wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 11 P2

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt là n thì

A. n = 1. B. n >1.

C. n < 1. D. n > 0.

a)

A. n = 1

b)

B. n >1.

c)

C. n < 1.

d)

D. n > 0.

2.

Câu 1. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. So với góc tới, góc khúc xạ

A. nhỏ hơn. B. lớn hơn hoặc bằng.

C. lớn hơn. D. nhỏ hơn hoặc lớn hơn

a)

A. nhỏ hơn.

b)

B. lớn hơn hoặc bằng.

c)

C. lớn hơn.

d)

D. nhỏ hơn hoặc lớn hơn

3.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 1. Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là

A. tam giác bất kỳ. B. tam giác cân.

C. tam giác vuông. D. tam giác vuông cân.

a)

A. tam giác bất kỳ.

b)

B. tam giác cân.

c)

C. tam giác vuông.

d)

D. tam giác vuông cân.

5.

Câu 1. Lăng kính là một khối chất trong suốt

A. có dạng trụ tam giác

B. có dạng hình trụ tròn.

C. giới hạn bởi 2 mặt cầu.

D. hình lục lăng.

a)

A. có dạng trụ tam giác

b)

B. có dạng hình trụ tròn.

c)

C. giới hạn bởi 2 mặt cầu.

d)

D. hình lục lăng.

6.

Câu 1. Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

A. hai mặt bên của lăng kính.

B. tia tới và pháp tuyến.

C. tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

D. tia ló và pháp tuyến.

a)

A. hai mặt bên của lăng kính.

b)

B. tia tới và pháp tuyến.

c)

C. tia tới lăng và tia ló ra khỏi lăng kính.

d)

D. tia ló và pháp tuyến.

7.

Câu 1. Sự điều tiết của mắt là

A. thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới.

B. thay đổi đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt.

C. thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.

D. thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc.

a)

A. thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới.

b)

B. thay đổi đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt.

c)

C. thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.

d)

D. thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc.

8.

Câu 1. Ảnh của một vật thật tạo bởi thấu kính phân kì luôn là

A. ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

B. ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

C. ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

D. ảnh ảo, ngược chiều và lớn hơn vật.

a)

A. ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

b)

B. ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

c)

C. ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

d)

D. ảnh ảo, ngược chiều và lớn hơn vật.

9.

Câu 1. Ảnh thu được từ thấu kính hôi tụ của vật thật là

A. luôn thật lớn hơn vật.

B. luôn ảo lớn hơn vật.

C. ảnh thật hoặc ảnh ảo còn phụ thuộc vào khoảng cách từ vật đến thấu kính.

D. ảnh thật lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật còn phụ thuộc vào tiêu cụ của thấu kính.

a)

A. luôn thật lớn hơn vật.

b)

B. luôn ảo lớn hơn vật.

c)

C. ảnh thật hoặc ảnh ảo còn phụ thuộc vào khoảng cách từ vật đến thấu kính.

d)

D. ảnh thật lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật còn phụ thuộc vào tiêu cụ của thấu kính.

10.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng về cách chữa tật cận thị của mắt?

A. Chữa tật cận thị là làm tăng độ tụ của mắt có thể nhìn rõ được các vật ở xa.

B. Chữa mắt cận thị là mắt phải đeo một thấu kính phân kì có độ tụ thích hợp.

C. Chữa mắt cận thị là chọn kính sao cho ảnh của các vật ở xa vô cực ở điểm cực cận của mắt.

D. Mắt cận thị đeo kính chữa tật sẽ trở thành như mắt bình thường.

a)

A. Chữa tật cận thị là làm tăng độ tụ của mắt có thể nhìn rõ được các vật ở xa.

b)

B. Chữa mắt cận thị là mắt phải đeo một thấu kính phân kì có độ tụ thích hợp.

c)

C. Chữa mắt cận thị là chọn kính sao cho ảnh của các vật ở xa vô cực ở điểm cực cận của mắt.

d)

D. Mắt cận thị đeo kính chữa tật sẽ trở thành như mắt bình thường.

11.

Câu 1. Nhận định nào sau đây về mắt cận thị là đúng?

A. Mắt cận thị đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

B. Mắt cận thị đeo thấu kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

C. Mắt cận thị đeo thấu kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần.

D. Mắt cận thị đeo thấu kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.

a)

A. Mắt cận thị đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

b)

B. Mắt cận thị đeo thấu kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

c)

C. Mắt cận thị đeo thấu kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần.

d)

D. Mắt cận thị đeo thấu kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.

12.

