wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý thuyết ch3- 11 giữa kỳ 2

Total questions: 61

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Hai điện tích điểm q1,q2q_1,q_2 đứng yên, đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, cho k là hệ số tỉ lệ, trong hệ SI k=9.109Nm2C2.k=9.10^9\frac{\text{N}\text{m}^{\text{2}}}{\text{C}^{\text{2}}}. Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm đó được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

F=kq1q2r.F=k\frac{|q_1q_2|}{r}.

b)

F=kq1q2r2.F=k\frac{|q_1q_2|}{r^2}.

c)

F=kqr.F=k\frac{|q|}{r}.

d)

F=kqr2.F=k\frac{|q|}{r^2}.

2.
Theo định luật Coulomb (Cu-lông), lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không có độ lớn
a)
tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích điểm.
b)
tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa điện tích điểm.
c)
tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích điểm.
d)
tỉ lệ nghịch với tích độ lớn của hai điện tích điểm.
3.
Khi tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng
a)
tăng lên 2 lần.
b)
giảm đi 2 lần.
c)
tăng lên 4 lần.
d)
giảm đi 4 lần.
4.
Tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực điện tác dụng giữa chúng
a)
tăng lên 2 lần.
b)
giảm đi 2 lần.
c)
giảm đi 4 lần.
d)
không đổi.
5.
Hình dưới là sơ đồ máy lọc bụi không khí trong gia đình. Hạt bụi sẽ bị hút bởi lực hút tĩnh điện khi đi qua bộ phận số
a)
(1).
b)
(2).
c)
(3).
d)
(4).
6.
Nếu khoảng cách giữa hai điện tích điểm tăng lên 2 lần và giá trị của mỗi điện tích điểm tăng lên 3 lần thì độ lớn lực điện tương tác giữa chúng tăng
a)

32la^ˋn.\frac{3}{2}lần.

b)

34la^ˋn.\frac{3}{4}lần.

c)

94la^ˋn.\frac{9}{4}lần.

d)

92la^ˋn.\frac{9}{2}lần.

7.

Đồ thị biểu diễn độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không phụ thuộc vào khoảng cách r được cho như hình vẽ bên. Tính tỉ số F2F1\frac{F_2}{F_1}

a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
8.

Hai điện tích điểm đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r, hai điện tích này tác dụng lên nhau một lực có độ lớn bằng F. Đưa hai điện tích vào trong dầu hoả có hằng số điện môi bằng 2 đồng thời giảm khoảng cách giữa chúng còn r3\frac{r}{3} thì độ lớn của lực tương tác giữa chúng là

a)
4,5F.
b)
6F.
c)
18F.
d)
1,5F.
9.
Một điện tích dương q đặt tại điểm M trong một điện trường thì chịu tác dụng một lực điện có độ lớn F. Cường độ điện trường tại M được xác định bởi biểu thức nào sau đây?
a)

E=Fq.E=\frac{F}{q}.

b)

E=qF.E=\frac{q}{F}.

c)

E=Fq2.E=\frac{F}{q^2}.

d)

E=qF2.E=\frac{q}{F^2}.

10.
Trong vùng có điện trường, tại một điểm cường độ điện trường là E, nếu tăng độ lớn của điện tích thử lên gấp đôi thì cường độ điện trường
a)
tăng gấp đôi.
b)
giảm một nửa.
c)
tăng gấp 4.
d)
không đổi.
11.
Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 25V/m. Lực tác dụng lên điện tích bằng 2.10-4 N. Độ lớn của điện tích đó là
a)

q=125μC,.q=125\mu C,.

b)

q=80μC,.q=80\mu C,.

c)

q=12,5μC,.q=12,5\mu C,.

d)

q=8μC,.q=8\mu C,.

12.
Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm Q<0 có dạng là
a)
những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích 𝑄.
b)
những đường thẳng có chiều đi vào điện tích 𝑄.
c)
những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích 𝑄.
d)
những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích 𝑄.
13.
Hình bên có vẽ một số đường sức điện của điện trường do hệ hai điện tích điểm A và B gây ra, dấu các điện tích là
a)
A và B đều tích điện dương.
b)
A tích điện dương và B tích điện âm.
c)
A tích điện âm và B tích điện dương.
d)
A và B đều tích điện âm.
14.
Hình bên vẽ một số đường sức điện trường của hệ hai điện tích điểm A và B,. Chọn kết luận đúng?
a)
Cả A và B là điện tích dương.
b)
A là điện tích dương, B là điện tích âm.
c)
A là điện tích âm, B là điện tích dương.
d)
Cả A và B là điện tích âm.
15.
Cho một điện tích điểm –Q (Q>0). Điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
a)
hướng về phía nó.
b)
hướng ra xa nó.
c)
phụ thuộc độ lớn của nó.
d)
phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
16.
Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là ( vì Q < 0 nên bỏ dấu trị tuyệt đối ta được)
a)

