wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL 11 on tap hk2 2024

Total questions: 87

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1; q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với k = 9. 109Nm2/C2 là hằng số Coulomb?

a)

F=rkq1q2F=\frac{r}{k\left|q_1q_2\right|}

b)

F=r2q1q2kF=r^2\frac{\left|q_1q_2\right|}{k}

c)

F=q1q2kr2 F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{kr^{2\ }}

d)

F=kq1q2r2 F=\frac{k\left|q_1q_2\right|}{r^{2\ }}

2.
Trong chân không, độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm tỉ lệ nghịch với
a)
độ lớn của mỗi điện tích.
b)
khoảng cách giữa hai điện tích.
c)
bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
d)
tích độ lớn của hai điện tích.
3.
Sự nhiễm điện nào sau đây có sự di chuyển electron từ vật này sang vật khác?
a)
Nhiễm điện do cọ xát và nhiễm điện do tiếp xúc.
b)
Nhiễm điện do cọ xát và nhiễm điện do hưởng ứng.
c)
Nhiễm điện do tiếp xúc và nhiễm điện do hưởng ứng.
d)
Nhiễm điện do cọ xát, nhiễm điện do tiếp xúc và nhiễm điện do hưởng ứng.
4.
Nhận xét nào sau đây không đúng về điện môi?
a)
Điện môi là môi trường cách điện.
b)
Hằng số điện môi của chân không bằng 1.
c)
Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.
d)
Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.
5.
Theo thuyết electron, khái niệm vật nhiễm điện
a)
Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.
b)
Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm.
c)
Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là vật dư electron.
d)
Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.
6.

Trong các hình biểu diễn lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích (có cùng độ lớn điện tích và đứng yên) dưới đây. Hình nào biểu diễn không chính xác?

a)
Hình (a).
b)
Hình (b).
c)
Hình (c).
d)
Hình (d).
7.
Hai điện tích điểm đặt cố định cách nhau một đoạn r trong một môi trường thì tương tác với nhau bằng một lực F. Muốn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đó tăng 9 lần thì khoảng cách giữa chúng phải
a)
tăng 2 lần.
b)
tăng 3 lần.
c)
giảm 3 lần.
d)
giảm 2 lần.
8.

Hai điện tích điểm q1 = –2q, q2 = 4q (q > 0) đặt cách nhau một khoảng r trong không khí. Nếu điện tích q1 tác dụng lên điện tích q2 một lực có độ lớn là F thì lực tác dụng của điện tích q2 lên q1 có độ lớn là

a)
F.
b)
2F.
c)
8F.
d)
0,5F.
9.

Hai điện tích q1 và q2 khi đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là F. Để độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích vẫn là F khi đặt trong nước nguyên chất (hằng số điện môi của nước nguyên chất bằng 81) thì khoảng cách giữa chúng phải

a)
tăng lên 9 lần.
b)
giảm đi 9 lần.
c)
tăng lên 81 lần.
d)
giảm đi 81 lần.
10.

Mỗi hai bụi li ti trong không khi mang điện tích q = - 9,6.10-13 C. Hỏi mỗi hạt bụi ấy thừa hay thiếu bao nhiêu electron? Biết điện tích electron có độ lớn là

a)

Thừa 6.106 hạt.

b)

Thừa 6. 105 hạt.

c)

Thiếu 6. 106hạt.

d)

Thiếu 6. 105 hạt.

