wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GKI Lý 11 CTST

Total questions: 60

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian
b)
B. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
c)
C. Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
d)
D. Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.
2.
Câu 2: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
b)
B. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
c)
C. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
d)
D. Thế năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
3.
Câu 3: Dao động tự do của vật là dao động có:
a)
A. Biên độ không đổi.
b)
B. Tần số chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.
c)
C. Tần số biên độ không đổi.
d)
D. Tần số không đổi.
4.
Câu 4: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi nó có li độ là 2 cm thì vận tốc là 1 m/s. Tần số dao động là:
a)
A. 𝑓=1,2𝐻𝑧
b)
B. 𝑓=3𝐻𝑧
c)
C. 𝑓=1𝐻𝑧
d)
D. 𝑓=4,6𝐻𝑧
5.
Câu 5: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và li độ là một
a)
A. đường parabol
b)
B. đoạn thẳng
c)
C. đường elip
d)
D. đường hình sin.
6.
Câu 6: Độ lệch pha giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì là
a)

b)

c)

d)

7.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng? Đối với dao động cơ tắt dần thì
a)
A. cơ năng giảm dần theo thời gian.
b)
B. biên độ dao động có tần số giảm dần theo thời gian.
c)
C. ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
d)
D. tần số giảm dần theo thời gian.
8.
Câu 8: Một con lắc lò xo có độ cứng 150 N/m, biên độ 4 cm. Thế năng cực đại của dao động là
a)
A. 0,12 J
b)
B. 0,3 J.
c)
C. 0,24 J.
d)
D. 0,2 J.
9.
Câu 9: Công thức tính tần số góc của cllx là
a)

b)

c)

d)

10.
Câu 10: Trường hợp nào dưới đây hiện tượng cộng hưởng có lợi?
a)
A. Hiện tượng cộng hưởng làm cho khung xe dao động mạnh.
b)
B. Hiện tượng cộng hưởng làm cho tòa nhà dao động mạnh.
c)
C. Hiện tượng cộng hưởng làm cho cây cầu dao động mạnh.
d)
D. Hộp đàn của các đàn ghi – ta, violon có tác dụng làm cho âm thanh phát ra được to hơn.
11.
Câu 11: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
b)
B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
c)
C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
D. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
12.
Câu 12: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là
a)
A. 10 rad/s.
b)
B. 5 rad/s.
c)
C. 5π rad/s.
d)
D. 10π rad/s.
13.

Câu 13: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng biên độ. Ðồ thị li độ - thời gian của hai dao động thành phần được cho như hình vẽ. Từ đồ thị ta có thể kết luận

a)
A. Hai dao động vuông pha
b)
B. Hai dao động cùng pha
c)
C. Dao động 1 sớm pha hơn dao động 2
d)
D. Dao động 1 trễ pha hơn dao động 2
14.
Câu 14: Lợi ích của hiện tượng cộng hưởng được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Lắp đặt các động cơ điện trong nhà xưởng.
b)
B. Thiết kế các công trình ở những vùng thường có địa chấn.
c)
C. Chế tạo tần số kế.
d)
D. Chế tạo bộ phận giảm xóc của ô tô, xe máy.
15.
Câu 15: Tìm phát biểu sai về hệ dao động
a)
A. Cơ năng của hệ luôn là một hằng số.
b)
B. Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng.
c)
C. Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí.
d)
D. Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc.
16.
Câu 16: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vec-tơ gia tốc của vật.
a)
A. luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
b)
B. có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.
c)
C. luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
D. có độ lớn tỷ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.
17.
Câu 17: Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là
a)

b)

c)

d)

18.
Câu 18: Thiết bị đóng cửa tự động là ứng dụng của
a)
A. dao động cưỡng bức.
b)
B. dao động điều hòa.
c)
C. dao động duy trì.
d)
D. dao động tắt dần.
19.
Câu 19: Chọn phát biểu sai về hiện tượng cộng hưởng.
a)
A. Biên độ cộng hưởng không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường, chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
b)
B. Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng.
c)
C. Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số ngoại lực f bằng tần số riêng của hệ fo
d)
D. Khi cộng hưởng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại.
20.
Câu 20: Chu kì dao động là
a)
A. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
b)
B. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
c)
C. Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
d)
D. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s
21.
Câu 21: Một clđ chiều dài ℓ dđđh tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ dao động của nó là
a)

b)

c)

d)

22.