E=9.109Qr2.E=9.10^9\frac{Q}{r^2}.

b)

E=9.109Qr2.E=-9.10^9\frac{Q}{r^2}.

c)

E=9.109Qr.E=9.10^9\frac{Q}{r}.

d)

E=9.109Qr.E=-9.10^9\frac{Q}{r}.

17.
Một điện tích –1μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là
a)
9.103 V/m, hướng về phía nó.
b)
9.103 V/m, hướng ra xa nó.
c)
9.109 V/m, hướng về phía nó.
d)
9.109 V/m, hướng ra xa nó.
18.
Đặt một điện tích thử –1 μC tại một điểm, nó chịu một lực điện 1 mN có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là
a)
103 V/m, từ trái sang phải.
b)
103 V/m, từ phải sang trái.
c)
1V/m, từ trái sang phải.
d)
1 V/m, từ phải sang trái.
19.
Cường độ điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song được nối với nguồn điện có hiệu điện thế U sẽ giảm đi khi
a)
tăng hiệu điện thế giữa hai bản phẳng.
b)
tăng khoảng cách giữa hai bản phẳng.
c)
tăng diện tích của hai bản phẳng.
d)
giảm diện tích của hai bản phẳng.
20.
Điện trường đều tồn tại ở
a)
xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.
b)
xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.
c)
xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau.
d)
trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.
21.
Các đường sức điện trong điện trường đều
a)
chỉ có phương là không đổi.
b)
chỉ có chiều là không đổi.
c)
là các đường thẳng song song cách đều.
d)
là những đường thẳng đồng quy.
22.
Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì yếu tố nào sẽ luôn giữ không đổi?
a)
Gia tốc của chuyển động.
b)
Phương của chuyển động.
c)
Tốc độ của chuyển động.
d)
Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian.
23.
Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì điện trường sẽ không ảnh hưởng tới
a)
gia tốc của chuyển động.
b)
thành phần vận tốc theo phương vuông góc với đường sức điện.
c)
thành phần vận tốc theo phương song song với đường sức điện.
d)
quỹ đạo của chuyển động.
24.
Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
a)
khả năng tác dụng lực của điện trường.
b)
khả năng sinh công của điện trường.
c)
phương chiều của cường độ điện trường.
d)
độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.
25.
Trong công thức tính công của lực điện tác dụng lên một điện tích di chuyển trong điện trường đều A = qEd thì d là gì? Chỉ ra câu khẳng định không đúng?
a)
d là chiều dài hình chiếu của đường đi trên một đường sức.
b)
d là khoảng cách giữa hình chiếu của điểm đầu và điểm cuối của đường đi trên một đường sức.
c)
d là chiều dài đường đi nếu điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức.
d)
d là chiều dài của đường đi.
26.
Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, thì không phụ thuộc vào
a)
vị trí của các điểm M, N.
b)
hình dạng của đường đi MN.
c)
độ lớn của điện tích q.
d)
độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi.
27.
Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ điểm M đến điểm N trong điện trường chỉ phụ thuộc vào
a)
quỹ đạo chuyển động.
b)
vị trí của M.
c)
vị trí của M và N.
d)
vị trí của N.
28.
Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào
a)
điện tích q.
b)
vị trí điểm M.
c)
điện trường.
d)
khối lượng của điện tích q.
29.
Một điện tích q di chuyển trong điện trường từ A đến B thì lực điện sinh công dương A = 2,5 J. Biết thế năng của q tại B là 3,75 J. Thế năng của nó tại A bằng
a)
6,25 J.
b)
1,25 J.
c)
– 6,25 J.
d)
–1,25 J.
30.
Đơn vị của điện thế là
a)
vôn (V).
b)
jun (J).
c)
vôn trên mét (V/m).
d)
oát (W).
31.
Điện thế tại một điểm M trong điện trường bất kì có cường độ điện trường 𝐸 không phụ thuộc vào
a)
vị trí điểm M.
b)
cường độ điện trường E.
c)
điện tích q đặt tại điểm M.
d)
vị trí được chọn làm mốc của điện thế.
32.
Đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích thử q được gọi là
a)
lực điện.
b)
điện thế.
c)
công của lực điện.
d)
hiệu điện thế.
33.

