wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dao động điều hòa – Trắc nghiệm trang 1

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Dao động có li độ được mô tả bằng định luật hàm sin (hoặc cos) được gọi là dao động gì?

a)

Dao động tuần hoàn.

b)

Dao động cưỡng bức.

c)

Dao động tự do.

d)

Dao động điều hòa.

2.

Dao động được mô tả bằng biểu thức x=Acos(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) , trong đó AA , ω\omega , φ\varphi là những hằng số được gọi là dao động gì?

a)

Dao động tuần hoàn.

b)

Dao động cưỡng bức.

c)

Dao động tự do.

d)

Dao động điều hòa.

3.

Phương trình của một dao động điều hòa có dạng x=Acos(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) , trong đó AA được gọi là:

a)

Tần số dao động.

b)

Tần số góc của dao động.

c)

Chu kì dao động.

d)

Biên độ dao động.

4.

Dao động điều hòa được mô tả bằng biểu thức có dạng x=Acos(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) , trong đó (ωt+φ)(\omega t + \varphi) được gọi là:

a)

Tần số dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Pha dao động.

d)

Biên độ dao động.

5.

Dao động điều hòa được mô tả bằng biểu thức có dạng x=Acos(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) , trong đó φ\varphi được gọi là:

a)

Tần số dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Pha dao động.

d)

Biên độ dao động.

6.

Dao động điều hòa được mô tả bằng biểu thức có dạng x=Acos(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) , trong đó xx được gọi là:

a)

Tần số dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Li độ dao động.

d)

Biên độ dao động.

7.

Trong dao động điều hòa, đồ thị li độ – thời gian có dạng là:

a)

Đường parabol.

b)

Đường hình sin.

c)

Đường thẳng.

d)

Đường tròn.

8.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x=5cos(ωt+0,5π)x = 5\cos(\omega t + 0{,}5\pi) cm. Pha ban đầu của dao động là:

a)

π\pi rad.

b)

0,5π0{,}5\pi rad.

c)

0,25π0{,}25\pi rad.

d)

1,5π1{,}5\pi rad.

9.

Một vật dao động điều hòa trên trục OxOx theo phương trình x=6cos(10t)x = 6\cos(10t) (cm, s). Biên độ của vật là:

a)

6 cm.

b)

0,6 cm.

c)

12 cm.

d)

24 cm.

10.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x=5cos(πtπ)x = 5\cos(\pi t - \pi) cm. Pha dao động tại thời điểm t=1t = 1 s là:

a)

π\pi rad.

b)

0,5π0{,}5\pi rad.

c)

0,25π0{,}25\pi rad.

d)

0 rad.

11.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x=10cos(10πt)x = 10\cos(10\pi t) (cm, s). Tại t=2t = 2 s, li độ của dao động là:

a)

10 cm.

b)

20 cm.

c)

15 cm.

d)

5 cm.

12.

Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài L=22L = 22 cm. Biên độ dao động AA của vật là:

a)

A=22A = 22 cm.

b)

A=3A = 3 cm.

c)

A=11A = 11 cm.

d)

A=4A = 4 cm.

13.

Xác định biên độ của dao động điều hoà được cho bởi đồ thị x(cm) theo thời gian t(s).

a)

0,5 cm

b)

10 cm

c)

-10 cm

d)

2 cm

14.

Li độ x trong phương trình dao động điều hoà có thể có đơn vị là

a)

cm

b)

Hz

c)

rad/s

d)

s

15.

Đối với dao động điều hòa như hình, vị trí O được gọi là gì?

a)

Vị trí biên.

b)

Vị trí giữa.

c)

Vị trí cân bằng.

d)

Vị trí trung tâm.

16.

Trong dao động điều hoà, pha dao động dùng để xác định

a)

Tần số dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Trạng thái dao động.

d)

Vị trí ban đầu.

17.

Một vật dao động điều hoà có đồ thị x–t như hình vẽ. Xác định quãng đường S mà vật đi được trong một chu kì.

a)

20 cm

b)

80 cm

c)

10 cm

d)

5 cm

18.

Đại lượng dùng để xác định trạng thái ban đầu (t = 0) trong dao động điều hoà là

a)

Pha ban đầu.

b)

Pha dao động.

c)

Biên độ dao động.

d)

Tần số góc.