11.
Cường độ điện trường gây ra bởi một điện tích điểm Q đứng yên trong chân không tại điểm nằm cách điện tích một đoạn r được xác định bởi công thức
a)


E=k Qr2E=k\ \frac{\left|Q\right|}{r^2}

b)

E=k QrE=k\ \frac{\left|Q\right|}{r}

c)

E=Qr2E=\frac{\left|Q\right|}{r^2}

d)

E=QrE=\frac{\left|Q\right|}{r}

12.
Vectơ cường độ điện trường tại một điểm do điện tích điểm Q gây ra có
a)
phương vuông góc với đường thẳng nối tâm điện tích Q và điểm cần xét.
b)
chiều hướng ra xa nếu Q dương.
c)
độ lớn phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.
d)
độ lớn tính theo công thức .
13.
Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
a)
điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
b)
tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
c)
thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
d)
tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
14.
Điện tích q đặt vào trong điện trường, dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ
a)

di chuyển cùng chiều  E \vec{\ E\ } nếu q< 0.

b)

di chuyển ngược chiều  E \vec{\ E\ } nếu q> 0.

c)

di chuyển cùng chiều  E \vec{\ E\ } nếu q > 0.

d)
chuyển động theo chiều bất kỳ.
15.
Tại một điểm M trên đường sức điện trường, vectơ cường độ điện trường có phương
a)
vuông góc với đường sức tại M.
b)
đi qua M và cắt đường sức đó tại một điểm N nào đó.
c)
trùng với tiếp tuyến với đường sức tại M.
d)
bất kì.
16.
Trong vùng có điện trường, tại một điểm cường độ điện trường là E, nếu tăng độ lớn của điện tích thử lên gấp đôi thì cường độ điện trường
a)
tăng gấp đôi.
b)
giảm một nửa.
c)
tăng gấp 4.
d)
không đổi.
17.
Chọn câu sai?
a)
Đường sức của điện trường do 1 điện tích điểm gây ra có dạng là các đường thẳng.
b)
Các đường sức của điện trường không cắt nhau.
c)
Vecto cường độ điện trường có phương trùng với đường sức.
d)
Đường sức là những đường mô tả trực quan điện trường.
18.
Cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường
a)
tỉ lệ nghịch với điện tích q.
b)
cùng phương với lực điện tác dụng lên điện tích dương q đặt tại điểm đó.
c)
luôn ngược chiều với lực điện.
d)
luôn cùng chiều với lực điện.
19.

Đặt một điện tích thử - 2.10-6 C tại một điểm, nó chịu một lực điện 2.10-3 N có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là

a)
100 V/m, từ trái sang phải.
b)
100 V/m, từ phải sang trái.
c)
1000 V/m, từ trái sang phải.
d)
1000 V/m, từ phải sang trái.
20.

Điện tích q > 0 dịch chuyển trong điện trường đều  E \vec{\ E\ }  giữa hai điểm có hiệu điện thế U thì công của lực điện thực hiện là

a)

A=qE

b)

A= q2E

c)

A =qU

d)

A=UqA=\frac{U}{q}

21.
Một điện tích q > 0 di chuyển một đoạn d theo hướng một đường sức của điện trường đều có cường độ điện trường E thì công của lực điện trường bằng
a)

qEd

b)

–qEd

c)

Edq\frac{Ed}{q}

d)

qdE\frac{qd}{E}

22.
Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
Điện tích q.
b)
Độ lớn của cường độ điện trường.
c)
Vị trí của điểm M và điểm N.
d)
Hình dạng đường đi từ điểm M đến điểm N.
23.
Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về
a)
phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.
b)
khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.
c)
khả năng sinh công tại một điểm.
d)
khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.
24.
Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường
a)
âm.
b)
dương.
c)
bằng không.
d)
D. chưa đủ dữ kiện để xác định.
25.

Biết hiệu điện thế UMN = 3 V. Hỏi biểu thức nào dưới đây chắc chắn đúng?

a)

VM = 3 V

b)

VN = 3 V

c)

VM – VN = 3 V

d)

VN – VM = 3 V

26.

Biết hiệu điện thế UMN = 6 V; UNP = 3 V. Chọn gốc điện thế là điện thế của điểm M. Điện thế của điểm P là

a)
–6 V.
b)
6 V.
c)
–9 V.
d)
9 V.
27.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 5.10-6 C ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 0,5 m là

a)

-2,5.10-3 J.

b)

B. -5.10-3 J.

c)

2,5.10-3 J.

d)

5.10-3 J.

