wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐIỆN TÍCH - ĐIỆN TRƯỜNG

Total questions: 81

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

b)

hình dạng của đường đi.

c)

cường độ của điện trường.

d)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

2.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công của điện trường.

c)

phương chiều của cường độ điện trường.

d)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

3.

Nếu chiều dài đường đi của điện tích trong điện trường tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

không thay đổi.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

4.

Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích


a)

dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.

b)

dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.

c)

dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều.

d)

dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức.

5.

Khi điện tích dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

giảm 2 lần.

b)

không đổi.

c)

tăng 2 lần.

d)

tăng 4 lần.

6.

Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường

a)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

b)

bằng không.

c)

dương.

d)

âm.

7.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là:

a)

1 μJ.

b)

1 mJ.

c)

1 J.

d)

1000 J.

8.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2μC ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

– 2 mJ.

b)

2 mJ.

c)

– 2000 J.

d)

2000 J.

9.

Cho điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều với cường độ 150 V/m thì công của lực điện trường là 60 mJ. Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó là

A. B.

C. D.

a)

80 mJ.

b)

40 mJ.

c)

40 J.

d)

80 J.

10.

Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một công 10 J. Khi dịch chuyển tạo với chiều đường sức 600 trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là


a)

7,5J.

b)

5 J.

c)

532J\frac{5\sqrt{3}}{2}J

d)

52J5\sqrt{2}J

11.

Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng

a)

1 J.C.

b)

1 J/C.

c)

1 N/C.

d)

1. J/N.

12.

Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức

a)

U = E.d.

b)

U = E/d.

c)

U = q.E.d.

d)

U = q.E/q.

13.

Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

a)

5000 V/m.

b)

50 V/m.

c)

800 V/m.

d)

D. 80 V/m.

14.

Đơn vị của điện thế là:

a)

Vôn (V)

b)

Ampe (A)

c)

Cu – lông (C)

d)

Oát (W)

15.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D.Không hình nào.

16.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

A. có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.

17.

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động như thế nào?

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

18.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động như thế nào?

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

19.

Một điện tích điểm đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 N. Độ lớn điện tích đó là.

a)

q = 8.10-6 C.

b)

1,25.10-3 C.

c)

12,5.10- C.

d)

12,5 C.

20.

Khoảng cách giữa hai cực của ống phóng tia X bằng 2 cm, hiệu điện thế giữa hai điện cực là 100 kV. Cường độ điện trường giữa hai cực bằng

a)

E = 200 V/m.

b)

E = 50 V/m.

c)

E = 2000 V/m

d)

E = 5000000 V/m.

21.

Trong ống phóng tia X, một electron có điện tích e = -1,6.10-19 C bật ra khỏi bản cực âm (catôt) bay vào điện trường giữa hai bản cực. Biết khoảng cách giữa hai bản cực là d = 5 cm và hiệu điện thế giữa hai cực là U = 200 kV. Lực điện tác dụng lên electron đó bằng

a)

F = 6,4.10-10 N.

b)

F = 8.10-10 N.

c)

F = 6,4.10-13 N.

d)

F = 8.10-13 N.

22.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

b)

hình dạng của đường đi.

c)

cường độ của điện trường.

d)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

23.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công của điện trường.

c)

phương chiều của cường độ điện trường.

d)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

24.

Nếu chiều dài đường đi của điện tích trong điện trường tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

không thay đổi.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

25.

Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích


a)

dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.

b)

dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.

c)

dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều.

d)

dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức.

26.

Khi điện tích dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

giảm 2 lần.

b)

không đổi.

c)

tăng 2 lần.

d)

tăng 4 lần.

27.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là:

a)

1 μJ.

b)

1 mJ.

c)

1 J.

d)

1000 J.

28.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2μC ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

– 2 mJ.

b)

2 mJ.

c)

– 2000 J.

d)

2000 J.

29.

Cho điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều với cường độ 150 V/m thì công của lực điện trường là 60 mJ. Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó là

A. B.

C. D.

a)

80 mJ.

b)

40 mJ.

c)

40 J.

d)

80 J.

30.

Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một công 10 J. Khi dịch chuyển tạo với chiều đường sức 600 trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là


a)

7,5J.

b)

5 J.

c)

532J\frac{5\sqrt{3}}{2}J

d)

52J5\sqrt{2}J

31.

Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức

a)

U = E.d.

b)

U = E/d.

c)

U = q.E.d.

d)

U = q.E/q.

32.

Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

a)

5000 V/m.

b)

50 V/m.

c)

800 V/m.

d)

D. 80 V/m.

33.

Đơn vị của điện thế là:

a)

Vôn (V)

b)

Ampe (A)

c)

Cu – lông (C)

d)

Oát (W)

34.

Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4cm có một hiệu điện thế không đổi 200V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

a)

50V/m

b)

5000V/m

c)

80V/m

d)

800V/m

35.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m2

b)

V.m

c)

V/m

d)

V.m2

36.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc vào

a)

độ lớn điện tích thử

b)

độ lớn điện tích đó

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

d)

hằng số điện môi của của môi trường.

37.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi

38.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 25V/m. Lực tác dụng lên điện tích bằng 2.10-4N. Độ lớn của điện tích đó là

a)

q = 125μC

b)

q = 80μC

c)

q = 12,5μC

d)

q = 8μC

39.

Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích.

b)

môi trường chứa các điện tích.

c)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

môi trường dẫn điện.

40.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

41.

Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

b)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

c)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

42.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m2.

b)

V.m.

c)

V/m.

d)

V.m2.

43.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

44.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

độ lớn điện tích thử.

b)

độ lớn điện tích đó.

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

d)

hằng số điện môi của của môi trường.