19.

Chọn câu trả lời đúng. Độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng là

a)

Biên độ.

b)

Li độ.

c)

Vận tốc.

d)

Gia tốc.

20.

Chọn câu trả lời đúng. ………… dao động là khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động.

a)

Tần số.

b)

Biên độ.

c)

Quỹ đạo.

d)

Chu kì.

21.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ) (cm), đại lượng A có đơn vị là

a)

cm

b)

Hz

c)

rad/s

d)

s

22.

Đơn vị của tần số f của dao động trong hệ SI là

a)

Hz

b)

s

c)

cm

d)

m

23.

Chọn đáp án đúng. Một vật dao động điều hoà với chu kì T thì tần số của dao động là

a)

f = 1/T

b)

f = T

c)

f = 2\pi/T

d)

f = 1/(2\pi T)

24.

Một chất điểm dao động điều hòa có chu kỳ dao động T=0,5sT=0{,}5\,\text{s} . Tần số góc ω\omega của dao động là

a)

2rad/s2\,\text{rad/s}

b)

4πrad/s4\pi\,\text{rad/s}

c)

2πrad/s2\pi\,\text{rad/s}

d)

πrad/s\pi\,\text{rad/s}

25.

Một chất điểm dao động điều hòa có tần số f=5Hzf=5\,\text{Hz} . Tần số góc ω\omega của dao động là

a)

2rad/s2\,\text{rad/s}

b)

10πrad/s10\pi\,\text{rad/s}

c)

2πrad/s2\pi\,\text{rad/s}

d)

πrad/s\pi\,\text{rad/s}

26.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω=20πrad/s\omega=20\pi\,\text{rad/s} . Tần số dao động ff của vật bằng

a)

10Hz10\,\text{Hz}

b)

20πHz20\pi\,\text{Hz}

c)

20Hz20\,\text{Hz}

d)

5Hz5\,\text{Hz}

27.

Hai dao động điều hòa có phương trình x1=5cos(2πt)x_1=5\cos(2\pi t) (cm) và x2=10cos(2πt3)x_2=10\cos(2\pi t-3) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng

a)

Δφ=3rad\Delta\varphi=3\,\text{rad}

b)

Δφ=2rad\Delta\varphi=2\,\text{rad}

c)

Δφ=1rad\Delta\varphi=1\,\text{rad}

d)

Δφ=0rad\Delta\varphi=0\,\text{rad}

28.

Cho hai dao động cùng biên độ AA , cùng tần số góc ω\omega . Biết phương trình của dao động thứ nhất x1=8cos ⁣(πt+π3)x_1=8\cos\!\left(\pi t+\frac{\pi}{3}\right) (cm). Dao động thứ hai lệch pha hơn dao động thứ nhất một góc π2\frac{\pi}{2} . Viết phương trình của dao động thứ hai:

a)

x=8cos ⁣(πtπ2)x=8\cos\!\left(\pi t-\frac{\pi}{2}\right) (cm)

b)

x=10cos ⁣(2πtπ2)x=10\cos\!\left(2\pi t-\frac{\pi}{2}\right) (cm)

c)

x=8cos(πt)x=8\cos(\pi t) (cm)

d)

x=8cos ⁣(πt+5π6)x=8\cos\!\left(\pi t+\frac{5\pi}{6}\right) (cm)

29.

Con lắc dao động điều hòa với tần số góc ω=2rad/s\omega=2\,\text{rad/s} ; biên độ A=4cmA=4\,\text{cm} . Khi chất điểm đi qua vị trí biên thì độ lớn gia tốc cực đại amax|a|_{\max}

a)

2cm/s22\,\text{cm/s}^2

b)

12cm/s212\,\text{cm/s}^2

c)

3cm/s23\,\text{cm/s}^2

d)

16cm/s216\,\text{cm/s}^2

30.

Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hoà có dạng: v=60cos ⁣(10t+π2)v=60\cos\!\left(10t+\frac{\pi}{2}\right) cm/s. Tại thời điểm t=2st=2\,\text{s} , vận tốc của vật là

a)

0cm/s0\,\text{cm/s}

b)

60cm/s60\,\text{cm/s}

c)

10cm/s10\,\text{cm/s}

d)

6cm/s6\,\text{cm/s}

31.

