wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Giữa Kỳ 1 Vật Lý 11

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là

a)

b)

c)

d)

2.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax = ω2A

b)

vmax = ωA.

c)

vmax = - ωA.

d)

v max = - ω2A.

3.

Pha của dao động cho phép xác định

a)

trạng thái dao động.

b)

tần số dao động.

c)

biên độ dao động.

d)

chu kỳ dao động.

4.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

A= -5 cm.

b)

A = 10 cm.

c)

A = 4 cm.

d)

A = 12 m.

5.

Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động thực hiện trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

tần số góc.

b)

pha ban đầu.

c)

chu kỳ.

d)

tần số.

6.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình với A > 0; w> 0. Đại lượng w được gọi là

a)

pha của dao động.

b)

tần số góc của dao động.

c)

biên độ dao động.

d)

li độ của dao động.

7.

Quãng đường một vật đi được trong một chu kì dao động điều hoà là 24 cm. Biên độ dao động của vật là

a)

24 cm.

b)

12 cm.

c)

6 cm.

d)

8 cm.

8.

Trong dao động tắt dần có đại lượng nào sau đây luôn giảm dần theo thời gian?

a)

Độ lớn gia tốc.

b)

Độ lớn vận tốc.

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

9.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Biên độ là đại lượng luôn dương.

b)

Biên độ là đại lượng biến đổi theo thời gian.

c)

Biên độ là đại lượng luôn âm.

d)

Biên độ là đại lượng đại số.

10.

Dao động tự do là dao động có chu kì

a)

chỉ phụ thuộc khối lượng vật dao động.

b)

chỉ phuộc thuộc gia tốc trọng trường.

c)

chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ, không phụ thuộc yếu tố bên ngoài.

d)

chỉ phụ thuộc yếu tố bên ngoài, không phụ thuộc đặc tính của hệ.

11.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa với li độ x?

a)

b)

c)

d)

12.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là

a)

do lực căng dây treo.

b)

do lực cản môi trường.

c)

do trọng lực tác dụng lên vật.

d)

do dây treo có khối lượng đáng kể.

13.

Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với

a)

biên độ dao động.

b)

bình phương li độ dao động.

c)

bình phương biên độ dao động.

d)

tần số dao động.

14.

Tại một nơi xác định, chu kì của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

căn bậc hai gia tốc trọng trường.

b)

gia tốc trọng trường.

c)

căn bậc hai chiều dài con lắc.

d)

chiều dài con lắc.

15.

Dao động nào sau đây của con lắc đơn là dao động tự do tại nơi làm thí nghiệm?

a)

Dao động của con lắc đơn trong chân không.

b)

Dao động của con lắc đơn trong dầu.

c)

Dao động của con lắc đơn trong nước.

d)

Dao động của con lắc đơn trong không khí.

16.

Động năng của vật dao động điều hòa với chu kì T biến đổi theo thời gian

a)

với chu kì T.

b)

không đổi.

c)

theo hàm dạng sin.

d)

với chu kì T/2.

17.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi

a)

lò xo không biến dạng.

b)

vật có vận tốc cực đại.

c)

vật đi qua vị trí cân bằng.

d)

lò xo có chiều dài cực đại.

18.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

A = 12 m.

b)

A = 4 cm.

c)

A= -5 cm.

d)

A = 5 cm.

19.

Chu kỳ dao động là

a)

thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu.

b)

thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu.

c)

thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần

d)

thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát

20.

Biên độ dao động của vật là

a)

A = 12 m.

b)

A = 4 cm.

c)

A= -5 cm.

d)

A = 5 cm.

21.

Chu kỳ dao động là

a)

thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu.

b)

thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát.

c)

thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu.

d)

thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.

22.

Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi là

a)

tần số.

b)

chu kì.

c)

biên độ.

d)

tần số góc.

23.

Pít-tông của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 16 cm và làm cho trục của động cơ quay đều. Biên dộ dao động của một điểm trên mặt pít-tông bằng

a)

16 cm.

b)

8 cm.

c)

4 cm.

d)

32 cm.

24.

Chọn phát biểu đúng về dao động cưỡng bức?

a)

Biên độ của vật dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

Tần số của vật dao động cưỡng bức là tần số dao động riêng của vật.

c)

Tần số của vật dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật.

d)

Biên độ của vật dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật.

25.

Đồ thị li độ - thời gian của dao động điều hòa là

a)

một đường elip.

b)

một đường thẳng.

c)

một đường hình sin.

d)

một đường parabol.

26.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là

a)

l0 rad/s.

b)

10π rad/s.

c)

5π rad/s.

d)

5 rad/s.

27.

Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 30 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

30 cm.

b)

15 cm.

c)

-15 cm.

d)

7,5cm.

28.

Chọn phát biểu sai?

a)

Biên độ A phụ thuộc vào cách kích thích dao động

b)

Tần số gócphụ thuộc vào các đặc tính của hệ.

c)

Pha ban đầu p không phụ thuộc vào gốc thời gian.

d)

Biên độ A không phụ thuộc vào gốc thời gian.

29.

Một vật nhỏ dao động điều hòa thực hiện 50 dao động toàn phần trong 1 s. Tần số dao động của vật là

a)

Hz.

b)

Hz.

c)

50 Hz.

d)

0,02 Hz

30.

Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ dao động của nó là

a)

T=2 π\pi gl\sqrt[]{\frac{g}{l}}

b)

T= gl\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

T= 12πlg\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T= 2πlg2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

31.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x=2cos⁡(2πt+π2) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t= 14\frac{1}{4} s chất điểm có li độ bằng

a)

2 cm.

b)

3-\sqrt[]{3} cm.

c)

-2 cm.

d)

- 3\sqrt[]{3} cm.

32.

Nếu bỏ qua lực cản, chuyển động nào sau đây là dao động tự do?

a)

Một con muỗi đang đập cánh.

b)

Bông hoa rung rinh trong gió nhẹ.

c)

Tòa nhà rung chuyển trong trận động đất.

d)

Mặt trống rung động sau khi gõ.

33.

Một chất điểm dao động điều hoà có tần số góc ω=10π(rad/s). Tần số của dao động là

a)

5 Hz.

b)

10 Hz.

c)

20 Hz.

d)

5πHz.

34.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos4πt (x tính bằng cm, t tính bằng s). Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng là

a)

0,50 s.

b)

1,00 s.

c)

0,25 s.

d)

2,00 s.

35.

Con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa với biên độ A có cơ năng bằng

a)

kA.

b)

k A2A^2

c)

12\frac{1}{2} kA.

d)

12\frac{1}{2} k A2A^2

36.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm. Vật thực hiện được 5 dao động mất 10s. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là

a)

vmax = 2π cm/s.

b)

vmax = 4π cm/s.

c)

vmax = 6π cm/s.

d)

vmax = 8π cm/s.

37.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(πt + π) cm. Tần số góc dao động của vật là

a)

= 2πt rad/s.

b)

= 2π rad/s.

c)

= π rad/s.

d)

= 2πt + π rad/s.

38.

Động năng của vật được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

Wđ = 12\frac{1}{2} 𝑚v2

b)

Wđ = 12\frac{1}{2} 𝑚2v.

c)

Wđ = 12\frac{1}{2} 𝑚𝜔2

d)

Wđ = 12\frac{1}{2} 𝑚2𝜔.

39.

Cơ năng của con lắc lò xo được xác định bởi công thức:

a)

W = 12\frac{1}{2} 𝑚𝜔2A2

b)

W = 12\frac{1}{2} 𝑚𝜔2A

c)

W = 12\frac{1}{2} 𝑚𝜔A2

d)

W = 12\frac{1}{2} 𝑚𝜔A

40.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6cm thì động năng của con lắc bằng:

a)

0,045 J.

b)

1,2 mJ.

c)

4,5 mJ.

d)

0,32 J.

41.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8cos(2πt + π) cm. Tần số góc dao động của vật là

a)

= 4π rad/s.

b)

= 2πt + π rad/s.

c)

= 2πt rad/s.

d)

= 2π rad/s.

42.

Tìm phát biểu không đúng về gia tốc của một vật dao động điều hoà?

a)

Gia tốc đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng.

b)

Gia tốc luôn ngược chiều với vận tốc.

c)

Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

Gia tốc biến đổi ngược pha với li độ.

43.

Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi

a)

lực cản của môi trường càng lớn.

b)

lực cản của môi trường nhỏ.

c)

biên độ lực cưỡng bức nhỏ.

d)

tần số của lực cưỡng bức càng lớn.

44.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao động của chất điểm là?

a)

T = 1 (s).

b)

T = 2 (s).

c)

T = 0,5 (s).

d)

T = 1,5 (s).

45.

Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có hại?

a)

Không khí trong hộp đàn violon khi nghệ sĩ chơi nhạc.

b)

Các phân tử nước trong lò vi sóng hoạt động

c)

Dao động của khung xe ô tô có tần số cưỡng bức bằng tần số riêng.

d)

Vận động viên nhảy cầu mềm.

46.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là

a)

f = 6 Hz.

b)

f = 4 Hz.

c)

f = 2 Hz.

d)

f = 0,5 Hz.

47.

Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có lợi?

a)

Giọng hát của ca sĩ làm vỡ li.

b)

Đoàn quân hành quân qua cầu.

c)

Bệ máy rung lên khi chạy.

d)

Không khí dao động trong hộp đàn ghi ta.

48.

Hệ thức đúng là:

a)

b)

c)

d)

49.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(10πt + π/3) cm. Pha dao động của vật ở thời điểm t = 0 s là

a)

π/3 rad.

b)

40π/3 rad.

c)

4π/3 rad.

d)

5π/3 rad.

50.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(10πt + 2π/3) cm. Pha dao động của vật ở thời điểm t = 0 s là

a)

π/3 rad.

b)

40π/3 rad.

c)

2π/3 rad.

d)

5π/3 rad.

51.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo đồ thị giữa li độ và thời gian như hình bên. Biết chu kì dao động là 12s. Tốc độ cực đại của vật gần bằng giá trị nào sau đây

a)

1,2 cm/s.

b)

3,6 cm/s.

c)

1,8 cm/s.

d)

2,1 cm/s.

52.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt - π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là

a)

1 cm.

b)

1,5 cm.

c)

0,5 cm.

d)

-1 cm.

53.

Con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T. Đồ thị biểu diễn sự biến đổi động năng và thế năng theo thời gian cho ở hình vẽ. Giá trị của T là

a)

0,2s.

b)

0,6s.

c)

0,8s.

d)

0,4s.

54.

Chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

a)

0 cm

b)

5 cm

c)

2,5 cm

d)

-2,5cm

56.

a)

0 cm

b)

5 cm

c)

2,5 cm

d)

-2,5 cm

57.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax = ωA.

b)

amax = - ω2A.

c)

amax = ω2A.

d)

amax = - ωA.

58.

Một con lắc lò xo có độ cứng 150 N/m, biên độ 4 cm. Cơ năng dao động là:

a)

0,12 J

b)

0,24 J.

c)

0,3 J.

d)

0,2 J.

59.

a)

10 cm

b)

2 cm

c)

1 cm

d)

0 cm

60.

Nguyên lý hoạt động của bộ giảm xóc xe máy là ứng dụng của

a)

dao động tắt dần.

b)

dao động duy trì.

c)

dao động cưỡng bức

d)

dao động tự do.

61.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

a)

do trọng lực tác dụng lên vật.

b)

do lực căng của dây treo.

c)

do lực cản của môi trường.

d)

do dây treo có khối luượng đáng kể.

62.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc quanh vị trí cân bằng trùng với gốc tọa độ. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

b)

c)

d)

63.

Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc, gia tốc là ba đại lượng biến đổi theo thời gian theo quy luật dạng sin có cùng

a)

tần số góc.

b)

biên độ.

c)

pha ban đầu.

d)

pha dao động.

64.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ tần số góc Gia tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại là

a)

b)

c)

d)

65.

Dao động cưỡng bức có tần số dao động bằng

a)

tần số của con lắc lò xo.

b)

tần số riêng của vật dao động.

c)

tần số của con lắc đơn.

d)

tần số của ngoại lực cưỡng bức.

66.

Dao động của một chiếc xích đu trong không khí sau khi được kích thích là

a)

dao động tắt dần.

b)

dao động tuần hoàn.

c)

dao dộng cưỡng bức.

d)

Dao động điều hòa.

67.

a)

-3,65 cm

b)

-3,25 cm

c)

-3,38 cm

d)

-3.48 cm

68.

a)

t= 150\frac{1}{50} s

b)

t= 130s\frac{1}{30}s

c)

t= 140s\frac{1}{40}s

d)

t= 160s\frac{1}{60}s

69.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

a)

A

b)

B

c)

C

71.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

a)

12s\frac{1}{2}s

b)

18s\frac{1}{8}s

c)

1s

d)

2s

73.

Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?

a)

Chuyển động của quả tạ sau khi được ném đi.

b)

Dây đàn ghi ta rung động.

c)

Pittông chuyển động lên xuống trong xi lanh động cơ.

d)

Mặt trống rung động sau khi gõ.

74.

Câu 72. Đồ thị li độ - thời gian của hai vật dao động điều hòa A và B có cùng tần số. Chọn phát biểu đúng khi nói về độ lệch pha giữa hai dao động nói trên.

a)

Dao động của vật A và dao động của vật B cùng pha nhau.

b)

Dao động của vật A và dao động của vật B ngược pha nhau.

c)

Dao động của vật A và dao động của vật B lệch nhau một góc là : π2\frac{\pi}{2}

d)

Dao động của vật A và dao động của vật B lệch nhau một góc là : 2π3\frac{-2\pi}{3}

75.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D