Câu 1. Lăng kính có tác dụng

A. tán sắc ánh sáng trắng.

B. tán sắc ánh sáng đơn sắc.

C. làm lệch tia sáng về đỉnh của nó.

D. đổi màu ánh sáng.

a)

A. tán sắc ánh sáng trắng.

b)

B. tán sắc ánh sáng đơn sắc.

c)

C. làm lệch tia sáng về đỉnh của nó.

d)

D. đổi màu ánh sáng.

13.

Câu 1. Chọn câu không đúng. Khi hiện tượng khúc xạ ánh sáng từ không khí vào nước thì.

A. góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r

B. góc tới i bé hơn góc khúc xạ r

C. góc tới i đồng biến góc khúc xạ r

D. tỉ số sini với sinr là không đổi

a)

A. góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r

b)

B. góc tới i bé hơn góc khúc xạ r

c)

C. góc tới i đồng biến góc khúc xạ r

d)

D. tỉ số sini với sinr là không đổi

14.

Câu 1. Khi hiện tượng khúc xạ ánh sáng từ môi trường trong suốt ra không khí thì

A. góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r

B. góc tới i bé hơn góc khúc xạ r

C. góc tới i nghịch biến góc khúc xạ r

D. tỉ số sini với sinr là thay đổi

a)

A. góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r

b)

B. góc tới i bé hơn góc khúc xạ r

c)

C. góc tới i nghịch biến góc khúc xạ r

d)

D. tỉ số sini với sinr là thay đổi

15.

Câu 1. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng thì

A. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.

B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

C. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.

D. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.

a)

A. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.

b)

B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

c)

C. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.

d)

D. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.

16.

Câu 1. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt truyền ánh sáng

A. luôn lớn hơn 1

B. luôn nhỏ hơn 1.

C. luôn bằng 1.

D. luôn lớn hơn 0

a)

A. luôn lớn hơn 1

b)

B. luôn nhỏ hơn 1.

c)

C. luôn bằng 1.

d)

D. luôn lớn hơn 0

17.

Câu 1. Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

A. luôn nhỏ hơn góc tới. B. luôn lớn hơn góc tới.

C. luôn bằng góc tới. D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

a)

A. luôn nhỏ hơn góc tới.

b)

B. luôn lớn hơn góc tới.

c)

C. luôn bằng góc tới.

d)

D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

18.

Câu 1. Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

A. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

B. ánh sáng bị phản xạ trở lại khi gặp bề mặt nhẳn.

C. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

D. cường độ ánh sáng bị giảm khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

a)

A. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

B. ánh sáng bị phản xạ trở lại khi gặp bề mặt nhẳn.

c)

C. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

D. cường độ ánh sáng bị giảm khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

19.

Câu 1. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng

A. tia sáng truyền theo phương bán kính thì truyền thẳng.

B. các tia sáng truyền vuông góc mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

C. phản xạ toàn bộ tia sáng tới xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

D. lệnh phương của các tia sáng khi truyền xuyên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

a)

A. tia sáng truyền theo phương bán kính thì truyền thẳng.

b)

B. các tia sáng truyền vuông góc mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

C. phản xạ toàn bộ tia sáng tới xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

D. lệnh phương của các tia sáng khi truyền xuyên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

20.

Câu 1. Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2. Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thuỷ tinh là:

A. n21 = n1/n2 B. n21 = n2/n1

C. n21 = n2 – n1 D. n12 = n1 – n2

a)

B. n21 = n2/n1

b)

A. n21 = n1/n2

c)

C. n21 = n2 – n1

d)

D. n12 = n1 – n2

21.

Câu 1. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

A. chính nó. B. chân không.

C. không khí. D. nước.

a)

A. chính nó.

b)

B. chân không.

c)

C. không khí.

d)

D. nước.

22.

Câu 1. Công thức xác định góc lệch D của tia sáng qua lăng kính là:

A. D = i1 + i2 –A. B. D = i1 – i2 +A

C. D = i1 – i2 – A D. i1 + i2 +#A.

a)

A. D = i1 + i2 –A

b)

B. D = i1 – i2 +A

c)

C. D = i1 – i2 – A

d)

D. i1 + i2 +#A.

23.

