wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 11 (Chúc các bạn tạch lý)

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực điện tác dụng giữa chúng

a)

Tăng lên 2 lần

b)

Giảm đi 2 lần

c)

Giảm đi 4 lần

d)

Không đổi

2.

Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm 𝑄. Một điểm M cách Q một khoảng r. Tập hợp những điểm có độ lớn cường độ điện trường bằng độ lớn cường độ điện trường tại M là

a)

Mặt cầu tâm Q đi qua M

b)

Một đường tròn đi qua M

c)

Một mặt phẳng đi qua M

d)

Các mặt cầu đi qua M

3.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện?

a)

Điện tích của tụ điện

b)

Điện dung của tụ điện.

c)

Cường độ điện trường trong tụ điện

d)

Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.

4.

Hai điện tích điểm gần nhau thì thấy chúng đẩy nhau, kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

A. Hai điện tích đều dương

b)

Hai điện tích đếu âm

c)

Hai điện tích trái dấu .

d)

Hai điện tích cùng dấu

5.

Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì?

a)

Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

b)

Phân biệt được tên của các loại tụ điện.

c)

Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

d)

Năng lượng của điện trường trong tụ điện.

6.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

Khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

Phương chiều của cường độ điện trường.

c)

Khả năng sinh công của điện trường.

d)

Độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

7.

Hai điểm M, N nằm trên một đường sức của một điện trường đều có cường độ điện trường E, cách nhau một đoạn d, có hiệu điện thế là U. Biểu thức nào sau đây là đúng ?

a)

E=U.d

b)

E=U.d^2

c)

E = U/d

d)

E = (U^2)/d

8.

Đại lượng nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Điện tích

b)

Điện trường

c)

Đường sức điện

d)

Cường độ điện trường

9.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công thức: A = qEd, trong đó

a)

d là quãng đường đi được của điện tích q.

b)

𝑑 là độ dịch chuyển của điện tích q.

c)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường.

d)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường.

10.

Chỉ ra câu sai.

a)

Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

b)

Để đo cường độ dòng điện, phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch điện.

c)

Dòng điện chạy qua ampe kê đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kê.

d)

Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế.

11.

Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tăng lên 2 lần thì

a)

điện dung của tụ điện giảm đi 2 lần.

b)

điện dung của tụ điện tăng lên 2 lần.

c)

điện tích của tụ điện tăng lên 2 lần.

d)

điện tích của tụ điện giảm đi 2 lần.

12.

Thả nhẹ một hạt bụi mang điện tích âm có khối lượng không đáng kể vào một điện trường đều. Hạt bụi sẽ chuyển động A. theo quỹ đạo là một parabol. B. thẳng đều theo chiều của đường sức điện. C. thẳng nhanh dần đều theo chiều của đường sức điện. D. thẳng nhanh dần đều ngược chiều với đường sức điện.

a)

theo quỹ đạo là một parabol.

b)

thẳng đều theo chiều của đường sức điện.

c)

thẳng nhanh dần đều theo chiều của đường sức điện.

d)

thẳng nhanh dần đều ngược chiều với đường sức điện.

13.

Đơn vị đo năng lượng điện tụ là :

a)

kW

b)

kV

c)

d)

kW.h

14.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 C, tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là

a)

E = 4500V/m

b)

E = 0,225 V/m

c)

E = 0,450 V/m

d)

E = 2250 V/m

15.

Từ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế đối với hai điện trở R1, R2 trong Hình vẽ. Điện trở R1, R2 có giá trị là

a)

R1=5Ω; R2=20Ω.

b)

R1=10Ω; R2=5 Ω.

c)

R1=5Ω; R2=10Ω.

d)

R1=20Ω; R2=5Ω.

16.

Một acquy đầy điện có dung lượng 20A.h. Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấp là 0,5A. Thời gian sử dụng của acquy là

a)

t=5h

b)

t=40h

c)

t=20h

d)

t=50h

17.

Điện dung C của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện Q của tụ điện ở một hiệu điện thế U nhất định, được xác định theo công thức

a)

C = UQ

b)

C = Q/U

c)

c=U/Q

d)

C = U + Q

18.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công của điện trường.

c)

phương chiều của cường độ điện trường.

d)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

19.

