wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 81

Worksheet time: 41hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

5 cm.

b)

-5 cm.

c)

10 cm.

d)

-10 cm.

2.

Một chất điểm dao động điều hoà trong 10 dao động toàn phần chất điểm đi được quãng đường dài 120 cm. Quỹ đạo dao động của vật có chiều dài là

a)

6 cm.

b)

12 cm.

c)

3 cm.

d)

9 cm.

3.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = 5cos(10πt + π/3) (cm). Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng (π) là

a)

5 cm.

b)

-5 cm.

c)

2,5 cm.

d)

-2,5 cm.

4.

Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn, bán kính A, tốc độ góc ω. Hình chiếu của M trên đường kính biến thiên điều hoà có

a)

biên độ A.

b)

biên độ 2A.

c)

pha ban đầu ωt.

d)

độ dài quỹ đạo 4A.

5.

Phương trình dao động của một vật có dạng x = -Acos(ωt + π/3) (cm). Pha ban đầu của dao động là

a)

π/3.

b)

-π/3.

c)

2π/3.

d)

-2π/3.

6.

Một chất điểm dao động điều hoà có chu kì T = 1 s. Tần số góc ω của dao động là

a)

π (rad/s)

b)

2π (rad/s)

c)

1 (rad/s)

d)

2 (rad/s)

7.

Một chất điểm dao động điều hoà có tần số góc ω = 10π (rad/s). Tần số của dao động là

a)

5 Hz.

b)

10 Hz.

c)

20 Hz.

d)

5π Hz.

8.

Một chất điểm dao động điều hoà. Trong thời gian 1 phút, vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của chất điểm là

a)

2 s.

b)

30 s.

c)

0,5 s.

d)

1 s.

9.

Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x = 5√3cos(10πt + π/3) (cm). Tần số của dao động là

a)

10 Hz.

b)

20 Hz.

c)

10π Hz.

d)

5 Hz.

10.

Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x = 6cos(4πt + π/3) (cm). Chu kì của dao động là

a)

4 s.

b)

2 s.

c)

0,25 cm.

d)

0,5 s.

11.

Chọn kết luận đúng về dao động điều hoà của con lắc lò xo.

a)

Quỹ đạo là đường hình sin.

b)

Quỹ đạo là một đoạn thẳng.

c)

Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

d)

Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

12.

Đại lượng nào sau đây tăng gấp đôi khi biên độ của dao động điều hoà của con lắc lò xo tăng gấp đôi?

a)

Cơ năng của con lắc.

b)

Động năng của con lắc.

c)

Vận tốc cực đại.

d)

Thế năng của con lắc.

13.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

a)

chu kì dao động.

b)

biên độ dao động.

c)

bình phương biên độ dao động

d)

bình phương chu kì dao động

14.

Trong dao động điều hòa thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Lực kéo về; vận tốc; năng lượng toàn phần.

b)

Biên độ; tần số góc; gia tốc.

c)

Động năng; tần số; lực kéo về.

d)

Biên độ; tần số góc; năng lượng toàn phần.

15.

Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm dao động là: x = Acos(ωt + 2π/3) (cm). Biểu thức động năng của nó biến thiên theo thời gian là

a)

Wd = (mA2ω2/4)[1+cos(2ωt+π/3)](mA^2ω^2/4)[1+\cos(2ωt+\pi/3)] .

b)

Wd = (mA2ω2/4)[1cos(2ωt+4π/3)](mA^2ω^2/4)[1-\cos(2ωt+4\pi/3)] .

c)

Wd = (mA2ω2/4)[1+cos(2ωt+4π/3)](mA^2ω^2/4)[1+\cos(2ωt+4\pi/3)]

d)

Wd = (mA2ω2/4)[1cos(2ωt+π/3)](mA^2ω^2/4)[1-\cos(2ωt+\pi/3)] .

16.

Một chất điểm dao động điều hòa. Biết khoảng thời gian giữa năm lần liên tiếp động năng của chất điểm bằng thế năng của hệ là 0,4 s. Tần số của dao động của chất điểm là

a)

2,5 Hz.

b)

3,125 Hz.

c)

5 Hz.

d)

6,25 Hz.

