wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Định luật ohm cho toàn mạch

Total questions: 91

Worksheet time: 8hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Điện trở của hai điện trở 10Ω và 30Ω ghép song song là:

a)

b)

7,5Ω

c)

20Ω

d)

40Ω

2.

Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi hai cực của nguồn điện được nối bằng

a)

một đoạn mạch quá ngắn.

b)

một đoạn mạch có điện trở quá lớn.

c)

một đoạn mạch có điện trở quá nhỏ.

d)

điện trở thuần.

3.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 3 V; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

4.

Một đoàn du khách bị lạc đường khi đang vào rừng thám hiểm, họ đã tạo ra lửa bằng cách dùng giấy bạc (Lấy từ kẹo cao su) kẹp vào 2 đầu của viên pin (lấy từ đèn pin). Đó là ứng dụng của hiện tượng.

a)

Siêu dẫn

b)

Cộng hưởng điện

c)

Nhiệt điện

d)

Đoản mạch

5.

Các công thức sau đây công thức nào không phù hợp với đoạn mạch nối tiếp ?


a)

I = I1 = I2

b)

I = I1 + I2

c)

U = U1 + U2

d)

Rt đ = R1 + R2

6.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 9 V. Cường độ dòng điện trong mạch là 1,5 A. Điện trở trong của nguồn điện là

a)

4 Ω.

b)

3 Ω.

c)

2 Ω.

d)

1 Ω.

7.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; ξ=3V\xi=3V ; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

8.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 14 V; r = 3 Ω. UAB = ?

a)

14 V.

b)

12 V.

c)

8 V.

d)

6 V.

9.

Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì:

a)

dòng  đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy

b)

tiêu hao quá nhiều năng lượng

c)

động cơ đề  sẽ rất nhanh hỏng.

d)

hỏng nút khởi động

10.

Việc ghép nối tiếp các nguồn điện để được bộ nguồn có

a)

điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài

b)

điện trở trong nhỏ hơn mỗi nguồn.

c)

suất điện động lớn hơn mỗi nguồn

d)

suất điện động nhỏ hơn mỗi nguồn

11.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở?

a)

Ôm (Ω)

b)

Oat (W)

c)

Vôn (V)

d)

Ampe (A)

12.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 12 V; r =2 Ω. Công suất của nguồn điện là

a)

12 W.

b)

18 W.

c)

24 W.

d)

22 W.

13.

Cho một mạch điện có suất điện động của nguồn E = 30V, điện trở trong của nguồn là r = 4 Ω\Omega  , điện trở mạch ngoài là R = 6 Ω\Omega  . Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là U bằng:    

a)

10V.

b)

20V.                       

c)

40V.               

d)

18V. 

14.

Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở thuần R thì biểu thức định luật Ôm cho mạch này là

a)

I=ξR+r.I=\frac{\xi}{R+r}.

b)

I=ξ2R+r.I=\frac{\xi^2}{R+r}.

c)

I=ξ(R+r).I=\xi\left(R+r\right).

d)

ξ=RI2t.\xi=RI^2t.

15.

Biểu thức đúng của định luật Ôm cho một đoạn mạch là:

a)

I = R/U

b)

U = I/R

c)

I = U/R

d)

U = R/I

16.

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó?

a)

Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế.

b)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế.

c)

Không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế.

d)

Giảm khi hiệu điện thế tăng.

17.

Một bóng đèn lúc thắp sáng có điện trở 15 Ω và cường độ dòng điện chạy qua bang đèn là 0,8A. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là

a)

18,75V

b)

12V

c)

14,2V

d)

15,8V

18.

Điện trở của hai điện trở 16Ω và 4Ω ghép song song là:

a)

0,3125 Ω

b)

3,2 Ω

c)

20Ω

d)

12 Ω

19.

Đoạn mạch gồm 3 điện trở R1 = 2Ω, R2 = 5Ω, R3 = 3Ω, mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 1,2 A. Hệu điện thế đầu mạch là

a)

10 V.

b)

11 V.

c)

14 V.

d)

12 V.

20.

Trên một bóng đèn có ghi 3 V – 3 W. Điện trở của đèn có giá trị

a)

9 Ω.\Omega.

b)

3 Ω.\Omega.

c)

6 Ω.\Omega.  

d)

1 Ω.\Omega.  

21.

