wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý l

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Theo định nghĩa, sóng cơ là:

a)

sự truyền chuyển động cơ trong không khí

b)

sự co dãn tuần hoàn giữa các phần thử môi trường

c)

chuyển động tương đối của vật này so với vật khác

d)

những dao động cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi

2.

Khoảng cách giữa 2 điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

chu kì

b)

bước sóng

c)

độ lệch pha

d)

vận tốc truyền sóng

3.

Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại 2 điểm đó cùng pha

c)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại 2 điểm đó ngược pha

d)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại 2 điểm đó cùng pha

4.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng

b)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng

c)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng

d)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng

5.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là:

a)

v = λ.f

b)

v = f/λ

c)

v = λ/f

d)

v = 2π.f.λ

6.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quá trình truyền sóng?

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha động

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất

7.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ không đúng?

a)

Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì

8.

Vận tốc truyền sóng là

a)

Vận tốc truyền pha dao động của các phần tử vật chất có sóng truyền qua

b)

Vận tốc dao động của các phần tử vật chất

c)

Vận tốc truyền pha dao động

d)

Vận tốc dao động của nguồn sóng

9.

Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào?

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

10.

Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là

a)

T = v/λ

b)

T = v.λ

c)

T = λ/v

d)

T = 2πv/λ

11.

Tìm phát biểu sai:

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm trên cùng phương truyền gần nhau nhất và dao động cùng pha

b)

Những điểm cách nhau một số lẻ lần nửa bước sóng thì dao động ngược pha

c)

Bước sóng là khoảng truyền của sóng trong thời gian 1 chu kì T

d)

Những điểm cách nhau một số nguyên lần nửa bước sóng trên cùng phương truyền thì dao động cùng

12.

Chọn câu đúng:

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây

b)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang

c)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường) trúng với phương truyền sóng

d)

Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành

13.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

Rắn, lỏng và chân không

b)

Rắn, lỏng, khí

c)

Rắn, khí và chân không

d)

Lỏng, khí và chân không

14.

Khi nói về sóng, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng

b)

Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không

d)

Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng

15.

Khi nói về sóng phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng

b)

Sóng cơ lan truyền trên mặt nước là sóng ngang

c)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

d)

Sóng cơ truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không

16.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về về quá trình truyền sóng

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất

17.

Sóng ngang truyền được trong các loại môi trường nào?

a)

Cả rắn, lỏng, khí

b)

Chỉ truyền được trong chất rắn

c)

Chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

d)

Truyền được trong môi trường rắn và lỏng

18.

Chọn câu đúng

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây

b)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang

c)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền

d)

Sóng ngang là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền

19.

Tìm phát biểu sai khi nói về sóng cơ

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau

b)

Sóng trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng được gọi là sóng dọc

c)

Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường

d)

Sóng trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng được gọi là sóng ngang

20.

Sóng cơ không truyền được trong:

a)

Chân không

b)

Không khí

c)

Nước

d)

Kim loại

21.

Phát biểu nào sau đây về sóng không đúng?

a)

Sóng là quá trình lan truyền dao động trong một môi trường liên tục

b)

Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì

22.

Cho mũi nhọn P chạm nước và dao động theo phương thẳng đứng để tạo sóng ngang trên mặt nước. Kết luận đúng:

a)

Khi có sóng truyền tới các phần tử nước dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

b)

Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp bị đẩy đi xa theo chiều truyền.

c)

Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp dao động xung quanh vị trí cân bằng theo phương vuông góc với phương thẳng đứng.

d)

Khi có sóng truyền tới, các phần tử nước không dao động mà đứng yên tại chỗ.

23.

Hình dạng sóng truyền theo chiều dương trục Ox ở một thời điểm có dạng như hình vẽ, ngay sau thời điểm đó chiều chuyển động của các điểm A, B, C, D và E là

a)

Điểm B, C và E đi xung còn A và D đi lên.

b)

Điểm A, B và E đi xuống còn điểm C và D đi lên.

c)

Điểm A và D đi xuống còn điểm B, C và E đi lên.

d)

Điểm C và D đi xuống và A, B và E đi lên.

24.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian

b)

Sóng Viba là sóng điện từ

c)

Sóng điện từ là sóng ngang

d)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không

25.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?  Sóng điện từ:

a)

bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

b)

chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

c)

là sóng ngang

d)

lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s

26.

Sóng điện từ

a)

mang năng lượng

b)

là sóng dọc

c)

truyền đi với cùng một vận tốc trong mọi môi trường

d)

luôn không bị phản xạ, khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường

27.

Khi nói về sóng ngắn, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng ngắn phản xạ tốt trên tầng điện li

b)

Sóng ngắn không truyền được trong chân không

c)

Sóng ngắn phản xạ tốt trên mặt đất

d)

Sóng ngắn có mang năng lượng

28.

Ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,75μm ứng với màu

a)

Lục

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Chàm

29.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia hồng ngoại có khả năng gây một số phản ứng hóa học.

b)

Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.

c)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.

d)

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

30.

Cơ thể con người có thân nhiệt 37oC là một nguồn phát ra

a)

tia hồng ngoại

b)

tia gamma

c)

tia X

d)

tia tử ngoại

31.

Tia Rơn-ghen có bước sóng

a)

nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại

b)

nhỏ hơn bước sóng của tia gamma

c)

lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím

d)

lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại

32.

Nguồn sáng nào không phát ra tia tử ngoại

a)

Mặt Trời

b)

Hồ quang điện

c)

Đèn thủy ngân

d)

Cục than hồng

33.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Sóng ngắn có tần số lớn hơn tần số sóng cực dài.

b)

Sóng cực ngắn không truyền được trong chân không.

c)

Sóng dài được dùng để thông tin dưới nước.

d)

Sóng cực ngắn được dùng trong thông tin vũ trụ.

34.

Nguồn sáng nào không phát ra tia hồng ngoại

a)

Mặt Trời

b)

Cốc nước lạnh

c)

Con người

d)

Cục than hồng

35.

Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì:

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm

b)

tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng

c)

tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng

36.

Phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ và sóng cơ

a)

đều tuân theo quy luật phản xạ

b)

đều tuân theo quy luật giao thoa

c)

đều mang năng lượng

d)

đều truyền được trong chân không

37.

Sóng ngắn vô tuyến có bước sóng vào cỡ

a)

vài chục km

b)

vài km

c)

vài chục m

d)

vài m

38.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia tử ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng tím

b)

Tia tử ngoại bị thuỷ tinh và nước hấp thụ rất mạnh

c)

Tia tử ngoại có bản chất không phải là sóng điện từ

d)

Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh

39.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được.

b)

Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm

c)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

d)

Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt

40.

Khi nói về tia Röntgen (tia X), phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Tia Röntgen bị lệch trong điện trường và trong từ trường

b)

Trong chân không, bước sóng tia Röntgen lớn hơn bước sóng tia tím

c)

Tần số tia Röntgen nhỏ hơn tần số tia hồng ngoại

d)

Tia Röntgen có tác dụng lên kính ảnh

41.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ  không nhìn thấy.

b)

Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không.

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng ion hóa chất khí như nhau.

d)

Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại.

42.

Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra:

a)

bức xạ gamma

b)

tia tử ngoại

c)

tia Rơn-ghen

d)

sóng vô tuyến

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sóng dọc, truyền được trong chân không.

b)

Sóng điện từ là sóng ngang, truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là sóng dọc, không truyền được trong chân không.

d)

Sóng điện từ là sóng ngang, không truyền được trong chân không.

44.

Phát biểu nào sau đây là không chính xác khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ mang năng lượng

b)

Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn so với bước sóng của tia tử ngoại

c)

Sóng điện từ là sóng ngang

d)

Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn so với bước sóng của ánh sáng nhìn thấy

45.

Theo thứ tự bước Sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?

a)

Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X

b)

tia X, tai tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng

c)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng

d)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi Sóng, tia X

46.

Nội dung nào sau đây tóm tắt đúng đặc điểm của sóng điện từ, tính từ sóng vô tuyến đến tia  trong thang của sóng điện từ? (Tần số - Bước sóng - Tốc độ trong chân không)

a)

tăng dần - giảm dần - giảm dần

b)

giảm dần - tăng dần - tăng dần

c)

tăng dần - giảm dần - không đổi

d)

giảm dần - tăng dần - không đổi

47.

Sóng điện từ có bước sóng nào dưới đây thuộc về tia hồng ngoại?

a)

b)

c)

d)

48.

Để xảy ra hiện tượng giao thoa hai nguồn sóng phải

a)

dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

b)

dao động cùng biên độ, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

c)

dao động cùng phương, cùng tần số và cùng pha.

d)

dao động cùng phương, cùng biên độ và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

49.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa.

b)

Hiện tượng giao thoa xảy ra khi hai sóng kết hợp gặp nhau

c)

Hiện tượng giao thoa xảy ra khi hai sóng có cùng biên độ gặp nhau.

d)

Hiện tượng giao thoa xảy ra khi hai sóng có cùng tần số gặp nhau

50.

Hai nguồn dao động được gọi là hai nguồn kết hợp phải

a)

dao động cùng phương, cùng biên độ và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

b)

dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

c)

dao động cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

d)

dao động cùng biên độ và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

51.

