tỉ lệ mol C6H5COOK sinh ra so với KMnO4 phản ứng bằng

a)

A. 1: 2

b)

B. 2: 1.

c)

C. 2: 3.

d)

D. 3: 2.

62.

Câu 69. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Toluene (C6H5CH3) không tác dụng được với nước bromine, dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.

b)

B. Styrene (C6H5CH=CH2) tác dụng được với nước bromine, làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.

c)

C. Ethylbenzene (C6H5CH2CH3) không tác dụng được với nước bromine, làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.

d)

D. Naphthalene (C10H8) tác dụng được với nước bromine, làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.

63.

Câu 70. Chất nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch Br2 trong CCl4 ở điều kiện thường?

a)

A. Benzene.

b)

B. Toluene.

c)

C. Styrene.

d)

D. Naphthalene.

64.

Câu 71. Để phân biệt styrene và phenylacetylene chỉ cần dùng chất nào sau đây?

a)

A. Nước bromine.

b)

B. Dung dịch KMnO4

c)

C. Dung dịch AgNO3/NH3.

d)

D. Khí oxygen dư

65.

Câu 72. Một trong những ứng dụng của toluene là

a)

A. làm phụ gia để tăng chỉ số octane của nhiên liệu.

b)

B. làm chất đầu để sản xuất methylcyclohexane.

c)

C. làm chất đầu để điều chế phenol.

d)

D. làm chất đầu để sản xuất polystyrene.

66.

Câu 73. Một số chất gây ô nhiễm môi trường như benzene, toluene có trong khí thải đốt cháy nhiên liệu xăng, dầu. Để giảm thiểu nguyên nhân gây ô nhiễm này cần

a)

A. cấm sử dụng nhiên liệu xăng

b)

B. hạn chế sử dụng nhiên liệu hoá thạch.

c)

C. thay xăng bằng khí gas.

d)

D. cấm sử dụng xe cá nhân