Tại hai điểm A, B trong điện trường đều có điện thế lần lượt là 245V và 173V. Biểu thức nào sau đây đúng

a)

U_BA = –72V.

b)

U_BA = 72V.

c)

U_AB = U_BA = 72V.

d)

U_AB = –72V.

20.

Một hạt bụi khối lượng 3,6.10-15kg mang điện tích q = 4,8.10-18C nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại phẳng song song nằm ngang cách nhau 1cm và nhiễm điện trái dấu. Lấy g = 10m/s2 . Hiệu điện thế giữa hai tấm kim loại bằng

a)

50V

b)

25V

c)

100V

d)

75V

21.

Trường tĩnh điện là môi trường vật chất bao quanh các

a)

dòng điện

b)

nam châm

c)

điện tích đứng yên

d)

điện tích chuyển động

22.

Trong một điện trường đều có cường độ E , khi một điện tích q dương di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là

a)

E/(qd)

b)

(qE)/d

c)

2qEd

d)

qEd

23.

Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng hoá học

c)

Tác dụng từ

d)

Tác dụng cơ học

24.

Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 1,5A. Trong khoảng thời gian 3s thì điện

lượng chuyển qua tiết diện dây là

a)

0,5 C

b)

C

c)

4,5C

d)

5,4C

25.

Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là

a)

Vôn(V),ampe(A),ampe(A)

b)

ampe(A),vôn(V),Cu lông(C)

c)

Niuton(N),fara(F),vôn(V)

d)

fara(F),vôn/mét(V/m),Jun(J)

26.

Một bóng đèn ghi 220V – 100 W thì điện trở của đèn là

a)

488 Ω.

b)

448Ω.

c)

484Ω

d)

48 Ω.

27.

Vectơ lực tĩnh điện Cu-Lông có các tính chất

a)

có giá trùng với đường thẳng nối hai điện tích.

b)

có chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện.

c)

độ lớn chỉ phụ thuộc vào khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện tích

28.

Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10 (cm) thì lực tưorng tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10^(-6) N và 5.10^(-7)N. Giá trị của d là

a)

5 cm

b)

2,5cm

c)

20cm

d)

10cm

29.

Một hệ tích điện có cấu tạo gồm một ion dương +e và hai ion âm giống nhau q nằm cân bằng. Khoảng cách giữa hai ion âm là A. Bỏ qua trọng lượng của các ion. Chọn phương án đúng.

a)

Ba ion nằm trên ba đỉnh của tam giác đều và q = -4e

b)

Ba ion nằm trên ba đỉnh của tam giác đều và q =-2e

c)

Ba ion nằm trên đường thẳng,ion dương cách đều hai ion âm và q=-2e

d)

Ba ion nằm trên đường thẳng,ion dương cách đều hai ion âm và q = -4e

30.

Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách. Đó là do

a)

Hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc.

b)

Hiện tượng nhiễm điện do cọ sát.

c)

Hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng.

d)

Cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên .

31.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 40V. Chọn câu chắc chắn đúng.

a)

Điện thế ở M là 40V.

b)

Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.

c)

Điện thế ở N bằng 0.

d)

Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là 40V.

32.

. Một tụ điện có điện dung 500pF mắc vào hai cực của một máy phát điện có hiệu điện thế 220V. Điện

tích của tụ điện bằng

a)

0,31μC.

b)

0,21μC.

c)

0,11μC.

d)

0,01μC.

33.

Một tụ điện có điện dung 2000 pF mắc vào hai cực của nguồn điện hiệu điện thế 5000V. Tích điện cho tụ rồi ngắt khỏi nguồn, tăng điện dung tụ lên hai lần thì hiệu điện thế của tụ khi đó l

a)

2500V

b)

5000V

c)

10 000V

d)

1250V

34.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường tại mỗi điểm có giá trị

a)

giống nhau về độ lớn, khác nhau về phương và chiều.

b)

khác nhau về độ lớn, khác nhau về phương và chiều.

c)

giống nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều.

d)

khác nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều.

35.

Lực điện tác dụng lên điện tích cùng phương và cùng chiều với véc tơ cường độ điện trường khi điện tích

a)

q = 0

b)

q > 0

c)

q < 0

d)

q khác 0

36.