28.
Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu giữ nguyên lực tác dụng lên điện tích và quãng đường dịch chuyển tăng 4 lần thì công của lực điện trường
a)
tăng 4 lần.
b)
tăng 2 lần.
c)
không đổi.
d)
giảm 2 lần.
29.
Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 0,5 m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là
a)
500V.
b)
1000 V.
c)
2000 V.
d)
chưa đủ dữ kiện để xác định.
30.

Một electron bay từ bản điện dương sang bản điện âm trong điện trường đều của một tụ điện phẳng, theo một đường thẳng MN dài 2cm, có phương làm với đường sức điện một góc 600. Biết cường độ điện trường trong tụ điện là 1000 V/m. Công của lực điện trường trong dịch chuyển này là:

a)

+2,77.10-18 J.

b)

–1,6.10-18 J.

c)

–2,77.10-18 J.

d)

+1,6.10-18 J.

31.
Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 5 cm có hiệu điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 8 cm có hiệu điện thế là
a)
10 V.
b)
16 V.
c)
20 V.
d)
6,25 V.
32.
Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện là
a)
hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
b)
điện dung của tụ điện.
c)
điện tích của tụ điện.
d)
cường độ điện trường giữa hai bản tụ.
33.
Hai tụ điện chứa cùng một điện tích thì
a)
hai tụ điện có cùng điện dung.
b)
hiệu điện thế giữa hai bản của mỗi tụ phải bằng nhau.
c)
tụ điện có điện dung lớn sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản tụ lớn hơn.
d)
hiệu điện thế giữa hai bản tụ tỉ lệ nghịch với điện dung của nó.
34.
Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?
a)
hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.
b)
hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.
c)
hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.
d)
hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.
35.
Một tụ điện phẳng có điện dung C, đặt vào hai bản tụ một hiệu điện thế không đổi U. Điện tích trên tụ điện là
a)

Q=UCQ=\frac{U}{C}

b)

Q=CUQ=\frac{C}{U}

c)

Q=C.UQ=C.U

d)

Q=12 C.UQ=\frac{1}{2\ }C.U

36.
Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định, được xác định theo công thức
a)

C=QUC=\frac{Q}{U}

b)
C = U + Q.
c)
C = U.Q.
d)

C=UQC=\frac{U}{Q}

37.
Ban đầu đặt vào hai bản tụ một hiệu điện thế nào đó. Nếu ta tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp hai lần thì điện dung của tụ
a)
không đổi.
b)
tăng bốn lần.
c)
tăng hai lần.
d)
giảm hai lần.
38.
Chọn câu sai? Trên thân vỏ một tụ điện có ghi: 470µF – 16V.
a)
470µF giá trị điện dung của tụ.
b)
Trong thực tế khi lắp tụ vào một mạch điện có điện áp U người ta chọn tụ có điện áp giới hạn cao gấp khoảng 1,4 lần. Ví dụ: mạch 12V lắp tụ 16V, mạch 24V lắp tụ 35V….
c)
Số liệu này cho biết khi nạp tụ với điện áp 16V thì điện dung của tụ bằng 470 µF.
d)
16V là giá trị điện áp cực đại mà tụ chịu được, quá điện áp này tụ sẽ hỏng.
39.
Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét không đúng là
a)
điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.
b)
hiệu điện thế đặt vào tụ càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.
c)
điện dung của tụ càng lớn thì tụ tích được điện lượng càng lớn.
d)
điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).
40.
Một tụ điện có điện dung 500 pF được mắc vào hiệu điện thế 100 V. Điện tích của tụ điện bằng
a)

q = 5.104 nC.

b)

q = 5.10-2 μC.

c)

q = 5.10-4 μC.

d)

q = 5.104 μC.