Một vật dao động điều hòa với phương trình a=40π2cos ⁣(2πtπ6)a=-40\pi^{2}\cos\!\left(2\pi t-\frac{\pi}{6}\right) cm/s 2^2 . Xác định gia tốc của vật tại thời điểm t=14t=\frac{1}{4} s, lấy π2=10\pi^{2}=10 .

a)

a=200cm/s2a=200\,\text{cm/s}^2

b)

a=200cm/s2a=-200\,\text{cm/s}^2

c)

a=100cm/s2a=100\,\text{cm/s}^2

d)

a=100cm/s2a=-100\,\text{cm/s}^2

32.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa có độ cứng k=40N/mk=40\,\text{N/m} . Khi vật đi qua vị trí có li độ x=0,02mx=-0{,}02\,\text{m} , thế năng điều hòa của con lắc là bao nhiêu?

a)

Wt=0,016JW_t=-0{,}016\,\text{J} .

b)

Wt=0,008JW_t=-0{,}008\,\text{J} .

c)

Wt=0,008JW_t=0{,}008\,\text{J} .

d)

Wt=0,016JW_t=0{,}016\,\text{J} .

33.

Vật dao động điều hoà có khối lượng m=0,5kgm=0{,}5\,\text{kg} . Tại một thời điểm vật có vận tốc v=2m/sv=2\,\text{m/s} , động năng của vật WdW_d bằng bao nhiêu?

a)

0,1 J.

b)

1 J.

c)

2 J.

d)

0,5 J.

34.

Một con lắc lò xo có khối lượng m=0,2kgm=0{,}2\,\text{kg} , độ cứng k=50N/mk=50\,\text{N/m} . Tại vị trí có li độ x=0,02mx=0{,}02\,\text{m} , vật có vận tốc v=5m/sv=5\,\text{m/s} . Cơ năng dao động bằng bao nhiêu?

a)

5,12 J.

b)

1 J.

c)

3,51 J.

d)

2,51 J.

35.

Một vật khối lượng m=100gm=100\,\text{g} đang dao động điều hòa với biên độ A=4cmA=4\,\text{cm} , cơ năng W=0,08JW=0{,}08\,\text{J} . Lấy π2=10\pi^2=10 . Xác định tần số ff của dao động.

a)

5 Hz.

b)

3 Hz.

c)

2 Hz.

d)

1 Hz.

36.

Một vật có khối lượng m=0,75kgm=0{,}75\,\text{kg} dao động điều hoà với biên độ A=0,04mA=0{,}04\,\text{m} và cơ năng W=0,006JW=0{,}006\,\text{J} . Tính chu kì TT của dao động.

a)

2 s.

b)

4 s.

c)

1 s.

d)

0,5 s.

37.

Sóng cơ là gì?

a)

Những biến dạng cơ lan truyền trong một môi trường đàn hồi (rắn, lỏng, khí).

b)

Quá trình lan truyền của dao động theo thời gian.

c)

Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian.

d)

Sự lan truyền của biến đổi theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi.

38.

Sóng cơ có thể truyền được trong những môi trường nào?

a)

Rắn, lỏng, khí.

b)

Rắn, lỏng.

c)

Rắn, lỏng, khí, chân không.

d)

Lỏng, khí, chân không.

39.

Đại lượng nào không đặc trưng cho sóng cơ?

a)

Điện năng.

b)

Chu kì.

c)

Tần số.

d)

Biên độ.

40.

Một sóng cơ có tần số ff , truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng vv và bước sóng λ\lambda . Hệ thức đúng là

a)

λ=vf\lambda = \dfrac{v}{f}

b)

v=fλv = \dfrac{f}{\lambda}

c)

v=λfv = \dfrac{\lambda}{f}

d)

v=2πfλv = 2\pi f\,\lambda

41.

Trong sóng cơ, công thức tính bước sóng λ\lambda nào sau đây là đúng:

a)

λ=vT\lambda = \dfrac{v}{T}

b)

λ=Tv\lambda = \dfrac{T}{v}

c)

λ=fv\lambda = \dfrac{f}{v}

d)

λ=vT\lambda = v\,T

42.

