wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập lý thuyết trắc nghiệm 11 25/26

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Để phân loại sóng cơ học người ta căn cứ vào

a)

Phương truyền sóng.

b)

Phương dao động của các phần tử vật chất.

c)

Vận tốc truyền của sóng.

d)

Phương dao động của phần tử vật chất và phương truyền sóng.

2.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang.

b)

B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau.

c)

C. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc.

d)

D. Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường.

3.

Sóng ngang là sóng

a)

lan truyền theo phương nằm ngang.

b)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.

c)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

d)

trong đó các phần tử sóng dao động cùng một phương với phương truyền sóng.

4.

Câu 4: Sóng ngang

a)

A. chỉ truyền được trong chất rắn trừ trường hợp sóng trên bề mặt chất lỏng.

b)

B. truyền được trong chất rắn và chất lỏng.

c)

C. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.

d)

D. không truyền được trong chất rắn.

5.

Bước sóng λ của sóng cơ học là

a)

là quãng đường sóng truyền đi trong thời gian là 1 chu kỳ sóng.

b)

là khoảng cách giữa hai điểm dao động đồng pha trên phương truyền sóng.

c)

là quãng đường sóng truyền đi trong thời gian là 1 giây.

d)

là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động nghịch pha.

6.

Câu 5: Sóng dọc

a)

không truyền được trong chất rắn.

b)

truyền được chất rắn, chất lỏng và chất khí.

c)

truyền được qua mọi chất, kể cả chân không.

d)

chỉ truyền được trong chất rắn.

7.

Sóng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng

a)

380mm đến 760mm.

b)

380nm đến 760nm.

c)

380μm đến 760μm.

d)

380pm đến 760pm.

8.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng đặc trưng của sóng không thay đổi.

a)

Tần số

b)

Bước sóng

c)

Vận tốc

d)

Năng lượng

9.

Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào

a)

năng lượng sóng.

b)

tần số dao động.

c)

C. môi trường truyền sóng.         

d)

.          D. bước sóng.

10.

Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

a)

λ = vf

b)

λ = v/f

c)

λ = 2vf

d)

λ = 2v/f

11.

Để gây được hiện tượng giao thoa của 2 sóng là cần phải có hai nguồn sóng kết hợp.

a)

dao động cùng tần số.

b)

dao động cùng pha.

c)

dao động cùng phương.

d)

dao động cùng phương, cùng tần số, và độ lệch pha không đổi.

12.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng dao động cùng phương có đặc điểm sau:

a)

cùng tần số, cùng pha.

b)

cùng tần số, ngược pha.

c)

cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi.

d)

cùng biên độ, cùng pha.

13.

Hình bên là bộ thí nghiệm đo tần số sóng âm? Bộ phận số (4) là

a)

Micro.

b)

Bộ khuếch đại tín hiệu.

c)

Âm thoa và búa cao su.

d)

Dao động kí điện tử và dây đo.

14.

Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S₁ và S₂. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S₁S₂ sẽ

a)

dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.

b)

dao động với biên độ cực tiểu.

c)

dao động với biên độ cực đại.

d)

không dao động.

15.

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

b)

một số nguyên lần bước sóng.

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng.                    

d)

. một số lẻ lần bước sóng

16.

Hiện tượng sóng đứng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?

a)

Bằng hai lần bước sóng.

b)

Bằng một bước sóng.

c)

Bằng một nửa bước sóng.

d)

Bằng một phần tư bước sóng.

17.

Khi có sóng đứng trên sợi dây đàn hồi thì

a)

tất cả các điểm của dây đều đứng dao động.

b)

nguồn phát sóng đứng dao động.

c)

trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên.

d)

trên dây chỉ có sóng phản xạ còn sóng tới thì dừng lại.

18.

Sóng đứng tạo ra trên dây đàn hồi cố định khi:

a)

Chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng.

b)

Bước sóng gấp đôi chiều dài dây.

c)

Chiều dài dây bằng số nguyên lần của nửa bước sóng.

d)

Bước sóng bằng bội số lẻ của chiều dài dây.

19.

