wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lì đê cướng

Total questions: 35

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của cường độ dòng điện, hiệu điện thế, điên lượng lần lượt là

a)

vôn (V), ampe (A), ampe (A)

b)

ampe (A), vôn (V), cu lông (C)

c)

niutơn (N), fara (F), vôn (V)

d)

fara (F), vôn/mét (V/m), jun (J)

2.

Dòng diện trong kim loại là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích.

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các electron tự do.

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang diện.

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

3.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các ion.

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm.

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

4.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ thay đồi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

5.

Trong một dây dẫn đang có dòng điện không đổi chạy qua. Biết rằng diện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian tq. Cường đòng điện qua mạch được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

I = t/q

b)

I = q/t

c)

I = q+t

d)

I=qt

6.

Chỉ ra câu sai?

a)

Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

b)

Để đo cường độ dòng diện, phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch điện.

c)

Dòng diện chạy qua ampe kê di vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kế.

d)

Dòng điện chạy qua ampe kế đivào chốt âm, đi ra chôt dương của ampe kế.

7.

Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn. Cường độ của dòng diện chạy qua dây dẫn là

a)

1,2 A

b)

0,12 A

c)

0,2 A

d)

4,8 A

8.

Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi với cường dộ là 2 mA chạy qua. Trong 1 phút, số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn đó là

a)

2.10²⁰

b)

12,2.10 ¹⁹

c)

6.10¹⁸

d)

7,5.10¹⁷

9.

Đơn vị đo điện trở là

a)

Ôm (Ω)

b)

Fara (F)

c)

Cu-lông (C)

d)

Oát (W)

10.

Chọn phương án đúng? Bốn đồ thị a, b, c, d như hình vẽ mô tả sự phụ thuộc của đại lượng trên trục tung theo các đại lượng trên trục hoành. (Các) trường hợp trong đó vật dẫn tuân theo dịnh luật Ôm là

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

11.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của các

a)

electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng.

b)

electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

c)

ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.

d)

ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron.

12.

Đường đặc trưng vôn-ampe của hai điện trở Rị và R2 được cho như hình vẽ. Tỉ số R2/R1 bằng

a)

12\frac{1}{2}

b)

2

c)

3

d)

13\frac{1}{3}

13.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.

b)

một đường cong đi qua gốc toạ độ.

c)

một đường thăng không đi qua gốc toạ độ.

d)

một đường cong không đi qua gốc toạ độ.

14.

Khi một điện tích dương q dịch chuyển điện từ cực âm sang cực dương bên trong một nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công A. Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

E = AqE\ =\ \frac{A}{q}

b)

E = Aq​

c)

E = Aq²

d)

E =Aq2E\ =\frac{A}{q^2​}

15.

Một nguồn điện có suất điện động E được ghép với một mạch điện thành một mạch kín. Cường độ dòng điện chạy trong toàn mạch là I. Công của nguồn điện thực hiện trong khoảng thời gian t được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

A=EItA=\frac{E}{It}

b)

A=ItEA=\frac{It}{E}

c)

A=EtIA=\frac{Et}{I}

d)

A=EItA=EIt

16.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?

a)

dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.

b)

dùng để tạo ra các ion âm.

c)

dùng để tạo ra các ion dương.

d)

dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.

17.

Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới dây sai?

a)

Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.

b)

Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch.

c)

Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc ion dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ.

d)

Nguồn điện là pin có lực lạ là lực tĩnh điện.

18.

guồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion ra khỏi các cực của nguồn.

b)

sinh ra ion dương ở cực âm.

c)

sinh ra electron ở cực dương.

d)

làm biến mất electron ở cực dương.

19.

Công của nguồn điện là

a)

lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.

b)

công của lực lạ làm dịch chuyển diện tích bên trong nguồn.

c)

công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s.

d)

công của dòng điện khi dịch chuyển một dơn vị diện tích trong mạch kín.

20.

Panasonic Alkaline Remote Smart kay là pin kiềm chất lượng cao bền an toàn sử dụng cho các thiết bị micro, đàn ghita diện, đồ chơi. Trên pin có ghi (12V-23 A). Công của lực lạ khi dịch chuyển một lượng điện tích là 0,5C bên trong pin là từ cực âm đến cực dương bằng

a)

6 J

b)

5 J

c)

2 J

d)

4 J

21.

Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn diện thì các hạt mang điện trong mạch chuyên động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

Cu-lông.

b)

hấp dẫn.

c)

lạ.

d)

điện trường.

22.

Khi dòng điện chạy qua /nguồn diện thì các hạt mang điện ở bên trong nguồn điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

Cu-lông.

b)

hấp dẫn.

c)

lạ.

d)

điện trường.

23.

Mạch điện gồm một pin có suất điện động 1,5 V và điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5 Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là

a)

3,0 A.

b)

0,6 A.

c)

0,5 A

d)

2,0 A

24-27.

Cho những câu nhận định sau:

24.

a) Có thể xác định được điện trở của vật dẫn dựa vào vôn kế và ampe kể (đo U, I và áp dụng công thức: R=IUR=\frac{I}{U} )

a)

Đúng

b)

Sai

25.

b) Dựa vào đường đặc trưng vôn - ampe ta có thể xác định được diện trở của vật dẫn

a)

Đúng

b)

Sai

26.

c) Vật dẫn tuân theo định luật Ôm thì đường đặc trưng vôn - ampe là đường thẳng

a)

Đúng

b)

Sai

27.

d) Vật dẫn không tuân theo định luật Ôm thì dường đặc trưng vôn - ampe là đường cong

a)

Đúng

b)

Sai

28-31.