Chọn câu trả lời sai. Trong mạch điện nguồn điện có tác dụng

a)

Tạo ra và duy trì một hiệu điện thế.

b)

Tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch.

c)

Chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng.

d)

Chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác.

22.

Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 Ω\Omega   được mắc với điện trở 4,8 Ω\Omega   thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

12 A

b)

1,2 A

c)

25 A

d)

2,5 A

23.

Một acquy có suất điện động 12 V, điện trở trong 0,4 . Khi nối vối 1 điện trở ngòai thì cường độ dòng điện 5 A. Trong trường hợp bị ngắn mạch thì cường độ dòng điện sẽ bằng

a)

20 A

b)

25 A

c)

35 A

d)

30A

24.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện (có điện trở trong khác 0), mạch ngoài chỉ có biến trở Rb, thì cường độ dòng điện chạy trong mạch

a)

tăng khi Rb tăng.

b)

  tỉ lệ nghịch với Rb.

c)

tỉ lệ thuận với Rb.

d)

giảm khi Rb tăng.

25.

Cho một nguồn điện có suất điện động  x và điện trở trong r được mắc vào điện trở ngoài RN. Khi tăng RN và r lên 2 lần, thì cường độ dòng điện

a)

giảm 2 lần

b)

tăng 2 lần

c)

không đổi

d)

tăng 4 lần

26.

Cho mạch điện sơ đồ như hình bên. Trong đó : ξ = 6V \xi\ =\ 6V\  và có điện trở trong r = 2 Ω\Omega  , các điện trở R1=5Ω, R2=10Ω vaˋ R3=3ΩR_1=5\Omega,\ R_2=10\Omega\ và\ R_3=3\Omega  . Điện trở RNR_N  của mạch ngoài có giá trị bằng

a)

19Ω19\Omega  

b)

18Ω18\Omega  

c)

20Ω20\Omega  

d)

21Ω21\Omega  

27.

Cho mạch điện sơ đồ như hình bên. Trong đó : ξ = 6V \xi\ =\ 6V\  và có điện trở trong r = 2 Ω\Omega  , các điện trở R1=5Ω, R2=10Ω vaˋ R3=3ΩR_1=5\Omega,\ R_2=10\Omega\ và\ R_3=3\Omega  . Cường độ dòng điện I chạy qua nguồn điện có giá trị

a)

I = 0,3 A

b)

I = 0,03 A

c)

I = 3 A

d)

I = 30 A

28.

Cho mạch điện sơ đồ như hình bên. Trong đó : ξ = 6V \xi\ =\ 6V\  và có điện trở trong r = 2 Ω\Omega  , các điện trở R1=5Ω, R2=10Ω vaˋ R3=3ΩR_1=5\Omega,\ R_2=10\Omega\ và\ R_3=3\Omega  . Hiệu điện thế mạch ngoài có giá trị

a)

U = 5,4 V

b)

U = 54 V

c)

U = 0,54 V

d)

U = 0,054 V

29.

Hiện tượng gì xảy ra với mạch điện khi xảy ra hiện tượng đoản mạch?

a)

Mạch điện tỏa nhiệt mạnh.

b)

Mạch điện bị lạnh đi.

c)

Mạch điện bị đứt.

d)

Mạch điện bị biến dạng.

30.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 12 V; r =2 Ω. Điện năng tiêu thụ trên toàn mạch trong 5 phút là

a)

14400 J

b)

1440 J

c)

7200 J

d)

120 J

31.

Cho mạch điện như hình. E = 12 V; r = 2 Ω. Công suất của nguồn là 24 W. R = ?

a)

6 Ω.

b)

8 Ω.

c)

10 Ω.

d)

4 Ω.

32.

Cho mạch điện như hình. E = 12 V; r = 2 Ω. Để công suất mạch ngoài là 10 W thì R = ?

a)

6 Ω.

b)

8 Ω.

c)

10 Ω.

d)

4 Ω.

33.

Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì:

a)

dòng  đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy

b)

tiêu hao quá nhiều năng lượng

c)

động cơ đề  sẽ rất nhanh hỏng.

d)

hỏng nút khởi động

34.

Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm

 cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch..

a)

Tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

b)

Tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn

c)

Tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn

d)

Tỉ lệ nghịch với tổng trở của nguồn

35.

Cường độ dòng điện, hiệu điện thế, Ampe kế được ký hiệu lần lượt là gì?

a)

I, U, A

b)

A, I, U

c)

I, A, U

d)

A, U, I

36.