Sóng dừng là

a)

hiện tượng giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ của chính sóng tới đó.

b)

hiện tượng giao thoa sóng mà khi xảy ra thì các điểm của môi trường sẽ đứng dao động.

c)

hiện tượng giao thoa giữa hai sóng kết hợp trong đó các điểm của môi trường sẽ dao động với biên độ cực đại.

d)

hiện tượng giao thoa giữa hai sóng bất kỳ truyền trên cùng một dây đàn hồi.

20.

Sóng phản xạ

a)

luôn luôn bị đối đầu so với sóng tới.

b)

luôn luôn không bị đối đầu so với sóng tới.

c)

bị đối dấu khi phản xạ trên vật cản cố định.

d)

bị đối đầu khi phản xạ trên vật cản di động được.

21.

Trong hệ sóng đứng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì bước sóng bằng

a)

khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp.

b)

độ dài của dây.

c)

hai lần độ dài dây.

d)

hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp.

22.

Từ hình ảnh sóng đứng trên dây như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

B. B là bụng sóng.

b)

A. A là bụng sóng.

c)

C. A là nút sóng.

d)

D. A và B không phải là nút sóng

23.

Những sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ?

a)

Sóng phát ra từ loa phóng thanh.

b)

Sóng của đài phát thanh (sóng radio).

c)

Sóng của đài truyền hình (sóng tivi).

d)

Ánh sáng phát ra từ ngọn nến đang cháy.

24.

Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng λ. Cực đại giao thoa cách hai nguồn những đoạn d1 và d2 thỏa mãn

a)

d1 – d2 = nλ với n = 0, ±1, ±2,…

b)

d1 – d2 = (n + 0,5)λ với n = 0, ±1, ±2,…

c)

d1 – d2 = (n + 0,25)λ với n = 0, ±1, ±2,…

d)

d1 – d2 = (2n + 0,75)λ với n = 0, ±1, ±2,…

25.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D; Trên màn, tính từ vị trí vân sáng trung tâm, vị trí vân tối (xk) được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

xk = (k + 0,5)λD/a ; (k = 0, ±1, ±2,…)

b)

xk = (k + 1/2)λD/a ; (k = 0, ±1, ±2,…)

c)

xk = kλD/a ; (k = 0, ±1, ±2,…)

d)

xk = (k + 1/3)λD/a ; (k = 0, ±1, ±2,…).

26.

Câu 26: Sóng điện từ

a)

lan truyền trong mọi môi trường rắn, lỏng, khí với vận tốc c=3.10^8 m/s.

b)

là sóng dọc

c)

không truyền được trong chân không.

d)

là sóng ngang.

27.

Sóng nào có ứng dụng để đo tốc độ truyền sóng?

a)

Sóng dừng.

b)

Sóng điện từ.

c)

Sóng ánh sáng.

d)

Sóng âm.

28.

Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

a)

Ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

b)

Sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma.

c)

Tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.

d)

Tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến.

29.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

Truyền được trong chân không

b)

Cần môi trường để truyền

c)

Có tần số

d)

Có bước sóng

30.

Lấy c = 3.1083.10^8 m/s. Bức xạ có tần số 1,5.10151,5.10^{15} Hz là

a)

Tia hồng ngoại.

b)

Tia X.

c)

Tia tử ngoại.

d)

Ánh sáng nhìn thấy.

31.

Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

32.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Chu kì dao động của sóng có biểu thức là

a)

T = v/λ

b)

T = v.λ

c)

T = λ/v

d)

T = 2πv/λ

33.

Sóng điện từ có bước sóng 3.10103.10^{-10} m là loại sóng điện từ nào sau đây?

a)

Tia X.

b)

Tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại.

d)

Tia Gamma

34.

Khi mở hé cánh cửa để ánh sáng đi qua khe hẹp, ta quan sát thấy ánh sáng loang ra một khoảng lớn hơn khe hẹp. Đó là hiện tượng

a)

giao thoa ánh sáng.

b)

khúc xạ ánh sáng.

c)

nhiễu xạ ánh sáng.

d)

phản xạ ánh sáng.

35.

Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì

a)

vectơ cường độ điện trường E\vec{E} cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ B\vec{B} vuông góc với vectơ cường độ điện trường E\vec{E} .

b)

vectơ cường độ điện trường E\vec{E} và vectơ cảm ứng từ B\vec{B} luôn cùng phương với phương truyền sóng.

c)

vectơ cường độ điện trường E\vec{E} và vectơ cảm ứng từ B\vec{B} luôn vuông góc với phương truyền sóng.

d)

vectơ cảm ứng từ B\vec{B} cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường E\vec{E} vuông góc với vectơ cảm ứng từ B\vec{B} .

36.

Tại đài truyền hình Hà Nam có một máy phát sóng điện từ. Xét một phương truyền nằm ngang, hướng từ Tây sang Đông. Gọi M là một điểm trên phương truyền đó. Ở thời điểm t, vectơ cường độ điện trường tại M có độ lớn cực đại và hướng từ trên xuống. Khi đó vectơ cảm ứng từ tại M có

a)

độ lớn bằng không.

b)

độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.

c)

độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc

d)

độ lớn cực đại và hướng về phía Nam.

37.

Hình vẽ bên mô tả hai sóng địa chấn truyền trong môi trường khi có động đất. Sóng P là sóng sơ cấp, sóng S là sóng thứ cấp. Chọn câu đúng.

a)

Sóng P là sóng dọc, sóng S là sóng ngang.

b)

Sóng S là sóng dọc, sóng P là sóng ngang.

c)

Cả hai sóng là sóng ngang.

d)

Cả hai sóng là sóng dọc.

38.

Tìm phát biểu sai:

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm trên cùng phương truyền gần nhau nhất và dao động cùng pha.

b)

Những điểm cách nhau một số lẻ lần nửa bước sóng trên cùng phương truyền sóng thì dao động ngược pha.

c)

Bước sóng là khoảng truyền của sóng trong thời gian 1 chu kì T.

d)

Những điểm cách nhau một số nguyên lần nửa bước sóng trên cùng phương truyền thì dao động cùng pha.

39.

Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua

a)

A. là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó.

b)

B. tỉ lệ năng lượng của sóng tại đó.

c)

C. biên độ dao động của nguồn.

d)

D. tỉ lệ với bình phương tần số dao động.

40.

Câu 40: Trong thí nghiệm ở hình 8.1, nếu ta thay đổi tần số dao động của nguồn sóng thì đại lượng nào sau đây không thay đổi

a)

Bước sóng không thay đổi.

b)

Tốc độ truyền sóng không thay đổi.

c)

Chu kỳ dao động không thay đổi.

d)

Biên độ sóng không thay đổi.

41.

Câu 41: Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

d)

không truyền được trong chân không.

42.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ không đúng?

a)

Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động.

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.

43.

Một sóng truyền trên dây đàn hồi theo chiều từ trái sang phải như hình 5.2. Chọn nhận xét đúng về chuyển động của điểm M trên dây

a)

M đang chuyển động xuống và có tốc độ lớn nhất.

b)

M đang chuyển động lên và có tốc độ lớn nhất

c)

M đang đứng yên và sắp chuyển động lên

d)

M đang đứng yên và sắp chuyển động xuống

44.

Nếu xếp theo thứ tự: sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn trong thang sóng vô tuyến thì

a)

Bước sóng giảm, tần số giảm.

b)

Năng lượng tăng, tần số giảm.

c)

Bước sóng giảm, tần số tăng

d)

Năng lượng giảm, tần số tăng.

45.

Sóng cực ngắn vô tuyến có bước sóng vào cỡ

a)

vài nghìn mét.

b)

vài trăm mét.

c)

vài chục mét.

d)

vài mét.

46.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.

b)

Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc.

c)

Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

d)

Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ.

47.

Một sóng đang truyền từ trái sang phải trên một dây đàn hồi như hình 5.1. Xét hai phần tử M và N trên dây. Tại thời điểm xét

a)

M và N đều chuyển động hướng lên

b)

M và N đều chuyển động hướng xuống

c)

M chuyển động hướng lên, N chuyển động hướng xuống

d)

M chuyển động hướng xuống, N chuyển động hướng lên

48.

