wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ly thuyet vly

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

mắt bị tật viễn thị:

a)

có tiêu điểm ảnh F' ở trước võng mạc

b)

nhìn vật ở xa phải điều tiết

c)

đeo kính hội tụ hoặc kính phân kì thích hợp để nhìn rõ vật ở xa

d)

có điểm cực viễn ở vô cực

2.

chọn phát biểu SAI khi nói về sự điều tiết của mắt:

a)

sự điều tiết là sự thay đổi độ cong các giới hạn của thủy tinh thể để ảnh hiện rõ trên võng mạc

b)

khi mắt điều tiết thì tiêu cự của thủy tinh thể thay đổi

c)

khi mắt điều tiết thì khoảng cách giữa thủy tinh thể và võng mạc thay đổi

d)

mắt chỉ có thể điều tiết khi vật ở trong giới hạn thấy rõ

3.

phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về từ thông?

a)

biểu thức định nghĩa của từ thông là ϕ=BScosα\phi=BS\cos\alpha

b)

đơn vị của từ thông là veebe Wb

c)

từ thông là 1 đại lượng đại số

d)

từ thông là 1 đại lượng có hướng

4.

từ thông phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

điện trở suất dây dẫn làm khung

b)

đường kính dây dẫn làm khung

c)

hình dạng và kích thước của khung dây dẫn

d)

điện trở của dây dẫn

5.

từ thông qua 1 diện tích S KHÔNG PHỤ THUỘC vào yếu tố nào sau đây?

a)

độ lớn cảm ứng từ

b)

diện tích đang xét

c)

góc tạo bởi pháp tuyến và vecto cảm ứng từ

d)

nhiệt độ môi trường

6.

cho các vecto pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông:

a)

bằng 0

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 2 lần

7.

trong 1 mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi?

a)

trong mạch có 1 nguồn điện

b)

mạch điện được đặt trong 1 từ trường đều

c)

mạch điện được đặt trong 1 từ trường không đều

d)

từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian

8.

dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều ?

a)

sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch

b)

hoàn toàn ngẫu nhiên

c)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài

d)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

9.

chiều của lực Lorenxo được xác định bằng

a)

quy tắc bàn tay trái

b)

quy tắc bàn tay phải

c)

quy tắc nắm tay phải

d)

quy tắc vặn nút chai

10.

chiều của lực Lorenxo phụ thuộc vào

a)

chiều chuyển động của hạt mang điện

b)

chiều của đường sức từ

c)

điện tích của hạt mang điện

d)

cả 3 yếu tố trên

11.

chọn phát biểu đúng khi nói về kính lúp

a)

kính lúp là dụng cụ bổ trợ cho mắt trong việc quan sát các vật nhỏ

b)

kính lúp thực chất là 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

c)

việc sử dụng kính lúp giúp tăng góc trông ảnh của những vật nhỏ

d)

kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn, giúp quan sát vật nhỏ và làm tăng góc trông ảnh của vật nhỏ

12.

điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về kính lúp

a)

là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ

b)

là 1 thấu kính hội tụ hoặc hệ thấu kính có độ tụ dương

c)

có tiêu cự lớn

d)

tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật

13.

điều nào SAI khi nói về độ bội giác của kính lúp

a)

độ bội giác của kính lúp phụ thuộc vào mắt người quan sát

b)

độ bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở cực cận bằng độ phóng đại ảnh

c)

độ bội giác của kính lúp không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt

d)

độ bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt

14.

khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp ngta phải đặt vật

a)

cách kính lớn hơn 2 lần tiêu cự

b)

cách kính trong 1 khoảng từ 1 lần tiêu cự đến 2 lần tiêu cự

c)

tại tiêu điểm vật của kính

d)

trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quang tâm của kính

15.

cách sử dụng kính lúp SAI là?

a)

kính lúp đặt trước vật sao cho ảnh của vật qua kính là ảnh ảo nằm trong giới hạn thấy rõ của mắt

b)

kính lúp đặt trước vật sao cho ảnh của vật qua kính là ảnh thật nằm trong giới hạn thấy rõ của mắt

c)

khi sử dụng nhất thiết phải đặt mắt sau kính lúp

d)

thông thường để tránh mỏi mắt ngta sử dụng kính lúp trong trạng thái ngắm chừng ở cực viễn

16.

số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở cực cận KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

tiêu cự của kính lúp

b)

độ lớn của vật

c)

khoảng cách từ mắt đến kính

d)

khoảng cách cực cận OCc của mắt

17.

suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín

b)

sinh ra dòng điện trong mạch kín

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa học

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng

18.

