wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý cuối HK1

Total questions: 76

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

M là (a)   giao thoa khi: ∆d = d2 - d1 = kλ

2.

Sóng dừng được tạo thành mỗi khi có hai sóng cùng biên độ, cùng tần số lan truyền theo hai hướng (a)  

3.

Khi Δd = d2 - d1 = kλ thì tại vị trí đó là vân (a)   với xs = k λDa\frac{λD}{a}

4.

Khi Δd = d2 - d1 = (k + 12\frac{1}{2} )λ thì tại vị trí đó là vân (a)   với xt = (k + 0,5) λDa\frac{λD}{a}

5.

Khi có sóng dừng, những điểm tại đó luôn đứng yên gọi là

a)

nút sóng

b)

bụng sóng

6.

Khi có sóng dừng, những điểm tại đó luôn dao động với biên độ cực đại gọi là

a)

nút sóng

b)

bụng sóng

7.

M là (a)   giao thoa khi: ∆d = d2 - d1 = (k + 12\frac{1}{2}

8.

Nếu φ1 > φ2 thì dao động 1 (a)   hơn dao động 2.

9.

Nếu φ1 < φ2 thì dao động 1 (a)   hơn dao động 2.

10.

Nếu φ1 = φ2 thì dao động 1 (a)   dao động 2.

11.

Nếu φ1 - φ2 = ±π thì dao động 1 (a)   với dao động 2.

12.

Nếu φ1 - φ2 = ±π2\pm\frac{\pi}{2} thì dao động 1 (a)   với dao động 2.

13.

Biên độ A là độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ (a)  

14.

Ánh sáng cũng là (a)  

15.

............................ là sóng điện từ không nhìn thấy được, nằm ngoài miền màu đỏ, có bước sóng trong khoảng từ 0,76µm - 1mm.

a)

Tia hồng ngoại

b)

Tia tử ngoại

c)

Tia X

d)

Tia gamma

e)

Sóng vô tuyến

16.

............................ là sóng điện từ không nhìn thấy có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy, nằm trong khoảng từ 10nm - 400nm.

a)

Tia hồng ngoại

b)

Tia tử ngoại

c)

Tia X

d)

Tia gamma

e)

Sóng vô tuyến

17.

Sóng điện từ truyền được trong các môi trường

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

chân không

18.

Dao động là chuyển động có

a)

Giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một VTCB

b)

Trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

c)

Lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian

d)

Qua lại hai bên VTCB và không giới hạn không gian

19.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(2ωt + φ). Pha dao động ở thời điểm t là:

a)

ωt + φ

b)

ω

c)

φ

d)

ωt

20.

Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa?

a)

Gia tốc sớm pha π so với li độ

b)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau

c)

Vận tốc luôn trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với gia tốc

d)

Vận tốc luôn sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

21.

Dao động tắt dần là một dao động có

a)

Biên độ giảm dần do ma sát.

b)

Chu kì giảm dần theo thời gian.

c)

Tần số giảm dần theo thời gian.

d)

Ma sát cực đại

22.

Trong thang sóng điện từ, tính từ sóng vô tuyến đến tia γ thì tần số ...................., bước sóng .........................

a)

tăng dần - giảm dần

b)

giảm dần - tăng dần

c)

không đổi

d)

tăng dần - tăng dần

23.

Tia Rơnghen hay tia X là sóng điện từ có bước sóng ....................... tia tử ngoại, sử dụng trong việc chụp hình chẩn đoán trong y khoa.

a)

ngắn hơn

b)

dài hơn

c)

bằng

24.

Tia Gamma có bước sóng ......................... trong thang sóng điện từ, đưuọc dùng trong phẫu thuật, điều trị khối u.

a)

ngắn nhất

b)

dài nhất

25.

Chọn câu sai. Bước sóng λ của sóng cơ học là

a)

Quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 chu kỳ sóng

b)

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng

c)

Quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 giây.

d)

Hai lần khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha

26.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc dộ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là:

a)

v = λf

b)

v = fλ\frac{f}{λ}

c)

v = λf\frac{λ}{f}

d)

v = 2πfλ

27.

Sóng dọc là sóng

a)

truyền dọc theo một sợi dây.

b)

truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.

c)

trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường) trùng với phương truyền.

d)

truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành.

28.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

Tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

Phương dao động và phương truyền sóng.

c)

Phương truyền sóng và tần số sóng.

d)

Phương truyền sóng và tốc độ truyền sóng.

29.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

mang năng lượng

b)

phản xạ

c)

truyền được trong chân không

d)

giao thoa

30.

Sóng điện từ là

a)

dao động điện từ lan truyền trong không gian theo thời gian.

b)

điện tích lan truyền trong không gian theo thời gian.

c)

loại sóng có một trong hai thành phần điện trường hoặc từ trường.

d)

loại sóng chỉ truyền được trong môi trường đàn hồi (vật chất).

