wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÝ 11-HK2-2023-2024

Total questions: 84

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
Chỉ ra công thức đúng của định luật Coulomb trong chân không.
a)

F=kq1q2r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

b)

F=kq1q2rF=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r}

c)

F=kq1q2rF=k\frac{q_1q_2}{r}

d)

F=q1q2krF=\frac{q_1q_2}{kr}

2.
Điện tích của một electron có giá trị bằng bao nhiêu?
a)

1,6.10-19C

b)

-1,6.10-19C

c)

3,2.10-19C

d)

3,2.10-19C

3.
Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau có thể kết luận:
a)
chúng đều là điện tích dương
b)
chúng đều là điện tích âm
c)
chúng trái dấu nhau
d)
chúng cùng dấu nhau
4.
Có thể làm vật nhiễm điện bằng cách:
a)
Cho vật tương tác với vật khác.
b)
cho vật tiếp xúc với vật khác
c)
Cho vật đặt gần một vật khác.
d)
Cho vật cọ xát với một vật khác
5.
Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và
a)
tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.
b)
tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.
c)
truyền lực cho các điện tích.
d)
truyền tương tác giữa các điện tích.
6.
Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về
a)
phương của vectơ cường độ điện trường.
b)
phương diện tác dụng lực.
c)
chiều của vectơ cường độ điện trường.
d)
độ lớn của lực điện.
7.
Đơn vị của cường độ điện trường là
a)
N.
b)
N/m.
c)
V/m.
d)
V.m
8.
Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm?
a)
Điện tích Q.
b)
Điện tích thử q.
c)
Khoảng cách r từ Q đến q.
d)
Hằng số điện môi của môi trường
9.
Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?
a)
Điện tích
b)
Điện trường
c)
Cường độ điện trường
d)
Đường sức điện
10.
Một điện tích điểm mang điện âm, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
a)
hướng về phía nó
b)
hướng ra xa nó
c)
phụ thuộc vào độ lớn của nó
d)
phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
11.
Đường sức điện cho biết:
a)
độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.
b)
độ lớn của điện tích sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy
c)
độ lớn điện tích thử đặt trên đường ấy
d)
hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy.
12.
Điện trường đều tồn tại ở
a)
xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.
b)
xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.
c)
xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau.
d)
trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.
13.
Các đường sức điện trong điện trường đều
a)
chỉ có phương là không đổi.
b)
chỉ có chiều là không đổi.
c)
là các đường thẳng song song cách đều.
d)
là những đường thẳng đồng quy.
14.
Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là
a)
U = Ed
b)
U = A/q
c)
E = A/qd
d)
E = F/q
15.
Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích này sẽ chuyển động
a)
dọc theo chiều của các đường sức điện trường
b)
ngược chiều đường sức điện trường
c)
vuông góc với đường sức điện trường
d)
theo một quỹ đạo bất kì
16.
Trong các phát biểu sau về công do lực điện thực hiện khi một điện tích di chuyển trong điện trường, phát biểu nào sai?
a)
Công do lực điện thực hiện phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và cuối của đường đi
b)
Công do lực điện thực hiện không phụ thuộc độ lớn điện tích
c)
Công do lực điện thực hiện phụ thuộc cường độ điện trường
d)
Công do lực điện thực hiện không phụ thuộc hình dạng đường đi
17.
Đơn vị của hiệu điện thế là vôn. 1 V tương đương với
a)
1 J.C
b)
1 N/C
c)
1 J/C
d)
1 N.C
18.
Tại điểm nào dưới đây sẽ không có điện trường?
a)
Ở bên ngoài, gần một quả cầu nhựa nhiễm điện
b)
Ở bên trong một quả cầu nhựa nhiễm điện
c)
Ở bên ngoài gần một quả cầu kim loại nhiễm điện
d)
Ở bên trong một quả cầu kim loại nhiễm điện
19.

Mối liên hệ giưa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là.

a)

UMN = UNM.

b)

UMN = - UNM.

c)

UMN = 1UNM\frac{1}{U_{NM}} .

d)

UMN = 1UNM.-\frac{1}{U_{NM}}.

20.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng.

a)

UMN = VM – VN.

b)

UMN = E.d

c)

AMN = q.UMN

d)

E = UMN.d

21.
Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì
a)
A > 0 nếu q > 0.
b)
A = 0 trong mọi trường hợp.
c)
A > 0 nếu q < 0.
d)
A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.
22.

