NEW
Font size
Worksheetslý 12 CK2
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Câu 1: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5μH và tụ điện có điện dung 5μF. Mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là:
Câu 2: Một tụ điện C=.Để mạch dao động có tần số riêng 600 Hz thì hệ số tự cảm của L phải có giá trị:
A. 0,3 H.
B. 0,5 H
C. 1 H
D. 0,4 H.
Câu 3: Mạch dao động của máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L=2µH và tụ điện có điện dung C=18pF. Nó có thể thu được sóng vô tuyến có bước sóng là:
A. 113m
B. 13,4m
C. 11,3m
1,13m
Câu 4: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?
A. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.
B. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau.
C. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường
D. Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi nhưng lan truyền được trong chân không.
Câu 5: Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung 100 (pF) và cuộn cảm có độ tự cảm 1/π2 (µH). Mạch dao động trên có thể bắt được sóng điện từ thuộc dải sóng vô tuyến nào?
Dài
Trung
Ngắn
Cực ngắn
A. 2s.
B. 0,2s
C. 0,02s.
D. 0,002s.
Câu 7: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5μH và tụ điện có điện dung 5μF. Mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là:
Câu 8: Vận tốc truyền sóng điện từ trong chân không là 3.108 m/s; tần số của sóng có bước sóng 10m là:
A. 9.109 Hz.
B. 107 Hz.
C. 60.108 Hz.
D. 3.107 Hz.
Câu 9: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng điện từ mang năng lượng.
B. Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
Câu 10: Tại điểm O trong khoảng không gian có điện trường xoáy, đặt một electron thì electron sẽ
A. không chuyển động.
B. chuyến động nhiều lần theo quỹ đạo tròn.
D. chuyển động lặp đi lặp lại nhiều lần.
D. chuyển động lặp đi lặp lại nhiều lần.
Câu 6: Hiện tượng nào sau đây được ứng dụng trong máy quang phổ lăng kính
A. Tán sắc ánh sáng.
B. Giao thoa ánh sáng
C. Nhiễu xạ.
D. Phản xạ.
Câu 7: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu tím. Khi đó chùm tia khúc xạ
A. vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.
B. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu tím, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu tím
C. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu tím, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu tím.
B. chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu tím bị phản xạ toàn phần.
A
B
C
D
Câu 9: Nguồn điểm phát bức xạ hồng ngoại đơn sắc bước sóng 12µm. Khoảng vân đo được trên màn cách 2 khe hẹp 0,8m là i = 4mm. Khoảng cách giữa 2 khe hẹp là:
A. 4,8mm.
B. 4,8m.
C. 2,4m.
D. 2,4mm.
Câu 10: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau.
B. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
C. Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.
D. Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong máy quang phổ, lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành các chùm sáng đơn sắc song song.
B. Trong máy quang phổ, ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song.
C.Trong máy quang phổ, quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh luôn là một dải sáng có màu cầu vồng.
D. Trong máy quang phổ, buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính.
Câu 12: Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng:
A. ánh sáng có thể bị tán sắc.
B. ánh sáng là sóng ngang.
C. ánh sáng có bản chất sóng.
D. ánh sáng là sóng điện từ.
Câu 13: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát thì :
A. khoảng vân không thay đổi.
B. khoảng vân tăng lên.
D. khoảng vân giảm xuống.
C. vị trí vân trung tâm thay đổi.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai. Quang phổ vạch
A. phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ không phụ thuộc nhiệt độ.
B. phát xạ có các vạch màu riêng lẻ trên nền đen.
C. hấp thụ có những vạch đen trên nền quang phổ liên tục.
D. phát xạ do các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra.
Câu 15: Quang phổ vạch hấp thụ
A. là hệ thống các vạch tối nằm trên nền một quang phổ liên tục.
B. là hệ thống các vạch tối nằm trên nền quang phổ vạch phát xạ.
C. là hệ thống các vạch tối trên nền sáng trắng.
D. do nguyên tử bức xạ ra.
Câu 16: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại và tia X có tần số lần lượt là f1, f2, f3. Biểu thức nào sau đây là đúng:
A. f2 >f3 >f1
B. f1 >f2 >f3
C. f3>f1 >f2
D. f3 >f2 >f1
Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng với tia tử ngoại?
A. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy.
B. Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
C. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có khối lượng riêng lớn phát ra.
D. Tia tử ngoại là sóng êlectron.
Câu 18: Chọn phương án sai.
A. Tia Rơnghen có bước sóng từ 10−13 m đến 10−9 m.
B. Tia tử ngoại có bước sóng từ 10−9 m đến 4.10−7 m.
C. Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng 0.3 pm đến 0,76 μm.
D. Tia hồng ngoại có bước sóng từ 0,76 μm đến 1 mm.
Câu 19: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại?
A. Cùng bản chất là sóng điện từ.
B. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh.
D. Tia hồng ngoại và tia từ ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường.
Câu 20: Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tự ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là
A. tia tử ngoại.
B. tia hồng ngoại.
C. tia đơn sắc màu lục.
D. tia Rơn-ghen.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất và tác dụng của tia X?
A. Tia X có khả năng đâm xuyên.
B. Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh, làm phát quang một số chất.
C. Tia X không có khả năng ion hóa không khí.
D. Tia X có tác dụng sinh lí.
Câu 22: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Photon chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động, không có photon đứng yên.
B. Năng lượng của các photon ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.
C. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon.