Câu 1. Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ:

A. luôn nhỏ hơn vật

B. luôn lớn hơn vật.

C. luôn cùng chiều với vật.

D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

a)

A. luôn nhỏ hơn vật

b)

B. luôn lớn hơn vật.

c)

C. luôn cùng chiều với vật.

d)

D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

24.

Câu 1. Thể thuỷ tinh của mắt là:

A. thấu kính hội tụ có tiêu cự thay đổi.

B. thấu kính hội tụ có tiêu cự không đổi.

C. thấu kính phân kì có tiêu cự thay đổi.

D. thấu kính phân kì có tiêu cự không đổi.

a)

A. thấu kính hội tụ có tiêu cự thay đổi.

b)

B. thấu kính hội tụ có tiêu cự không đổi.

c)

C. thấu kính phân kì có tiêu cự thay đổi.

d)

D. thấu kính phân kì có tiêu cự không đổi.

25.

Câu 1. Mắt cận thị muốn nhìn rõ vật ở vô cực mà không cần điều tiết thì phải mang kính (kính đeo sát mắt):

A. hội tụ, có tiêu cự f = OCv.

B. hội tụ, có tiêu cự f = OCc.

C. Phân kì, có tiêu cự f = - OCv.

D. phân kì, có tiêu cự f = - OCc.

a)

A. hội tụ, có tiêu cự f = OCv.

b)

B. hội tụ, có tiêu cự f = OCc.

c)

C. Phân kì, có tiêu cự f = - OCv.

d)

D. phân kì, có tiêu cự f = - OCc.

26.

Câu 1. Khoảng nhìn rõ của mắt là khoảng nào ?

A. Khoảng OCc.

B. Khoảng OCv.

C. Khoảng Cc đến Cv.

D. Khoảng từ Cv đến vô cực.

a)

A. Khoảng OCc.

b)

B. Khoảng OCv.

c)

C. Khoảng Cc đến Cv.

d)

D. Khoảng từ Cv đến vô cực.

27.

Câu 1. Vật thật đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng 2f thì ảnh của nó là

A. ảnh thật nhỏ hơn vật.

B. ảnh ảo lớn hơn vật.

C. ảnh thật bằng vật.

D. ảnh thật lớn hơn vật.

a)

A. ảnh thật nhỏ hơn vật.

b)

B. ảnh ảo lớn hơn vật.

c)

C. ảnh thật bằng vật.

d)

D. ảnh thật lớn hơn vật.

28.

Câu 1. Mắt cận thị khi không điều tiết thì có tiêu điểm

A. nằm trước võng mạc.

B. cách mắt nhỏ hơn 20cm.

C. nằm trên võng mạc.

D. nằm sau võng mạc.

a)

A. nằm trước võng mạc.

b)

B. cách mắt nhỏ hơn 20cm.

c)

C. nằm trên võng mạc.

d)

D. nằm sau võng mạc.

29.

Câu 1. Khi mắt nhìn rỏ một vật đặt ở điểm cực cận thì

A. tiêu cự của thuỷ tinh thể là lớn nhất.

B. mắt không điều tiết vì vật rất gần mắt.

C. độ tụ của thuỷ tinh thể là lớn nhất.

D. khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc là nhỏ nhất.

a)

A. tiêu cự của thuỷ tinh thể là lớn nhất.

b)

B. mắt không điều tiết vì vật rất gần mắt

c)

C. độ tụ của thuỷ tinh thể là lớn nhất.

d)

D. khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc là nhỏ nhất.

30.

Câu 1. Tìm phát biểu sai. Mắt cận thị

A. Khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt nằm trước võng mạc.

B. Phải điều tiết tối đa mới nhìn được vật ở xa.

C. Tiêu cự của mắt có giá trị lớn nhất nhỏ hơn mắt bình thường.

D. Độ tụ của thủy tinh thể là nhỏ nhất khi nhìn vật ở cực viễn.

a)

A. Khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt nằm trước võng mạc.

b)

B. Phải điều tiết tối đa mới nhìn được vật ở xa.

c)

C. Tiêu cự của mắt có giá trị lớn nhất nhỏ hơn mắt bình thường.

d)

D. Độ tụ của thủy tinh thể là nhỏ nhất khi nhìn vật ở cực viễn.

31.