Một sóng cơ có tần số f=2Hzf = 2\,\text{Hz} lan truyền với tốc độ v=4m/sv = 4\,\text{m/s} thì sóng đó có bước sóng λ\lambda là:

a)

10m10\,\text{m}

b)

1,5m1{,}5\,\text{m}

c)

2m2\,\text{m}

d)

60m60\,\text{m}

43.

Một sóng cơ lan truyền với tốc độ v=4m/sv = 4\,\text{m/s} với bước sóng λ=0,5m\lambda = 0{,}5\,\text{m} thì sóng đó có tần số ff bằng:

a)

1,5Hz1{,}5\,\text{Hz}

b)

1,987Hz1{,}987\,\text{Hz}

c)

0,5Hz0{,}5\,\text{Hz}

d)

8Hz8\,\text{Hz}

44.

Một sóng cơ có tần số f=6Hzf = 6\,\text{Hz} lan truyền trong môi trường với bước sóng đo được là λ=1m\lambda = 1\,\text{m} . Sóng đó lan truyền với tốc độ vv là:

a)

5,1m/s5{,}1\,\text{m/s}

b)

4,5m/s4{,}5\,\text{m/s}

c)

6m/s6\,\text{m/s}

d)

1,5m/s1{,}5\,\text{m/s}

45.

Một sóng cơ có chu kì T=0,5sT = 0{,}5\,\text{s} lan truyền với tốc độ v=3m/sv = 3\,\text{m/s} thì sóng đó có bước sóng λ\lambda là:

a)

12m12\,\text{m}

b)

1,5m1{,}5\,\text{m}

c)

0,7m0{,}7\,\text{m}

d)

5m5\,\text{m}

46.

Một sóng cơ có chu kì T=1,5sT = 1{,}5\,\text{s} lan truyền trong môi trường với bước sóng đo được là λ=3m\lambda = 3\,\text{m} . Sóng đó lan truyền với tốc độ vv là:

a)

5,15m/s5{,}15\,\text{m/s}

b)

2m/s2\,\text{m/s}

c)

100m/s100\,\text{m/s}

d)

1,05m/s1{,}05\,\text{m/s}

47.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là uM=40cosωtu_M = 40\cos\,\omega t (cm, s). Biết bước sóng của sóng là λ=50cm\lambda = 50\,\text{cm} và tốc độ truyền sóng v=100cm/sv = 100\,\text{cm/s} . Tần số góc ω\omega của sóng đó là

a)

10rad/s10\,\text{rad/s}

b)

10πrad/s10\pi\,\text{rad/s}

c)

2rad/s2\,\text{rad/s}

d)

4 π\pi rad/s

48.

Chọn đáp án đúng. Sóng ngang là sóng

a)

có phương dao động nằm ngang.

b)

có phương dao động thẳng đứng.

c)

có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

d)

có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

49.

Sóng nào không phải là sóng ngang?

a)

sóng âm.

b)

sóng trên dây cao su.

c)

sóng trên mặt nước.

d)

sóng trên mặt biển.

50.

Sóng dọc là sóng

a)

có phương dao động nằm dọc.

b)

có phương dao động thẳng đứng.

c)

nằm dọc theo trục tung.

d)

có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

51.

Sóng ngang truyền được trong

a)

rắn, lỏng, khí.

b)

rắn và khí.

c)

rắn và lỏng.

d)

chất rắn và bề mặt chất lỏng.

52.

Sóng dọc truyền được trong các chất

a)

rắn, lỏng và khí.

b)

rắn và khí.

c)

rắn và lỏng.

d)

lỏng và khí.

53.

Sóng dọc không truyền được trong môi trường nào

a)

chân không.

b)

khí.

c)

rắn.

d)

lỏng.

54.

Trong thang sóng điện từ, bức xạ có bước sóng ngắn nhất là

a)

tia gamma.

b)

tia tử ngoại.

c)

tia Rơn-ghen.

d)

sóng vô tuyến.

55.

Chọn đáp án đúng về Sóng điện từ

a)

là sóng dọc.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

d)

không truyền được trong chân không.

56.

Cơ thể con người có nhiệt độ 37°C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau đây?

a)

Tia X.

b)

Bức xạ nhìn thấy.

c)

Tia hồng ngoại.

d)

Tia tử ngoại.