D. Trong chân không, các photon bay dọc theo tia sáng với vận tốc v = 3.108 m/s.
Câu 23: Công thoát êlectrôn (êlectron) ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10−34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s và 1eV = 1,6.10−19 J. Giới hạn quang điện của kim loại đó là:
A. 0,33 µm.
B. 0,22 µm.
C. 0,66. 10−19 µm.
D. 0,66 µm.
Câu 24: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt:
A. nơtron
B. Photon
C. Electron
D. Proton
Câu 25: Công thoát êlectrôn ra khỏi một kim loại A = 6,625.10−19 J, hằng số Plăng h = 6,625.10−34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại đó là:
A. 0,250 μm.
B. 0,300 μm.
C. 0,375 μm.
D. 0,295 μm.
Câu 26: Hiện tượng quang điện bên trong là hiện tượng:
A. Bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.
B. Giải phóng electron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
C. giải phóng êlectron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.
D. giải phóng êlectron khỏi một chất bằng cách bắn phá ion.
Câu 27: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:
B. Tăng nhiệt độ của một chất khi bị chiếu sáng.
A. Dẫn sóng ánh sáng bằng cáp quang.
D. Thay đổi màu của một chất khi bị chiếu sáng.
C. Giảm điện trở của một chất khi bị chiếu sáng
Câu 28: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hyđro là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo N thì bán kính quỹ đạo giảm bớt
A. 12r0.
B. 16r0.
C. 4r0.
D. 9r0.
Câu 29: Chọn phương án sai với nội dung giả thuyết Bo khi nói về nguyên tử hiđrô? Nếu chỉ có một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái:
A. trạng thái cơ bản nếu hấp thụ được năng lượng thích hợp nó sẽ chuyển lên trạng thái có năng lượng cao hơn.
B. kích thích thứ hai nếu sau đó nó chuyển về trạng thái cơ bản thì nó bức xạ tối đa hai photon.
C. kích thích nó chỉ có khả năng bức xạ năng lượng mà không có khả năng hấp thụ năng lượng.
D. cơ bản nó chỉ có khả năng hấp thụ năng lượng mà không có khả năng bức xạ năng lượng.
Câu 30: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt
A. 12 r0.
B. 4 r0.
C. 9 r0.
D. 16 r0.
Câu 31: Chọn câu đúng với nội dung giả thuyết Bo khi nói về nguyên tử hiđrô:
A. Nếu chỉ có một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích thứ ba sau đó nó bức xạ tối đa sáu phôtôn.
B. Nếu chỉ có một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích thứ hai sau đó nó bức xạ tối đa hai phôtôn.
C. Nếu khối khí hiđrô đang ở trạng thái kích thích thứ hai sau đó nó bức xạ hai vạch quang phổ.
D. Nếu khối khí hiđrô đang ở trạng thái kích thích thứ ba sau đó nó bức xạ năm vạch quang phổ.
Câu 32: Pin quang điện (còn gọi là pin Mặt Trời) là nguồn điện chạy bằng năng lượng ánh sáng. Nó biến đổi trực tiếp quang năng thành
A. điện năng.
B. cơ năng.
C. năng lượng phân hạch.
D. hóa năng.
Câu 33: Đèn LED hiện nay được sử dụng phổ biến nhờ hiệu suất phát sáng cao. Nguyên tắc hoạt động của đèn LED dựa trên hiện tượng:
A. điện - phát quang.
B. hóa - phát quang.
C. nhiệt - phát quang.
D. quang - phát quang.
Câu 34: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:
A. prôtôn, nơtron và êlectron.
B. nơtron và êlectron.
C. prôtôn, nơtron.
D. prôtôn và êlectron.
Câu 35: Hạt nhân nào dưới đây không chứa nơtron:
A. Hiđrô thường.
B. Đơteri.
C. Triti.
D. Heli.
B. 20.
C. 6.
D. 14.
A. 8.
Câu 37: Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân
A. có cùng khối lượng.
B. cùng số Z, khác số A.
C. cùng số Z, cùng số A.
D. cùng số A.
Câu 38: Trong thành phần cấu tạo của các nguyên tử, không có hạt nào dưới đây ?
A. Prôtôn.
B. Nơtron.
C. Phôtôn.
D. Êlectron.
A. 197.
B. 276.
C. 118.
D. 79.
Câu 40: Lực hạt nhân còn được gọi là
A. lực hấp dẫn.
B. lực tương tác mạnh.
C. lực tĩnh điện.
D. lực tương tác điện từ.
A
B
C
D
A
B
D
C
A
B
C
D
A
B
C
D
A
C
B
D
A
B
C
D
Câu 47: Sau khoảng thời gian 1 ngày đêm 87,5% khối lượng ban đầu của một chất phóng xạ bị phân rã thành chất khác. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là:
A. 12 giờ.
B. 8 giờ.
C. 6 giờ.
D. 4 giờ.
Câu 48: Trong phản ứng phân hạch hạt nhân, những phần tử nào sau đây có đóng góp năng lượng lớn nhất khi xảy ra phản ứng:
A. Động năng của các nơtron.
B. Động năng của các proton.
D. Động năng của các electron.
C. Động năng của các hạt.
Câu 49: Phóng xạ là quá trình
A. hạt nhân nguyên tử phát ra sóng điện từ.
B. hạt nhân nguyên tử phát ra các tia α, β, γ.
C. hạt nhân tự biến đổi thành hạt nhân khác kèm theo tia phóng xạ.
D. hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhẹ khi hấp thụ nơtron.
A. 69 ngày.
B. 138 ngày.
C. 97,57 ngày.
D. 195,19 ngày.
Câu 51: Chọn câu sai ? Phản ứng phân hạch dây chuyền
A. là phản ứng phân hạch xảy ra liên tiếp do các hạt nhân nặng hập thụ các nơtron sinh ra từ các phân hạch trước đó.
B. luôn kiểm soát được.
C. xảy ra khi số nơtron trung bình nhận được sau mỗi phân hạch lớn hơn 1.
D. xảy ra khi số nơtron trung bình nhận được sau mối phân hạch bằng 1.