Câu 1. Mắt cận thị điều tiết tối đa khi quan sát vật đặt ở

A. Điểm cực cận. B. vô cực.

C. Điểm các mắt 25cm. D. Điểm cực viễn.

a)

A. Điểm cực cận.

b)

B. vô cực

c)

C. Điểm các mắt 25cm

d)

D. Điểm cực viễn.

32.

Câu 1. Điều nào sau là sai khi nói về ảnh ảo qua dụng cụ quang học?

A. Ảnh ảo không thể hứng được trên màn.

B. Ảnh ảo nằm trên đường kéo dài của các tia ló.

C. Ảnh ảo có thể quan sát được bằng mắt.

D. Ảnh ảo không thể quan sát được bằng mắt.

a)

A. Ảnh ảo không thể hứng được trên màn.

b)

B. Ảnh ảo nằm trên đường kéo dài của các tia ló.

c)

C. Ảnh ảo có thể quan sát được bằng mắt.

d)

D. Ảnh ảo không thể quan sát được bằng mắt.

33.

Câu 1. Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

A. đáy của lăng kính. B. cạnh của lăng kính.

C. trên của lăng kính. D. dưới của lăng kính.

a)

A. đáy của lăng kính.

b)

b. cạnh của lăng kính.

c)

C. trên của lăng kính.

d)

D. dưới của lăng kính.

34.

Câu 1. Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kì

A. luôn nhỏ hơn vật.

B. luôn lớn hơn vật.

C. luôn ngược chiều với vật.

D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.

a)

A. luôn nhỏ hơn vật.

b)

B. luôn lớn hơn vật.

c)

C. luôn ngược chiều với vật.

d)

D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.

35.

Câu 1. Để mắt nhìn rõ vật tại các các vị trí khác nhau, mắt phải điều tiết. Đó là sự thay đổi:

A. vị trí thể thuỷ tinh.

B. vị trí màng lưới.

C. vị trí thể thuỷ tính và màng lưới.

D. độ cong thể thuỷ tinh.

a)

A. vị trí thể thuỷ tinh.

b)

B. vị trí màng lưới.

c)

C. vị trí thể thuỷ tính và màng lưới.

d)

D. độ cong thể thuỷ tinh.

36.

Câu 1. Thấu kính nào dưới đây có thể dùng làm kính lúp?

A. Thấu kính phân kì có tiêu cự f = 20 cm.

B. Thấu kính phân kì có tiêu cự 5 cm.

C. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm.

D. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 50 cm.

a)

A. Thấu kính phân kì có tiêu cự f = 20 cm.

b)

B. Thấu kính phân kì có tiêu cự 5 cm.

c)

C. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm.

d)

D. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 50 cm.

37.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 1. Vật thật cho ảnh qua thấu kính phân kì là ảnh

A. thật nhỏ hơn vật B. ảo lớn hơn vật

C. ảo, nhỏ hơn vật D. thật lớn hơn vật

a)

A. thật nhỏ hơn vật

b)

B. ảo lớn hơn vật

c)

C. ảo, nhỏ hơn vật

d)

D. thật lớn hơn vật

39.

Câu 1. Mắt nhìn được vật ở xa nhất khi

A. thủy tinh thể điều tiết cực đại.

B. thủy tinh thể không điều tiết.

C. đường kính con ngươi lớn nhất.

D. đường kính con ngươi nhỏ nhất

a)

A. thủy tinh thể điều tiết cực đại.

b)

B. thủy tinh thể không điều tiết.

c)

C. đường kính con ngươi lớn nhất.

d)

D. đường kính con ngươi nhỏ nhất

40.

Câu 1. Thấu kính hội tụ là thấu kính có:

A. bán kính hai mặt cầu bằng nhau

B. độ tụ dương

C. một mặt phẳng và một mặt cầu

D. độ tụ âm

a)

A. bán kính hai mặt cầu bằng nhau

b)

B. độ tụ dương

c)

C. một mặt phẳng và một mặt cầu

d)

D. độ tụ âm

41.

Câu 1. Đối với thấu kính phân kì, tia tới song song với trục chính cho tia ló có đường kéo dài

A. song song với trục chính

B. vuông góc với trục chính

C. đi qua tiêu điểm ảnh chính

D. đi qua tiêu điểm vật

a)

A. song song với trục chính

b)

B. vuông góc với trục chính

c)

C. đi qua tiêu điểm ảnh chính

d)

D. đi qua tiêu điểm vật

42.