41.
Một tụ điện có điện dung C, hiệu điện thế U và điện tích Q. Người ta tăng hiệu điện thế của tụ điện lên thành 2U, điện tích của tụ khi đó bằng
a)
Q.
b)
4Q.
c)
2Q.
d)
0,5Q.
42.

Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 20 V thì tụ tích được một điện lượng 40.10-6C. Điện dung của tụ là

a)
2 nF.
b)
2 mF.
c)
2 F.
d)

2 μF.

43.

Một tụ điện phẳng có khoảng cách giữa hai bản tụ là 2 mm, cường độ điện trường lớn nhất mà điện môi giữa hai bản tụ có thể chịu được là 3.105 V/m. Hiệu điện thế lớn nhất giữa hai bản tụ là

a)
800 V.
b)
500 V.
c)
400 V.
d)
600 V.
44.
Sau khi được nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng
a)
hóa năng.
b)
cơ năng.
c)
nhiệt năng.
d)
năng lượng điện trường trong tụ điện.
45.
Năng lượng lưu trữ trong một tụ điện được tính bằng công thức nào sau đây?
a)

W=1/2.CU2.

b)

W=1/2.LI2.

c)
W=1/2U.Q.
d)

W=IR2.

46.
Nếu điện dung của tụ điện tăng lên, điều gì xảy ra với năng lượng lưu trữ trong tụ điện khi điện áp giữ nguyên?
a)
Giảm xuống.
b)
Tăng lên.
c)
Không thay đổi.
d)
Đầu tiên tăng sau đó giảm.
47.
Điều gì xảy ra với năng lượng lưu trữ trong tụ điện khi điện áp giữa hai bản tụ tăng gấp đôi?
a)
Giảm xuống một nửa.
b)
Không thay đổi.
c)
Tăng gấp đôi.
d)
Tăng gấp 4.
48.
Năng lượng của tụ điện phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
Chỉ điện áp giữa hai bản tụ.
b)
Chỉ điện dung của tụ điện.
c)
Cả điện áp và điện dung.
d)
Không phụ thuộc vào bất kỳ yếu tố nào.
49.
Trong trường hợp nào năng lượng lưu trữ trong tụ điện là lớn nhất?
a)
Khi tụ điện có điện dung lớn và được sạc với điện áp cao.
b)
Khi tụ điện có điện dung nhỏ và được sạc với điện áp thấp.
c)
Khi tụ điện không được kết nối với một nguồn điện.
d)
Khi tụ điện bị ngắn mạch.
50.
Giả sử bạn có một tụ điện với điện dung C và bạn đặt một điện áp U qua nó. Sau đó, bạn tăng điện dung lên gấp đôi nhưng giữ điện áp không đổi. Năng lượng lưu trữ trong tụ điện sẽ:
a)
Tăng gấp đôi.
b)
Giảm một nửa.
c)
Tăng gấp bốn.
d)
Không thay đổi.
51.
Tụ điện có điện dung C được sạc đến điện áp U và sau đó ngắt khỏi nguồn điện. Nếu điện dung tăng lên và điện áp trên tụ không thay đổi, điều gì xảy ra với năng lượng của nó?
a)
Tăng lên.
b)
Giảm xuống.
c)
Không thay đổi.
d)
Trở nên không ổn định.
52.
Một tụ điện với điện dung 8μF được kết nối với một nguồn điện 12V. Năng lượng lưu trữ trong tụ điện này là bao nhiêu?
a)
576μJ.
b)
72μJ.
c)
0.576J.
d)
5.76J.
53.
Nếu một tụ điện có năng lượng lưu trữ E và sau đó điện áp giữa hai bản tụ tăng lên 3 lần, năng lượng mới lưu trữ trong tụ điện sẽ là:
a)
3E.
b)
9E.
c)
E/3.
d)
E/9
54.
Dòng điện được định nghĩa là
a)
dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.
b)
dòng chuyển động của các điện tích.
c)
là dòng chuyển dời có hướng của electron.
d)
là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.
55.
Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện?
a)
Đơn vị của cường độ dòng điện là A.
b)
Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.
c)
Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều.
d)
Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian.
56.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
b)
Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
c)
Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.
d)
Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.
57.
Cường độ dòng điện đươc đo bằng
a)
lưc kế.
b)
công tơ điên.
c)
nhiệt kế.
d)
ampe kế.
58.
Xét dòng điện có cường độ 2 A chạy trong một dây dẫn. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 5 s có độ lớn
a)
0,4 C.
b)
2,5 C.
c)
10 C.
d)
7,0 C.
59.
Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi với cường độ là 2mA chạy qua. Trong 1 phút, số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn đó là
a)

