Font size
Worksheetsôn tập dao động điều hòa
Total questions: 81
Worksheet time: 46mins
Phương trình chuyển động của vật dao động điều hòa là
x=Acos(ωt+θ)
x=cos(ωt+θ)
x=Asin(ωt)
x=sin (ωt+θ)
x=3cos(πt+2π)
Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình như trên. pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là
A. 0(cm). B. 1,5(s). C. 1,5pi (rad). D. 0,5(Hz).
A
B
C
D
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là
40 rad.
10 rad.
5 rad.
20 rad
Một điều hòa dao động theo phương trình x = 8cos (4πt + π / 2) cm. Tần số của dao động là
2Hz
0,5Hz
1Hz
4Hz
Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của _______________.
Từ nào thích hợp để điền vào chỗ trống?
của thời gian.
của tần số góc.
của pha dao động.
của biên độ.
x=4cos(πt+π) cm, tại thời điểm t = 5s, vật có li độ là bao nhiêu?
x = 0,04 m
x = 0
x = - 4 cm
x = - 0,04 m
Pha ban đầu φ của dao động có giá trị nằm trong khoảng nào?
-π/2 ≤ φ ≤ π/2
-π/2 ≤ φ ≤ π
-π ≤ φ ≤ π
-π ≤ φ ≤ π/2
Trong phương trình dao động điều hòa: x=Acos(ωt+φ)
(ωt+φ) là:
Pha của dao động
Pha ban đầu của dao động
Gốc tọa độ
Vị trí của vật
Một vật dao động điều hòa với vị trí ban đầu là x = - A (biên âm).
Hỏi sau một chu kì thì vật có li độ là bao nhiêu?
0
A
-A
A/2
trong 1 chu kì , quãng đường vật đi
A
2A
3A
4A
đi từ VTCB đến VTB tốn bao nhiêu thời gian
T
T/2
T/4
3T/4
công thức tính chu kì dao động điều hòa là không đúng
T=ω2π
T=1/f
T=Nt
T=2πω
công thức tính tần số dao động điều hòa là không đúng
f=ω2π
f=1/T
f=tN
f=2πω
Đơn vị của pha dao động là
cm
rad
rad/s
m/s
Đơn vị của li độ là
cm
rad
rad/s
m/s
Câu 1: Một vật dđđh hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). tần số góc của dao động là
φ
A
ω
x
Một vật dđđh có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là
1 cm.
1,5 cm.
0,5 cm.
–1 cm.
Phương trình dao động của vật có dạng x = Asin(ωt + π/4)cm. Chọn kết luận đúng. Vật dao động với
biên độ A/2.
biên độ A
biên độ 2A.
pha ban đầu π/4.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là.
10 rad/s.
10π rad/s.
5π rad/s.
5 rad/s.
Công thức tính độ lệch pha
Δρ=2π⋅TΔt
Δρ=2π⋅ΔtT
Δρ=T⋅2πΔt
Δρ=π⋅TΔt
Biên độ và chu kì của vật là:
A = 2 cm, T = 0,8 s.
A = 4 cm, T = 0,4 s.
A = 2 cm, T = 0,4 s.
A = 4 cm, T = 0,8 s.
Trong 1 chu kì dao động, vật đi qua vị trí có li độ bằng một nửa biên độ mấy lần?
1
2
3
4
Trong 1 chu kì dao động, vật đi qua vị trí có li độ bằng một nửa biên độ và theo chiều dương mấy lần?
1
2
3
4
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5coswt(cm). Quãng đường vật đi được trong một chu kỳ là?
A. 10cm
B. 5cm
C. 15cm
D. 20cm
Một chất điểm dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài 20cm và trong khoảng thời gian 3 phút nbó thực hiện 540 dao động toàn phần. Tính biên độ và tần số dao động?
A. 10cm; 3Hz
B. 20cm; 1Hz
C. 10cm; 2Hz
D. 20cm; 3Hz
Phương trình dao động của vật có dạng x = Acos(ωt). Gốc thời gian là lúc vật?