Câu 1. Điểm cực cận của mắt là:

A. điểm có vị trí cách mắt từ 15cm đến 20cm.

B. điểm gần mắt nhất mà khi vật đặt tại đó mắt còn có thể thấy rõ.

C. điểm mà mắt có thể nhìn thấy rõ nhất.

D. điểm xa mắt nhất mà khi vật đặt tại đó mắt còn có thể thấy rõ.

a)

A. điểm có vị trí cách mắt từ 15cm đến 20cm.

b)

B. điểm gần mắt nhất mà khi vật đặt tại đó mắt còn có thể thấy rõ.

c)

C. điểm mà mắt có thể nhìn thấy rõ nhất.

d)

D. điểm xa mắt nhất mà khi vật đặt tại đó mắt còn có thể thấy rõ.

43.

Câu 1. Khi nhìn rõ được một vật ở xa vô cực thì:

A. mắt không có tật, không phải điều tiết.

B. mắt cận thị, không phải điều tiết.

C. mắt viễn thị, không phải điều tiết.

D. mắt không có tật, phải điều tiết tối đa.

a)

A. mắt không có tật, không phải điều tiết.

b)

B. mắt cận thị, không phải điều tiết.

c)

C. mắt viễn thị, không phải điều tiết.

d)

D. mắt không có tật, phải điều tiết tối đa.

44.

Câu 1. Đối với mắt viễn thị thì

A. khi không điều tiết, tiêu điểm của thủy tinh thể nằm sau võng mạc.

B. điểm cực cận ở gần mắt hơn so với mắt bình thường.

C. điểm cực viễn cách mắt một khoảng xác định.

D. khi nhìn vật ở vô cực, mắt có thể nhìn rõ mà không phải điều tiết.

a)

A. khi không điều tiết, tiêu điểm của thủy tinh thể nằm sau võng mạc.

b)

B. điểm cực cận ở gần mắt hơn so với mắt bình thường.

c)

C. điểm cực viễn cách mắt một khoảng xác định.

d)

D. khi nhìn vật ở vô cực, mắt có thể nhìn rõ mà không phải điều tiết.

45.

Câu 1. Theo định luật khúc xạ thì

A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẵng.

B. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.

C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

a)

A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẵng.

b)

B. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.

c)

C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

d)

D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

46.

Câu 1. Chọn câu sai.

A. Chiết suất là đại lượng không có đơn vị.

B. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1.

C. Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.

D. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1.

a)

A. Chiết suất là đại lượng không có đơn vị.

b)

B. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1

c)

C. Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.

d)

D. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1.

47.

Câu 1. Điều kiện cần để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là

A. ánh sáng truyền từ chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém hơn.

B. ánh sáng truyền từ chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn.

C. ánh sáng truyền từ xiên góc từ môi trường này sang môi trường khác.

D. ánh sáng truyền từ vuông góc từ môi trường này sang môi trường khác.

a)

A. ánh sáng truyền từ chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém hơn.

b)

B. ánh sáng truyền từ chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn.

c)

C. ánh sáng truyền từ xiên góc từ môi trường này sang môi trường khác.

d)

D. ánh sáng truyền từ vuông góc từ môi trường này sang môi trường khác.

48.

Câu 1. Trong không khí, trong số các thấu kính sau, thấu kính có thể hội tụ được chùm sáng tới song song là

A. thấu kính hai mặt lõm.

B. thấu kính phẳng lõm.

C. thấu kính mặt lồi có bán kính lớn hơn mặt lõm.

D. thấu kính phẳng lồi.

a)

A. thấu kính hai mặt lõm.

b)

B. thấu kính phẳng lõm.

c)

C. thấu kính mặt lồi có bán kính lớn hơn mặt lõm.

d)

D. thấu kính phẳng lồi.

49.

Câu 1. Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ là:

A. Tia sáng tới song song với trục chính, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính;

B. Tia sáng đia qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính;

C. Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính đều đi thẳng;

D. Tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính.

a)

A. Tia sáng tới song song với trục chính, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính;

b)

B. Tia sáng đia qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính;

c)

C. Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính đều đi thẳng;

d)

D. Tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính.

50.

Câu 1. Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trước kính một khoảng

A. lớn hơn 2f. B. bằng 2f.

C. từ f đến 2f. D. từ 0 đến f.

a)

A. lớn hơn 2f.

b)

B. bằng 2f.

c)

C. từ f đến 2f.

d)

D. từ 0 đến f.

51.