Câu 22: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 2 (s), biên độ A = 4 cm Tại thời điểm t vật có li độ tốc độ v = 2 (cm/s) thì vật cách VTCB một khoảng là

a)

A. 3,64 cm

b)

B. 2,00 cm

c)

C. 3,24 cm

d)

D. 3,46 cm

23.
Câu 23: Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là
a)
A. tần số dao động
b)
B. tần số góc
c)
C. chu kỳ dao động
d)
D. pha ban đầu
24.
Câu 24: Tần số góc và tần số dao động có mối quan hệ
a)

b)

c)

d)

25.
Câu 25: Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng của 1 vật dđđh
a)
A. Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.
b)
B. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB.
c)
C. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.
d)
D. Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB.
26.
Câu 26: Véc tơ vận tốc của một vật dđđh luôn
a)
A. cùng hướng chuyển động.
b)
B. hướng về VTCB
c)
C. ngược hướng chuyển động.
d)
D. hướng ra xa VTCB
27.
Câu 27: Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức?
a)
A. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.
b)
B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
c)
C. Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.
d)
D. Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.
28.
Câu 28: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số và biên độ của dao động là
a)
A. 1Hz; 20cm.
b)
B. 1 Hz; 10cm.
c)
C. 2 Hz; 20cm
d)
D. 2Hz; 10 cm.
29.

Câu 29: Trong dao động điều hoà:  , vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

b)

c)

d)

30.
Câu 30: Trong dao động tắt dần, những đại lượng nào giảm như nhau theo thời gian?
a)
A. Vận tốc và gia tốc.
b)
B. Biên độ và tốc độ cực đại.
c)
C. Động năng và thế năng.
d)
D. Li độ và vận tốc cực đại.
31.
Câu 31: Một vật dđđh theo phương trình x = - 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là
a)
A. A = 6 cm.
b)
B. A = 4 cm.
c)
C. A = 12 m.
d)
D. A= –6 cm.
32.
Câu 32: Một vật có khối lượng 50g, dao động điều hòa với biên độ 4cm và tần số góc 3rad/s. Động năng cực đại của vật là
a)

A. 3,6.10–4 J.

b)
B. 7,2 J.
c)

C. 7,2.10–4 J.

d)
D. 3,6 J.
33.

Câu 33: Một vật dao động điều hòa với phương trình: ......... . Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

a)
A. 15 cm.
b)
B. 20 cm.
c)
C. 10 cm.
d)
D. 5 cm.
34.
Câu 34: Một clđ chiều dài ℓ dđđh tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc nhỏ. Tần số của dao động là
a)

b)

c)

d)

35.
Câu 35: Theo định nghĩa. Dđđh là
a)
A. chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.
b)
B. chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.
c)
C. chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
d)
D. hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
36.
Câu 36: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
a)
A. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
b)
B. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
c)
C. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
d)
D. tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.
37.
Câu 37: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
a)
A. ngược pha với vận tốc.
b)
B. trễ pha 𝜋/2 so với vận tốc.
c)
C. cùng pha với vận tốc.
d)
D. sớm pha 𝜋/2 so với vận tốc.
38.

Câu 38: Khi một chất điểm dđđh thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)
A. Vận tốc
b)
B. gia tốc
c)
C. Li độ.
d)
D. Biên độ
39.
Câu 39: Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ?
a)
A. Chiếc đu đung đưa.
b)
B. Cánh quạt điện quay tròn đều.
c)
C. Dây đàn ghi ta rung động.
d)
D. Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.
40.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
a)
A. Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
b)
B. Cơ năng của dao động giảm dần.
c)
C. Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.
d)
D. Biên độ của dao động giảm dần.
41.
Câu 41: Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 1 chu kì bằng
a)
A. 40 cm.
b)
B. 30 cm.
c)
C. 20 cm.
d)
D. 10 cm.
42.
Câu 42: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn?
a)
A. Động năng.
b)
B. Cơ năng và thế năng.
c)
C. Cơ năng.
d)
D. Động năng và thế năng.
43.
Câu 43: Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng. Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
A. Thế năng tăng dần và động năng giảm dần.
b)
B. Thế năng của vật tăng dần nhưng cơ năng của vật không đổi.
c)
C. Năng lượng của vật đang chuyển hóa từ thế năng sang động năng.
d)
D. Cơ năng của vật tăng dần đến giá trị lớn nhất.
44.
Câu 44: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại VTCB. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là:
a)

b)

c)

d)