Ampe kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

37.

Vôn kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

38.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng rất lớn.

b)

tăng giảm liên tục.

c)

giảm về 0.

d)

không đổi so với trước.

39.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

…………. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

a)

Điện trở

b)

Chiều dài

c)

Cường độ

d)

Hiệu điện thế

40.

Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω mắc nối tiếp điện trở R2 = 300 Ω, điện trở toàn mạch là:

a)

200 Ω.

b)

300 Ω.

c)

400 Ω.

d)

500 Ω.

41.

Một dòng điện 0,8A chạy qua cuộn dây của loa phóng thanh có điện trở 8Ω Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây là bao nhiêu?

a)

0,1 V.

b)

5,1 V.

c)

6,4 V.

d)

10 V.

42.

Điện trở của hai điện trở 10Ω và 30Ω ghép nối tiếp là:

a)

b)

7,5Ω

c)

20Ω

d)

40Ω

43.

Đặt hiệu điện thế 18V vào hai đầu bòng đèn thì cường độ dòng điện qua đèn là 4,5A . Giá trị điện trở của đèn là

a)

b)

4,5Ω

c)

d)

13,5Ω

44.

Khi đặt cùng một hiệu điện thế vào hai đầu dây dẫn có điện trở R1 và R2 thì tỉ số dòng điện qua hai dây I1/I2 = 3/4 . Tỉ số R1/R2 bằng bao nhiêu ?

a)

1/3

b)

1/4

c)

4/3

d)

3/4

45.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là 1A. Nếu tăng hiệu điện thế thêm 24V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là

a)

0,5 A

b)

1 A

c)

2 A

d)

3 A

46.

Hiệu điện thế giữa hai đầu AB của một đoạn mạch điện gồm 4 điện trở 6Ω mắc song song là 12 V. Cường độ dòng điện trên đoạn mạch AB là:

a)

0,5 A.

b)

2 A.

c)

8 A.

d)

16 A.

47.

Một nguồn điện có điện trở trong 0,1Ω được mắc với điện trở 4,8Ω thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

120 (A).

b)

12 (A).

c)

2,5 (A).

d)

25 (A).

48.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

a)

nhiệt độ của vật dẫn trong mạch

b)

cường độ dòng điện trong mạch

c)

thời gian dòng điện chạy qua mạch

d)

hiệu điện thế hai đầu mạch

49.

[TH] Cho mạch điện như hình. R1 = 3 Ω; R2 = 4 Ω; R3 = 5 Ω; r = 1 Ω. Biết công suất mạch ngoài là 12 W. Suất điện động của nguồn là

a)

10 V.

b)

12 V.

c)

13 V.

d)

26 V.

50.

[VDC] Cho mạch như hình. E = 20 V; r = 2 Ω; R = 4 Ω. Để công suất dòng điện qua X đạt cực đại thì X =

a)

2 Ω.

b)

4 Ω.

c)

6 Ω.

d)

8 Ω.

51.

Mắc một đèn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

36A

b)

4A

c)

2,5A

d)

0,25A

52.

Một mạch điện gồm 3 điện trở R1=2Ω,R2=5Ω,R3=2Ω mắc nối tiếp. Tìm Điện trở tương đương của mạch ?

a)

Rtd =8 Ω

b)

Rtd = 9Ω

c)

Rtd = 7Ω

d)

Rtd = 10Ω

53.

Hai điện trở R1 và R2 được mắc song song với nhau, trong đó R1 = 6 Ω, R2 = 9Ω. Điện trở toàn mạch là:

a)

3,6Ω

b)

5,6Ω

c)

3 Ω

d)

15 Ω

54.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo công suất?

a)

Ôm (Ω)

b)

Oat (W)

c)

Vôn (V)

d)

Ampe (A)

55.

Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc nối tiếp có công thức là:

a)

R=R1+R2- R3

b)

R=R1+R2+R3

c)

R=R1-R2

d)

R=R1+R2

56.

Công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là

a)

0,166 (V)

b)

6 (V)

c)

96(V)

d)

0,6 (V)

57.

Hai điện cực kim loại trong pin điện hoá phải

a)

Có cùng kích thước

b)

Là hai kim loại khác nhau về bản chất hoá học

c)

Có cùng khối lượng

d)

Có cùng bản chất

58.

Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

a)

Công suất điện gia đình sử dụng.

b)

Thời gian sử dụng điện của gia đình.

c)

Điện năng gia đình sử dụng.

d)

Số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.

59.

Khi mắc các điện trở nối tiếp với nhau thành một đoạn mạch. Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ:

a)

Nhở hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch

b)

Lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch

c)

Bằng trung bình cộng các điện trở trong mạch

d)

Bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch

60.

Một mạch điện gồm có bộ nguồn gồm 2 pin ghép nối tiếp với điện trở R. Mỗi pin có suất điện động là 1,25 V , có điện trở trong 0,1Ω . Biết R = 4,8Ω thành mạch kín. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

1,25 (A).

b)

0,75 (A).

c)

0,5 (A).

d)

0,25 (A).

61.

Cho mạch điện như hình. E = 12 V; r = 2 Ω. Để điện năng tiêu thụ trên toàn mạch trong 2 phút là 1152 J thì R = ?

a)

11 Ω.

b)

17 Ω.

c)

13 Ω.

d)

15 Ω.

62.

Khi có n nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

E b = E; rb = r

b)

E b = E; rb = r/n

c)

E b = n.E; rb = n.r

d)

E b = n. E; rb = r/n

63.

Có n nguồn giống nhau mắc song song, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

E b = E; rb = r

b)

E b= E; rb = r/n

c)

E b = n. E; rb = n.r

d)

E b= n.E; rb = r/n

64.

Người ta mắc một bộ 4 pin giống nhau nối tiếp thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 6 V và điện trở trong 3 Ω. Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là

a)

1,5V và 1 Ω\Omega  

b)

 2V và 1 Ω\Omega  

c)

2V và 0,75 Ω\Omega  

d)

1,5V và 0,75 Ω\Omega  

65.

Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp, mỗi pin có suất điện độ 3 V và điện trở trong 1 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là

a)

9 V và 3Ω

b)

9 V và 1/3 Ω

c)

3 V và 3 Ω

d)

3 V và 1/3 Ω

66.

Ghép song song 3 pin giống nhau, mỗi pin có E = 9 V ; r= 1 Ω thì thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là

a)

3 V – 3 Ω

b)

3 V – 1 Ω

c)

9 V – 3 Ω

d)

9V – 1/3 Ω

67.

Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5 Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là

a)

3A

b)

0,6 A

c)

0,5 A

d)

2A

68.

Hai acquy có suất điện động 12 V và 6 V, có điện trở trong r1r_1  = r2r_2  = 1 Ω\Omega   mắc nối tiếp với nhau và mắc với điện trở 13 Ω\Omega   thành mạch kín. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là
  

a)

1,2 A

b)

1,3 A

c)

1 A

d)

1,4 A

69.

Để bóng đèn loại 100V - 50W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị 

a)

R = 200 Ω\Omega  

b)

R = 240 Ω\Omega                                  

c)

R = 120 Ω\Omega             

d)

R = 100 Ω\Omega

70.

Cho mạch điện như hình. R1 = 5 Ω; R2 = 10 Ω; R3 = 15 Ω; E = 9 V; r = 3/11 Ω. Cường độ dòng điện đi qua nguồn bằng

a)

1 A.

b)

2 A.

c)

3 A.

d)

4 A.

71.

[VD] Cho mạch điện như hình. Khi biến trở có giá trị 4 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Khi biến trở có giá trị 9 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 1 A. Suất điện động và điện trở trong của nguồn là

a)

9 V; 1 Ω.

b)

9 V; 2 Ω.

c)

10 V; 1 Ω.

d)

10 V; 2 Ω.

72.

[VDC]Cho mạch điện như hình. E = 9 V; r =3 Ω. Để công suất của mạch ngoài đạt cực đại thì R =

a)

6 Ω.

b)

4 Ω.

c)

3 Ω.

d)

0 Ω.

73.

[VDC] Cho mạch như hình. E = 20 V; r = 2 Ω; R = 2 Ω.Điều chỉnh X để công suất trên X đạt cực đại thì công suất đó bằng

a)

100 W.

b)

25 W.

c)

50 W.

d)

20 W.

74.

[VD] Cho mạch điện như hình. R1 = R2= 6 Ω; R3 = 12 Ω; r = 2 Ω. Ampe kế chỉ 1 A. E =

a)

6 V.

b)

12 V.

c)

36 V.

d)

24 V.

75.

