wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Vật Lý 11

Total questions: 81

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Sóng dọc truyền được trong chất

a)

rắn và khí.

b)

rắn, lỏng và khí.

c)

rắn và lỏng.

d)

lỏng và khí.

2.

Sóng nào sau đây có thể phản xạ qua lại giữa tầng điện li và mặt đất?

a)

Sóng dài.

b)

Sóng trung.

c)

Sóng ngắn.

d)

Sóng cực ngắn.

3.

Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

a)

tần số và bước sóng đều thay đổi.

b)

tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi.

c)

tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi.

d)

tần số và bước sóng đều không thay đổi.

4.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.

b)

Sóng cơ lan truyền trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

c)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

d)

Sóng cơ lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.

5.

Sóng ngang:

a)

Chỉ truyền được trong chất rắn

b)

Truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng

c)

Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

d)

Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không

6.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng

b)

Sóng cơ không truyền được trong chân không

c)

Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng

d)

Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng

7.

Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1, v2, v3. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

v2 > v1 > v3

b)

v3 > v2 > v1

c)

v1 > v3 > v2

d)

v1 > v2 > v3

8.

Để phân biệt được sóng ngang và sóng dọc ta dựa vào

a)

phương dao động và tốc độ truyền sóng

b)

tốc độ truyền sóng và bước sóng

c)

phương dao động và phương truyền sóng

d)

phương truyền sóng và tần số sóng

9.

Đối với sóng cơ học, vận tốc truyền sóng

a)

phụ thuộc vào chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng

b)

chỉ phụ thuộc vào tần số sóng

c)

phụ thuộc vào bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng

d)

phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sóng

10.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây bị thay đổi

a)

chu kì

b)

tần số

c)

bước sóng

d)

tần số góc

11.

Độ dịch chuyển lớn nhất của phần tử sóng khỏi vị trí cân bằng gọi là

a)

tốc độ truyền sóng

b)

bước sóng

c)

biên độ sóng

d)

cường độ sóng

12.

Định nghĩa nào sau đây về sóng cơ là đúng nhất? Sóng cơ là

a)

những dao động điều hòa lan truyền theo không gian theo thời gian

b)

những dao động trong môi trường rắn hoặc lỏng lan truyền theo thời gian trong không gian

c)

quá trình lan truyền của dao động cơ điều hòa trong môi trường vật chất

d)

những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong môi trường vật chất

13.

Biên độ sóng là gì?

a)

Là độ lệch nhỏ nhất của phần tử sóng

b)

Là khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp

c)

Là độ lệch lớn nhất của phần tử sóng khỏi vị trí cân bằng

d)

Là độ lệch của phần tử sóng so với vị trí cân bằng

14.

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền:

a)

pha dao động.

b)

năng lượng.

c)

phần tử vật chất.

d)

Pha dao động và năng lượng

15.

Chọn đáp án đúng về sóng được mô tả bởi hình vẽ sau đây

a)

Phương dao động là phương ngang nên gọi là sóng ngang

b)

Phương dao động là thẳng đứng nên gọi là sóng dọc.

c)

Cả phương dao động và phương truyền sóng đều là phương ngang nên gọi là sóng ngang.

d)

Phương dao động của phân tử trên lò xo trùng với phương truyền sóng nên gọi là sóng dọc.

16.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

17.

Khi đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng bước chân vọng lại đó là do hiện tượng

a)

Khúc xạ sóng

b)

Phản xạ sóng

c)

Nhiễu xạ sóng

d)

Giao thoa sóng

18.

Siêu âm là âm thanh:

a)

có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường

b)

có tần số trên 20000Hz.

c)

truyền được trong mọi môi trường, nhanh hơn âm thanh thông thường.

d)

Giao thoa sóng

19.

Tìm phát biểu sai khi nói về sóng cơ.

a)

Khi sóng truyền trong không gian, các phân tử sóng không truyền theo phương sóng mà dao động tại chổ

b)

Khi sóng truyền trong không gian, các phân tử sóng truyền theo phương sóng mà không dao động tại chổ

c)

Sóng điện từ lan truyền trong chân không

d)

Sóng cơ lan truyền trong chân không

20.