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cũng giống như sóng âm, sóng điện từ có thể là sóng ngang hoặc là sóng dọc.

b)

Sóng điện từ chỉ lan truyền được trong môi truờng vật chất.

c)

Vận tốc truyền sóng điện từ bằng 3.108 m/s, không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.

d)

Sóng điện từ luôn là sóng ngang và lan truyền được cả trong môi trường vật chất và môi trường chân không.

32.

Bức xạ hồng ngoại là bức xạ có

a)

Màu hồng

b)

Màu đỏ sẫm

c)

Mắt không nhìn thấy ở ngoài miền đỏ

d)

Có bước sóng nhỏ hơn so với ánh sáng thường

33.

Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng

a)

tổng hợp của hai dao động.

b)

tạo thành các gợn lồi, lõm.

c)

hai sóng kết hợp khi gặp nhau thì có những điểm chúng luôn tăng cường nhau, có những điểm chúng luôn triệt tiêu nhau.

d)

giao nhau của hai sóng tại một điểm của môi trường

34.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có cùng phương và

a)

cùng biên độ

b)

cùng pha ban đầu

c)

cùng tần số

d)

cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian

35.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là

a)

ℓ = kλ

b)

ℓ = (2k + 1) λ2\frac{λ}{2}

c)

ℓ = (2k + 1) λ4\frac{λ}{4}

d)

ℓ = k λ2\frac{λ}{2}

36.

Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là

a)

b)

λ2\frac{λ}{2}

c)

λ4\frac{λ}{4}

d)

λ

37.

Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ. Khoảng cách giữa nút sóng và bụng sóng liền kề là

a)

b)

λ2\frac{λ}{2}

c)

λ4\frac{λ}{4}

d)

λ

38.

Một chất điểm dao động với phương trình x = 10cos(15t + π). Biên độ dao động là

a)

10cm

b)

15cm

c)

π (rad)

d)

5cm

39.

Một vật nhỏ dao động điều hòa thực hiện 50 dao động toàn phần trong 100s. Chu kì dao động (T) của vật

a)

2s

b)

0,5s

c)

4s

d)

50s

40.

Khi một chất điểm dao động điều hòa thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Vận tốc

b)

Gia tốc

c)

Biên độ

d)

Li độ

41.

Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Biên độ dao động là

a)

A

b)

x

c)

ω

d)

φ

42.

Biểu thức li độ của dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

vmax = Aω

b)

vmax = A2ω

c)

vmax = Aω2

d)

vmax = 2Aω

43.

Đối với dao động cơ, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức

a)

rất nhỏ so với tần số riêng của hệ

b)

bằng chu kỳ riêng của hệ

c)

bằng tần số riêng của hệ

d)

rất lớn so với tần số riêng của hệ

44.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng cơ lan truyền được trong chất khí

b)

Sóng cơ lan truyền được trong chân không

c)

Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng

d)

Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn

45.

Chọn phát biểu đúng. Vận tốc truyền của sóng trong môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây.

a)

Tần số của sóng

b)

Năng lượng của sóng

c)

Bước sóng

d)

Bản chất của môi trường

46.

Chọn câu đúng. Sóng ngang là sóng

a)

được truyền đi theo phương ngang

b)

có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

c)

có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

d)


được truyền đi theo phương thẳng đứng

47.

Sóng âm khi truyền đi thì dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền âm, vậy sóng âm là

a)

sóng ngang

b)

sóng dọc

c)

sóng điện từ

d)

sóng kết hợp

48.

Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với tốc độ

a)

2.108 m/s

b)

3.108 m/s

c)

2.10-8 m/s

d)

3.10-8 m/s

49.

Sóng điện từ là

a)

là sóng dọc giống như sóng âm

b)

là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không

c)

là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không

d)

chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại

50.

Sóng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng

a)

380nm đến 760nm

b)

380m đến 760m

c)

380mm đến 760mm

d)

380pm đến 760pm

51.

Khoảng vân là khoảng cách

a)

khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc trên màn hứng vân.

b)

khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn hứng vân

c)

khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp trên màn hứng vân.

d)

khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối gần nó nhất.

52.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn

a)

đơn sắc

b)

kết hợp

c)

cùng màu sắc

d)

cùng cường độ

53.

Sóng dừng trên dây đưuọc hình thành bởi

a)

sự giao thoa của hai sóng kết hợp

b)

sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian.

c)

sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng.

d)

sự tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ truyền theo những phương khác nhau.

54.

Một chất điểm dao động với phương trình x = 10cos(15t + π). Pha ban đầu là

a)

10cm

b)

15cm

c)

π (rad)

d)

15 rad/s

55.

Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các VTCB của các phần tử trên cùng nằm trên trục Ox. Bước sóng của sóng này bằng

a)

48cm

b)

18cm

c)

36cm

d)

24cm

56.

Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại - tia tử ngoại - tia gamma. Thì

a)

f1 > f3 > f2

b)

f3 > f1 > f2

c)

f3 > f2 > f1

d)

f2 > f1 > f3

57.