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy

b)

độ lớn từ thông qua mạch

c)

điện trở của mạch

d)

diện tích của mạch

19.

nếu 1 mạch điện hở chuyển động trong từ trường cắt các đường sức từ thì

a)

trong mạch không có suất điện động cảm ứng

b)

trong mạch không có suất điện động và dòng điện cảm ứng

c)

trong mạch có suất điện động và dòng điện cảm ứng

d)

trong mạch có suất điện động cảm ứng nhưng không có dòng điện

20.

độ lớn lực Lorenxo KHÔNG PHỤ THUỘC vào

a)

giá trị của điện tích

b)

độ lớn vận tốc của điện tích

c)

độ lớn cảm ứng từ

d)

khối lượng của điện tích

21.

một electron được bắn vào trong 1 từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ của từ trường. Quỹ đạo của electron trong từ trường là

a)

1 đường tròn

b)

1 đường parabol

c)

1 nửa đường thẳng

d)

1 đường elip

22.

1 điện tích dương chuyển động theo thẳng đứng từ trên xuống, lọt vào vùng từ trường đều có hướng từ phải sang trái thì lực Lorenxo có chiều?

a)

từ trong ra ngoài

b)

từ ngoài vào trong

c)

từ phải sang trái

d)

từ trái sang phải

23.

từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật

b)

tác dụng lực điện lên điện tích

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó

24.

từ thông riêng của 1 mạch kín phụ thuộc vào

a)

cường độ dòng điện trong mạch

b)

điện trở của mạch

c)

chiều dài dây dẫn

d)

tiết diện dây dẫn

25.

kết luận nào sau đây là đúng?

a)

hiện tượng tự cảm không phải là hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

hiện tượng tự cảm không xảy ra ở các mạch điện xoay chiều

c)

hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong 1 mạch có dòng điện mà sự biến thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi sự biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch

d)

hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong 1 mạch có dòng điện mà sự biến thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi sự biến thiên của từ trường bên ngoài mạch điện

26.

thấu kính là 1 khối chất chất trong suốt được giới hạn bởi

a)

2 mặt cầu lồi

b)

2 mặt phẳng

c)

2 mặt cầu lõm

d)

2 mặt cầu hoặc 1 mặt cầu, 1 mặt phẳng

27.

trong không khí, trong số các thấu kính sau, thấu kính có thể hội tụ được chùm sáng tới song song là

a)

thấu kính 2 mặt lõm

b)

thấu kính phẳng lõm

c)

thấu kính mặt lồi có bán kính lớn hơn mặt lõm

d)

thấu kính phẳng lồi

28.

trong các nhận định sau, nhận định SAI về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ là:

a)

tia sáng tới song song với trục chính của thấu kính, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính

b)

tia sáng đi qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính

c)

tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính đều đi thẳng

d)

tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính

29.

nhận định nào sau đây là đúng về tiêu điểm chính của thấu kính

a)

tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ nằm trước thấu kính

b)

tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm sau thấu kính

c)

tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính

d)

tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính

30.

đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?

a)

vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

b)

vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

c)

vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

d)

vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật

31.

qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trước thấu kính 1 khoảng

a)

lớn hơn 2f

b)

bằng 2f

c)

từ f đến 2f

d)

từ 0 đến f

32.

với thấu kính hội tụ, ảnh sẽ cùng chiều với vật sáng khi

a)

vật thật đặt trong khoảng tiêu cự

b)

vật thật đặt ngoài khoảng 2 lần tiêu cự

c)

vật thật đặt ngoài khảng tiêu cự

d)

vật thật đặt ngay tiêu điểm vật chính

33.

qua thấu kính hội tụ, nếu vật cho ảnh ảo thì ảnh này

a)

nằm trước kính và lớn hơn vật

b)

nằm sau kính và lớn hơn vật

c)

nằm trước kính và nhỏ hơn vật

d)

nằm sau kính và nhỏ hơn vật

34.

hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

a)

sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch

b)

sự chuyển động của nam châm với mạch

c)

sự chuyển động của mạch với nam châm

d)

sự biến thiên từ trường trái đất

35.

nhận xét nào sau đây đúng?

a)

suất điện động tự cảm có độ lớn tỉ lệ với độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch

b)

suất điện động tự cảm có độ lớn tỉ lệ với thời gian dòng điện chạy trong mạch

c)

suất điện động tự cảm có độ lớn tỉ lệ với tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch

d)

suất điện động tự cảm của ống dây không phụ thuộc vào độ tự cảm của ống dây

36.

các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

b)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

c)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường 1 góc không đổi

d)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường 1 góc không đổi

37.

nhận định nào sau đây SAI về cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

a)

phụ thuộc bản chất dây dẫn

b)

phụ thuộc môi trường xung quanh

c)

phụ thuộc hình dạng dây dẫn

d)

phụ thuộc độ lớn dòng điện

38.