2.1020

b)

12,2.1019

c)

6.1018

d)

7,5.1017

60.
Một đoạn dòng điện đi qua hai đoạn dây dẫn đồng chất, ở đoạn dây mảnh hơn thì tốc độ dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện sẽ
a)
nhỏ hơn.
b)
lớn hơn.
c)
vẫn bằng dây dẫn kia.
d)
không thể so sánh.
61.

Mật độ electron tự do trong một đoạn dây nhôm hình trụ là 1,8.1029 electron/m3. Cường độ dòng điện chạy qua dây nhôm hình trụ có đường kính 4mm là 5A. Tốc độ dịch chuyển có hướng của electron trong dây nhôm đó là

a)

1,38.10-5 m/s.

b)

6,9.10-6 m/s.

c)

2,1.10-5 m/s.

d)

3,4.10-6 m/s.

62.
Đơn vị đo điện trở là
a)
ôm .
b)
fara (F).
c)
henry (H).
d)
oát (W).
63.
Nếu chiều dài và đường kính của một dây dẫn bằng đồng có tiết diện tròn được tăng lên gấp đôi thì điện trở của dây dẫn sẽ
a)
không thay đổi.
b)
tăng lên hai lần.
c)
tăng lên gấp bốn lần.
d)
giảm đi hai lần.
64.
Điện trở của một dây dẫn không phụ thuộc vào
a)
chiều dài dây dẫn.
b)
hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.
c)
vật liệu làm dây dẫn.
d)
tiết diện dây dẫn.
65.
Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một đoạn dây nào đó thì dòng điện chạy qua có cường độ là I. Khẳng định: "Điện trở R của đoạn dây được xác định bởi ”.
a)
chỉ đúng đối với vật liệu thuần trở.
b)
đúng với vật liệu thuần trở và không thuần trở.
c)
chỉ đúng đối với vật liệu không thuần trở.
d)
luôn không đúng với mọi vật liệu.
66.
Chọn câu sai. Để giảm điện trở của dây dẫn, người ta nên
a)
giảm tiết diện của dây dẫn và dùng vật liệu có điện trở suất nhỏ.
b)
dùng vật liệu có điện trở suất nhỏ.
c)
tăng tiết diện của dây dẫn và dùng vật liệu có điện trở suất nhỏ.
d)
tăng tiết diện của dây dẫn.
67.
Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào?
a)
Tăng khi nhiệt độ giảm.
b)
Tăng khi nhiệt độ tăng.
c)
Không đổi theo nhiệt độ.
d)
Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại.
68.
Điện trở của một đèn sợi đốt tăng theo nhiệt độ vì
a)
mật độ electron dẫn giảm.
b)
mật độ electron dẫn tăng.
c)
sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng tăng.
d)
sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng giảm.
69.
Điện trở nhiệt được dùng làm cảm biến nhiệt trong thiết bị nào sau đây?
a)
Tủ lạnh.
b)
Quạt máy.
c)
Xe máy.
d)
Ti vi.
70.
Một sợi dây dẫn tiết diện đều, có điện trở được cắt thành 10 sợi dây dài bằng nhau, rồi chập sát vào nhau thành một dây dẫn. Điện trở của dây dẫn mới là
a)

b)

10Ω

c)

100Ω

d)

1kΩ

71.
Đặt hiệu điện thế 6 V vào hai đầu điện trở 3Ω. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở là
a)
0,5A.
b)
6A.
c)
2A.
d)
3A.
72.
Đặt một hiệu điện thế 12 V vào giữa hai đầu một điện trở 4,0Ω thì lượng điện tích chạy qua điện trở trong mỗi giây là
a)
3 C.
b)
4 C.
c)
12 C.
d)
48 C.
73.