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

b)

một số nguyên lần bước sóng

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

một số lẻ lần bước sóng.

58.

Gọi i là khoảng vân, khoảng cách ngắn nhất từ vân sáng thứ 2 đến vân sáng thứ 4 là

a)

1,5i

b)

i

c)

2i

d)

2,5i

59.

Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động là

a)

chu kì dao động

b)

tần số dao động

c)

biên độ dao động

d)

li độ dao động

60.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là

a)

10 rad/s

b)

10π rad/s

c)

5π rad/s

d)

5 rad/s

61.

Một máy cơ khi hoạt động có phương trình x = 3cos(160πt) (mm). Vận tốc của vật dao động có phương trình

a)

v = -480πt.sin(160πt) (mm/s)

b)

v = -480πt.cos(160πt) (mm/s)

c)

v = 480πt.sin(160πt) (mm/s)

d)

v = 480πt.cos(160πt) (mm/s)

62.

Dao động điều hòa là dao động tuần hoàn trong đó

a)

li độ dao động của vật là một hàm cosin (hay sin) theo thời gian.

b)

li độ dao động của vật là một hàm tan (hay cotan) theo thời gian.

c)

biên độ dao động của vật là một hàm cosin (hay sin) theo thời gian.

d)

biên độ dao động của vật là một hàm tan (hay cotan) theo thời gian.

63.

Dao động nào sau đây là dao động tự do?

a)

Dao động của con lắc lò xo khi không chịu tác dụng của ngoại lực

b)

Dao động của con lắc đơn trong dầu nhớt

c)

Dao động của lò xo giảm xóc

d)

Dao động của cành cây đu đưa khi gió thổi

64.

Ích lợi của hiện tượng cộng hưởng được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Chế tạo máy phát tần số.

b)

Chế tạo bộ phận giảm xóc của ô tô, xe máy.

c)

Lắp đặt các động cơ điện trong nhà xưởng.

d)

Thiết kế các công trình ở những vùng thường có địa chấn.

65.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

b)

Gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

Gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

Trền cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

66.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc dộ truyền sóng v. Bước sóng trên dây đưuọc xác định bởi:

a)

λ = v.T

b)

λ = vT\frac{v}{T}

c)

λ = v.f

d)

λ = v2 T

67.

Chọn câu dúng.

a)

Sóng là dao động lan truyền trong không gian theo thời gian.

b)

Sóng là dao động của mọi điểm trong không gian theo thời gian.

c)

Sóng là một dạng chuyển động đặc biệt trong môi trường.

d)

Sóng là sự truyền chuyển động của các phần tử trong không gian theo thời gian.

68.

Sóng điện từ có bước sóng 3.10-10m là loại sóng điện từ nào sau đây?

a)

Tia X

b)

Tia tử ngoại

c)

Tia hồng ngoại

d)

Tia Gamma

69.

Dao động của một chiếc xích đu trong không khí sau khi được kích thích là

a)

Dao động tắt dần

b)

Dao động tuần hoàn

c)

Dao động cưỡng bức

d)

Dao động điều hòa

70.

Trong vùng hai sóng kết hợp gặp nhau, những điểm có khoảng cách tới hai nguồn sóng lần lượt là d1 và d2 sẽ dao động với biên độ cực đại khi

a)

d2 - d1 = kλ,

với k = 0; ±1; ±2;...

b)

d2 - d1 = k λ2\frac{λ}{2} ,

với k = 0; ±1; ±2;...

c)

d2 - d1 = (k + 1)λ,

với k = 0; ±1; ±2;...

d)

d2 - d1 = (k + 12\frac{1}{2} )λ,
với k = 0; ±1; ±2;...

71.

Xét trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A và B. Xét 2 mệnh đề sau:

a)

Đường trung trực của AB là một cực đại khi và chỉ khi hai nguồn kết hợp cùng pha.

b)

Đường trung trực của AB là một cực tiểu khi và chỉ khi hai nguồn kết hợp ngược pha.

72.

Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm được sử dụng để đo bước sóng ánh sáng là

a)

thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.

b)

thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Newton.

c)

thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Newton.

d)

thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng.

73.

Dụng cụ nào sau đây không sử dụng trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young?

a)

Đàn laze

b)

Khe cách tử

c)

THước đo độ dài

d)

Lăng kính

74.

Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên một sợi dây có sóng dừng

a)

Tất cả các phần tử của dây đều đứng yên

b)

Trên dây có những phần tử dao động với biên độ cực đại (bụng sóng) xen kẽ với phần tử đứng yên (nút sóng)

c)

Trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại (nút sóng) xen kẽ với phần tử đứng yên (bụng sóng)

d)

Tất cả các phần tử trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ

75.

Trên một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 bụng sóng. Số nút sóng trên dây là

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

76.

Từ hình ảnh sóng dừng trên dây như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

B là bụng sóng.

b)

A là bụng sóng.

c)

A và B là nút sóng.

d)

A và B là bụng sóng.