17.

Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Động năng cực đại của chất điểm là

a)

(mω2A2)/2(m\omega^2A^2)/2 .

b)

ω2A22m\frac{\omega^2 A^2}{2m} .

c)

mAω22\frac{mA\omega^{2}}{2} .

d)

mωA22\frac{m\omega A^2}{2} .

18.

Theo định nghĩa. Dao động điều hòa là

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

19.

Câu 19: Chọn phát biểu đúng nhất? Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính

a)

là một dao động điều hòa.

b)

được xem là một dao động điều hòa.

c)

là một dao động tuần hoàn

d)

không được xem là một dđđh.

20.

Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

21.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ.

22.

Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một

a)

đoạn thẳng

b)

đường thẳng

c)

đường hình sin

d)

đường tròn.

23.

Dao động là chuyển động có

a)

giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

b)

trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

c)

lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.

d)

qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.

24.

Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một

a)

đường thẳng bất kì

b)

đường thẳng vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo.

c)

đường thẳng xiên góc với mặt phẳng quỹ đạo

d)

đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

25.

Một vật dao động điều hòa với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ là hằng số thì pha của dao động

a)

không đổi theo thời gian

b)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

là hàm bậc nhất với thời gian

d)

là hàm bậc hai của thời gian.

26.

Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Độ dài quỹ đạo của dao động là

a)

2A

b)

A

c)

4A

d)

A/2

27.

Vật dao động điều hòa theo phương trình x = -Acos(ωt + φ) (A > 0). Pha ban đầu của vật là

a)

φ + π

b)

φ

c)

- φ

d)

φ + π/2.

28.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20 rad/s.

b)

5 rad/s.

c)

10 rad/s.

d)

15 rad/s.

29.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là

a)

10 rad.

b)

40 rad.

c)

20 rad.

d)

5 rad.

30.

Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?

a)

Li độ

b)

Pha

c)

Pha ban đầu

d)

Độ lệch pha.

31.

Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc yếu tố nào?

a)

Cách kích thích cho vật dao động

b)

Cách chọn trục tọa độ

c)

Cách chọn góc thời gian

d)

Cấu tạo của hệ.

32.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Trạng thái dao động

d)

Chu kỳ dao động.

33.

Chu kì dao động là

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

b)

Khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

34.

Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ) các đại lượng ω, φ và (ωt + φ) là những đại lượng trung gian giúp ta xác định

a)

Tần số và pha ban đầu.

b)

Tần số và trạng thái dao động.

c)

Biên độ và trạng thái dao động.

d)

Li độ và pha ban đầu.

35.

Vật dao động điều theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

36.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ.

37.

Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ). Mết (m) là thứ nguyên của đại lượng

a)

ω

b)

φ

c)

Pha (ωt + φ)

d)

A.

38.

Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi

a)

tần số và biên độ

b)

pha ban đầu và biên độ

c)

biên độ

d)

tần số và pha ban đầu.

39.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật thì góc thời gian t = 0 là lúc vật

a)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.

b)

qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.

c)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.

d)

qua vị trí cân bằng B O theo chiều dương của trục Ox.

40.

Một vật dao động điều hòa, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng

a)

một lần

b)

bốn lần

c)

ba lần

d)

hai lần

41.

Đồ thị biểu diễn hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A như hình vẽ. Hai dao động này luôn

a)

có li độ đối nhau.

b)

cùng qua VTCB theo cùng một hướng.

c)

có độ lệch pha là 2π. Độ biên độ dao động tổng hợp là 2A.

d)

có biên độ dao động tổng hợp là 0.

42.

Một chất điểm dao động điều hòa có chu kì T = 2 s. Tần số góc ω của dao động là

a)

π (rad/s)

b)

2π (rad/s)

c)

1 (rad/s)

d)

2 (rad/s)

43.

Một chất điểm dao động điều hòa có tần số góc ω = 20π (rad/s). Tần số của dao động là

a)

5Hz.

b)

10Hz.

c)

20Hz.

d)

5π Hz.

44.