45.
Câu 45: Phương trình li độ của vật dao động điều hoà là
a)

b)

c)

d)

46.
Câu 46: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc là một
a)
A. đường elip
b)
B. đường thẳng
c)
C. đường hình sin
d)
D. đường hypebol.
47.
Câu 47: Chọn câu trả lời đúng. Một người đang đưa võng. Sau lần kích thích bằng cách đạp chân xuống đất đầu tiên thì người đó nằm yên để cho võng tự chuyển động. Chuyển động của võng trong trường hợp đó là
a)
A. dao động tắt dần.
b)
B. dao động cưỡng bức.
c)
C. tự dao động.
d)
D. cộng hưởng dao động.
48.
Câu 48: Dao động là chuyển động có
a)
A. giới hạn trong không gian lập đi lập lại nhiều lần quanh một VTCB.
b)
B. lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.
c)
C. qua lại hai bên VTCB và không giới hạn không gian.
d)
D. trạng thái chuyển động được lập lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
49.
Câu 49: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
a)
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
b)
B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
c)
C. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
d)
D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
50.
Câu 50: Một con lắc lò xo dao động điều hoà, cơ năng toàn phần có giá trị là W thì:
a)
A. Tại vị trí cân bằng: động năng bằng W.
b)
B. Tại vị trí bất kì: thế năng lớn hơn W.
c)
C. Tại vị trí bất kì: động năng lớn hơn W.
d)
D. Tại vị trí biên dao động: động năng bằng W.
51.
Câu 51: Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?
a)
A. Chuyển động của ôtô trên đường.
b)
B. Chuyển động đung đưa của lá cây.
c)
C. Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước
d)
D. Chuyển động đung đưa của con lắc của đồng hồ
52.

Câu 52: Phương trình dao động của một vật có dạng:................ . Pha ban đầu của dao động là

a)

b)

c)

d)

53.
Câu 53: Công thức tính tần số dao động của cllx
a)

b)

c)

d)

54.
Câu 54: Dao động của con lắc đồng hồ là
a)
A. dao động cưỡng bức.
b)
B. dao động điện từ.
c)
C. dao động duy trì.
d)
D. dao động tắt dần.
55.
Câu 55: Hai vật dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn li độ phụ thuộc thời gian như hình vẽ. Từ đồ thị ta có thể kết luận
a)
A. Dao động 1 trễ pha hơn dao động 2
b)
B. Dao động 1 sớm pha hơn dao động 2
c)
C. Hai dao động ngược pha
d)
D. Hai dao động cùng pha
56.
Câu 56: Mỗi khi xe buýt đến bến, xe chỉ tạm dừng nên không tắt máy. Hành khách trên xe nhận thấy thân xe dao động, dao động này là
a)
A. dao động tắt dần.
b)
B. dao động duy trì.
c)
C. dao động riêng.
d)
D. dao động cưỡng bức.
57.
Câu 57: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là
a)

A. 𝑎𝑚𝑎𝑥 =𝜔𝐴.

b)

B. 𝑎𝑚𝑎𝑥 = − 𝜔𝐴.

c)

C. 𝑎𝑚𝑎𝑥 = 𝜔2𝐴.

d)

D. 𝑎𝑚𝑎𝑥 = − 𝜔2𝐴.

58.
Câu 58: Biên độ dao động
a)
A. là quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động
b)
B. là độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động
c)
C. là quãng đường vật đi trong một chu kỳ dao động
d)
D. là độ dài quỹ đạo chuyển động của vật
59.
Câu 59: Trong dao động điều hoà
a)
A. vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ
b)
B. vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ
c)
C. vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ
d)
D. vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ
60.
Câu 60: Trong dđđh, giá trị cực đại của vận tốc là
a)

A. vmax = - ωA.

b)

B. vmax = ωA.

c)

C. vmax = ω2A.

d)

D. vmax = - ω2A.