Gọi VM, VN là điện thế tại các điểm M, N trong điện trường. Công AMN của lực điện trường khi điện tích q di chuyển từ M đến N là.

a)

AMN = q(VM – VN).

b)

AMN = qVMVN\frac{q}{V_M-V_N} .

c)

AMN = q(VM + VN).

d)

AMN = VMVNq\frac{V_M-V_N}{q} .

23.
Tụ điện là hệ thống
a)
gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
b)
gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
c)
gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
d)
hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
24.
Trong trường hợp nào dưới đây ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp
a)
mica.
b)
nhựa pôliêtilen.
c)
giấy tẩm dung dịch muối ăn.
d)
giấy tẩm parafin.
25.
Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu naog dưới đây là đúng?
a)
C tỉ lệ thuận với Q.
b)
C tỉ lệ nghịch với U.
c)
C phụ thuộc vào Q và U.
d)
C không phụ thuộc vào Q và U.
26.
Để tích điện cho tụ điện, ta phải
a)
đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.
b)
cọ xát các bản tụ với nhau.
c)
đặt tụ gần vật nhiễm điện.
d)
đặt tụ gần nguồn điện.
27.
Khi đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung C hiệu điện thế U thì điện tích của tụ tích được được xác định bằng biểu thức:
a)

Q = 12CU2\frac{1}{2}CU^2

b)
Q = CU
c)

Q = CU2

d)

Q = 12\frac{1}{2} CU

28.
Đặt một hiệu điện thế U vào giữa 2 đầu tụ điện có điện dung C. Năng lượng của tụ được xác định bằng biểu thức:
a)
W = CU
b)

W = 12\frac{1}{2} CU

c)

W = 12CU2\frac{1}{2}CU^2

d)

W = 2CU2

29.
Giá trị điện dung 1nF có giá trị bằng:
a)

10 -9 F

b)

10 -12 F

c)

10 -6 F

d)

10 -3 F.

30.
Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ
a)
tăng 2 lần
b)
giảm 2 lần
c)
tăng 4 lần
d)
không đổi.
31.
Dòng điện trong kim loại là
a)
dòng dịch chuyển của điện tích.
b)
dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.
c)
dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện.
d)
dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.
32.
Quy ước chiều dòng điện là
a)
chiều dịch chuyển của các electron.
b)
chiều dịch chuyển của các ion.
c)
chiều dịch chuyển của các ion âm.
d)
chiều dịch chuyển của các điện tích dương.
33.
Dòng điện không đổi là
a)
dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.
b)
dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.
c)
dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.
d)
dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.
34.
Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?
a)
I=Q/t
b)
I=t/Q
c)
I=Q.t
d)
I=Q.e
35.
Chiều dòng điện qui ước là chiều dịch chuyển có hướng của các:
a)
electron
b)
neutron
c)
điện tích âm
d)
điện tích dương
36.
Một proton và một electron đang bay theo phương ngang, cùng vận tốc dọc theo hướng từ tây sang đông tương ứng với hai dòng điện
a)
cùng chiều từ tây sang đông.
b)
ngược chiều và khác độ lớn dòng điện.
c)
cùng chiều từ đông sang tây.
d)
ngược chiều và cùng độ lớn dòng điện.
37.
Dòng điện chạy trong mạch có cường độ I. Trong khoảng thời gian t điện lượng q chuyển qua mạch được xác định bằng biểu thức
a)
q = I.t.
b)

𝒒= 𝑰 /𝒕

c)

C. 𝒒= 𝒕/ 𝑰 .

d)

q = I2.t.