Hai sóng được gọi là hai sóng kết hợp phải được phát ra

a)

từ hai nguồn kết hợp.

b)

từ hai nguồn dao động cùng phương và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

c)

từ hai nguồn dao động cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

d)

từ hai nguồn dao động cùng biên độ và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

52.

Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng

a)

giao nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường.

b)

tổng hợp của hai dao động.

c)

tạo thành các gợn lồi lõm.

d)

hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau.

53.

Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp dao động cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu đường đi từ đó tới các nguồn là

a)

b)

c)

d)

54.

Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp dao động cùng pha, những điểm đứng yên không dao động có hiệu đường đi từ đó tới các nguồn là

a)

b)

c)

d)

55.

Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp. Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn sóng bằng

a)

một ước số của bước sóng.

b)

một bội số nguyên của bước sóng.

c)

một bội số lẻ của nửa bước sóng.

d)

một ước số của nửa bước sóng.

56.

Chọn phát biểu sai về ý nghĩa của hiện tượng giao thoa sóng trong các phát biểu sau.

a)

Hiện tượng giao thoa là một hiện tượng đặc trưng của sóng.

b)

Mọi quá trình vật lí nào gây ra hiện tượng giao thoa cũng tất yếu là một quá trình sóng.

c)

Ánh sáng có thể giao thoa với nhau, điều đó chứng tỏ ánh sáng là sóng.

d)

Nhờ có hiện tượng giao thoa mà người ta đo được bước sóng ánh sáng.

57.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.

a)

Hiện tượng phản xạ là một hiện tượng đặc trưng của sóng.

b)

Mọi quá trình vật lí nào gây ra hiện tượng giao thoa cũng tất yếu là một quá trình sóng.

c)

Ánh sáng có thể khúc xạ, điều đó chứng tỏ ánh sáng là sóng.

d)

Chỉ nhờ có hiện tượng giao thoa mà người ta đo được bước sóng của sóng âm.

58.

Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng với khe Young,

a)

vân tối là nơi hai sóng ánh sáng gặp nhau và tăng cường lẫn nhau.

b)

vân sáng là nơi hai sóng ánh sáng gặp nhau và tăng cường lẫn nhau.

c)

vân sáng là nơi hai sóng ánh sáng gặp nhau và triệt tiêu nhau.

d)

vân sáng là ảnh của các khe Young trên màn.

59.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ màn đến hai khe là D. Với k là số nguyên, khoảng vân là

a)

b)

c)

d)

60.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ màn đến hai khe là D. Khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc k

a)

b)

c)

d)

61.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ màn đến hai khe là D. Với k là số nguyên, khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân tối là

a)

b)

c)

d)

62.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc, trường giao thoa quan sát được với m vân sáng liên tiếp có bề rộng là L. Khoảng vân là

a)

i = L/m

b)

i = L/(m-1)

c)

i = L/(m+1)

d)

i = mL

63.

Điều nào sau đây không phải là điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa ánh sáng?

a)

Hai sóng ánh sáng gặp nhau phải là hai sóng kết hợp.

b)

Hai nguồn phải phát ra hai sóng ánh sáng có cùng bước sóng.

c)

Hiệu số pha dao động của hai nguồn phải không đổi theo thời gian.

d)

Hai sóng ánh sáng phải có cùng biên độ.

64.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn

a)

đơn sắc.

b)

kết hợp.

c)

cùng màu sắc.

d)

cùng cường độ.

65.

Theo định nghĩa. Sóng dừng là

a)

hai sóng cùng biên độ, cùng bước sóng lan truyền theo hai hướng ngược nhau gặp nhau và giao thoa với nhau tạo nên một sóng tổng hợp.

b)

hai sóng khác biên độ, cùng bước sóng lan truyền theo hai hướng ngược nhau gặp nhau và giao thoa với nhau tạo nên một sóng tổng hợp.

c)

hai sóng cùng biên độ, khác bước sóng lan truyền theo hai hướng ngược nhau gặp nhau và giao thoa với nhau tạo nên một sóng tổng hợp.

d)

hai sóng khác biên độ, khác bước sóng lan truyền theo hai hướng ngược nhau gặp nhau và giao thoa với nhau tạo nên một sóng tổng hợp.

66.

Khi nói về sóng dừng. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Những điểm luôn đứng yên gọi là nút sóng.

b)

Những điểm luôn đứng yên gọi là bụng sóng.

c)

Những điểm luôn dao động với biên độ cực đại gọi là nút sóng.

d)

Những điểm luôn dao động với biên độ cực tiểu gọi là bụng sóng.

67.

Trong sóng dừng hai nút sóng liên tiếp cách nhau

a)

một nửa bước sóng, xen kẻ giữa chúng là một bụng sóng.

b)

một nửa bước sóng, xen kẻ giữa chúng là hai bụng sóng.

c)

một phần tư bước sóng, xen kẻ giữa chúng là một bụng sóng.

d)

một phần tư bước sóng, xen kẻ giữa chúng là hai bụng sóng.