Đường đặc trưng vôn-ampe của hai điện trở R, và R2 được cho như hình vẽ:

28.

a) Điện trở R₁ có giá trị 20Ω

a)

Đúng

b)

Sai

29.

b) Điện trở R₂ có giá trị 8Ω

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Tỉ số R1R2\frac{R₁}{R₂} có giá trị bằng 25\frac{2}{5}

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Điện trở R₁ cản trở dòng điện ít hơn so với điện trở R₂

a)

Đúng

b)

Sai

32-35.

Cho mạch điện như hình trên:

Biết suất điện động của bộ nguồn là E= 7,8 V

Điện trở trong r = 0,4 Ω; R₁= R₂ = R₃ = 3 Ω; R₄ = 6 Ω

32.

a) Điện trở tương đương của mạch là 3,6 Ω

a)

Đúng

b)

Sai

33.

b) Cường độ dòng điện chạy qua nguồn bằng 1,95 A

a)

Đúng

b)

Sai

34.

c) Hiệu điện thế hai đầu nguồn điện là 6,0 V

a)

Đúng

b)

Sai

35.

d) Cường độ dòng điện chạy qua R₁ bằng 1,7 A

a)

Đúng

b)

Sai

36-39.

Cho các phát biểu sau:

36.

a) Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện

a)

Đúng

b)

Sai

37.

b) Suất điện động được đo bằng thương số giữa công A do nguồn điện thực hiện làm dịch chuyển một điện tích q > 0 bên trong nguồn điện từ cực dương đến cực âm và điện tích q

a)

Đúng

b)

Sai

38.

c) Đơn vị của suất điện động là vôn (V)

a)

Đúng

b)

Sai

39.

d) Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn điện

a)

Đúng

b)

Sai

40-41.

Trong thời gian 30 giây, có một diện lượng 60C chuyển qua tiết diện thắng của dây dẫn. Tính cường độ dòng điện qua dây và số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 2 giây. Độ lớn điện tích electron: e = 1,6.10⁻¹⁹C

40.

ường độ dòng điện qua dây

(a)  

41.

Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 2 giây

(a)  

42-43.

Một dây dẫn bằng đồng có dòng điện 5A chạy qua. Biết rằng các điện tích dịch chuyển có hướng tạo nên dòng diện này là electron. Độ lớn điện tích electron e = 1,6.10⁻¹⁹C

42.

a) Hãy xác định điện lượng dịch chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn trong 4 phút

(a)  

43.

b) Tính số electron đã chuyển qua tiết diện thẳng trong câu a

(a)  

44-47.

Cho mạch điện như hình vẽ:

Biết E = 9 V; r = 1 Ω; R₁ = 5Ω; R₂ = 20 Ω; R₃ = 30 Ω. Bỏ qua dây điện trở của dây nối

44.

a) Tổng điện trở của toàn mạch (mạch trong và mạch ngoài) là 17 Ω

a)

Đúng

b)

Sai

45.

b) Cường độ dòng điện qua mạch chính bằng 0,5 A

a)

Đúng

b)

Sai

46.

c) Hiệu điện thế hai đầu R₁ là 2,5 V

a)

Đúng

b)

Sai

47.

d) Cường độ dòng điện chạy qua R₃ bằng 0,3 A

a)

Đúng

b)

Sai

48-51.

Cho mạch điện như hình vẽ:

Biết E = 12V; r = 1 Ω; R₁ = 5 Ω; R₂= R₃ = 10 Ω

Bỏ qua điện trở của dây nối.

48.

a) Điện trở tương đương của mạch ngoài bằng 25 Ω

a)

Đúng

b)

Sai

49.

b) Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính bằng 2,4 A

a)

Đúng

b)

Sai

50.

c) Hiệu điện thế giữa hai đầu R₁ là 9,6 V

a)

Đúng

b)

Sai

51.

d) Cường độ dòng điện chạy qua R₂ bằng 0,96 A

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Cho một đoạn mạch điện như hình vẽ. Biết các giá trị điện trở: R₁ = 1 Ω; R₂ = 20 Ω; R₃ = 5 Ω; R₄ = R₅ = 10 Ω. Hãy tính điện trở của đoạn mạch AB.

(a)  

53.

Cho mạch điện như hình vẽ. Các giá trị điện trở: R₁ = 2 Ω; R₂ = 3 Ω; R₃ = 4 Ω; R₄ = 6 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch UAB = 18 V. Tính điện trở của đoạn mạch AB.

(a)  

54-56.

Cho mạch điện như hình vẽ

E = 12 V; r ≈ 0; R₁ = 3; R₂ = 4; R₃ = 5. Hãy tính:

54.

a) Cường độ dòng điện chạy trong mạch

(a)  

55.

b) Hiệu điện thế của hai đầu điện trở R₂

(a)  

56.

c) Công của nguồn điện sản sinh ra trong 10 phút

(a)  

57-59.

Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó nguồn điện có suất điện động E = 6V và có điện trở trong r = 2 Ω; các điện trở ở mạch ngoài là R₁ = 6 Ω; R₂ = 12 Ω; và R₃ = 4 Ω. Xác định:

57.

a) Cường độ dòng điện chạy qua nguồn

(a)  

58.

b) Hiệu điện thế hai đầu nguồn điện

(a)  

59.

c) Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R₁

(a)