Xét hai bức xạ đỏ và tím trong nước, Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Tốc độ truyền của bức xạ tím bằng bức xạ đỏ trong nước

b)

Tốc độ truyền của bức xạ tím lớn hơn bức xạ đỏ trong nước

c)

Trong nước, tần số của bức xạ tím nhỏ hơn tần số của bức xạ đỏ.

d)

Tốc độ truyền của bức xạ tím nhỏ hơn bức xạ đỏ trong nước

49.

Ba ánh sáng đơn sắc tím, vàng, đỏ truyền trong nước với tốc độ lần lượt là vₜ, vᵥ, vₓ. Hệ thức đúng là

a)

vₓ > vᵥ > vₜ

b)

vₓ < vᵥ < vₜ

c)

vₓ < vₜ < vᵥ

d)

vₜ = vᵥ = vₓ

50.

Vận tốc truyền sóng là

a)

Vận tốc truyền pha dao động và vận tốc dao động của các phần tử vật chất có sóng truyền qua.

b)

Vận tốc dao động của các phần tử vật chất.

c)

Vận tốc truyền pha dao động.

d)

Vận tốc dao động của nguồn sóng.

51.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

a)

là sóng siêu âm.

b)

có tính chất sóng.

c)

là sóng dọc.

d)

có tính chất hạt.

52.

Nếu làm thí nghiệm Young với ánh sáng trắng thì:

a)

Chỉ quan sát được vân vạch thấp có màu sắc, trừ vân số 0 vân có 1 màu trắng.

b)

Hoàn toàn không quan sát được vân.

c)

Vân quan sát được vân, không khác gì vân của ánh sáng đơn sắc.

d)

Chỉ thấy các vân sáng có màu sắc mà không thấy vân tối nào.

53.

Khi sóng nước truyền qua một khe hở giữa một dải đất sẽ có hiện tượng

a)

giao thoa sóng

b)

nhiễu xạ sóng

c)

phản xạ sóng

d)

truyền sóng

54.

Trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân i được tính bằng công thức nào?

a)

i=λ/aD

b)

i=λDa

c)

i=λD/a

d)

i=λ/a/D

55.

Nếu trong thí nghiệm giao thoa Young với ánh sáng đa sắc gồm 4 đơn sắc: đỏ, vàng, lục, lam. Như vậy, vân sáng đơn sắc gần vân trung tâm nhất là vân màu

a)

vàng.

b)

lục.

c)

lam.

d)

đỏ.

56.

Hiện tượng ánh sáng không tuân theo định luật truyền thẳng khi đi qua mép một vật cản hoặc qua các khe hẹp được gọi là hiện tượng

a)

giao thoa ánh sáng

b)

khúc xạ ánh sáng

c)

nhiễu xạ ánh sáng

d)

tán sắc ánh sáng.

57.

Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào được sử dụng để đo bước sóng ánh sáng?

a)

Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.

b)

Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-tơn.

c)

Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn.

d)

Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng.

58.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn

a)

đơn sắc

b)

cùng màu sắc

c)

kết hợp

d)

cùng cường độ sáng.

59.

Thực hiện giao thoa bởi ánh sáng trắng, trên màn quan sát được hình ảnh như thế nào?

a)

Không có các vân màu trên màn.

b)

Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

c)

Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng.

60.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D; Trên màn, tính từ vị trí vân sáng trung tâm, vị trí vân tối (xk) được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

xk = (k + 0,5)λD/a ; (k = 0, ±1, ±2,…)

b)

xk = (k + 1/2)λD/a ; (k = 0, ±1, ±2,…)

c)

xk = kλD/a ; (k = 0, ±1, ±2,…)

d)

xk = (k + 1/3)λD/a ; (k = 0, ±1, ±2,…).

61.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, nếu ta làm cho hai nguồn kết hợp lệch pha thì vân sáng trung tâm sẽ:

a)

. không thay đổi

b)

sẽ không còn vì không có giao thoa.

c)

xê dịch về phía nguồn trễ pha

d)

xê dịch về phía nguồn sớm pha