68.

Trong sóng dừng nút sóng và bụng sóng liên tiếp cách nhau.

a)

một nửa bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

hai lần tư bước sóng.

69.

Điều kiện để có sóng dừng trên một dây có hai đầu dây là hai nút sóng là

a)

chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng.

b)

chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.

c)

bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây.

d)

bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.

70.

Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài L của dây phải thoả mãn điều kiện là

a)

L = λ

b)

L = λ/2

c)

L = 2λ

d)

L = λ/4

71.

Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Bụng sóng và nút sóng liên tiếp cách nhau một phần tư bước sóng.

b)

Hai nút sóng liên tiếp cách nhau một phần tư bước sóng.

c)

Hai nút sóng liên tiếp cách nhau một nửa bước sóng.

d)

Hai bụng sóng liên tiếp cách nhau một nửa bước sóng.

72.

Sóng dừng là tổng hợp của nhiều

a)

sóng tới và sóng phản xạ

b)

sóng ngang và sóng phản xạ

c)

sóng dọc và sóng ngang

d)

sóng tới và sóng ngang

73.

Một sợi dây đàn hồi chiều dài L có hai đầu cố định, bước sóng của sóng trên dây là λ. Khi có sóng dừng trên dây, chiều dài L được xác định theo công thức

a)

 L = n(λ/2) với (n = 1, 2, 3,...).

b)

L = n(λ/4) với (n = 1, 2, 3,...).

c)

L = (2n +1)(λ/4) với (n = 0, 1, 2, 3,...).

d)

L = (2n +1)(λ/2) với (n = 1, 2, 3,...).

74.

Một sợi dây đàn hồi chiều dài L có một đầu cố định, một đầu tự do, bước sóng của sóng trên dây là λ. Khi có sóng dừng trên dây, chiều dài L được xác định theo công thức

a)

b)

c)

d)

75.

Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi chiều dài L = PQ được mô tả như Hình bên. Số nút sóng (kể cả hai đầu dây) và số bụng sóng trên dây là

a)

hai nút sóng và ba bụng sóng

b)

ba nút sóng và bốn bụng sóng

c)

bốn nút sóng và ba bụng sóng

d)

bốn nút sóng và sáu bụng sóng

76.

Khi nói về sóng dừng trên sợi dây. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Những điểm luôn dao động với biên độ cực đại gọi là bụng sóng.

b)

Những điểm luôn dao động với biên độ cực đại gọi là nút sóng.

c)

Hai nút liên tiếp cách nhau λ/4, xen giữa chúng là một bụng sóng.

d)

Hai bụng liên tiếp cách nhau λ/4, xen giữa chúng là một nút sóng.

77.

Khi nói về sóng dừng trên sợi dây. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Những điểm luôn dao động với biên độ cực đại gọi là nút sóng.

b)

Những điểm luôn dao động với biên độ cực đại gọi là bụng sóng.

c)

Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng một phần tư bước sóng.

d)

Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng một nửa bước sóng.

78.

Trên một sợi dây có chiều dài ℓ, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là

a)

v/l

b)

v/2l

c)

2v/l

d)

v/4l

79.

Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là

a)
λ
b)
c)
λ/4
d)
λ/2
80.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng?

a)

Sóng dừng là sóng có các bụng và các nút cố định trong không gian

b)

Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng bước sóng λ.

c)

Sóng dừng là tổng hợp của nhiều sóng tới và sóng phản xạ.

d)

Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng λ/2.

81.

Khảo sát hiện tương sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B cố định thì sóng tới và sóng phản xạ:

a)

Cùng pha.

b)

Ngược pha.

c)

Vuông pha.

d)

Lệch pha π/4.

82.

Khi nói về sóng dừng. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng dừng là sóng ngang

b)

Sóng dừng là sóng cơ học

c)

Sóng dừng được giải thích bởi hiện tượng giao thoa sóng

d)

Khoảng cách giữa hai nút sóng bằng nửa bước sóng

83.

Khi nói về ứng dụng của sóng dừng. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Xác định vận tốc truyền sóng

b)

Xác định tần số sóng

c)

Xác định chu kì sóng

d)

Xác định năng lượng sóng

84.

Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muuốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng

a)

một số chẵn lần một phần tư bước sóng

b)

một số lẻ lần nửa bước sóng

c)

một số nguyên lần bước sóng

d)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng

85.

Khi nói về sóng dừng. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sóng dừng là tổng hợp của nhiều sóng tới và sóng phản xạ.

b)

Nút sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại.

c)

Bụng sóng là những điểm đứng yên không dao động.

d)

Các bụng sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng.