wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TX2 -11A8

Total questions: 89

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng

Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, khi từ VTCB ra vị trí biên:

a)

Thế năng của vật tăng dần.

b)

Động năng của vật tăng dần.

c)

Thế năng của vật giảm dần.

d)

Cơ năng của vật giảm dần.

2.

Một con lắc đơn đi từ VTCB đến vị trí có li độ cực đại là 0,45 s. Trong quá trình dao động, động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng bao nhiêu?

a)

0,9 s.

b)

1,8 s.

c)

0,6 s.

d)

2,7 s.

3.

Khi nói về năng lượng dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm động năng bằng thế năng.

b)

Thế năng của vật đạt cực đại khi qua vị trí cân bằng.

c)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

d)

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

4.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là:

a)

mv2.

b)

mv2/2

c)

vm2.

d)

vm2/2

5.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acoswt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

mwA2.

b)

mwA2/2

c)

mw2A2.

d)

mw2A2/2

6.

Một vật có m = 500 g dao động điều hoà với phương trình dao động x = 2cos10t (cm). Khi vật có li độ 1 cm thì thế năng của vật bằng

a)

0,01 J

b)

0,02 J

c)

2,5 mJ

d)

0,1 J

7.

Một vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều hòa với tần số góc 20 rad/s và biên độ 3 cm. Chọn mốc thế năng tại vi trí cân bằng. Cơ năng của vật là

a)

0,6 J.

b)

18 mJ.

c)

180 J.

d)

36 mJ.

8.

   Một vật nh khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng

a)

32mJ

b)

64mJ

c)

16mJ

d)

128mJ

9.

Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình x= Acos (ωt+ϕ)\left(\omega t+\phi\right)  thì động năng và thế năng cũng dao động điều hòa với tần số góc:        

a)

ω=ω\omega'=\omega

b)

ω=2ω\omega'=2\omega

c)

ω=4ω\omega'=4\omega

d)

ω=ω2\omega'=\frac{\omega}{2}

10.

Một con lắc đơn dao động điều hoà đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng có:

a)

thế năng tăng dần   

b)

động năng tăng dần

c)

vận tốc giảm dần

d)

vận tốc không đổi.

11.

  Một vật dao động điều hòa thì

a)

Động năng của vật tăng khi vật đi từ vị trí cân bằng  về biên.

b)

Động năng của vật giảm khi đi từ vị trí cân bằng về biên

c)

Thế năng của vật giảm khi vật đi từ vị trí cân bằng về vị trí biên      

d)

Cơ năng của vật tăng khi li độ tăng

12.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động.      

b)

li độ của dao động

c)

biên độ dao động.   

d)

bình phương li độ của dao động

13.

Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà:

a)

Tổng năng lượng là đại lượng  tỉ lệ với bình phương của biên độ.

b)

cơ năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ.

c)

Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên cùng tần số.

d)

Trong quá trình dao động luôn diễn ra hiện tượng : khi động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại

14.

Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường pa-ra-bôn như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?

a)

Vận tốc của vật  

b)

Động năng của vật

c)

Thế năng của vật

d)

Gia tốc của vật

15.

Khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi động năng của chất điểm giảm thì thế năng của nó tăng.

b)

Biên độ dao động của chất điểm không đổi trong quá trình dao động.

c)

Độ lớn vận tốc của chất điểm tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của nó.

d)

Cơ năng của chất điểm được bảo toàn.

16.

Một vật có khối lượng 750g dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. năng lượng của dao động?

a)

10 mJ.  

b)

20 mJ

c)

6 mJ.

d)

72 mJ.

17.

Một vật có khối lượng 100g dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3 m/s và gia tốc cực đại là 30π (m/s2). Năng lượng của vật trong quá trình dao động là

a)

1,8 J.

b)

9 J

c)

0,9 J. 

d)

0,45 J.

18.

Một con lắc lò xo có m = 500g, dao động điều hòa có li độ x được biểu diễn như hình vẽ. Cơ năng của con lắc bằng

a)

50mJ

b)

100mJ

c)

1J 

d)

25mJ

19.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do

a)

trọng lực tác dụng lên vật.

b)

lực căng dây treo.

c)

lực cản môi trường.  

d)

dây treo có khối lượng đáng kể.

20.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

a)

Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.

b)

Cơ năng của dao động giảm dần.

c)

Biên độ của dao động giảm dần.

d)

Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.

21.

Biên độ dao động cưỡng không thay đổi khi thay đổi

a)

tần số ngoại lực tuần hoàn.              

b)

biên độ ngoại lực tuần hoàn.

c)

pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn.     

d)

lực cản môi trường.

22.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức?

a)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.

b)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.

23.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

c)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

24.

Dao động cơ học của con lắc vật lí trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ chạy đúng là dao động:

a)

cưỡng bức.        

b)

duy trì.        

c)

tự do.   

d)

tắt dần.

25.

Chọn câu trả lời sai?

a)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.

c)

Khi cộng hưởng dao động thì tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động.

d)

Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

26.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

có thế năng giảm dần theo thời gian.

c)

động năng giảm dần theo thời gian.

d)

có tốc độ giảm dần theo thời gian.

27.

Phát biểu nào sau đây là sai về dao động tắt dần?

a)

Có sự giảm dần biên độ theo thời gian.

b)

Có công suất giảm dần theo thời gian.

c)

Có chu kỳ giảm dần theo thời gian.

d)

Cơ năng chuyển dần thành nhiệt độ.

28.

Nguyên nhân dao động tắt dần là do

a)

Ma sát của hệ thống dao động với môi trường.

b)

thay đổi nhiệt độ môi trường .

c)

dao động biên độ quá lớn.

d)

Chu kì dao động quá nhỏ.

29.

Dao động duy trì là dao động

a)

có năng lượng được bổ sung đủ.

b)

không có chu kỳ riêng.

c)

không có tần số riêng

d)

không có biên độ riêng

30.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

c)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

31.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(20t - π/2) (cm,s). Vận tốc cực đại của vật là

a)

20 cm/s.

b)

40 m/s

c)

20 m/s

d)

40 cm/s

32.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 120 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s

b)

0,5 s

c)

1,0 s

d)

120 s

33.

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có cùng

a)

Biên độ

b)

Pha ban đầu

c)

Pha ở thời điểm t

d)

Tần số

34.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 2 lần

d)

giảm 4 lần

35.

Quỹ đạo chuyển động của con lắc lò xo có dạng:

a)

Đường tròn

b)

Đường hypecbol

c)

Đường thẳng

d)

Đường hình sin

36.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

37.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Động năng tăng thì thế năng giảm.

b)

Động năng giảm thì thế năng tăng.

c)

Động năng tăng bao nhiêu lần thì thế năng giảm bấy nhiêu lần.

d)

Động năng năng bao nhiêu thì thế năng giảm bấy nhiêu.

38.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

39.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T, các thời điểm liên tiếp động năng bằng thế năng cách nhau là

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

40.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A, động năng của quả nặng bằng thế năng của lò xo khi quả nặng cách vị trí cân bằng là

a)

A.

b)

A/2.

c)

A22.A\frac{\sqrt{2}}{2}.

d)

A 32.A\ \frac{\sqrt{3}}{2}.

41.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T. Thời gian ngắn nhất để thế năng con lắc giảm từ cực đại về 0 là

a)

T.

b)

T/2.

c)

T/4.

d)

T/8.

42.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Lúc lò xo có thế năng là 4 J thì quả nặng có động năng là 6 J. Lúc lò xo có thế năng là 2 J thì quả nặng có động năng là

a)

3 J.

b)

4 J.

c)

6 J.

d)

8 J.

43.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 8cos(4πt + π/2) cm. Tần số dao động của vật là

a)

2Hz

b)

0,5Hz

c)

1Hz

d)

4Hz

44.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(2πt + π) cm. Tốc độ cực đại của chất điểm là

a)

2π cm/s

b)

6π cm/s

c)

12π cm/s

d)

π cm/s

45.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(20t - π/2) (cm,s). Vận tốc cực đại của vật là

a)

20 cm/s.

b)

40 m/s

c)

20 m/s

d)

40 cm/s

46.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 120 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s

b)

0,5 s

c)

1,0 s

d)

120 s

47.

Biểu thức tính động năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wđ=12mω2(A2 x2)W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wđ=12mω2(A2 +x2)W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }+x^2\right)

c)

Wđ=12mω2A2W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wđ=12mω2x2W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

48.

Biểu thức tính thế năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wt=12mω2(A2 x2)W_t=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wt=12mω2(A2 +x2)W_t=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }+x^2\right)

c)

Wt=12mω2A2W_t=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wt=12mω2x2W_t=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

49.

Biểu thức tính cơ năng của một vật dao động điều hòa là

a)

W=12mω2(A2 x2)W=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

W=12mω2(A2 +x2)W=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }+x^2\right)

c)

W=12mω2A2W=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

W=12mω2x2W=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

50.

Giá trị cực đại của động năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wđmax=12mω2(A2 x2)W_{đ\max}=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wđmax=0W_{đ\max}=0

c)

Wđmax=12mω2A2W_{đ\max}=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wđmax=12mω2x2W_{đ\max}=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

51.

Giá trị cực tiểu của động năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wđmin=12mω2(A2 x2)W_{đ\min}=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wđmin=0W_{đ\min}=0

c)

Wđmin=12mω2A2W_{đ\min}=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wđmin=12mω2x2W_{đ\min}=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

52.

Giá trị cực đại của thế năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wtmax=12mω2(A2 x2)W_{t\max}=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wtmax=0W_{t\max}=0

c)

Wtmax=12mω2A2W_{t\max}=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wtmax=12mω2x2W_{t\max}=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

53.

Giá trị cực tiểu của thế năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wtmin=12mω2(A2 x2)W_{t\min}=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wtmin=0W_{t\min}=0

c)

Wtmin=12mω2A2W_{t\min}=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wtmin=12mω2x2W_{t\min}=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

54.

Đồ thị sau đây là đồ thị dao động điều hòa của:

a)

nhiệt năng

b)

cơ năng

c)

động năng

d)

thế năng

55.

Đồ thị sau đây là đồ thị dao động điều hòa của:

a)

nhiệt năng

b)

cơ năng

c)

động năng

d)

thế năng

56.

Chọn đáp án đúng nhất:

Thế năng đạt giá trị lớn nhất khi vật ở vị trí:

a)

VTCB

b)

biên âm

c)

biên dương

d)

hai biên

57.

Đồ thị của động năng trong dao động điều hòa có dạng hình:

a)

parabol hướng xuống

b)

parabol hướng lên

c)

hypebol

d)

sin

58.

Đồ thị của thế năng năng trong dao động điều hòa có dạng hình:

a)

parabol hướng xuống

b)

parabol hướng lên

c)

hypebol

d)

sin

59.

Chọn đáp án đúng:

Khi động năng một vật dao động điều hòa đạt giá trị cực đại thì:

a)

vật ở vị trí biên âm

b)

vật ở vị trí biên dương

c)

thế năng cực đại

d)

thế năng cực tiểu

60.

Chọn đáp án đúng:

Khi thế năng một vật dao động điều hòa đạt giá trị cực đại thì:

a)

vật ở VTCB

b)

vật ở vị trí biên

c)

động năng cực đại

d)

cơ năng cực tiểu

61.

Tần số góc ω\omega của con lắc lò xo là:

a)

ω=mk\omega=\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

ω=km\omega=\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

ω=gl\omega=\sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

ω=lg\omega=\sqrt[]{\frac{l}{g}}

62.

Tần số góc ω\omega của con lắc đơn là:

a)

ω=mk\omega=\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

ω=km\omega=\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

ω=gl\omega=\sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

ω=lg\omega=\sqrt[]{\frac{l}{g}}

63.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos2πt (cm). Thế năng của vật biến thiên với tần số

a)

4 Hz

b)

3,14 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

64.

Một vật có khối lượng 750g dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. năng lượng của dao động?

a)

10 mJ. 

b)

20 mJ

c)

6 mJ. 

d)

72 mJ.

65.

Dao động duy trì là dao động

a)

có năng lượng được bổ sung đủ.

b)

không có chu kỳ riêng.

c)

không có tần số riêng

d)

không có biên độ riêng

66.

Một dao động riêng có tần số 15 Hz được cung cấp năng lượng bởi một tuần lễ ngoại lệ có tần số thay đổi được. Khi tần số xuất hiện lần lượt là 8 Hz, 12 Hz, 16 Hz, 20 Hz thì biên độ dao động lần lượt là A 1 , A 2 , A 3 , A 4 Kết quả tự luận sau đây là đúng:

a)

A 3 <A 2 <A 4 <A 5

b)

A 1 > A 2 > A 3 > A 4

c)

A 1 <A 2 <A 3 <A 4

d)

A 3 > A 2 > A 4 > A 1

67.