38.
Ngoài đơn vị là ampe (A), cường độ dòng điện có thể có đơn vị là
a)
Jun (J).
b)
Giây trên culông (s/C).
c)
Vôn (V).
d)
Culông trên giây (C/s).
39.
Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện
a)
I = Snv
b)
I = Sve
c)
I = nve/S
d)
I = Snve
40.
Chọn câu đúng.
a)
Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện.
b)
Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.
c)
Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch.
d)
Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển có hướng.
41.
Câu nào sau đây là sai?
a)
Trong dây dẫn kim loại, chiều dòng điện ngược chiều chuyển động của các êlectron tự do.
b)
Chiều dòng điện trong kim loại là chiều dịch chuyển của các ion dương.
c)
Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương.
d)
Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
42.
Đơn vị của cường độ dòng điện là
a)
Ampe.
b)
Cu lông.
c)
Vôn.
d)
Jun.
43.
Cường độ dòng điện không được đo bằng đơn vị
a)
miliAmpe (mA).
b)
Jun (J).
c)
Ampe (A).
d)
Culông trên giây (C/s).
44.
Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là
a)
vôn (V), ampe (A), ampe (A).
b)
B.. ampe (𝐴), vôn (𝑉), cu lông (𝐶).
c)
C. niutơn (𝑁), fara (𝐹), vôn (𝑉).
d)
D. fara (𝐹), vôn/mét (𝑉/𝑚), jun (J).
45.
Dòng điện được định nghĩa là
a)
dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.
b)
dòng chuyển động của các điện tích.
c)
là dòng chuyển dời có hướng của electron.
d)
là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.
46.
Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
a)
các ion dương.
b)
các electron.
c)
các ion âm.
d)
các nguyên tử.
47.
Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện là:
a)
Đơn vị của cường độ dòng điện là A
b)
Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.
c)
Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều.
d)
Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian.
48.
Điều kiện để có dòng điện là
a)
có hiệu điện thế.
b)
có điện tích tự do.
c)
có hiệu điện thế và điện tích tự do.
d)
có nguồn điện.
49.
Dòng điện không có tác dụng nào trong các tác dụng sau.
a)
Tác dụng cơ.
b)
Tác dụng nhiệt.
c)
Tác dụng hoá học.
d)
Tác dụng từ.
50.
Cường đô dòng điện đươc đo bằng
a)
lưc kế.
b)
công tơ điên.
c)
nhiệt kế.
d)
ampe kế.
51.
Cường độ dòng điện có đơn vị là
a)

Niu-tơn(N).

b)

Jun(J).

c)

oát(W).

d)

ampe(A).

52.
Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là
a)
điện lượng.
b)
dòng điện.
c)
mật độ electron.
d)
cường độ dòng điện.
53.
Chọn câu sai trong các câu sau:
a)
Dòng điện là dòng chuyển động có hướng của các điện tích.
b)
Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các electron tự do.
c)
Quy ước chiều dòng điện là chiều chuyển động của các điện tích dương.
d)
Quy ước chiều dòng điện là chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn.
54.
1 Cu lông được hiểu là tổng điện lượng của các hạt mang điện chạy qua tiết diện thẳng của một dây dẫn
a)
trong 1s bởi dòng điện có cường độ 1A.
b)
trong thời gian 1s.
c)
bởi dòng điện có cường độ 1A.
d)
bởi dòng điện có cường độ 1A trong 1s.
55.
Chỉ ra câu sai.
a)
Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.
b)
Để đo cường độ dòng điện, phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch điện.
c)
Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kế.
d)
Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế.
56.
Đơn vị đo điện trở là
a)
ôm (Ω).
b)
fara (F).
c)
henry (H).
d)
oát (W).
57.
Phát biểu nào sau đây sai.
a)
Điện trở có vạch màu là căn cứ để xác định trị số.
b)
Đối với điện trở nhiệt có hệ số dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.
c)
Đối với điện trở biến đổi theo điện áp, khi U tăng thì điện trở tăng.
d)
Đối với điện trở quang, khi ánh sáng thích hợp rọi vào thì điện trở giảm.
58.
Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở
a)
dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.
b)
dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.
c)
âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.
d)
âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.
59.
Biểu thức đúng của định luật Ohm là
a)
I = RU.
b)
I = U/R.
c)
U = I/R.
d)
U = RI.
60.
Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì
a)
cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.
b)
cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm, tỉ lệ với hiệu điện thế.
c)
cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm.
d)
cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng, tỉ lệ với hiệu điện thế.
61.
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là
a)
một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.
b)
một đường cong đi qua gốc toạ độ.
c)
một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.
d)
một đường cong không đi qua gốc toạ độ.
62.
Câu nào dưới đây cho biết kim loại dẫn điện tốt?
a)
Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.
b)
Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.
c)
Mật độ các ion tự do lớn.
d)
Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.
63.
Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do:
a)
Sự va chạm của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể.
b)
Cấu trúc mạng tinh thể của kim loại.
c)
Nhiệt độ của kim loại thay đổi.
d)
Chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại.
64.
Điều kiện để có dòng điện là
a)
có hiệu điện thế.
b)
có điện tích tự do.
c)
có hiệu điện thế và điện tích tự do.
d)
có nguồn điện.
65.
Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách
a)
tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn.
b)
sinh ra electron ở cực âm.
c)
sinh ra ion dương ở cực dương.
d)
làm biến mất electron ở cực dương.
66.
Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:
a)
Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.
b)
Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.
c)
Đơn vị của suất điện động là Jun.
d)
Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.
67.
Hai nguồn điện có ghi 20V và 40V, nhận xét nào sau đây là đúng
a)
Hai nguồn này luôn tạo ra một hiệu điện thế 20V và 40V cho mạch ngoài.
b)
Khả năng sinh công của hai nguồn là 20J và 40J.
c)
Khả năng sinh công của nguồn thứ nhất bằng một nửa nguồn thứ hai.
d)
Nguồn thứ nhất luôn sinh công bằng một nửa nguồn thứ hai.
68.
Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?
a)
UN = Ir.
b)
UN = I(RN + r).
c)
UN =E – I.r.
d)
UN = E + I.r.
69.
Thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế, nhằm duy trì dòng điện trong mạch được gọi là
a)
tụ điện.
b)
nguồn điện.
c)
công của nguồn điện.
d)
suất điện động của nguồn.
70.
Bên trong nguồn điện, các hạt tải điện dương dịch chuyển ngược chiều từ cực âm đến cực dương, dưới tác dụng của
a)
lực lạ.
b)
lực điện.
c)
lực đẩy.
d)
lực hút.
71.
Dòng điện chạy trong mạch có cường độ I, trong khoảng thời gian t có điện lượng q chuyển qua mạch. Nguồn điện đã thực hiện công A là
a)
A=E/q
b)

