NEW
Font size
WorksheetsVật Lí chương 3: Điện Trường
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r’ trong điện môi ε bằng lực tương tác
giữa chúng khi đặt trong chân không cách nhau một khoảng r, với
A. r=r’/ε
B. r=r’ε
C. r=r’ε2
D. r=r’√ ε
Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu– lông tăng 2 lần thì
hằng số điện môi
A. tăng 2 lần
B. vẫn không đổi
C. giảm 2 lần
D. giảm 4 lần
Nhận xét nào sau đây không đúng về điện môi?
A. Điện môi là môi trường cách điện.
B. Hằng số điện môi của chân không bằng 1.
C. Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn
so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.
D. Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.
Có thể áp dụng định luật Cu – lông để tính lực tương tác trong trường hợp
A. tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau.
B. tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau.
C. tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau.
D. tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn.
Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1 > 0 và q2 < 0.
B. q1 < 0 và q2 > 0.
C. q1 q2 > 0.
D. q1 q2 < 0.
Hệ thức của định luật Coulomb là
A. F=k|q1q2||/r2
B. F= k|q1q2| / r
C. F= k|q2| / r2
D. F=|q1| / kr
Điện tích điểm là
A. vật tích điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách đang xét
B. vật tích điện có kích thước rất lớn so với khoảng cách đang xét
C. vật không tích điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách đang xét
D. vật không tích điện có kích thước rất lớn so với khoảng cách đang xét
Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong điện môi đồng chất, có hằng số điện môi E thì:
A. tăng E lần so với trong chân không
B. Giảm E lần so với trong chân không
C. tăng E² lần so với trong chân không
D. Giảm E² lần so với trong chân không
Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau 1 lực là 21 N. Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đỏ sẽ
A. Hút nhau một lực bằng 10 N
B. Đẩy nhau một lực bằng 10 N
C. hút nhau một lực bằng 44.1 N
D. đẩy nhau một lực bằng 44,1 Ν
Hai điện tích điểm q₁ = +3.10^-6 (C) và q2 = -3.10^-6 (C), đặt trong dầu (ε=2) cách nhau một khoảng r = 3
(cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đó là
A. lực hút với độ lớn F = 45 N
B. lực đẩy với độ lớn F = 45 N
C. lực hút với độ lớn F = 90 (N )
D. lực đầy với độ lớn F = 90 (N )
Hai điện tích điểm có độ lớn đều bằng q đặt cách nhau 6 cm trong không khí. Trong môi trường đó, một điện tích được thay bằng - q, để lực tương tác giữa chúng có độ lớn không đối thì khoảng cách giữa chúng là
A. 3cm
B. 20cm
C. 12cm
D. 6cm
Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 2.10^-6 đặt cách nhau 20 cm trong không khí. Hai điện tích này
A. hút nhau một lực 0,9 N
B. đầy nhau một lực 0,9 N
C. hút nhau một lực 9 N
D. đẩy nhau một lực 9 N
Cho hai điện tích điểm q₁ = 10^-6C và q₂ = 2.10^-6C trong chân không. Để hai lực này tương tác với nhau bằng một lực có độ lớn 1,8 N thì cách nhau một khoảng
A. 10cm
B. 20cm
C. 30cm
D. 40cm
Mỗi hạt bụi li ti trong không khí mang điện tích q = -9,6.10^-13 (C). Hỏi mỗi hạt bụi ấy thừa hay thiếu bao nhiêu electron? Biết điện tích electron có độ lớn là 1,6.10^-19 C
A. Thừa 6.10⁶ hạt
B. Thừa 6.10⁵ hạt
C. Thiếu 6.10⁶ hạt
D. Thiếu 6.10⁵ hạt
Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu - lông
A. Tăng 4 lần
B. Tăng 2 lần
C. Giảm 2 lần
D. giảm 4 lần
Để có thể làm nhiễm điện cho một vật ta thực hiện
A. Cọ chiếc vỏ bút lên tóc
B. Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện
C. Đặt một vật gần nguồn điện
D. Cho một vật tiếp xúc với viên pin
Có hai quả cầu giống nhau mang điện tích q, và q, có độ lớn như nhau (|q1| = |q2|), khi đưa chúng lại gần nhau thì chúng hút nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách
chúng ra một khoảng thì chúng
A. Hút nhau
B. Đẩy nhau
C. Có thể hút hoặc đẩy nhau
D. Không tương tác nhau
Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N. Ta thấy thanh nhựa hút cả hai vật M và N. Tình huống nào dưới đây chắc chắn không thể xảy ra?
