wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tập chương 1,2 vật lí 11

Total questions: 72

Worksheet time: 2hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

2.

Vec tơ cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường

a)

cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó.

b)

ngược chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó.

c)

cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử dương đặt trong điện trường đó.

d)

cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử âm đặt trong điện trường đó

3.

Điện dung của tụ điện phẳng phụ thuộc vào:

a)

hình dạng, kích thước tụ và bản chất điện môi  

b)

kích thước, vị trí tương đối của 2 bản và bản chất điện môi

c)

hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của hai bản tụ 

d)

hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của hai bản tụ và bản chất điện môi

4.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không, cách nhau đoạn r = 4 cm. Lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là F=3,6.10-4 N. Độ lớn mỗi điện tích là

a)

8.10-8C

b)

4.10-8C.

c)

8.10-9 C

d)

4.10-9C.

5.

Hai điện tích điểm q1 và q2, cách nhau 2 (cm) trong không khí thì lực đẩy giữa chúng là F = 4.10-4 N. Nếu muốn lực đẩy giữa chúng là F' = 10-4 N thì khoảng cách giữa hai điện tích đó là

a)

1cm.

b)

2cm.

c)

4cm.

d)

8cm.

6.

Theo thuyết êlectron

a)

vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.

b)

vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm

c)

vật nhiễm điện dương là vật có số electron ít hơn số prôtôn, nhiễm điện âm là vật có số electron nhiều hơn số prôtôn.

d)

vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

7.

Khi nào một thanh kim loại trung hòa điện bị nhiễm điện do hưởng ứng

a)

Khi nó chạm vào một vật tích điện rồi lại chuyển động ra xa.

b)

Khi nó lại gần một vật tích điện rồi chuyển động ra xa.

c)

Khi nó lại gần một vật tích điện rồi dừng lại.

d)

Khi một vật tích điện từ xa chuyển động đến và chạm vào nó.

8.

Lực điện tác dụng lên một điện tích thử q đặt tại một điểm trong điện trường đều là 2.10–5 N. Biết độ lớn của cường độ điện trường là E = 100 V/m và lực điện tác dụng lên điện tích và véctơ cường độ điện trường cùng chiều nhau. Giá trị của q là

a)

2.10–3C.

b)

– 2.10–3C.

c)

2.10-7C.

d)

–2.10-7C.

9.

Một điện tích điểm q đặt trong một môi trường đồng tính, vô hạn có hằng số điện môi bằng 4. Tại điểm M cách q một đoạn 4m vectơ cường độ điện trường có độ lớn bằng 9.105V/m và hướng về phía điện tích q. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về dấu và độ lớn của điện tích q?

a)

- 6,4.10-3C.

b)

6,4.10-3C.

c)

6,4C.

d)

- 6,4C.

10.

Hai điện tích điểm q1 = 4.10-8C và q2 = - 4.10-8C nằm cố định tại hai điểm AB cách nhau 20 cm trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm I cách A 16cm, cách B 12 cm xấp xỉ bằng:

a)

3.104 V/m

b)

104 V/m

c)

4.104 V/m

d)

2.104V/m

11.

Hai điện tích điểm q1= 4mC và q2 = - 9mC đặt tại hai điểm A và B cách nhau 9cm trong chân không. Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng O cách B một khoảng

a)

18cm

b)

9cm

c)

27cm

d)

4,5cm

12.

Lực điện trường là lực thế vì công của lực điện trường

a)

phụ thuộc vào độ lớn của điện tích di chuyển.

b)

phụ thuộc vào đường đi của điện tích di chuyển.

c)

không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi của điện tích.

d)

phụ thuộc vào cường độ điện trường.

13.

Điện tích điểm là

a)

vật mang điện có kích thước nhỏ.

b)

vật có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách mà ta xét.

c)

vật có kích thước vô cùng nhỏ.

d)

vật mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách mà ta đang xét.

14.

Một tụ điện điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86μC. Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ:       

a)

17,2V  

b)

27,2V  

c)

37,2V  

d)

47,2V

15.

Tụ điện phẳng không khí có điện dung 5nF. Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là 3.105V/m, khoảng cách giữa hai bản là 2mm. Điện tích lớn nhất có thể tích cho tụ là:

a)

2 μC 

b)

3 μC  

c)

2,5μC

d)

4μC

16.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tụ điện là hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau. Mỗi vật đó gọi là một bản tụ.

b)

Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại đặt đối diện với nhau.

c)

Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

d)

Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng

17.

Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m2. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là

a)

500 V.

b)

1000 V.

c)

2000 V.

d)

200 V

18.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây không đúng?

a)

UMN = VM – VN.

b)

UMN = E.d        

c)

AMN = q.UMN             

d)

E = UMN.d

19.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công tại một điểm.

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm.

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

20.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 4μC dọc theo chiều một đường sức  trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1m là

a)

4000 J.

b)

4J.

c)

4mJ.    

d)

4μJ.

21.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

22.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

I=q.tI=q.t  

b)

I=qtI=\frac{q}{t}  

c)

I=tqI=\frac{t}{q}  

d)

I=qeI=\frac{q}{e}  

23.

Gọi E là suất điện động của nguồn điện, AngA_{ng} là công của nguồn điện, q là độ lớn điện tích. Mối liên hệ giữa ba đại lượng trên được diễn tả bởi công thức nào sau đây?

a)

Ang=q.EA_{ng}=q.E  

b)

q=Ang.Eq=A_{ng}.E  

c)

E=q.AngE=q.A_{ng}  

d)

Ang=q2.EA_{ng}=q^2.E  

24.

Theo định luật Jun – Len-xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn:

a)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn.

d)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện.

25.

Quy ước chiều dòng điện là:

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

c)

chiều dịch chuyển của các ion.

d)

chiều dịch chuyển của các hạt mang điện.

26.

Dòng điện là

a)

A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

B. dòng chuyển động của các điện tích.

c)

C. dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

D. dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

27.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

A. Nhiệt kế

b)

B. Vôn kế

c)

C. ampe kế

d)

D. Lực kế

28.

Công suất của dòng điện có đơn vị là

a)

A. Jun (J)

b)

B. Oát (W)

c)

C. Vôn (V)

d)

D. Oát giờ (W.h)

29.

Quy ước chiều dòng điện là:

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

c)

chiều dịch chuyển của các ion.

d)

chiều dịch chuyển của các hạt mang điện.

30.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

A. có hiệu điện thế.

b)

B. có điện tích tự do.

c)

C. có hiệu điện thế và điện tích tự do.

d)

D. có nguồn điện.

31.

Một điện lượng 8,0 mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian 2,0 s. Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này.

a)

4 mA

b)

16 mA

c)

4 A

d)

16 A

32.

Suất điện động của một pin là 4 V. Tính công của lực lạ khi dịch chuyển điện tích +2 C từ cực âm tới cực dương bên trong nguồn điện.

a)

2 mJ

b)

8 mJ

c)

2J

d)

8 J

33.

Chọn một đáp án sai?

a)

cường độ dòng điện đo bằng ampe kế

b)

để đo cường độ dòng điện phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch

c)

dòng điện qua ampe kế đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kế

d)

dòng điện qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế.

34.

Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong thời gian 2s là 6,25.1018. Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là

a)

1A.

b)

2A

c)

0,512.10-37 A .

d)

0,5A

35.

Công của lực lạ làm dịch chuyển lượng điện tích 12C từ cực âm sang cực dương bên trong của một nguồn điện có suất điện động 1,5V là

a)

18J

b)

8J

c)

0,125J

d)

1,8J

36.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là:

a)

P=A.tP=A.t

b)

P=tAP=\frac{t}{A}

c)

P=AtP=\frac{A}{t}

d)

P=A.t2P=A.t^2

37.

Đơn vị của nhiệt lượng là:

a)

Vôn (V).

b)

Jun (J).

c)

Ampe (A).

d)

Oát (W).

38.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế

b)

tĩnh điện kế

c)

ampe kế

d)

Công tơ điện.

39.

Công suất của nguồn điện được xác định bằng công thức

a)

P = UI

b)

P=ξItP=\xi It  

c)

P=ξIP=\xi I  

d)

P = UIt

40.

Một nguồn điện có suất điện động 12V. Khi mắc nguồn điện này với một bóng đền để mắc thành mạch điện kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ 1A. Tính công suất của nguồn điện trong thời gian 10 phút.

a)

12 W

b)

10W

c)

120 W

d)

7200 W

41.

Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của mạch

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

42.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định luật Cu – lông khi đặt điện tích trong chân không?

a)

F=kq1q2r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

b)

F=kq1q2r2F=k\frac{q_1q_2}{r^2}

c)

F=kq1q2rF=k\frac{q_1q_2}{r}

d)

F=kq1q2rF=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r}

43.
Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
a)
tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
b)
tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
c)
tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
d)
tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
44.
Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, không phụ thuộc vào
a)
vị trí của các điểm M, N.
b)
hình dạng đường đi từ M đến N.
c)
độ lớn của điện tích q.
d)
cường độ điện trường tại M và N.
45.
Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về
a)
khả năng sinh công của điện trường.
b)
khả năng tạo ra thế năng.
c)
khả năng tạo ra lực điện.
d)
khả năng tạo ra lực hấp dẫn.
46.
Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là
a)
Vôn (V).
b)
Jun trên mét (J/m).
c)
Jun (J).
d)
Vôn trên mét (V/m).
47.
Điện trường là môi trường tồn tại xung quanh
a)
điện tích.
b)
mọi vật.
c)
nam châm điện.
d)
nam châm vĩnh cửu.
48.
Điện dung của tụ điện có đơn vị là
a)
Vôn trên mét (V/m).
b)
Vôn nhân mét (V.m).
c)
Cu-lông (C).
d)
Fara (F).
49.

Một tụ điện có điện dung C được mắc vào hiệu điện thế U thì điện tích của tụ điện là Q. Hệ thức đúng là

a)

C=QUC=\frac{Q}{U}

b)

C=UQC=\frac{U}{Q}

c)

Q=CUQ=\frac{C}{U}

d)

Q=UCQ=\frac{U}{C}

50.
Đơn vị của cường độ dòng điện trong hệ SI là
a)
Ampe (A).
b)
Vôn (V).
c)
Vôn trên mét (V/m).
d)
Jun (J).
51.
Suất điện động của nguồn điện định nghĩa là đại lượng đo bằng
a)
công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương
b)
thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương
c)
thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy
d)
thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương toong nguồn tù cực âm đến cực dương với điện tích đó.
52.
Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho
a)
Khả năng sinh công của lực điện bên ngoài nguồn điện.
b)
Khả năng sinh công của lực lạ bên trong nguồn điện.
c)
Khả năng tạo ra lực lạ của nguồn điện.
d)
Khả năng tạo ra lực điện bên trong nguồn điện.
53.
Đơn vị ghi trên các công tơ điện là
a)
kW/h.
b)
Ôm.
c)
kWh.
d)
Jun.
54.

1 nF bằng

a)

109F.10^{-9}F.

b)

1012F10^{-12}F

c)

106F10^{-6}F

d)

103F10^{-3}F

55.

1 nF bằng

a)

10-9F

b)

10-12F

c)

10-6F

d)

10-3F

56.

Cường độ dòng điện không đổi được tính theo công thức nào sau đây ?

a)

I=tq.I=\frac{t}{q}.

b)

I=qt.I=\frac{q}{t}.

c)

I=qt.I=\frac{q}{t}.

d)

I=q2t.I=\frac{q^2}{t}.

57.

Electron là hạt sơ cấp mang điện tích  1,6.1019C.1,6.10^{-19}C.  

a)

Độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.1019C.1,6.10^{19}C.

b)

Điện tích hạt nhân bằng một số nguvên lần điện tích nguyên tố.

c)

Tất cả các hạt sơ cấp (proton, nơtron, electron, …) đều mang điện tích.

d)

Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, không phụ thuộc vào

58.

Một nguồn điện suất điện động E và điện trở trong r được nối với một mạch ngoài có điện trở tương đương R. Nếu R = r thì

a)

A. công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực đại.

b)

B. dòng điện trong mạch có giá trị cực đại.

c)

C. công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực tiểu.

d)

D. dòng điện trong mạch có giá trị cực tiểu

59.

Một nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với một điện trở ngoài R = r thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

A. vẫn bằng I.

b)

B. bằng 1,5I.

c)

C. bằng I.

d)

D. bằng 0,5I.

60.