A=E.q

c)
A=E.I
d)
A=q/E
72.
Định luật Ôm cho mạch điện kín gồm một nguồn điện và một điện trở ngoài được xác định bằng biểu thức
a)
I=E/(R+r)
b)
UAB = E – Ir.
c)
UAB = E + Ir
d)
I=(R+r)/E
73.
Điện trở toàn phần của mạch điện kín là
a)
toàn bộ các đoạn điện trở của nó.
b)
tổng trị số các điện trở trong của nguồn điện.
c)
tổng trị số các điện trở mạch ngoài.
d)
tổng điện trở mạch ngoài và điện trở trong của nguồn điện.
74.
Một pin sau một thời gian đem sử dụng thì
a)
suất điện động và điện trở trong của pin đều tăng.
b)
suất điện động và điện trở trong của pin đều giảm.
c)
suất điện động của pin tăng và điện trở trong của pin giảm.
d)
suất điện động của pin giảm và điện trở trong của pin tăng.
75.
Dòng điện chạy qua một bình acquy
a)
luôn có chiều đi vào cực âm của bình acquy.
b)
luôn có chiều đi vào cực cương của bình acquy.
c)
có chiều đi vào cực dương khi acquy đang phát dòng điện.
d)
có chiều đi vào cực dương khi acquy đang được nạp điện.
76.
Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch
a)
tăng rất lớn.
b)
tăng giảm liên tục.
c)
giảm về 0.
d)
không đổi so với trước.
77.
Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
a)
tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
b)
tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
c)
giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
d)
tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
78.
Công suất điện cho biết
a)
khả năng thực hiện công của dòng điện.
b)
năng lượng của dòng điện.
c)
lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.
d)
mức độ mạnh - yếu của dòng điện.
79.
Công suất định mức của các dụng cụ điện là
a)
công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.
b)
công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.
c)
công suất đạt được khi nó hoạt động bình thường.
d)
công suất trung bình của dụng cụ đó.
80.
Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch được đo bằng
a)
Vôn kế.
b)
Công tơ điện.
c)
Ampe kế.
d)
Tĩnh điện kế.
81.
Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
a)
công suất điện gia đình sử dụng.
b)
thời gian sử dụng điện của gia đình.
c)
năng lượng điện tiêu thụ của gia đình sử dụng.
d)
số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.
82.
Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch có đơn vị là kWh
a)

1 kWh = 3,6.103 kJ.

b)

1 kWh = 3,6.10-3 kJ.

c)

1 kWh = 3,6.103 J.

d)

1 kWh = 3,6.10-3 J.

83.
Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào khi hoạt động có sự chuyển hoá năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch thành nhiệt năng có hại
a)
chuông điện, quạt điện.
b)
quạt điện, nồi cơm điện.
c)
nồi cơm điện, chuông điện.
d)
bàn ủi, nồi cơm điện.
84.
Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ? 
a)
Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn.
b)
Cường độ dòng điện qua vật dẫn.
c)
Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn.
d)
Điện trở của vật dẫn.