Hiệu điện thế giữa hai đầu một mạch điện gồm 2 điện trở 10Ω và 30Ω ghép nối tiếp nhau bằng 20V. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở 10Ω là

a)
0,5A.
b)

10A

c)
15 A.
d)
20A.
74.
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là
a)
một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.
b)
một đường cong đi qua gốc toạ độ.
c)
một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.
d)
một đường cong không đi qua gốc toạ độ.
75.

Cho mạch điện như hình. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là U = 6V, R1 = 3Ω, R2 = 2Ω, R3 = 1Ω . Số chỉ của ampe kế là

a)
1A
b)
2A.
c)
3A.
d)
11A
76.

Cho mạch điện như hình. Các điện trở R1 = R2 = 2Ω và R3 = 1Ω . Cường độ dòng điện qua là 4A. Số chỉ của ampe kế là

a)
1A.
b)
2A.
c)
3A.
d)
4A.
77.

Một điện tích dương 3.10-6 C và một điện tích âm 5.10-6 C đặt cách nhau 4 cm. Cường độ điện trường tại một điểm giữa hai điện tích đó là bao nhiêu?

a)

750 V/m.

b)

1250 V/m.

c)

2000 V/m.

d)

5000 V/m.

78.

Đặt một điện tích 4.10-6 C trong một điện trường đều có cường độ 800 V/m. Công của lực điện trường khi điện tích di chuyển 3 m theo hướng của điện trường là bao nhiêu?

a)

9.6.10-3 J.

b)

-9.6.10-3 J.

c)

3.2.10-3 J.

d)

-3.2.10-3 J.

79.

Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B trong một điện trường đều là 10 V. Nếu điểm A có điện thế 20 V, điện thế tại điểm B là bao nhiêu?

a)

10 V.

b)

20 V.

c)

30 V.

d)

40 V.

80.

Giữa hai bản của một tụ điện điện có hiệu điện thế 18 V thì tụ tích được điện lượng là 9mC. Nếu hiệu điện thế giữa hai bản là 24 V thì điện tích tụ tích được là

a)

12 mC.

b)

9 mC.

c)

15 mC.

d)

7,2 mC.

81.

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10–7 C và 4.10–7 C, tương tác với nhau một lực F = 0,1 N trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là

a)

0,6 cm.

b)

0,6 m.

c)

6,0 m.

d)

6,0 cm.

82.

Một điện tích -10-6 C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

9.109 V/m, hướng ra xa nó.

b)

9.109 V/m, hướng về phía nó.

c)

9000 V/m, hướng ra xa nó.

d)

9000 V/m, hướng về phía nó.

83.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 50µF-100V. Điện tích lớn nhất mà tụ điện tích được là:

a)

2C

b)

5.10-3C

c)

5000C

d)

5.10-4C

84.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở Ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlectrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

85.

Một dây dẫn có điện trở 50 Ôm chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300 mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:

a)

A. 1500 V.

b)

B. 15 V.

c)

C. 60 V.

d)

D. 6 V.

86.

Một bóng đèn có điện trở thắp sáng là 40Ω. Cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 200 V

a)

5 A

b)

2,5 A

c)

2A

d)

3A

87.

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng sinh công của lực điện khi dịch điện tích giữa hai điểm.

b)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

c)

khả năng phóng điện của điện trường.

d)

khả năng cách điện của điện trường.