Mạch điện gồm ba điện trở mắc song song. Biết R2 = 10 Ω, R1 = R3 = 20 Ω. Cường độ dòng điện qua R3 là 0,2 A. Cường độ dòng điện qua mạch chính là?

a)

A. 0,8 A

b)

B. 0,4 A

c)

C. 0,6 A

d)

D. 0,2 A

61.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Điện giật là sự thể hiện tác dụng sinh lí của dòng điện

b)

B. Tác dụng đặc trưng quan trọng của dòng điện là tác dụng từ

c)

C. Chạm vào đèn pin mà không thấy quá nóng chứng tỏ dòng điện không có tác dụng nhiệt.

d)

D. Mạ điện là sự áp dụng trong công nghiệp tác dụng hóa học của dòng điện

62.

Câu nào sau đây là sai?

a)

A. Muốn có một dòng điện đi qua một điện trở, phải đặt một hiệu điện thế giữa hai đầu của nó

b)

B. Với một điện trở nhất định, hiệu điện thế ở hai đầu điện trở càng lớn thì dòng điện càng lớn

c)

C. Khi đặt cùng một hiệu thế vào hai đầu những điện trở khác nhau, điện trở càng lớn thì dòng điện càng nhỏ

d)

D. Hiệu điện thế giữa hai đầu nguồn điện tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài

63.

Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một tivi có cường độ 60 μA . Số electron tới đập vào màn hình của tivi mỗi giây là?

a)

A. 3,75.1014 e/s

b)

B. 7,35.1014 e/s

c)

C. 2,66.1014 e/s

d)

D. 2,66.1015 e/s

64.

Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, biết E1 = 6V, E2 = 4V, E3 = 3V, r1 = r2 = r3 = 0,1Ω, R = 6,2Ω.

Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B (UAB) bằng bao nhiêu?

a)

A. 4,1V

b)

B. 3,9V

c)

C. 3,8V

d)

D. 3,75V

65.

Cho mạch điện như hình vẽ. Ba pin giống nhau, mỗi pin có E = 6V; r = 1,5Ω. Điện trở mạch ngoài bằng 11,5Ω. Khi đó UMN bằng?

a)

A. 5,75V

b)

B. -5,75V

c)

C. 11,5V

d)

D. -11,5V

66.

Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối. Biết UAB = 2V; E = 3V, RA = 0, ampe kế chỉ 2A. Điện trở trong của nguồn là?

a)

A. 0,15Ω

b)

B. 0,3Ω

c)

C. 0,35Ω

d)

D. 0,5Ω

67.

Để trang trí người ta dùng các bóng đèn 12V – 6W mắc nối tiếp với mạng điện có hiệu điện thế U = 240V. Để các đèn sáng bình thường thì số bóng đèn phải sử dụng là?

a)

A. 2 bóng

b)

B. 4 bóng

c)

C. 20 bóng

d)

D. 40 bóng

68.

Mắc một điện trở 14Ω vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là r = 1Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 8,4V. Công suất mạch ngoài và công suất của nguồn điện là

a)

A. PN = 5,04W; Png = 5,4W

b)

B. PN = 5,4W; Png = 5,04W

c)

C. PN = 84W; Png = 90W

d)

D. PN = 204,96W; Png = 219,6W

69.

Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, cho E = 5V, r = 1Ω, R1 = 2Ω. Để công suất tiêu thụ điện trên biến trở R đạt cực đại thì R có giá trị bằng?

a)

A. 1Ω

b)

B. 0,5Ω

c)

C. 1,5Ω

d)

D. 2/3Ω

70.

Ba bóng đèn loại 6 V - 3 W được mắc song song vào hai cực của một nguồn điện có suất điện động 6 V và điện trở trong 1Ω thì cường độ dòng điện chạy trong nguồn điện là

a)

A. 1,2A

b)

B. 1A

c)

C. 2.5A

d)

D. 1,5 A

71.

Ghép nối tiếp 3 pin có suất điện động và điện trở trong lần lượt là 2,2 V; 1,1 V; 0,9 V và 0,2 Ω ; 0,4 Ω; 0,5 Ω thành bộ nguồn. Trong mạch có dòng điện cường độ 1 A chạy qua. Điện trở mạch ngoài bằng?

a)

A. 5,1Ω.

b)

B. 4,5 Ω

c)

C. 3,8 Ω

d)

D. 3,1 Ω

72.

Một điện trở R1 mắc song song với điện trở R2 = 12 Ω rồi mắc vào một nguồn điện có suất điện động 24 V, điện trở trong không đáng kể. Cường độ dòng điện qua hệ là 3A. Giá trị của R1

a)

A. 8 Ω

b)

B. 12 Ω

c)

C. 24 Ω

d)

D. 36 Ω