57.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sóng cơ, không truyền được trong chân không.

b)

Sóng điện từ là sóng ngang, truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là sóng dọc, không truyền được trong chân không.

d)

Sóng điện từ là sóng ngang, không truyền được trong chân không.

58.

Nguồn phát ra tia tử ngoại là

a)

các sinh vật tại rừng ngập mặn.

b)

một số chất lỏng quen thuộc như nước, dầu, xăng,….

c)

không khí khô.

d)

các vật có nhiệt độ cao trên 2000°C.

59.

Sóng vô tuyến dùng trong thông tin liên lạc có tần số khoảng 900MHz900\,\mathrm{MHz} thuộc nhóm sóng điện từ nào?

a)

Tia gamma

b)

Tia X

c)

Ánh sáng nhìn thấy

d)

Sóng vô tuyến

60.

Sóng điện từ nào sau đây mà mắt người có thể nhìn thấy?

a)

Tia X

b)

Tia hồng ngoại

c)

Ánh sáng nhìn thấy

d)

Tia tử ngoại

61.

Một sóng điện từ có f=108Hzf=10^8\,\mathrm{Hz} truyền trong không khí với c=3108m/sc=3\cdot10^8\,\mathrm{m/s} . Bước sóng λ\lambda của sóng đó là bao nhiêu?

a)

1,5 m

b)

3 m

c)

0,33 m

d)

0,16 m

62.

Một sóng điện từ có bước sóng λ=3106m\lambda=3\cdot10^6\,\mathrm{m} lan truyền trong không gian với c=3108m/sc=3\cdot10^8\,\mathrm{m/s} . Tần số ff của sóng điện từ này là bao nhiêu?

a)

100 Hz

b)

200 Hz

c)

300 Hz

d)

400 Hz

63.

Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng λ=300m\lambda=300\,\mathrm{m} . Chu kì TT của sóng là bao nhiêu? Cho c=3108m/sc=3\cdot10^8\,\mathrm{m/s} .

a)

106s10^{-6}\,\mathrm{s}

b)

4106s4\cdot10^{-6}\,\mathrm{s}

c)

5106s5\cdot10^{-6}\,\mathrm{s}

d)

3106s3\cdot10^{-6}\,\mathrm{s}

64.

Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có chu kì T=4107sT=4\cdot10^{-7}\,\mathrm{s} với tốc độ c=3108m/sc=3\cdot10^8\,\mathrm{m/s} . Bước sóng λ\lambda của sóng là bao nhiêu?

a)

120 m

b)

100 m

c)

60 m

d)

57 m

65.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a=1mma=1\,\mathrm{mm} , khoảng cách đến màn D=1,6mD=1{,}6\,\mathrm{m} , ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,4μm\lambda=0{,}4\,\mu\mathrm{m} . Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp ii bằng bao nhiêu?

a)

1,92 mm

b)

0,32 mm

c)

1,28 mm

d)

0,64 mm

66.

Trong thí nghiệm Young, khoảng cách từ hai khe đến màn D=1mD=1\,\mathrm{m} , bước sóng λ=0,4μm\lambda=0{,}4\,\mu\mathrm{m} , khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn i=2mmi=2\,\mathrm{mm} . Khoảng cách giữa hai khe aa là bao nhiêu?

a)

0,5 mm

b)

1 mm

c)

2 mm

d)

0,2 mm

67.

Trong thí nghiệm Young, khoảng cách giữa hai khe a=0,2mma=0{,}2\,\mathrm{mm} , bước sóng λ=0,4μm\lambda=0{,}4\,\mu\mathrm{m} , khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp i=2mmi=2\,\mathrm{mm} . Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát DD là bao nhiêu?

a)

0,5 m

b)

1 m

c)

2 m

d)

5 m

68.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe sáng a=2 mma=2\text{ mm} ; ánh sáng chiếu vào có bước sóng λ=0,64 μm\lambda=0{,}64\ \mu\text{m} ; khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D=1 mD=1\ \text{m} . Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 8 ở cùng một phía so với vân trung tâm bằng bao nhiêu?

a)

6,4 mm

b)

4,8 mm

c)

3,6 mm

d)