Câu 20: Sóng ngang là sóng

a)

có phương dao động và phương truyền sóng vuông góc nhau.

b)

có phương dao động và phương truyền sóng trùng nhau.

c)

sóng điện từ cũng là sóng ngang

d)

có phần tử dao động lan truyền theo sóng

21.

Câu 21: Phát biểu nào đúng

a)

Sóng dọc là sóng cơ có phương dao động và phương truyền sóng vuông góc nhau.

b)

Sóng dọc là sóng cơ có phương dao động và phương truyền sóng trùng nhau.

c)

Sóng dọc là sóng cơ có phương dao động và phương truyền sóng ngược nhau.

d)

Quá trình truyền sóng không truyền năng lượng

22.

Câu 22: Phát biểu nào đúng

a)

Sóng âm là sóng dọc

b)

Sóng điện từ là sóng ngang

c)

Sóng lan truyền trên mặt nước là sóng ngang

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

23.

Câu 1 [NB] Theo định nghĩa. Sóng cơ là

a)

sự truyền chuyển động cơ trong không khí.

b)

sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.

c)

chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

d)

những dao động cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi.

24.

Câu 2 [NB] Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

chu kì.

b)

bước sóng.

c)

độ lệch pha.

d)

vận tốc truyền sóng.

25.

Câu 3 [NB] Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

d)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

26.

Câu 4 [NB] Trong sóng cơ,tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

b)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

27.

Câu 5 [NB] Một sóng cơ có tần số ff ,truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng vv và bước sóng λ\lambda v=λ.fv=\lambda.f . Hệ thức đúng là

a)

v=λ.fv=\lambda.f

b)

v=f: λv=f:\ \lambda

c)

v=λ:fv=\lambda:f

d)

v=2πfλv=2\pi f\lambda

28.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi.

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

29.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ không đúng?

a)

Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động.

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.

30.

Vận tốc truyền sóng là

a)

Vận tốc truyền pha dao động và vận tốc dao động của các phần tử vật chất có sóng truyền qua.

b)

Vận tốc dao động của các phần tử vật chất.

c)

Vận tốc truyền pha dao động.

d)

Vận tốc dao động của nguồn sóng.

31.

Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

Năng lượng sóng.

b)

Tần số dao động.

c)

Môi trường truyền sóng.

d)

Bước sóng.

32.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Chu kì dao động của sóng có biểu thức là

a)

T = v/λ.

b)

T = v.λ.

c)

T = λ/v.

d)

T = 2π v/λ.

33.

Tìm phát biểu sai:

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm trên cùng phương truyền gần nhau nhất và dao động cùng pha.

b)

Những điểm cách nhau một số lẻ lần nửa bước sóng trên cùng phương truyền sóng thì dao động ngược pha.

c)

Bước sóng là khoảng truyền của sóng trong thời gian 1 chu kì T.

d)

Những điểm cách nhau một số nguyên lần nửa bước sóng trên cùng phương truyền thì dao động cùng pha.

34.

Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua

a)

là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó.

b)

tỉ lệ năng lượng của sóng tại đó.

c)

biên độ dao động của nguồn.

d)

tỉ lệ với bình phương tần số dao động.

35.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là

a)

tần số sóng.

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

biên độ của sóng.

d)

bước sóng.

36.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng và chân không.

b)

rắn, lỏng, khí.

c)

rắn, khí và chân không.

d)

lỏng, khí và chân không.

37.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình (2 cos(20πt - 2πx) = u (cm)), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng

a)

15 Hz.

b)

10 Hz.

c)

5 Hz.

d)

20 Hz.

38.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình (2 cos(40πt - x) = u (mm)). Biên độ của sóng này là

a)

2 mm

b)

4 mm

c)

π mm

d)

40/π mm

39.

Sóng cơ truyền trong môi trường vật chất đồng nhất qua điểm A rồi đến điểm B thì

a)

chu kì dao động tại A khác chu kì dao động tại B.

b)

dao động tại A trễ pha hơn tại B.

c)

biên độ dao động tại A lớn hơn tại B.

d)

biên độ dao động tại A nhỏ hơn tại B.

40.