A. M và N nhiễm điện cùng dấu
B. M và N nhiễm điện trái dấu
C. M nhiễm điện, còn N không nhiễm điện
D. Cả M và N đều không nhiễm điện
Vật A trung hoà điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng nhiễm điện dương, là
A. điện tích dương từ vật B di chuyển sang vật A
B. ion âm từ vật A di chuyển sang vật B
C. electron di chuyển từ vật A sang vật B
D. electron di chuyển từ vật B sang vật A
Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí Coulomb thì lực tương tác giữa chúng là 12 N. Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4 N. Hằng số điện môi của chất lỏng này là
A. 3
B. 1/3
C. 9
D. 1/9
Hai điện tích trong một môi trường có hằng số điện môi t tác dụng với nhau lực F, khi trong chân không
nếu khoảng cách không đổi thì lực tác dụng là
A. F
B. εF
C. F/ε
D. 2εF
Tìm phát biểu sai về điện trường
A. Điện trường tồn tại xung quanh điện tích
B. Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó
C. Điện trường của điện tích Q ở các điểm căng xa Q càng yếu
D. Xung quanh một hệ hai điện tích điểm đặt gần nhau chỉ có điện trường do một điện tích gây ra
Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?
A. Điện tích.
B. Điện trường.
C. Cường độ điện trường
D. Đường sức điện trường
Cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại một điểm cách nó một khoảng ở trong điện môi đồng chất có hằng số điện môi ε có độ lớn là
A. E=k|Q|/εr
B. F=k|Qq|/εr
C. E=k|Qq|/εr2
D. E=k|Q|/εr2
Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là
A. Vôn (V)
B. Vôn.mét (V.m)
C. Vôn/mét (V/m)
D. Newton (N)
Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc
A. độ lớn điện tích thử.
B. độ lớn điện tích đó
C. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó
D. hằng số điện môi của của môi trường
Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là
A. Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau
B. Các đường sức của điện trường tỉnh là đường không khép kín
C.Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véctơ cường độ điện trường tại điểm đó.
D. Các đường sức là các đường có hướng
Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
A. có hướng như nhau tại mọi điểm
B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm
C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm
D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.
Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q
A.là những tia thẳng
B. có phương đi qua điện tích điểm.
C. có chiều hướng về phía điện tích
D. không cắt nhau
Một điện tích điểm Q = 5.10-6C đặt trong chân không sinh ra một điện trường tại một điểm M cách nó 10 cm.Cường độ điện trường tại M có độ lớn
A. 50.10⁵V/m
B. 35.10⁵V/m
C. 45.10⁵V/m
D. 40.10⁵V/m
Cho 2 điện tích điểm năm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng đấu. Điểm có điện trường tổng hợp
bằng 0 là
A. trung điểm của AB.
B. tất cả các điểm trên trên đường trung trực của AB.
C. các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác đều
D. các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác vuông cân.
Đường sức điện cho biết
A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.
B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.
C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.
D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy.
Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích này sẽ chuyển động
A.dọc theo chiều của các đường sức điện trường.
B. ngược chiều đường sức điện trường
C. vuông góc với đường sức điện trường
D. theo một quỹ đạo bất kì
Một hạt bụi tích điện có khối lượng m=10-8g nằm cân bằng trong điện trường đều có hướng thẳng đứng xuống dưới và có cường độ E= 1000V/m, lấy g=10m/s2. Điện tích của hạt bụi là
A. -10.10-13C
B. 10.10-13C
C. -10-10C
D. 10-10C
Một điện tích điểm Q = 2.10-6C đặt trong chân không sinh ra một điện trường tại một điểm M có độ lớn 4,5.105 V/m cách nó một khoảng là
A. 10cm
B. 20cm
C. 30cm
D. 40cm
Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A bằng 36 V/m, tại B bằng 9 V/m. Hỏi cường độ điện trường tại trung điểm C của AB bằng bao nhiêu, biết hai điểm A, B nằm trên cùng một đường sức?