1,28 mm

69.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách hai khe a=1 mma=1\text{ mm} , khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D=2 mD=2\ \text{m} . Tại điểm MM cách vân trung tâm một đoạn x=4,8 mmx=4{,}8\text{ mm} là vân sáng bậc 4. Bước sóng λ\lambda sử dụng trong thí nghiệm bằng bao nhiêu μm\mu\text{m} ?

a)

0,3

b)

0,4

c)

0,5

d)

0,6

70.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe sáng a=2 mma=2\text{ mm} , khoảng cách từ hai khe đến màn là D=1 mD=1\ \text{m} . Vân tối thứ 2 cách vân trung tâm một khoảng x=0,45 mmx=0{,}45\text{ mm} . Bước sóng λ\lambda sử dụng trong thí nghiệm bằng bao nhiêu μm\mu\text{m} ?

a)

0,3

b)

1,0

c)

0,6

d)

0,4

71.

Khi có sóng đứng xảy ra trên sợi dây, ta quan sát thấy hiện tượng nào?

a)

Trên dây chỉ xuất hiện các điểm đứng yên.

b)

Trên dây chỉ xuất hiện các bụng sóng (dao động với biên độ cực đại).

c)

Trên dây xuất hiện các bụng sóng và các nút sóng xen kẽ nhau.

d)

Trên dây chỉ xuất hiện các nút sóng (những điểm không dao động).

72.

Khi có sóng đứng xảy ra trên sợi dây với hai đầu cố định, nút sóng là điểm như thế nào?

a)

Điểm cố định.

b)

Sóng bục vào nhau.

c)

Dao động cực tiểu hoặc không dao động.

d)

Dao động cực đại.

73.

Khi có sóng đứng xảy ra trên sợi dây với hai đầu cố định, bụng sóng là điểm như thế nào?

a)

Điểm cố định.

b)

Sóng bục vào nhau.

c)

Dao động cực tiểu hoặc không dao động.

d)

Dao động cực đại.

74.

Khi có sóng đứng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút sóng liền tiếp bằng bao nhiêu?

a)

Hai lần bước sóng.

b)

Một bước sóng.

c)

Một nửa bước sóng.

d)

Một phần tư bước sóng.

75.

Khi có sóng đứng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai bụng sóng liền tiếp bằng bao nhiêu?

a)

Hai lần bước sóng.

b)

Một bước sóng.

c)

Một nửa bước sóng.

d)

Một phần tư bước sóng.

76.

Khi có sóng đứng trên một sợi dây với hai đầu cố định, khoảng cách giữa một bụng sóng và một nút sóng liền tiếp bằng bao nhiêu?

a)

Hai bước sóng.

b)

Một nửa bước sóng.

c)

Một bước sóng.

d)

Một phần tư bước sóng.

77.

Trên sợi dây có sóng đứng, xác định số nút sóng và số bụng sóng (tính cả hai đầu cố định) trong hình.

a)

3 nút, 2 bụng.

b)

4 nút, 4 bụng.

c)

5 nút, 4 bụng.

d)

6 nút, 5 bụng.

78.

Một sợi dây có chiều dài ll , hai đầu được gắn cố định. Khi trên dây xuất hiện sóng đứng, có tất cả n=3n=3 bụng sóng. Biết bước sóng λ=0,8 m\lambda=0{,}8\ \text{m} . Chiều dài ll của sợi dây bằng bao nhiêu?

a)

1,2 m

b)

4 m

c)

0,4 m

d)

2 m

79.

Trên một sợi dây dài l=1,2 ml=1{,}2\ \text{m} với hai đầu cố định đang có sóng đứng xảy ra. Biết sóng truyền trên dây có tần số f=100 Hzf=100\ \text{Hz} và tốc độ truyền sóng v=80 m/sv=80\ \text{m/s} . Số bụng sóng nn trên dây là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

6 nút

d)

7 nút

80.

Một dây đàn dài l=0,4 ml=0{,}4\ \text{m} , hai đầu cố định; khi dây dao động với tần số 600 Hz600\ \text{Hz} ta quan sát trên dây có sóng đứng với n=2n=2 bụng sóng. Vận tốc sóng trên dây là bao nhiêu?

a)

v = 79,8 m/s

b)

v = 120 m/s

c)

v = 240 m/s

d)

v = 480 m/s