Một chất điểm dao động điều hoà trong thời gian 0,5 phút vật thực hiện được 15 dao động. Chu kì dao động của vật là:

a)

2s.

b)

30s.

c)

0,5s.

d)

1s.

45.

Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x = 5√3 cos(10πt + π/3) (cm). Chu kì của dao động là

a)

5s.

b)

2s.

c)

1s.

d)

0,2s.

46.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vec-tơ gia tốc của vật

a)

luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.

c)

luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.

47.

Vectơ vận tốc của một vật dao động điều hoà luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng

d)

ngược hướng chuyển động.

48.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Vecto gia tốc của chất điểm có

a)

Độ lớn cực tiểu khi đi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vecto vận tốc.

b)

Độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

Độ lớn cực đại ở biên, chiều luôn hướng ra biên.

d)

Độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

49.

Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

vận tốc của vật đạt cực tiểu.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không


d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

50.

Vận tốc trong dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

li độ có lí cực đại

b)

gia tốc cực đại.

c)

li độ bằng 0.

d)

li độ bằng biên độ.

51.

Một vật đang dao động điều hoà, khi vật chuyển động từ biên về vị trí cân bằng thì

a)

vật chuyển động nhanh dần đều

b)

vật chuyển động chậm dần đều.

c)

gia tốc cùng hướng với chuyển động

d)

gia tốc có độ lớn tăng dần.

52.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc

d)

cùng pha ban đầu.

53.

Một vật dao động điều hoà, li độ vật đi qua vị trí cân bằng thì

a)

độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không

b)

độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.

c)

có li độ lớn cực đại, vận tốc khác không

d)

độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.

54.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hoà có dạng x = Acos(2ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

Vmax = ωA²

b)

Vmax = 2ωA

c)

Vmax = ω²A

d)

Vmax = ωA.

55.

Trong dao động điều hoà x = 2Acos(ωt + φ), giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax = ω²A

b)

amax = 2ω²A

c)

amax = 2ω²A²

d)

amax = ω²A.

56.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), giá trị cực tiểu của vận tốc là

a)

Vmin = -2ωA

b)

Vmin = 0

c)

Vmin = -ωA

d)

Vmin = -ωA².

57.

Trong dao động điều hoà x = 2Acos(2ωt + φ), giá trị cực tiểu của gia tốc là

a)

amin = -ω²A

b)

amin = 0

c)

amin = -4ω²A

d)

amin = -8ω²A.

58.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:

a)

Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.

b)

Thế năng cực đại và vật nặng khi qua vị trí cân bằng.

c)

Động năng của vật năng khi qua vị trí biên.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

59.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà, cơ năng toàn phần có giá trị là W thì:

a)

Tại vị trí biên dao động: động năng bằng W.

b)

Tại vị trí cân bằng: động năng bằng W.

c)

Tại vị trí bất kì: thế năng lớn hơn W.

d)

Tại vị trí bất kì: động năng lớn hơn W.

60.

Cơ năng của một vật dao động điều hoà

a)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

d)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

61.

Đối với một chất điểm dao động có điều hòa với chu kì T thì:

a)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa.

b)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

c)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.

d)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.

62.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 2 lần thì chu kì dao động của vật sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 4 lần.

63.

Trong dao động điều hòa của con lắc đơn cơ năng của nó được xác định theo biên độ góc α₀, khối lượng m của vật nặng, chiều dài l của sợi dây là:

a)

W = mglα₀²

b)

W = 1/2 mgl.α₀²

c)

W = 1/2 mg.α₀²

d)

W = mg/2l α₀².

64.

Trong dao động điều hòa khi động năng giảm đi 2 lần so với động năng cực đại thì

a)

thế năng đối với vị trí cân bằng tăng hai lần.

b)

li độ dao động tăng 2 lần.

c)

vận tốc dao động giảm √2 lần.

d)

gia tốc dao động tăng 2 lần.

65.

Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trong thang máy đứng yên, khi thang máy đi lên nhanh dần đều, đại lượng vật lý nào không thay đổi?

a)

vị trí cân bằng.

b)

Chu kì

c)

Cơ năng

d)

Biên độ.

66.

Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.

b)

Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

c)

Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

d)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

67.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do

a)

trọng lực tác dụng lên vật.

b)

lực căng dây treo.

c)

lực cản môi trường.

d)

dây treo có khối lượng đáng kể.

68.

Đối với một vật dao động cưỡng bức:

a)

Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực.

b)

Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào vật và ngoại lực.

c)

Biên độ dao động không phụ thuộc vào ngoại lực.

d)

Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực.

69.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

a)

Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.

b)

Cơ năng của dao động giảm dần.

c)

Biên độ của dao động giảm dần.

d)

Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.

70.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Dao động tự do là dao động có chu kì phụ thuộc vào các kích thước của hệ dao động

b)

Dao động tự do là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn

c)

Dao động tự do là dao động của con lắc đơn có biên độ góc α nhỏ (α ≤ 10°)

d)

Dao động tự do là dao động có chu kì không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài, chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.

71.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

c)

tần số lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

72.

Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi

a)

tần số ngoại lực tuần hoàn.

b)

biên độ ngoại lực tuần hoàn.

c)

pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn.

d)

lực cản môi trường.

73.

Dao động tắt dần

a)

có biên độ không đổi theo thời gian.

b)

luôn có lợi

c)

luôn có hại

d)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

74.

Chọn câu sai.

a)

Quả lắc đồng hồ dao động với tần số riêng của nó.

b)

Trong dao động duy trì thì biên độ dao động không đổi.

c)

Ngoại lực tác dụng lên quả lắc đồng hồ là trọng lực.

d)

Dao động của quả lắc đồng hồ là dao động duy trì.

75.

Phát biểu nào dưới đây về dao động cưỡng bức là sai?

a)

Nếu ngoại lực cưỡng bức là tuần hoàn thì trong thời kì đầu dao động của con lắc là tổng hợp dao động riêng của nó với dao động của ngoại lực tuần hoàn.

b)

Sau một thời gian dao động còn lại chỉ là dao động của ngoại lực tuần hoàn.

c)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.

d)

Để trở thành dao động cưỡng bức, ta cần tác dụng lên con lắc dao động một ngoại lực không đổi.

76.

Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh có lợi nhất?

a)

Dao động của đồng hồ quả lắc.

b)

Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mô.

c)

Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.

d)

Dao động của con lắc đơn trong phòng thí nghiệm.

77.

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ta đã

a)

Làm mất lực cản môi trường đối với vật chuyển động

b)

Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật

c)

Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì.

d)

Kích thích lại dao động khi dao động bị tắt dần

78.

Câu 77: Chu kỳ dao động riêng của con lắc lò xo là T0. Nếu ta cho điểm treo con lắc dao động điều hoà với chu kỳ T thì con lắc dao động điều hoà với chu kỳ bao nhiêu?

a)

Con lắc dao động cưỡng bức với chu kỳ T0.

b)

Con lắc dao động điều hoà với chu kỳ T.

c)

Con lắc dao động tự do với chu kỳ T.

d)

Con lắc dao động điều hoà với chu kỳ T0.

79.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hoà với tần số f. Chu kì dao động của vật là

a)

1/(2πf)

b)

1/f

c)

2π/f

d)

2f

80.

Trên hình vẽ là một hệ dao động. Khi cho con lắc M dao động, thì các con lắc (1), (2), (3), (4) cũng dao động cưỡng bức theo. Hỏi con lắc nào dao động mạnh nhất trong 4 con lắc?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

81.

Hai chất điểm dao động có li độ phụ thuộc theo thời gian được biểu diễn tương ứng bởi hai đồ thị (1) và (2) như hình vẽ. Nhận xét nào dưới đây đúng khi nói về dao động của hai chất điểm?

a)

Hai chất điểm đều thực hiện dao động điều hoà với cùng chu kỳ.

b)

Đồ thị (1) biểu diễn chất điểm dao động tắt dần cùng chu kỳ với chất điểm còn lại

c)

Hai chất điểm đều thực hiện dao động điều hoà và cùng pha ban đầu

d)

Đồ thị (1) biểu diễn chất điểm dao động cưỡng bức với tần số ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động của chất điểm còn lại