Tốc độ truyền sóng cơ (thông thường) không phụ thuộc vào

a)

tần số và biên độ của sóng.

b)

nhiệt độ của môi trường và tần số của sóng.

c)

bản chất của môi trường lan truyền sóng.

d)

biên độ của sóng và bản chất của môi trường.

41.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng biển là

a)

2,8 s.

b)

2,7 s.

c)

2,45 s.

d)

3 s.

42.

Một sóng có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s. Bước sóng của nó là

a)

1,0 m.

b)

2,0 m.

c)

0,5 m.

43.

Một sóng có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s. Bước sóng của nó là

a)

1,0 m.

b)

2,0 m.

c)

0,5 m.

d)

0,25 m.

44.

Một sóng hình sin lan truyền trên trục Ox.Trên phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm mà các phần tử của môi trường tại điểm đó dao động ngược pha nhau là 0,4m. Bước sóng của sóng này là

a)

0,4 m.

b)

0,8 m.

c)

0,4 cm.

d)

0,8 cm.

45.

Thời gian kể từ khi ngọn sóng thứ nhất đến ngọn sóng thứ sáu đi qua trước mặt một người quan sát là 12s.Tốc độ truyền sóng là 2 m/s. Bước sóng có giá trị là

a)

4,8 m.

b)

4 m.

c)

6 cm.

d)

0,48 cm.

46.

Tại một điểm O trên mặt nước có một nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 2Hz. Từ điểm O có những gợn sóng trong lan rộng xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là 20cm.Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:

a)

20 cm/s.

b)

40 cm/s.

c)

80 cm/s.

d)

120 cm/s.

47.

Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng f lên 2 lần thì bước sóng

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 1,5 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

48.

Một sóng lan truyền với tốc độ v =200m/s có bước sóng λ\lambda = 4m. Chu kì dao động của sóng là:

a)

T = 0,02s.

b)

T = 50s.

c)

T = 1,25s.

d)

T = 0,2s.

49.

Một sóng cơ có tần số 200 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1500m/s. Bước sóng λ là:

a)

75m.

b)

7,5m.

c)

3m.

d)

30,5m.

50.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1m/s và chu kì 0,5s. Sóng cơ này có bước sóng là:

a)

25cm.

b)

100cm.

c)

50cm.

d)

150cm.

51.

Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất biết cường độ âm chuẩn I0 = 10−12 W/m2. Tại điểm cách nó 250 cm, cường độ âm là:

a)

0,013W/m2.

b)

0,113W/m2.

c)

0,023W/m2.

d)

0,223W/m2.

52.

Một người đứng trước cách nguồn âm S một đoạn D. Nguồn này phát ra sóng cầu. Khi người đó đi lại gần nguồn âm 50 m thì thấy cường độ âm tăng lên gấp đôi. Khoảng cách d có giá trị là bao nhiêu?

a)

d = 222 m.

b)

d = 22,5 m.

c)

d = 29,3 m.

d)

d = 171 m.

53.

Một nguồn âm phát ra sóng âm hình cầu truyền đi giống nhau theo mọi hướng và năng lượng âm được bảo toàn. Lúc đầu ta đứng cách nguồn âm một khoảng d, sau đó ta đi lại gần nguồn thêm 10m thì cường độ âm nghe được tăng lên 4 lần.

a)

160m

b)

80m

c)

40m

d)

20m

54.

Một nguồn âm phát âm theo mọi hướng giống nhau vào môi trường không hấp thụ âm. Để cường độ âm nhận được tại một điểm giảm đi 4 lần so với vị trí trước thì khoảng cách phải

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

tăng lên 4 lần.

d)

giảm đi 4 lần.

55.

Người ta nhỏ những giọt nước đều đặn xuống một điểm O trên mặt nước phẳng lặng với tốc độ 80 giọt trong một phút, khi đó trên mặt nước xuất hiện những gợn sóng hình tròn tâm O cách đều nhau. Khoảng cách giữa 4 gợn sóng liên tiếp là 13,5 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước

a)

6 v = cm/s.

b)

45 v = cm/s.

c)

350 v = cm/s.

d)

60 v = cm/s.

56.

Nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f = 2 Hz. Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 20cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

160 cm/s

b)

20 cm/s

c)

40 cm/s

d)

80 cm/s

57.

Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f =100 Hz gây ra các sóng tròn lan rộng trên mặt nước. Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu?

a)

25 cm/s

b)

50 cm/s

c)

100 cm/s

d)

150 cm/s

58.

Nguồn âm phát ra các sóng âm đều theo mọi phương. Giả sử rằng năng lượng phát ra được bảo toàn. Ở trước nguồn âm một khoảng d có cường độ âm là I. Nếu xa nguồn âm thêm 30 m cường độ âm bằng I/9. Khoảng cách d là

a)

10 m

b)

15 m

c)

30 m

d)

60 m

59.

Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là đúng, phát biểu nào sai?

a)

Chu kỳ của sóng bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

b)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

c)

Tốc độ truyền sóng bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

d)

Tần số của sóng bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

60.

Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng, phát biểu nào sai?

a)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 90.

b)

Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

c)

Hai phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.

d)

Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

61.

Một nguồn sóng cơ có phương trình u = Acos(20πt)(cm). Sóng truyền theo phương Ox vận tốc 10 m/s. a) Tần số sóng là 20 Hz. b) Chu kì sóng là 1 s. c) Bước sóng là 10 m. d) Hai điểm M, N trên Ox cách nhau 1 m có độ lệch pha là 2π rad.

a)

Tần số sóng là 20 Hz.

b)

Chu kì sóng là 1 s.

c)

Bước sóng là 10 m.

d)

Hai điểm M, N trên Ox cách nhau 1 m có độ lệch pha là 2π rad.

62.

Cho các phát biểu sau về sóng cơ học, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a) Sóng cơ là những dao động cơ lan truyền trong một môi trường chân không.

b) Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng và dao động ngược pha.

c) Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền của phần tử sóng.

d) Cường độ sóng là năng lượng sóng được truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian.

a)

Sóng cơ là những dao động cơ lan truyền trong một môi trường chân không.

b)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng và dao động ngược pha.

c)

Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền của phần tử sóng.

d)

Cường độ sóng là năng lượng sóng được truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian.

63.

Một sóng cơ học có tần số 45 Hz lan truyền với tốc độ 360 cm/s.

a) Bước sóng của sóng cơ là 8 cm.

b) Khoảng cách gần nhất giữa ba điểm dao động cùng pha là 8 cm.

c) Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha là 4cm.

d) Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động vuông pha là 2cm.

a)

Bước sóng của sóng cơ là 8 cm.

b)

Khoảng cách gần nhất giữa ba điểm dao động cùng pha là 8 cm.

c)

Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha là 4cm.

d)

Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động vuông pha là 2cm.

64.

Trên mặt hồ yên lặng, một người làm cho con thuyền dao động tạo ra sóng trên mặt nước. Thuyền thực hiện được 24 dao động trong 40 s, mỗi dao động tạo ra một ngọn sóng cao 12 cm so với mặt hồ yên lặng và ngọn sóng tới bờ cách thuyền 10 m sau 5 s. a) Chu kì dao động của thuyền là 1,5 s b) Tốc độ lan truyền của sóng 2 cm/s. c) Bước sóng của sóng xấp xĩ bằng 3,3 m/s.→ c đúng. d) Biên độ của sóng bằng 12 cm.

a)

Chu kì dao động của thuyền là 1,5 s

b)

Tốc độ lan truyền của sóng 2 cm/s.

c)

Bước sóng của sóng xấp xĩ bằng 3,3 m/s.

d)

Biên độ của sóng bằng 12 cm.

65.

Khi sóng điện từ truyền qua hai môi trường khác nhau, đại lượng nào bị thay đổi?

a)

Tần số

b)

Chu kì

c)

Bước sóng

d)

Phương truyền

66.

Trong mọi môi trường vật chất, tốc độ truyền của sóng điện từ luôn

a)

lớn hơn 3.10^8 m/s

b)

nhỏ hơn 3.10^8 m/s

c)

bằng 3.10^8 m/s

d)

Có thể lớn hoặc nhỏ hơn 3.10^8

67.