A. 16V/m
B. 25V/m
C. 30V/m
D. 12V/m
Một điện tích điểm Q < 0 đặt trong chân không sinh ra một điện trường tại một điểm M cách nó 30 cm có độ lớn 3.105 V/m có giá trị
A. -3.10-6C
B. -4.10-6C
C. -2.10-6C
D. -5.10-6C
Một điện tích điểm Q > 0 đặt trong chân không sinh ra một điện trường tại một điểm M cách nó 30 cm có độ lớn 4.105 V/m có giá trị
A. 4.10-6C
B. 3.10-6C
C. 2.10-6C
D. 5.10-6C
Điện trường là
A. môi trường bao quanh điện tích và gắn với điện tích
B. . môi trường dẫn điện
C. môi trường chứa điện tích
D. môi trường không khí quanh điện tích
Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường
A. Tăng 2 lần
B. Giảm 2 lần
C. Không đổi
D. Giảm 4 lần
Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 50 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
A. 5000V/m
B. 1000V/m
C. 1250V/m
D. 2500V/m
Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.
B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.
C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.
D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.
Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
A. hướng về phía nó.
B. hướng ra xa nó.
C. phụ thuộc độ lớn của nó.
D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường sẽ
A.giảm 2 lần
B. tăng 2 lần
C. giảm 4 lần
D. tăng 4 lần
Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho:
A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
Điện thế là đại lượng
A. là đại lượng đại số.
B. là đại lượng vectơ.
C. luôn luôn dương.
D. luôn luôn âm.
Công của lực điện tác dụng lên một điện tích
A. phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích.
B. không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích.
C. chỉ phụ thuộc vào độ lớn điện tích.
D. chỉ phụ thuộc vào cường độ điện trường.
Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A. khả năng tác dụng lực của điện trường.
B. phương chiều của cường độ điện trường.
C. khả năng sinh công của lực điện trường.
D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.
Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường
A. tăng 4 lần
B. tăng 2 lần
C. không đổi
D. giảm 2 lần
Hiệu điện thế giữa hai điểm
A. đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường của điện tích q đứng yên.
B. đặc trưng cho khả năng tác tác dụng lực của điện trường của điện tích q đứng yên.
C. đặc trưng cho khả năng tạo lực của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia.
D. đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia.
Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của điện trường khi có một điện tích di chuyển giữa 2 điểm đó được gọi là
A. công của lực điện.
B. điện thế.
C. hiệu điện thế.
D. cường độ điện trường.
Hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường là
A. U=qd
B. U=q.E.d
C. U=Eq
D. U=Ed
Hiệu điện thế được đo bằng dụng cụ nào sau đây?
A. Tĩnh điện kế.
B. Tốc kế
C. Ampe kế.
D. Nhiệt kế.
Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là
A. 8 V
B. 10V
C. 15V
D. 22,5V
Biết hiệu điện thế UMN = 5 V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?
A. VM = 5 V.
B. VN = 5 V.
C. VM - VN = 5 V.
D. VN - VM = 5V.
Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có mộthiệu điện thế không đổi 200 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
A. 5000V/m
B. 50V/m
C. 800V/m
D. 80V/m
Có hai bán kim loại phẳng đặt song song với nhau và cách nhau 1cm. Hiệu điện thế giữa hai bản dương và bản âm là 120 V. Hỏi điện thể tại điểm M nằm trong khoảng giữa hai bản, cách bản âm 0,6 cm sẽ là bao nhiêu? Mốc điện thể ở bản âm.
A. 72V
B. -12V
C. 3V
D. 30V
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau, mỗi vật dẫn là một bản tụ điện
B. Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ
C. Điện dung của tụ điện được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ
D. Hiệu điện thế giới hạn của tụ điện là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ
điện đã bị đánh thủng
Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện
A. hiệu điện thế giữa 2 bàn tụ
B. hằng số điện môi
C. cường độ điện trường bên trong tụ
D. điện dung của tụ điện
Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4 V thì tụ tích được một điện lượng 2 µC. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng
A.50μC
B. 1μC
C. 5μC
D. 0,8μC
Tìm phát biểu sai
A.Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định
B. Tụ điện là dụng cụ thường dùng để tích và phóng điện trong mạch
C. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện
D. Điện tích Q mà tụ điện tích được tỉ lệ nghịch với hiệu điện thể đặt giữa hai bản của nó.
Trên vỏ một tụ điện có ghi 1.000 µF - 63 V. Điện tích tối đa có thể tích cho tụ có giá trị là
A. 0,63 C
B. 0,063 C
C. 63C
D. 63000C
Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào
A. hình dạng và kích thước hai bàn tụ
B. khoảng cách giữa hai bản tụ
C. bản chất của hai bàn tụ điện
D. điện môi giữa hai bản tụ điện
Một tụ điện phẳng được tích điện ở hiệu điện thế 50 V thì điện tích của tụ điện là 2.10-4C. Điện dung của
A. 1.10-6F
B. 2.10-6F
C. 3.10-6F
D. 4.10-6C
Một tụ điện điện dung 24nF tích điện đến hiệu điện thế 450V thì có bao nhiêu electron mới di chuyển
đến bản âm của tụ điện
A. 575.10¹¹ electron
B. 675.10¹¹ electron
C. 775.10" electron
D. 875.10¹¹ electron
Hai tụ điện có điện dung C1 = 2µF, C2 = 3 µF được mắc nối tiếp. Tích điện cho bộ tụ điện bằng nguồn điện có hiệu điện thế 50 V. Tính hiệu điện thế của các tụ điện trong bộ
A. U1=20 V;U2=30V
B. U1=30 V; U2=20V
C. U1=10 V; U2=20V
D. U1=30 V; U2=10V
Bốn tụ điện giống nhau, mỗi tụ có điện dung C được ghép song song thành bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện bằng
A. 4C
B. 2C
C. 0,25C
D. 0,5C
Một tụ điện phăng có điện dung 2.10-9 F. Khi điện tích của tụ điện là 12.10-8 C thì tụ điện được tích điện ở hiệu điện thế
A. 60V
B. 50V
C. 40V
D. 70V
Một tụ điện phẳng có điện dung 200 pF được tích điện dưới hiệu điện thế 40 V. Điện tích của tụ điện là
A. 8mC
B. 8pC
C. 8μC
D. 8nC
Hai tụ điện có điện dung C1 = 1mF, C2= 3mF mắc nối tiếp. Mắc bộ tụ đó vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 4V. Điện tích của các tụ là
A. Q1=Q2=2mC
B. Q1=Q2=3mC
C. Q1=Q2=2.5mC
D. Q1=Q2=4mC
Đơn vị của điện dung
A. J (Jun)
B. V (Vôn)
C. V/m (Vôn/mét)
D. F (Fara)
Năng lượng điện trường trong tụ điện tỷ lệ với
A. hiệu điện thế hai bản tự
B. điện tích trên tụ.
C. bình phương hiệu điện thế giữa hai bản tụ
D. hiệu điện thế hai bản tụ và điện tích trên tụ.
Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện
A. W=1/2 CU2
B. W=Q2.2C
C. CQ/2
D. QU/2
Với một tụ điện xác định nếu hiệu điện thế hai đầu tụ tăng 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ
A.Tăng 2 lần
B. Tăng 4 lần
C. Không đổi
D. Giảm 4 lần
Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ giảm 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ
A. Tăng 4 lần
B. Tăng 4 lần
C. Không đổi
D. Giảm 4 lần
Một tụ điện có điện dung 2µF. Khi đặt một hiệu điện thế 4V vào hai bản tụ thì tụ điện tích được điện lượng là
A. 2.10-6C
B. 16.10-6C
C. 4.10-6C
D. 8.10-6C
Để tụ tích một điện lượng 10nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế là 2V. Để tụ đó tích được một điện lượng là 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế
A. 500mV
B. 0,05V
C. 5V
D. 20V
Hai đầu tụ có điện dung là 20µF thì hiệu điện thế là 5V thì năng lượng tích được là
A. 0,25mJ
B. 500J
C. 50mJ
D. 50μJ
Một tụ điện có điện dung 2µF được tích điện ở hiệu điện thế 12V. Năng lượng điện trường dự trữ trong tụ điện là
A. 144J
B. 1,44.10-4J
C. 1,2.10-5J
D. 12J
Một tụ điện phẳng có điện dung 6µF. Sau khi được tích điện, năng lượng điện trường dự trữ trong tụ điện là 3.10-6J Điện tích của tụ điện là
A. 1,06.10-4C
B. 1,06.10-3C
C. 6.10-6C
D. 1,5.10-6C