Câu 1. Điều nào sau đây không đúng khi nói về tật cận thị?

A. Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc;

B. Điểm cực cận xa mắt hơn so với mặt không tật;

C. Phải đeo kính phân kì để sửa tật;

D. khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn.

a)

A. Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc;

b)

B. Điểm cực cận xa mắt hơn so với mặt không tật;

c)

C. Phải đeo kính phân kì để sửa tật;

d)

D. khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn.

52.

Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về mắt viễn thị?

A. Khi không điều tiết thì chùm sáng tới song song sẽ hội tụ sau võng mạc;

B. Điểm cực cận rất xa mắt;

C. Không nhìn xa được vô cực;

D. Phải đeo kính hội tụ để sửa tật.

a)

A. Khi không điều tiết thì chùm sáng tới song song sẽ hội tụ sau võng mạc;

b)

B. Điểm cực cận rất xa mắt;

c)

C. Không nhìn xa được vô cực;

d)

D. Phải đeo kính hội tụ để sửa tật.

53.

Câu 1. Mắt lão thị không có đặc điểm nào sau đây?

A. Điểm cực cận xa mắt.

B. Cơ mắt yếu.

C. Thủy tinh thể quá mềm.

D. Phải đeo kính hội tụ để sửa tật.

a)

A. Điểm cực cận xa mắt.

b)

B. Cơ mắt yếu.

c)

C. Thủy tinh thể quá mềm.

d)

D. Phải đeo kính hội tụ để sửa tật

54.

Câu 1. Đối với thấu kính hội tụ ta thu được ảnh thật, cùng kích thước với vật khi vật ở trước thấu kính và

A. cách thấu kính một khoảng lớn hơn tiêu cự của thấu kính.

B. cách thấu kính một khoảng 2f.

C. ở trong khoảng tiêu cự của thấu kính.

D. ở tại tiêu điểm của thấu kính.

a)

A. cách thấu kính một khoảng lớn hơn tiêu cự của thấu kính.

b)

B. cách thấu kính một khoảng 2f.

c)

C. ở trong khoảng tiêu cự của thấu kính.

d)

D. ở tại tiêu điểm của thấu kính.

55.

Câu 1. Nhận định nào sau đây về tật viễn thị là không đúng?

A. Kính chữa tật viễn thị là thấu kính hội tụ để làm tăng độ tụ của thuỷ tinh thể.

B. Điểm cực cận Cc xa mắt hơn bình thường.

C. Khi đeo kính chữa tật viễn thị, mắt có thể nhìn rõ các vật ở xa vô cực.

D. Điểm cực viễn CV của mắt viễn thị nằm ở phía sau võng mạc của mắt.

a)

A. Kính chữa tật viễn thị là thấu kính hội tụ để làm tăng độ tụ của thuỷ tinh thể.

b)

B. Điểm cực cận Cc xa mắt hơn bình thường.

c)

C. Khi đeo kính chữa tật viễn thị, mắt có thể nhìn rõ các vật ở xa vô cực.

d)

D. Điểm cực viễn CV của mắt viễn thị nằm ở phía sau võng mạc của mắt.

56.

Câu 1. Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50cm. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Đeo kính chữa tật có độ tụ + 2dp.

B. Có thể nhìn rõ các vật ở xa vô cực mà mắt phải điều tiết.

C. Đeo kính chữa tật sẽ nhìn rõ vật ở xa vô cực.

D. Miền nhìn rõ của mắt người này khi đeo kính là từ 50 cm đến xa vô cực.

a)

A. Đeo kính chữa tật có độ tụ + 2dp.

b)

B. Có thể nhìn rõ các vật ở xa vô cực mà mắt phải điều tiết.

c)

C. Đeo kính chữa tật sẽ nhìn rõ vật ở xa vô cực.

d)

D. Miền nhìn rõ của mắt người này khi đeo kính là từ 50 cm đến xa vô cực.

57.

Câu 1. Để mắt nhìn rõ vật tại các các vị trí khác nhau, mắt phải điều tiết. Đó là sự thay đổi:

A. vị trí thể thuỷ tinh.

B. vị trí màng lưới.

C. vị trí thể thuỷ tính và màng lưới.

D. độ cong thể thuỷ tinh.

a)

A. vị trí thể thuỷ tinh.

b)

B. vị trí màng lưới.

c)

C. vị trí thể thuỷ tính và màng lưới.

d)

D. độ cong thể thuỷ tinh.

58.