Dây tóc bóng đèn sợi đốt thường có nhiệt độ 2200^0C đặt trong bình khí trơ có áp suất thấp. Ngồi trong buồng chiếu sáng bằng đèn sợi đốt, ta hoàn toàn không bị nguy hiểm do tác dụng của tia tử ngoại là vì

a)

khí trơ có tác dụng chặn tia tử ngoại.

b)

ở nhiệt độ 2200^0C dây tóc chưa phát ra tia tử ngoại.

c)

mật độ khí trong bóng đèn quá loãng nên tia tử ngoại không truyền qua được.

d)

vỏ thuỷ tinh của bóng đèn hấp thụ hầu hết tia tử ngoại do dây tóc phát ra.

68.

Các sóng điện từ có bước sóng càng nhỏ thì mang năng lượng

a)

Càng nhỏ

b)

Càng lớn

c)

Lớn hay nhỏ tuỳ thuộc vào tần số

d)

Lớn hay nhỏ tuỳ thuộc vào chu kì

69.

Nêu loại sóng điện từ ứng với tần số 10^18 Hz

a)

tia X

b)

tia hồng ngoại

c)

Sóng Viba

d)

ánh sáng nhìn thấy

70.

Các sóng vô tuyến ngắn được sử dụng để truyền thông tin trên mặt đất vì :

a)

chúng không bị phản xạ ở tầng điện li

b)

chúng truyền đi với tốc độ lớn

c)

chúng bị hấp thụ ở tầng điện li

d)

chúng bị phản xạ ở nhiều lần giữa trái đất và tầng điện li

71.

Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này thuộc dải:

a)

sóng trung

b)

sóng cực ngắn

c)

sóng ngắn

d)

sóng dài

72.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

Phản xạ

b)

Truyền được trong chân không

c)

Mang năng lượng

d)

Khúc xạ

73.

Những sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ?

a)

Sóng phát ra từ loa phóng thanh

b)

Sóng của đài phát thanh (sóng radio)

c)

Sóng của đài truyền hình (sóng tivi)

d)

Ánh sáng phát ra từ ngọn nến đang cháy

74.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

b)

sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không

c)

Trong quá trình truyền sóng điện từ, vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ luôn cùng phương

d)

trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

75.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh lý

b)

Tia tử ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang

c)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh

d)

Tia tử ngoại có khả năng đâm xuyên

76.

Thứ tự sắp xếp tăng dần của bước sóng trong thang sóng điện từ

a)

tia X - tia tử ngoại - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - sóng vô tuyến.

b)

tia X - tia tử ngoại - ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại - sóng vô tuyến.

c)

sóng vô tuyến - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - tia tử ngoại - tia X.

d)

sóng vô tuyến - ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại - tia tử ngoại - tia X.

77.

Trong công nghiệp cơ khí, dựa vào tính chất nào sau đây của tia tử ngoại mà người ta dò tìm vết nứt trên bề mặt kim loại:

a)

Kích thích nhiều phản ứng hóa học.

b)

Kích thích phát quang nhiều chất.

c)

Tác dụng lên phim ảnh.

d)

Làm ion hóa không khí và nhiều chất khác.

78.

Cơ thể con người ở nhiệt độ khoảng 37 độ C phát ra những bức xạ nào sau đây ?

a)

Tia X.

b)

Bức xạ nhìn thấy.

c)

Tia hồng ngoại.

d)

Tia tử ngoại.

79.

Trong một số máy lọc nước RO, có một bộ phận mà khi nước chảy qua, nó sẽ phát ra một loại tia có thể diệt được 99% vi khuẩn(theo quảng cáo). Đó là tia

a)

tia hồng ngoại.

b)

sóng vô tuyến.

c)

ánh sáng nhìn thấy.

d)

tia tử ngoại.

80.

Trong y học tia X dùng để chụp phim, chuẩn đoán bệnh là dựa vào tính chất

a)

đâm xuyên và phát quang.

b)

phát quang và tác dụng lên kính ảnh.

c)

đâm xuyên và tác dụng lên kính ảnh

d)

đâm xuyên và tác dụng sinh lí.

81.

Sóng vô tuyến truyền trong không trung với tốc độ 3.10^8 m/s. Một đài phát sóng radio có tần số 10^6 Hz. Bước sóng của sóng radio này là

a)

300 m.

b)

150 m.

c)

0,30 m.

d)

0,15 m