các đường sức từ quanh dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua có dạng

a)

các đường thẳng song song với dòng điện

b)

các đường thẳng vuông góc với dòng điện như những nan hoa xe đạp

c)

những vòng tròn đồng tâm với tâm nằm tại vị trí nơi dòng điện chạy qua

d)

những đường xoắn ốc đồng trục với trục là dòng điện

39.

hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

b)

ánh snags bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

40.

khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ

a)

ta˘ng 2 la^ˋntăng\ \sqrt[]{2}\ lần

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định

41.

nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là SAI

a)

tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới

b)

tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến

c)

khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0

d)

góc khúc xạ luôn bằng góc tới

42.

nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

luôn nhỏ hơn góc tới

b)

luôn lớn hơn góc tới

c)

luôn bằng góc tới

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới

43.

chiết suất tuyệt đối của 1 môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó

b)

không khí

c)

chân không

d)

nước

44.

chiết suất tuyệt đối của 1 môi trường truyền ánh sáng

a)

luôn lớn hơn 1

b)

luôn nhỏ hơn 1

c)

luôn bằng 1

d)

luôn lớn hơn 0

45.

khi chiếu ánh sáng từ không khí vào nước thì

a)

góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

b)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

góc khúc xạ luôn bằng góc tới

d)

khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm

46.

một tia sáng đi từ nước ra không khí thì tia khúc xạ

a)

ở phía bên kia của pháp tuyến so với tia tới và gần mặt phân cách hơn tia tới

b)

ở cùng phía của pháp tuyến so với tia tới và gần mặt phân cách hơn tia tới

c)

ở phía bên kia của pháp tuyến so với tia tới và gần pháp tuyến hơn tia tới

d)

ở cùng phía của pháp tuyến so với tia tới và gần pháp tuyến hơn tia tới

47.

chiết suất tỉ đối giữa 2 môi trường

a)

cho biết tia sáng khúc xạ nhiều hay ít khi đi từ môi trường này vào môi trường kia

b)

càng lớn khi góc tới của tia sáng càng lớn

c)

càng lớn khi góc khúc xạ càng nhỏ

d)

bằng tỉ số giữa góc khúc xạ và góc tới

48.

một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua. Hai điểm M và N nằm trong cùng 1 mặt mặt phẳng chứa dây dẫn, đối xứng với nhau qua dây. Kết luận nào SAI?

a)

cảm ứng từ tại M và N có chiều ngược nhau

b)

M và N đều nằm trên một đường sức từ

c)

cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng nhau

d)

vecto cảm ứng từ tại M và N bằng nhau

49.

trong bức tranh các đường sức từ, từ trường mạnh hơn được diễn tả bởi

a)

các đường sức từ dày đặc hơn

b)

các đường sức từ nằm cách xa nhau

c)

các đường sức từ gần như song song

d)

các đường sức từ nằm phân kì nhiều

50.

bộ phận của mắt giống như thấu kính là

a)

thủy dịch

b)

dịch thủy tinh

c)

thủy tinh thể

d)

giác mạc

51.

con ngươi của mắt có tác dụng

a)

điều chỉnh cường độ sáng vào mắt

b)

để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt

c)

tạo ra ảnh của vật cần quan sát

d)

để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não

52.

sự điều tiết của mắt là

a)

thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh hưởng của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới

b)

thay đổi đường kính của con người để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt

c)

thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới

d)

thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến mạng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc

53.

mắt nhìn được xa nhất khi

a)

thủy tinh thể điều tiết cực đại

b)

thủy tinh thể không điều tiết

c)

đường kính con ngươi lớn nhất

d)

đường kính con ngươi nhỏ nhất

54.

mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt

a)

nằm trên võng mạc

b)

nằm trước võng mạc

c)

nằm sau võng mạc

d)

ở sau mắt

55.

mắt viễn thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt

a)

nằm trên võng mạc

b)

nằm trước võng mạc

c)

nằm sau võng mạc

d)

ở trước mắt

56.

khi mắt điều tiết tối đa thì ảnh của điểm cực viễn Cv được tạo ra

a)

tại điểm vàng V

b)

trước điểm vàng V

c)

sau điểm vàng V

d)

không xác định được vị trí có ảnh

57.

phát biểu nào sau đây về đặc điểm cấu tạo của mắt là đúng

a)

độ cong của thủy tinh thể không thể thay đổi

b)

khoảng cách từ quang tâm thủy tinh thể đến võng mạc luôn thay đổi

c)

độ cong của thủy tinh thể và khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc đều có thể thay đổi

d)

độ cong của thủy tinh thể có thể thay đổi nhưng khoảng cách từ quan tâm đến võng mạc thì không

58.

mắt không có tật là mắt

a)

khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc

b)

khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc

c)

khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc

d)

khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc

59.

mắt điều tiết mạnh nhất là khi quan sát vật đặt ở

a)