Biết hiệu điện thế UMN=3VU_{MN}=3V , đẳng thức nào dưới đây đúng?

a)

VN= 3VM.V_N=\text{ }3V_M.

b)

VMVN=3V.V_M-V_N=3V.

c)

VM=3VN.  V_M=3V_N.~~

d)

VNVM=3V.V_N-V_M=3V.

34.
Tại hai điểm A, B trong điện trường đều có điện thế lần lượt là 245V và 173V. Hiệu điện thế
a)
UAB = –72V.
b)
UBA = 72V.
c)
UAB = UBA = 72V.
d)
UBA = –72 V.
35.
Một vòng tròn tâm O nằm trong điện trường của một điện tích điểm Q. M và N là hai điểm trên vòng tròn đó. Gọi AM1N, AM2N và AMN là công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q trong các dịch chuyển dọc theo cung M1N, M2N và dây cung MN. Chọn điều khẳng định đúng
a)
AM1N < AM2N.
b)
AMN nhỏ nhất.
c)
AM2N lớn nhất.
d)
AM1N = AM2N = AMN.
36.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường.
b)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường được xác định bởi W=qVM.W=qV_M.

c)
Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc vào điện tích q.
d)
Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường tại điểm đó.
37.
Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường đặc trưng cho điện trường về
a)
Khả năng thực hiện công của điện trường khi di chuyển một điện tích giữa hai điểm đó.
b)
Khả năng tích năng lượng cho điện tích khi đặt tại hai vị trí đó.
c)
Tác dụng lực điện lên điện tích khi di chuyển giữa hai điểm đó
d)
Khả năng truyền tương tác cho điện tích khi di chuyển giữa hai điểm đó.
38.
Khi một êctron chuyển động ngược hướng với vectơ cường độ điện trường đều thì
a)
thế năng của nó tăng, điện thế của nó giảm.
b)
thế năng giảm, điện thế tăng.
c)
thế năng và điện thế đều giảm.
d)
thế năng và điện thế đều tăng.
39.
Thả một ion dương cho chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường do hai điện tích điểm dương gây ra. Ion đó sẽ chuyển động
a)
dọc theo một đường sức điện.
b)
dọc theo một đường nối hai điện tích điểm.
c)
từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp.
d)
từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.
40.
Thả một êlectron cho chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường do hai điện tích điểm dương gây ra. Ion đó sẽ chuyển động
a)
dọc theo một đường sức điện.
b)
dọc theo một đường nối hai điện tích điểm.
c)
từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp.
d)
từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.
41.
Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 40V. Chọn câu chính xác nhất?
a)
Điện thế ở M là 40 V.
b)
Điện thế ở M có giá trị dương, ờ N có giá trị âm.
c)
Điện thế ở N bằng 0.
d)
Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40 V.
42.
Một hạt mang điện tích dương từ điểm A đến điểm B trên một đường sức của một điện trường đều chỉ do tác dụng của lực điện trường thì động năng của hạt tăng. Chọn nhận xét đúng?
a)
Điện thế tại điểm A nhỏ hơn điện thế tại điểm B,.
b)
Đường sức điện có chiều từ B đến A,.
c)
Lực điện trường sinh công âm.
d)
Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B có giá trị dương.
43.
Q là một điện tích điểm âm đặt tại điểm O. M và N là hai điểm nằm trong điện trường của Q với OM = 10 cm và ON = 20 cm. Chỉ ra bất đẳng thức đúng?
a)
VM < VN < 0.
b)
VN < VM < 0.
c)
VM > VN > 0.
d)
VN > VM > 0.
44.
Điểm khác biệt giữa thế năng và điện thế tại một điểm trong điện trường là ở chỗ nào?
a)
Thế năng không phụ thuộc vào điện tích q còn điện thế thì phụ thuộc vào điện tích q.
b)
Thế năng phụ thuộc vào điện tích q còn điện thế thì không phụ thuộc vào điện tích q.
c)
Điện thế không phụ thuộc vào vị trí của điện tích q còn thế năng thì phụ thuộc.
d)
Thế năng không phụ thuộc vào điện tích q còn điện thế thì phụ thuộc.
45.
Khi êlectron chuyển động từ bản tích điện dương về phía bản âm trong khoảng không gian giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu độ lớn bằng nhau thì
a)
lực điện thực hiện công âm, thế năng của êlectron tăng.
b)
lực điện thực hiện công âm, thế năng của êlectron giảm.
c)
lực điện thực hiện công dương, thế năng của êlectron tăng.
d)
lực điện thực hiện công dương, thế năng của êlectron giảm.
46.
Một điện tích q chuyển động từ điểm M đến Q, đến N, đến P trong điện Trường đều như hình vẽ. Đáp án nào là sai khi nói về mối quan hệ giữa công của lực điện trường dịch chuyển điện tích trên các đoạn đường?
a)
AMQ = – AQN.
b)
AMN = ANP.
c)
AQP = AQN.
d)
AMQ = AMP.
47.
Gọi Q là điện tích của bản tụ điện, C là điện dung của tụ điện và U là hiệu điện thế hai đầu bản tụ. Công thức nào dùng để tính năng lượng của tụ điện?
a)