Chọn phát biểu đúng

a)

E = U/d

b)

E = d/U

c)

E = Ud

d)

E = (Ud)/2

37.

Ứng dụng của điện tích chuyển động trong điện trường có trong

a)

Máy phát điện

b)

ống phóng điện tử

c)

Máy lọc nước

d)

Máy giặt

38.

Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi q di chuyển từ M đến điểm N trong điện trường,KHÔNG phụ thuộc vào

a)

vị trí của các điểm M,N

b)

Hình dạng đường đi từ M đến N

c)

Cường độ điện trường tại M và N

d)

Độ lớn của điện tích q

39.

Dòng điện là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các electron

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm

40.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào?

a)

Tăng khi nhiệt độ giảm.

b)

Tăng khi nhiệt độ tăng.

c)

Không đổi theo nhiệt độ.

d)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại.

41.

Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là

a)

điện lượng.

b)

dòng điện.

c)

mật độ electron.

d)

cường độ dòng điện

42.

Một dây dẫn kim loại có các electron tự do chạy qua và tạo thành một dòng điện không đổi. Trong thời gian 10 s có điện lượng q = 9,6 C đi qua. Tính cường độ dòng điện qua dây dẫn.

a)

0,96A

b)

2,6A

c)

0,6A

d)

1A

43.

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,6 lần thì

a)

cường độ dòng điện tăng 3,2 lần.

b)

cường độ dòng điện giảm 3,2 lần.

c)

cường độ dòng điện giảm 1,6 lần.

d)

cường độ dòng điện tăng 1,6 lần

44.

Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc song song với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch

a)

R_TM = 75 (Ω).

b)

R_TM = 100 (Ω).

c)

R_TM = 150 (Ω).

d)

R_TM = 400 (Ω).

45.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω). đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 (V). Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

U = 12 (V)

b)

U = 6(V)

c)

U = 18(V)

d)

U = 24(V)

46.

Mắc một tụ điện vào hiệu điện thế 2 V thì điện tích của tụ điện là 2.10-6 C. Điện dung của tụ điện là

a)

2 μF.

b)

1 μF.

c)

4 μF.

d)

10^6 F.

47.

. Cường độ dòng điện trong mạch kín

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn;

b)

tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn;

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn;

d)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

48.

Một acquy đầy điện có dung lượng 20 A.h. Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấp là 0,5 A. Thời

gian sử dụng của acquy là

a)

5h

b)

40h

c)

20h

d)

50h

49.

Một nguồn điện có điện trở trong 𝑟 = 0,2 Ω được mắc nối tiếp với điện trở R = 2,4 Ω thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện là U = 12 V. Suất điện động của nguồn là

a)

11V

b)

12V

c)

13V

d)

14V

50.

Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?

a)

A = UI^2t

b)

A=U^2It

c)

A = Ult

d)

A = (UI)/t

51.

Một nguồn điện có suất điện động 𝜉 = 12 V điện trở trong r = 2 Ω nối với điện trở R tạo thành mạch kín. Xác định R để công suất tỏa nhiệt trên R cực đại, tính công suất cực đại đó?

a)

R = 1 Ω, P = 16 W

b)

R = 3 Ω, P = 17,3 W

c)

R = 2 Ω, P = 18 W

d)

R = 4 Ω, P = 21 W

52.

Cho hai điện tích đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn F. Chỉ ra phát biểu đúng.

a)

F tỉ lệ thuận với r

b)

F tỉ lệ nghịch với r

c)

F tỉ lệ thuận với r^2

d)

F tỉ lệ nghịch với r^2

53.

Khi nói về điện trường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Điện trường là một dạng vật chất bao quanh điện tích.

b)

Điện trường gắn liền với điện tích.

c)

Điện trường tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

d)

Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.

54.

Tính cường độ điện trường do một điện tích điểm +4.10^(-8)C gây ra tại một điểm cách nó 5 cm trong chân không.

a)

144 kV/m

b)

14,4 kV/m

c)

288 kV/m

d)

28,8 kV/m

55.

Hình ảnh đường sức điện nào ở hình vẽ ứng với các đường sức của điện trường đều?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

56.