Một bóng đèn có điện trở khi thắp sáng là 40 Ω. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 200 V. Cường độ dòng điện chạy qua đèn là

a)

5 A.

b)

2,5 A.

c)

2 A.

d)

3 A.

76.

Đoạn mạch gồm 3 điện trở R1 = 2Ω, R2 = 5Ω, R3 = 3Ω, mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 1,2 A. Hệu điện thế đầu mạch là

a)

10 V.

b)

11 V.

c)

14 V.

d)

12 V.

77.

Cho đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 30 Ω và R2 = 60Ω, mắc R1 song song. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là U = 12 V. Cường độ dòng điện qua mạch chính là

a)

1 A.

b)

0,6 A.

c)

2 A.

d)

0,5 A.

78.

Theo định luật Joule - Lentz, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn

a)

tỉ lệ với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b)

tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

c)

tỉ lệ với bình phương điện trở của dây dẫn.

d)

tỉ lệ với với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

79.

Cho hai điện trở R1 = 30Ω; R2 = 60Ω. Mắc R1 song song R2 vào hiệu điện thế U = 12V. Cường độ dòng điện qua mạch chính là:

a)

1

b)

0,6

c)

2

d)

0,5

80.

Một mạch điện gồm một nguồn điện và 3 điện trở R1 = 2Ω, R2 = 4Ω, R3 = 3Ω, mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 0,2A. Biết nguồn điện có điện trở trong 1 Ω. Tính suất điện động của nguồn điện.

a)

0,5 V

b)

2,1 V

c)

1,8 V

d)

2V

81.

Một acquy có suất điện động 12 V, điện trở trong 0,4 . Khi nối vối 1 điện trở ngòai thì cường độ dòng điện 5 A. Điện trở của mạch ngoài là

a)

1,6 Ω\Omega  

b)

1,2 Ω\Omega  

c)

2,4 Ω\Omega  

d)

2 Ω\Omega  

82.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo hiệu điện thế?

a)

Ôm (Ω)

b)

Oat (W)

c)

Vôn (V)

d)

Ampe (A)

83.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo cường độ dòng điện?

a)

Ôm (Ω)

b)

Oat (W)

c)

Vôn (V)

d)

Ampe (A)

84.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 12 V; r =2 Ω. Nhiệt lượng mạch ngoài toả ra trong 5 phút là

a)

2400 J

b)

40 J

c)

4800 J

d)

80 J

85.

Chọn đáp án ĐÚNG.

Định luật Ohm đối với toàn mạch, biểu thức .....

a)

I=ξRN+rI=\frac{\xi}{R_N+r}  

b)

I=ξRNrI=\frac{\xi}{R_N-r}  

c)

I=ξRN.rI=\frac{\xi}{R_N.r}  

d)

I=ξRN(RN+r)I=\frac{\xi}{R_N\left(R_N+r\right)}  

86.

Một dây dẫn được mắc vào hiệu điện thế 14V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,7A. Để cường độ dòng điện chạy qua dây tăng thêm 0,3 A thì hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây phải tăng hay giảm thêm bao nhiêu vôn?

a)

Tăng thêm 2 V

b)

Giảm đi 2 V

c)

Giảm đi 3 V

d)

Tăng thêm 6 V

87.

Một bóng đèn 4U trên vỏ có ghi 50W – 220V. Điều nào sau đây sai khi đèn sáng bình thường?

a)

Công suất định mức là 50 W

b)

Điện trở của đèn luôn bằng 968 W

c)

Cường độ dòng điện định mức là 4,4 A

d)

Hiệu điện thế định mức của đèn là 220 V

88.

Trên một bàn là có ghi 220V - 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường. Điện trở của nó là :

a)

44 Ω\Omega

b)

0,2 Ω\Omega

c)

5 Ω\Omega

d)

5500 Ω\Omega

89.

Mỗi ngày công tơ điện của một gia đình đếm 2,5 số. Gia đình đó đã tiêu thụ mỗi ngày một lượng điện năng là:

           

a)

90.000J

b)

900.000J

c)

9.000.000J

d)

90.000.000J

90.

Một bóng đèn loại 220V-100W được sử dụng ở hiệu điện thế 220V. Điện năng tiêu thụ của đèn trong 1h là:

           

a)

220 kWh

b)

100 kWh

c)

1 kWh

d)

0,1 kWh

91.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?

a)

Quạt điện

b)

ấm điện

c)

ác quy đang nạp điện

d)

bình điện phân