A. có li độ x = +A
B. có li độ x = -A
C. đi qa VTCB theo chiều dương
D. đi qua VTCB theo chiều âm
Trong 1 chu kì vật đi được quãng đường bằng mấy lần biên độ?
(a)
Một vật dao động điều hòa với tần số f = 2Hz. Chu kì dao động của vật này là
1,5s
1s.
0,5s.
2 s
Hai vật dao động đều hòa có li độ được biểu diễn trên đồ thi li độ - thời gian như hình vẽ. Phát biểu nào dưới đây là mô tả đúng tính chất của hai vật?
Hai vật dao động cùng tần số, cùng pha
Hai vật dao động cùng tần số, vuông pha
Hai vật dao động khác tần số, cùng pha
Hai vật dao động khác tần số, vuông pha
Một chất điểm dao động điều hòa trên quỹ đạo L = 30 cm, biên độ dao động của vật là
A = 30 cm.
A = 15 cm.
A = – 15 cm.
A = 7,5 cm.
Một vật dao động điều hòa với vị trí ban đầu là x = - A (biên âm).
Hỏi sau một chu kì thì vật có li độ là bao nhiêu?
0
A
-A
A/2
Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ chu kì dao động ở thời điểm ban đầu vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm là
A/2
A
A/4
2A
Thời gian ngắn nhất vật đi từ biên dương đến vị trí có li độ 2A3 là
12T
4T
6T
2T
Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) cm. Biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là
v = 5sin(πt + π/6) cm/s.
v = –5πsin(πt + π/6) cm/s.
v = – 5sin(πt + π/6) cm/s.
x = 5πsin(πt + π/6) cm/s.
Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) (cm, s). Lấy π2 = 10, biểu thức gia tốc tức thời của chất điểm là
a = 50cos(πt + π/6) cm/s2
a = – 50sin(πt + π/6) cm/s2
a = –50cos(πt + π/6) cm/s2
a = – 5πcos(πt + π/6) cm/s2
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = –4sin(5πt – π/3) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là
A = – 4 cm và φ = π/3 rad.
A = - 4 cm và φ = -π/3 rad.
A = 4 cm và φ = 2π/3 rad.
A = 4 cm và φ = π/6 rad.
Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động là x = 5cos (2πt + π/3) cm. Tốc độ của vật khi có li độ x = 3 cm là
12,56 cm/s
25,12 cm/s
6,28 cm/s
50,24 cm/s
Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π s và biên độ 2 cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng
3 cm/s.
4 cm/s.
8 cm/s.
0,5 cm/s.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là
5 cm/s.
20 cm/s.
40 m/s.
80 cm/s.
Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?
Luôn hướng về vị trí cân bằng
Luôn hướng ra biên
Độ lớn không đổi
Độ lớn tăng đều theo thời gian.
Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
hướng ra xa vị trí cân bằng.
cùng hướng chuyển động.
hướng về vị trí cân bằng.
ngược hướng chuyển động.
Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa
A2=x2+ω2v2
x2=A2+ω2v2
A2=x2−ω2v2
A2=x2+ω4v2
Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có
cùng biên độ.
cùng pha.
cùng pha ban đầu.
cùng tần số.
Câu 16: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(wt + ρ ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:
A. ω4v2+ω2a2=A2.
B. ω2v2+ω2a2=A2.
C. ω2v2+ω4a2=A2.
D. ω2v2+ω2A2a2=1.
Phát biểu nào sau đây về dao động điều hòa là sai?
Vận vận tốc sớm pha hơn li độ là π/2.
Gia tốc sớm pha hơn vận tốc là π/2.
Gia tốc ngược pha với tọa độ.
Gia tốc ngược pha với vận tốc.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A và phương trình có dạng hàm cos. Khi vật đi qua vị trí -A/2 theo chiều âm thì pha của dao động là
π/3.
2π/3.
-2π/3.
5π/6.
Phát biểu nào sau đây về dao động điều hòa là sai?
Vận vận tốc sớm pha hơn li độ là π/2.
Gia tốc sớm pha hơn vận tốc là π/2.