Cho M và N là 2 điểm nằm trong một điện trường đều có vectơ cường độ điện trường E . Gọi d là độ dài đại số của hình chiếu của MN lên đường sức điện. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là U MN . Công thức nào sau đây đúng?

a)

E = (U_MN)/d

b)

E = dU_MN

c)

E = d/(U_MN)

d)

E = (U^2_MN)/d

57.

Cách biếu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?

a)

b)

c)

d)

58.

Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường đều. Lực điện tác dụng lên q thực hiện một công A. Hiệu điện thế giữa M và N được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

U_MN = q + A

b)

U_MN = A/q

c)

U_MN = qA

d)

u_MN = A - q

59.

Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Cul ông(C

b)

Vôn(V)

c)

Héc(Hz)

d)

Ampe(A)

60.

Trong một dây dẫn đang có dòng điện không đổi chạy qua. Biết rằng điện lượng dịch chuyển qua tiết

diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian t là q. Cường đòng điện qua mạch được xác định bằng biểu

thức nào sau đây?

a)

I = t/q

b)

I = q/t

c)

I = q +t

d)

I=qt

61.

Khi xảy ra hiện tượng siêu dẫn thì

a)

điện trở suất của kim loại giảm.

b)

điện trở suất của kim loại tăng.

c)

điện trở suất không thay đổi.

d)

điện trở suất tăng rồi lại giảm

62.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là :

a)

I = R/U

b)

I = U/R

c)

U = I/R

d)

U = R/I

63.

Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi

a)

sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện

b)

nối hai cực của nguồn bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ

c)

không mắc cầu chì cho một mạch điện kín

d)

dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín

64.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,5A. Nếu hiệu

điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

2A

b)

2,5A

c)

3A

d)

1A

65.

Điện năng được đo bằng

a)

Vôn kế

b)

Công tơ điện

c)

Ampe kế

d)

Tĩnh điện kế

66.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là

a)

Công suất đạt được khi sử dụng đúng điện áp định mức.

b)

Công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

c)

Công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.

d)

Công suất đạt được khi nó đang hoạt động trong mọi trường hơp.

67.

Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I. Công suất toả nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức nào?

a)

P=I^2R

b)

P=UI

c)

P = UI^2

d)

P = (U^2)/R

68.

Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Niuton(N)

b)

Jun(J)

c)

Oát(W)

d)

Culông(C)

69.

Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường độ là 5A. Điện năng bàn là tiêu thụ trong 30 phút là

a)

2,35kWh

b)

2,35MJ

c)

1,98kJ

d)

0,55kWh

70.

Lí do tại sao ở các xe tải chở nhiên liệu xăng, dầu người ta phải lắp một chiếc xích sắt chạm xuống

đất là vì khi xe chạy vỏ thùng nhiễm điện do ma sát với không khí, có thể làm nảy sinh tia lửa điện và bốc cháy.

Chọn câu phát biểu đúng

a)

sợi dây xích đưa điện tích từ dưới đất lên để làm cho thùng không nhiễm điện

b)

sợi dây xích truyền các điện tích xuất hiện ở vỏ thùng xuống đất

c)

sợi dây xích truyền nhiệt dó các tia lửa điện phóng ra xuống đất.

d)

sợi dây xích truyền tia lửa điện xuống đất.

71.

Một tụ điện như hình. Hãy chọn phát biểu đúng?

a)

Điện tích giới hạn của tụ 100μF, năng lượng giới hạn 400 V.

b)

Điện tích giới hạn của tụ 100μF, hiệu điện thế giới hạn 400 V.

c)

Điện dung của tụ 100μF, hiệu điện thế đánh thủng tụ 400 V.

d)

Điện dung của tụ 100μF, hiệu điện thế giới hạn 400 V.

72.

Lực F tác dụng lên điện tích q đặt trong điện trường luôn

a)

vuông góc với vecto cường độ điện trường E .

b)

cùng phương với vecto cường độ điện trường E .

c)

ngược hướng với vecto cường độ điện trường

d)

cùng hướng với vecto cường độ điện trường E .

73.

: Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào một nguồn điện hiệu điện thế 20 V. Tụ điện có

điện tích là

a)

2,5.10^(-6) C

b)

10^(-3) C

c)

0,4 C

d)

2,5 C

74.