Một vật dao động có chu kì riêng 0,25 s. Vật chịu lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn có biên độ không đổi và có tần số f. Giá trị nào trong các giá trị sau đây của f làm vật dao động với biên độ lớn nhất?

a)

2,4 Hz.

b)

3,6 Hz.

c)

4,2 Hz.

d)

5,4 Hz.

68.

Ứng dụng nào sau đây dựa trên hiện tượng cộng hưởng?

a)

lực kế.

b)

thùng đàn.

c)

ẩm kế.

d)

bộ phận giảm xóc

69.

Ứng dụng nào sau đây dựa trên hiện tượng cộng hưởng?

a)

lực kế.

b)

tần số kế.

c)

ẩm kế.

d)

điện kế.

70.

Trong những dao động sau đây, trường hợp nào sự tắt dần dao động là có lợi?

a)

Quả lắc đồng hồ.

b)

Khung xe sau khi qua chỗ đường gập ghềnh.

c)

Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.

d)

Dao động của con lật đật.

71.

Giảm xóc của ôtô là áp dụng của

a)

A. dao động tắt dần

b)

B. dao động tự do

c)

C. dao động duy trì

d)

D. dao động cưỡng bức

72.

Con lắc đồng hồ có dùng pin để hoạt động. Đây là dao động

a)

tắt dần

b)

duy trì

c)

cưỡng bức

d)

cộng hưởng

73.

Để duy trì dao động của một cơ hệ ta phải

a)

bổ sung năng lượng để bù vào phần năng lượng mất đi do ma sát.

b)

làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.

c)

thôi tác dụng lên hệ 1 ngoại lực tuần hoàn.

d)

cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát.

74.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong dao động nào?

a)

tắt dần

b)

cưỡng bức

c)

duy trì

d)

tắt dần chậm

75.

Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra, vật sẽ dao động với ... cực đại.

a)

tần số

b)

biên độ

c)

pha dao động

d)

tần số góc

76.

Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại

a)

khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của vật.

b)

biên độ của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

c)

tần số của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức có giá trị phù hợp.

77.

Một đứa bé đang đánh đu trên một chiếc võng. Để cho võng đung đưa như thế mãi thì đến điểm cao nhất người mẹ lại đẩy một cái. Đây là dao động gì?

a)

A. Dao động tắt dần

b)

B. Dao động duy trì

c)

C. Dao động cộng hưởng

d)

D. Dao động cưỡng bức.

78.

Một xe buýt đang đứng yên nhưng không tắt máy, hành khách ngồi trên xe nhận thấy thân xe dao động. Dao động đó là

a)

dao động tự do.    

b)

dao động tắt dần.

c)

dao động cưỡng bức.

d)

dao động điều hòa.

79.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

80.

Ở cùng nơi, nếu chiều dài con lắc tăng 1,44 lần thì chu kì con lắc

a)

tăng 1,44 lần.

b)

tăng 1,2 lần.

c)

giảm 1,44 lần.

d)

giảm 1,2 lần.

81.

Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,5 s.

b)

3 s.

c)

3,5 s.

d)

4 s.

82.

Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn. Trong thời gian 1 phút, học sinh này đếm được được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là:

a)

30 (s).

b)

0,5 (s).

c)

1 (s).

d)

2 (s).

83.

Tại một nơi, chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn là 2 s. Sau khi tăng chiều dài con lắc thêm 21 cm thì chu kỳ dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc là ?

a)

98cm

b)

100cm

c)

101cm

d)

99cm

84.

Con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài , khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động T của con lắc đơn được xác định bởi công thức

a)

2πlg2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

b)

2πgl2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

c)

12πlg\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

85.

(VD) Ở cùng một nơi con lắc có chiều dài l1 dao động với chu kì là 1,2 s; con lắc có chiều dài l2 dao động với chu kì là 1,6 s. Con lắc có chiều dài l1 + l2 dao động với chu kì là

a)

2 s.

b)

1,8 s.

c)

2,8 s.

d)

1,4 s.

86.

(VD) Một con lắc đơn trong thời gian Δt thực hiện được 4 dao động. Nếu giảm bớt chiều dài 36 cm thì cũng trong thời gian Δt nó thực hiện được 5 dao động. Tính chiều dài ban đầu của con lắc

a)

100 cm

b)

81 cm.

c)

64 cm.

d)

144 cm.

87.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

88.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

89.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}