Gia tốc ngược pha với tọa độ.
Gia tốc ngược pha với vận tốc.
Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật
Tăng khi độ lớn vận tốc tăng.
Không thay đổi.
Giảm khi độ lớn vận tốc tăng.
Bằng 0 khi vận tốc bằng 0.
Khi vật từ Vị trí cân bằng ra biên gia tốc của vật
tăng dần đều
giảm dần đều
tăng dần
giảm dần
Câu 1: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng
vmax = A2ω
vmax = Aω
vmax = –Aω
vmax = Aω2
vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có
tốc độ bằng 0
gia tốc cực đại
tốc độ cực đại
lực hồi phục cực đại
4. Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
vmax = ωA
vmax = ω^2A
vmax = − ωA
vmax = -ω^2A
Phương trình li độ dao động điều hòa có dạng
Dao động cơ học là
chuyển động trong đều quanh một tâm O.
chuyển động qua lại quanh một vị tri cân bằng.
chuyển động thẳng đều trong không gian
Chuyển động thẳng biến đổi đều.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(20t - π/2) (cm,s). Vận tốc cực đại của vật là
20 cm/s.
40 m/s
20 m/s
40 cm/s
Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa
A2=x2+ω2v2
x2=A2+ω2v2
A2=x2−ω2v2
A2=x2+ω4v2
Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là
ωx
ω2x
−ωx
−ω2x
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức
v = ωAsin(ωt + φ)
v = - ω2Acos(ωt + φ)
v = - ωAsin(ωt + φ)
v = ω2Acos(ωt + φ)
Phương trình dđđh của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Độ dài quỹ đạo của dao động là
A.
2A.
4A
A/2.
Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng .
x = 8 cos(2πt +6π)cm Chu kỳ dao động của vật là
0,5s
2s
1s
4s
Phát biểu nào sau đây về dao động điều hòa là sai?
Vận vận tốc sớm pha hơn li độ là π/2.
Gia tốc sớm pha hơn vận tốc là π/2.
Gia tốc ngược pha với tọa độ.
Gia tốc ngược pha với vận tốc.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A và phương trình có dạng hàm cos. Khi vật đi qua vị trí -A/2 theo chiều âm thì pha của dao động là
π/3.
2π/3.
-2π/3.
5π/6.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10 cos(2πt − 3π)cm . Tốc độ của vật ở vị trí cân bằng là
20π cm/s
− 20π cm/s
10π cm/s
− 10π cm/s
Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
vmax = ωA.
vmax = ω2A.
vmax = - ωA.
vmax = - ω2A.
Trong dao động điều hoà
gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc.
gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc.
gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha 2π so với vận tốc.
gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha 2π so với vận tốc.
Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
Li độ có độ lớn cực đại.
Li độ bằng không.
Gia tốc có độ lớn cực đại.
Pha dao động cực đại.
- ω2 A.
ω2 A.
9π cm/s2.
9 π 2 cm/s2.
18 cm/s2.
18 π 2 cm/s2.
[Vũy] - Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.
Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.
[Vũy] - Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật ...
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
[Vũy] - Véctơ gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có độ lớn...
tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
cực tiểu khi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
[Vũy] - Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động ...
nhanh dần đều.
chậm dần đều.
nhanh dần.
chậm dần.
Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
cùng biên độ.
cùng pha.
cùng tần số góc.
cùng pha ban đầu.
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(wt + ρ ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:
A. ω4v2+ω2a2=A2.
B. ω2v2+ω2a2=A2.
C. ω2v2+ω4a2=A2.
D. ω2v2+ω2A2a2=1.
Đối với một vật dao động điều hòa thì pha dao động được dùng để xác định
biên độ dao động
chu kì dao động
tần số dao động
trạng thái dao động
Một chất điểm dao động có đồ thị li độ như hình bên. Chu kì dao động bằng ... (2)
(a)
Một vật dao động điều hòa có x = 10cos(4t + π/3) cm . Khi qua VTCB, tốc độ của vật bằng ... cm/s
(a)