45.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

a)

giảm 2 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 4 lần.

46.

Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu. Điểm có điện trường tổng hợp bằng 0 là

a)

trung điểm của AB.

b)

tất cả các điểm trên trên đường trung trực của AB.

c)

các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác đều.

d)

các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác vuông cân.

47.

Đường sức điện cho biết

a)

độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

b)

độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.

c)

độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

d)

hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy.

48.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện.

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

49.

Đường sức điện cho biết

a)

độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

b)

độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.

c)

độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

d)

hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy.

50.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện.

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

51.

Điện trường là

a)

môi trường dẫn điện.

b)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

c)

môi trường chứa các điện tích.

d)

môi trường không khí quanh điện tích.

52.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

b)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

c)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

d)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

53.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

giảm 4 lần.

b)

không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

tăng 2 lần.

54.

Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

b)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

c)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

d)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

55.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

b)

phụ thuộc độ lớn của nó.

c)

hướng ra xa nó.

d)

hướng về phía nó.

56.

Một quả cầu nhỏ mang điện tích q = 1nC đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm cách quả cầu 3cm là

a)

104V/m

b)

3.104V/m

c)

105V/m

d)

5.103V/m

57.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

a)

giảm 2 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 4 lần.

58.

Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

59.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

60.

Nếu điện tích điểm có độ lớn điện lượng tăng 2 lần và khoảng cách tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường tại điểm xét

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

61.

Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế?

a)

E = U.d.

b)

E = q.U.

c)

E = U/q.

d)

E = U/d.

62.

Điện tích điểm là vật

a)

mang điện.

b)

có kích thước nhỏ.

c)

mang điện có kích thước đủ lớn.

d)

mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách mà ta đề cập tới.

63.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lực tương tác giữa hai điện tích điểm?

a)

Các điện tích cùng dương thì đẩy nhau.

b)

Các điện tích cùng âm thì hút nhau.

c)

Các điện tích trái dấu thì đẩy nhau.

d)

Các điện tích bất kì đều hút nhau.

64.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

điện lượng của hai điện tích.

c)

môi trường điện môi xung quanh hai điện tích.

d)

Nhiệt độ.

65.

Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

a)

Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện.

b)

Cọ chiếc vỏ bút lên tóc.

c)

Đặt một vật gần nguồn điện.

d)

Cho một vật tiếp xúc với viên pin.

66.

Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng hút nhau. Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng?

a)

q1 và q2 cùng dấu nhau.

b)

q1 và q2 đều là điện tích âm.

c)

q1 và q2 đều là điện tích dương.

d)

q1 và q2 trái dấu nhau.

67.

Hai điện tích điểm q1 = 2.10-9C và q2 = 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là

a)

8.10-5 N.

b)

9.10-5 N.

c)

8.10-9 N.

d)

9.10-6 N.

68.

Hai điện tích điểm giống nhau có độ lớn 2.10-6C, đặt trong chân không cách nhau 20cm thì lực tương tác giữa chúng

a)

A. là lực đẩy, có độ lớn 9.10-5N

b)

B. là lực hút, có độ lớn 0,9N

c)

C. là lực hút, có độ lớn 9.10-5N

d)

D. là lực đẩy có độ lớn 0,9N

69.

Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

70.

Hai điện tích điểm q1=2,5.10-6C và q2=4.10-6C đặt gần nhau trong chân không thì lực đẩy giữa chúng là 1,44N. Khoảng cách giữ hai điện tích là:

a)

A. 25cm

b)

B.20cm

c)

C.12cm

d)

D. 40cm

71.

Nếu đồng thời tăng độ lớn điện lượng của mỗi điện tích và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực Cu lông giữa chúng

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 8 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 2 lần.

72.

Khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên, phương án nào sau đây đúng? “ Lực tỉ lệ thuận với …”

a)

tích độ lớn các điện tích.

b)

khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

bình phương hai điện tích.

73.

Đâu là biểu thức của định luật Cu- lông?

a)

F=kq1q2r2F=k\frac{q_1q_2}{r^2}  

b)

F=q1q2r2F=\frac{q_1q_2}{r^2}  

c)

F=q1q2kr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{kr^2}  

d)

F=kq1q2r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}  

74.

Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí

a)

tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó.

b)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

c)

tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

75.

Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích điểm 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

76.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

q1> 0 và q2 < 0.

b)

q1< 0 và q2 > 0.

c)

q1.q2 > 0

d)

q1.q2 < 0

77.

Câu nào sau đây sai?

a)

Vật dẫn điện có rất nhiều êlectron tự do

b)

Vật cách điện không có hạt mang điện tự do

c)

Khi vật thừa các êlectron thì vật mang điện tích âm.

d)

Khi vật thiếu các êlectron thì các vật mang điện tích dương.

78.

Nếu một nguyên tử

a)

nhận thêm một điện tích dương, nó trở thành một ion dương

b)

mất đi một điện tích dương, nó trở thành một ion âm

c)

mất đi một điện tích dương, nó trở thành một ion dương

d)

mất đi một điện tích âm, nó trở thành một ion dương

79.

Ion dương được tạo thành từ nguyên tử

a)

nhận điện tích dương

b)

nhận êlectron

c)

mất êlectron

d)

nhận điện tích dương hoặc nhận được êlectron

80.

Ion âm được tạo thành từ nguyên tử

a)

mất điện tích dương

b)

nhận êlectron

c)

mất êlectron

d)

mất điện tích dương hoặc mất êlectron

81.

Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể dựa vào định luật Cu-lông để xác định lực tương tác giữa các vật nhiễm điện?

a)

Hai thanh nhựa đặt gần nhau

b)

Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau

c)

Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau

d)

Hai quả cầu lớn đặt gần nhau