W=12QU2.W=\frac{1}{2}QU^2.

b)

W=12CU.W=\frac{1}{2}CU.

c)

W=CU2.W=CU^2.

d)

W=12Q2C.W=\frac{1}{2}\frac{Q^2}{C}.

48.
Năng lượng của điện trường trong một tụ điện đa̋ tích được điện tích q không phụ thuộc vào
a)
điện tích mà tụ điện tích được.
b)
hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.
c)
thời gian đã thực hiện để tích điện cho tụ điện.
d)
điện dung của tụ điện.
49.
Tụ điện là hệ thống
a)
gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
b)
gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
c)
gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
d)
hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
50.
Đều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của tụ điện?
a)
Hai bản là hai vật dẫn
b)
Giữa hai bản có thể là chân không.
c)
Hai bản cách nhau một khoảng rất lớn.
d)
Giữa hai bản có thể là điện môi.
51.
Trong trường hợp nào dưới đây ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp
a)
mica.
b)
nhựa pôliêtilen.
c)
giấy tẩm dung dịch muối ăn.
d)
giấy tẩm parafin.
52.
Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu naog dưới đây là đúng?
a)
C tỉ lệ thuận với Q.
b)
C tỉ lệ nghịch với U.
c)
C phụ thuộc vào Q và U.
d)
C không phụ thuộc vào Q và U.
53.
Chọn câu phát biểu đúng?
a)
Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó.
b)
Điện tích của tụ điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.
c)
Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó.
d)
Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.
54.
Trường hợp nào dưới đây ta có một tụ điện?
a)
Một quả cầu kim loại nhiễm điện, đặt xa các vật khác.
b)
Một quả cầu thuỷ tinh nhiễm điện, đặt xa các vật khác.
c)
Hai quả cầu kim loại, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.
d)
Hai quả cầu thuỷ tinh, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.
55.
Một tụ điện như hình. Các thông số trên tụ cho biết:
a)
Điện tích giới hạn của tụ 100μF, năng lượng giới hạn 400 V.
b)
Điện tích giới hạn của tụ 100μF, hiệu điện thế giới hạn 400 V
c)
Điện dung của tụ 100μF, hiệu điện thế đánh thủng tụ 400 V.
d)
Điện dung của tụ 100μF, hiệu điện thế giới hạn 400 V.
56.
Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện tích của tụ
a)
không đổi.
b)
tăng gấp đôi.
c)
tăng gấp bốn.
d)
giảm một nửa.
57.
Để tích điện cho tụ điện, ta phải
a)
đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.
b)
cọ xát các bản tụ với nhau.
c)
đặt tụ gần vật nhiễm điện.
d)
đặt tụ gần nguồn điện.
58.
Đồ thị nào trên hình biểu diễn sự phụ thuộc của điện tích của một tụ điện vào hiệu điện thế giữa hai bản của nó?
a)
Hình d,.
b)
Hình b,.
c)
Hình a,.
d)
Hình c,.
59.
Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?
a)
Giữa hai bản kim loại sứ.
b)
Giữa hai bản kim loại không khí.
c)
Giữa hai bản kim loại là nước vôi.
d)
Giữa hai bản kim loại nước tinh khiết.
60.
Ba tụ điện giống nhau cùng điện dung C ghép song song với nhau thì điện dung của bộ tụ là
a)
C,.
b)
2C,.
c)

C3.\frac{C}{3}.

d)
3C,.
61.
Ghép nối tiếp hai tụ điện có điện dung lần lượt là C1 và C2 với C1 > C2 thành một bộ tụ điện có điện dung
a)
Xắp xếp đúng là
b)
C < C2 < C1.
c)
C< C1< C2.
d)
C2< C < C1.