Một bếp điện 115 V - 1 kW bị cắm nhầm vào mạng điện 230 V được nối qua cầu chì chịu được dòng điện tối đa 15 A. Bếp điện sẽ

a)

Có công suất toả nhiệt ít hơn 1kW

b)

có công suất toả nhiệt lớn hơn 1 kW

c)

nổ cầu chì

d)

Có công suất toả nhiệt bằng 1 kW

75.

Một hạt mang điện tích dương dịch chuyển từ điểm A sang điểm B trên một đường sức của một điện trường đều chỉ do tác dụng của lực điện trường thì động năng của hạt tăng. Chọn nhận xét đúng?

a)

Lực điện trường sinh công âm

b)

Điện thế tại điểm A nhở hơn điện thế tại điểm

c)

Đường sức điện có chiều từ B đến A

d)

Hiệu điện thế giữa điểm A,B có giá trị

76.

Trong nguồn điện hóa học (pin, ácquy) có sự chuyển hóa từ

a)

cơ năng thành điện năng

b)

hoá năng thành điện năng

c)

nội năng thành điện năng

d)

quang năng thành điện năng

77.

Hai điện tích điểm q1 và q2 đẩy nhau khi

a)

q1q2 > 0

b)

q1q2 < 0

c)

q1q2 = 0

d)

q1 + q2 = 0

78.

Chọn câu SAI

a)

Đo cường độ dòng điện bằng ampe kế.

b)

Ampe kế mắc nối tiếp vào mạch điện cần đo cường độ dòng điện chạy qua

c)

Dòng điện chạy qua ampe kế có chiều đi vào chốt dương (+) và đi ra từ (-).

d)

Dòng điện chạy qua ampe kế có chiều đi vào chốt âm (-) và đi ra từ chốt (+).

79.

Cường độ điện trường là

a)

Đại lượng không thứ nguyên

b)

Đại lượng vecto

c)

Đại lượng vô hướng

d)

Đại lượng bảo toàn

80.

Một máy hàn bu-lông dùng hiệu điện thế 220 V không đổi có bộ tụ điện với điện dung 0,09 F. Năng lượng mà bộ tụ điện của máy hàn tích được là

a)

2187J

b)

2024J

c)

2235J

d)

1096J

81.

: Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đúng hình dạng đường sức từ của một điện tích âm?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

82.

Một điện tích điểm q khi được đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q thì chịu tác dụng của lực điện F. Cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại vị trí đặt điện tích q được tính theo công thức nào dưới đây?

a)

E = F/(Qq)

b)

E = F/Q

c)

E = F/q

d)

E = FqQ

83.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

Vôn kế

b)

Tĩnh điện kế

c)

Ampe kế

d)

Công tơ điện

84.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là

a)

Điện tích

b)

Điện dung

c)

Hằng số điện môi

d)

Công tơ điện

85.

Cho mạch điện kín, bỏ qua điện trở của dây nối, nguồn điện có điện trở trong bằng 2ôm, mạch ngoài có điện trở 20 ôm . Hiệu suất của nguồn điện là

a)

90,9%

b)

90%

c)

98%

d)

99%

86.

Một điện tích điểm q = 3,0.10^-8 C được đặt trong một điện trường đều có cường độ 4,0.104 V/m. Khi điện tích dịch chuyển một đoạn 0,5 m dọc theo hướng của đường sức điện thì công của lực điện tác dụng lên điện tích là

a)

3.10^(-4) J

b)

10^(-4)J

c)

2.10^(-4)J

d)

6.10^(-4)J

87.

Thế năng của một electron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là -4,8.10^(-19) J.Điện thế tại điểm M là:

a)

2V

b)

-3V

c)

3V

d)

3,2V

88.

Một electron đang chuyển động trong vùng điện trường nằm giữa hai bản kim loại phẳng, song song, tích điện trái dấu (như hình vẽ). Trong quá trình chuyển động, electron chịu tác dụng của lực điện có độ lớn ....(1).... và hướng ...(2)... Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp.

a)

(1) biến thiên; (2) thẳng đứng từ dưới lên.

b)

(1) biến thiên; (2) thẳng đứng từ trên xuống.

c)

(1) không đổi; (2) thẳng đứng từ dưới lên.

d)

(1) không đổi; (2) thẳng đứng từ trên xuống.