Câu 1. Mắt viễn thị phải đeo kính:

A. hội tụ để nhìn vật ở gần.

B. hội tụ để nhìn vật ở xa.

C. phân kì để nhìn vật ở gần.

D. phân kì để nhìn vật ở xa.

a)

A. hội tụ để nhìn vật ở gần.

b)

B. hội tụ để nhìn vật ở xa.

c)

C. phân kì để nhìn vật ở gần.

d)

D. phân kì để nhìn vật ở xa.

59.

Câu 1. Một người chỉ nhìn rõ các vật trong khoảng cách mắt từ 15cm đến 50cm. mắt người đó:

A. không bị tật. B. bị tật cận thị.

C. bị tật viễn thị. D. bị tật lão thị.

a)

A. không bị tật.

b)

B. bị tật cận thị.

c)

C. bị tật viễn thị.

d)

D. bị tật lão thị.

60.

Câu 1. Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính nhỏ hơn khoảng tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh:

A. ảo, nhỏ hơn vật. B. ảo, lớn hơn vật.

C. thật, nhỏ hơn vật. D. thật, lớn hơn vật.

a)

A. ảo, nhỏ hơn vật.

b)

B. ảo, lớn hơn vật.

c)

C. thật, nhỏ hơn vật.

d)

D. thật, lớn hơn vật.

61.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Câu 1. Khi dùng một thấu kính hội tụ tiêu cự f làm kính lúp để nhìn một vật, ta phải đặt vật cách kính một khoảng

A. bằng f. B. nhỏ hơn hoặc bằng f.

C. giữa f và 2f. D. lớn hơn 2f.

a)

A. bằng f.

b)

B. nhỏ hơn hoặc bằng f.

c)

C. giữa f và 2f.

d)

D. lớn hơn 2f.

63.

Câu 1. Khi một vật thật ở cách thấu kính hội tụ một khoảng nhỏ hơn tiêu cự của thấu kính thì ảnh của nó là

A. ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.

B. ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

C. ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

D. ảnh ở xa vô cùng.

a)

A. ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.

b)

B. ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

c)

C. ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

d)

D. ảnh ở xa vô cùng.

64.

Câu 1. Chọn câu sai. Ảnh của một vật thật được tạo bởi một thấu kính hội tụ:

A. là ảnh thật lớn hơn vật. B. cùng chiều với vật.

C. là ảnh ảo nhỏ hơn vật. D. là ảnh thật nhỏ hơn vật.

a)

A. là ảnh thật lớn hơn vật.

b)

B. cùng chiều với vật.

c)

C. là ảnh ảo nhỏ hơn vật.

d)

D. là ảnh thật nhỏ hơn vật.

65.

Câu 1. Mắt viễn thị phải đeo kính:

A. hội tụ để nhìn vật ở gần.

B. hội tụ để nhìn vật ở xa.

C. phân kì để nhìn vật ở gần.

D. phân kì để nhìn vật ở xa.

a)

A. hội tụ để nhìn vật ở gần.

b)

B. hội tụ để nhìn vật ở xa.

c)

C. phân kì để nhìn vật ở gần.

d)

D. phân kì để nhìn vật ở xa.

66.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Chiếu 1 chùm sáng hẹp vào mặt bên của một lăng kính đặt trong không khí

A. Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i ở mặt thứ nhất

B. Góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i’

C. Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai.

D. Chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính

a)

A. Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i ở mặt thứ nhất

b)

B. Góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i’

c)

C. Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai.

d)

D. Chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính

68.

Câu 1. Thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trước kính một khoảng

A. lớn hơn 2f. B. bằng 2f.

C. từ f đến 2f. D. từ 0 đến f.

a)

A. lớn hơn 2f.

b)

B. bằng 2f.

c)

C. từ f đến 2f.

d)

D. từ 0 đến f.

69.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Câu 1. Mắt cận thị khi không điều tiết thì có tiêu điểm

A. nằm trước võng mạc.

B. cách mắt nhỏ hơn 20cm.

C. nằm trên võng mạc.

D. nằm sau võng mạc.

a)

A. nằm trước võng mạc.

b)

B. cách mắt nhỏ hơn 20cm.

c)

C. nằm trên võng mạc.

d)

D. nằm sau võng mạc.

71.

Câu 1. Tìm phát biểu sai. Mắt cận thị

A. Khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt nằm trước võng mạc.

B. Phải điều tiết tối đa mới nhìn được vật ở xa.

C. Tiêu cự của mắt có giá trị lớn nhất nhỏ hơn mắt bình thường.

D. Độ tụ của thủy tinh thể là nhỏ nhất khi nhìn vật ở cực viễn.

a)

A. Khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt nằm trước võng mạc.

b)

B. Phải điều tiết tối đa mới nhìn được vật ở xa.

c)

C. Tiêu cự của mắt có giá trị lớn nhất nhỏ hơn mắt bình thường.

d)

D. Độ tụ của thủy tinh thể là nhỏ nhất khi nhìn vật ở cực viễn.

72.

Câu 1. Mắt cận thị điều tiết tối đa khi quan sát vật đặt ở

A. Điểm cực cận. B. vô cực.

C. Điểm các mắt 25cm. D. Điểm cực viễn.

a)

A. Điểm cực cận.

b)

B. vô cực.

c)

C. Điểm các mắt 25cm

d)

D. Điểm cực viễn.

73.

Câu 1. Khi dùng một thấu kính hội tụ tiêu cự f làm kính lúp để nhìn một vật, ta phải đặt vật cách kính một khoảng

A. bằng f. B. nhỏ hơn hoặc bằng f.

C. giữa f và 2f. D. lớn hơn 2f.

a)

A. bằng f.

b)

B. nhỏ hơn hoặc bằng f.

c)

C. giữa f và 2f.

d)

D. lớn hơn 2f.

74.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Do có sự điều tiết, nên mắt có thể nhìn rõ được tất cả các vật nằm trước mắt.

B. Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thuỷ tinh thể của mắt cong dần lên.

C. Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thuỷ tinh thể của mắt xẹp dần xuống.

D. Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì thuỷ tinh thể của mắt xẹp dần xuống.

a)

A. Do có sự điều tiết, nên mắt có thể nhìn rõ được tất cả các vật nằm trước mắt.

b)

B. Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thuỷ tinh thể của mắt cong dần lên.

c)

C. Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thuỷ tinh thể của mắt xẹp dần xuống.

d)

D. Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì thuỷ tinh thể của mắt xẹp dần xuống.

75.

Câu 1. Một tia sáng đi từ nước ra không khí thì tia khúc xạ:

A. ở phía bên kia của pháp tuyến so với tia tới và gần mặt phân cách hơn tia tới.

B. ở cùng phía của pháp tuyến so với tia tới và gần mặt phân cách hơn tia tới.

C. ở phía bên kia của pháp tuyến so với tia tới và gần pháp tuyến hơn tia tới.

D. ở cùng phía của pháp tuyến so với tia tới và gần pháp tuyến hơn tia tới.

a)

A. ở phía bên kia của pháp tuyến so với tia tới và gần mặt phân cách hơn tia tới.

b)

B. ở cùng phía của pháp tuyến so với tia tới và gần mặt phân cách hơn tia tới.

c)

C. ở phía bên kia của pháp tuyến so với tia tới và gần pháp tuyến hơn tia tới.

d)

D. ở cùng phía của pháp tuyến so với tia tới và gần pháp tuyến hơn tia tới.

76.

Câu 1. Một tia sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác dọc theo pháp tuyến của mặt phân cách thì góc khúc xạ là

A. 00

B. 900

C. bằng igh

D. phụ thuộc vào chiết suất hai môi trường.

a)

A. 00

b)

B. 900

c)

C. bằng igh

d)

D. phụ thuộc vào chiết suất hai môi trường.

77.

Câu 1. Mắt người có đặc điểm sau: OCV = 100 cm; OCC = 10 cm. Tìm phát biểu đúng.

A. Mắt có tật cận thị phải đeo kính hội tụ để sửa.

B. Mắt có tật cận thị phải đeo kính phân kì để sửa.

C. Mắt có tật viễn thị phải đeo kính hội tụ để sửa.

D. Mắt có tật viễn thị phải đeo kính phân kì để sửa.

a)

A. Mắt có tật cận thị phải đeo kính hội tụ để sửa.

b)

B. Mắt có tật cận thị phải đeo kính phân kì để sửa.

c)

C. Mắt có tật viễn thị phải đeo kính hội tụ để sửa.

d)

D. Mắt có tật viễn thị phải đeo kính phân kì để sửa.