điểm cực viễn

b)

điểm cực cận

c)

trong giới hạn nhìn rõ của mắt

d)

cách mắt 25cm

60.

cảm ứng từ tại 1 điểm trong từ trường

a)

nằm theo hướng của lực từ

b)

vuông góc với đường sức từ

c)

không có hướng xác định

d)

nằm theo hướng của đường sức từ

61.

từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng

b)

song song

c)

thẳng song song

d)

thẳng song song và cách đều nhau

62.

nhận xét nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về cảm ứng từ

a)

đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ

b)

phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện

c)

trùng với hướng của từ trường

d)

có đơn vị là Tesla

63.

phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều dòng điện

b)

lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều đường cảm ứng từ

c)

lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi tăng cường độ dòng điện

d)

lực từ tác dụng lên dòng điện không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đường cảm ứng từ

64.

phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện KHÔNG có đặc điểm nào sau đây

a)

vuông góc với dây dẫn mang dòng điện

b)

vuông góc với vecto cảm ứng từ

c)

vuông góc với mặt phẳng chứa vecto cảm ứng từ và dòng điện

d)

song song với các đường sức từ

65.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện KHÔNG phụ thuộc

a)

bán kính dây

b)

bán kính vòng dây

c)

cường độ dòng điện chạy trong dây

d)

môi trường xung quanh

66.

một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

a)

từ trái sang phải

b)

từ trên xuống dưới

c)

từ trong ra ngoài

d)

từ ngoài vào trong

67.

lăng kính là 1 khối chất trong suốt

a)

có dạng lăng trụ tam giác

b)

có dạng hình trụ tròn

c)

giới hạn bởi 2 mặt cầu

d)

hình lục lăng

68.

lăng kính được cấu tạo bằng khối chất trong suốt, đồng chất thường có dạng hình lăng trụ. Tiết diện thẳng của lăng kính hình

a)

tròn

b)

elip

c)

tam giác

d)

chữ nhật

69.

qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

a)

trên của lăng kính

b)

dưới của lăng kính

c)

cạnh của lăng kính

d)

đáy của lăng kính

70.

lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là

a)

tam giác đều

b)

tam giác cân

c)

tam giác vuông

d)

tam giác vuông cân

71.

góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

a)

hai mặt bên của lăng kính

b)

tia tới và pháp tuyến

c)

tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

d)

tia ló pháp tuyến

72.

một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiều

a)

từ phải sang trái

b)

từ trái sang phải

c)

từ trên xuống dưới

d)

từ dưới lên trên

73.

vì sao có thể coi ống dây có dòng điện một chiều chạy qua như một thanh nam châm thẳng

a)

vì ống dây cũng có thể tác dụng lực từ lên nam châm

b)

vì ống dây cũng tác dụng lực từ lên kim sắt

c)

vì ống dây cũng có 2 cực từ như thanh nam châm

d)

vì một kim nam châm đặt trong lòng ống dây cũng chịu tác dụng một của một lực giống như khi đặt trong lòng thanh nam châm

74.

các đường sức từ ở trong lòng ống dây có dòng điện một chiều chạy qua có đặc điểm gì

a)

là những đường thẳng song song cách đều nhau và vuông góc với trục của ống dây

b)

là những vòng tròn cách đều nhau có tâm nằm trên trục của ống dây

c)

những đường thẳng song song cách đều nhau và hướng từ cực Nam đến cực Bắc của ống dây

d)

là những đường thẳng song song cách đều nhau và hướng từ cực Bắc đến cực Nam của ống dây

75.

Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc

a)

chiều dài ống dây

b)

số vòng dây của ống

c)

đường kính ống

d)

số vòng dây trên 1 mét chiều dài ống

76.

khi một lõi sắt từ được luồn vào trong ống dây dẫn điện, cảm ứng từ bên trong lòng ống dây

a)

bị giảm nhẹ

b)

bị giảm mạnh

c)

tăng nhẹ

d)

tăng mạnh

77.

hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn

c)

ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

78.

điều kiện cần để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

tia sáng tới đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn

b)

tia sáng tới đi từ môi trường có chiết suất lớn hơn đến mặt phân cách với môi trường có chiết suất nhỏ hơn

c)

tia sáng tới phải đi vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

tia sáng tới phải đi song song với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

79.

hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với 2 điều kiện

a)

ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường trước quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

b)

ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường trước quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

c)

ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường trước quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

d)

ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường trước quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

80.

khi có hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra thì

a)

mọi tia tới đều phản xạ và tuân theo định luật phản xạ ánh sáng

b)

chỉ có 1 phần nhỏ của chùm tia tới bị khúc xạ

c)

tia phản xạ rất rõ còn tia khúc xạ lại rất mờ

d)

toàn bộ chùm sáng tới bị giữ ở mặt phản xạ