wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Crushꪆৎ

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Sóng cơ là

a)

sự truyền chuyển động cơ trong không khí

b)

sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường

c)

chuyển động tương đối của vật này so với vật khác

d)

những dao động cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi

2.

Chọn nhận xét sai về quá trình truyền sóng?

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền trạng thái dao động trong môi trường truyền sóng theo thời gian

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền năng lượng dao động trong môi trường truyền sóng theo thời gian

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng theo thời gian

3.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng dọc?

a)

Là loại sóng có phương dao động nằm ngang

b)

Là loại sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

c)

Là loại sóng có phương dao động song song với phương truyền sóng

d)

Là loại sóng có phương nằm ngang và vuông góc với phương truyền sóng

4.

Sóng ngang là sóng

a)

lan truyền theo phương nằm ngang

b)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

c)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

d)

trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng

5.

Sóng cơ học

a)

truyền trong môi trường chất lỏng thì chỉ truyền trên mặt thoáng

b)

không truyền trong môi trường chân không và cả môi trường vật chất

c)

truyền được trong tất cả các môi trường

d)

chỉ truyền được trong môi trường vật chất

6.

Sóng cơ không truyền được trong

a)

chân không

b)

không khí

c)

nước

d)

kim

7.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

phương dao động và phương truyền sóng

b)

năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng

c)

phương truyền sóng và tần số sóng

d)

tốc độ truyèn sóng và bước

8.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

Rắn, lỏng và chân không

b)

Rắn, lỏng, khí

c)

Rắn, khí và chân không

d)

Lỏng, khí và chân không

9.

Chọn câu sai khi nói về tính chất sóng. Âm thanh có thể

a)

phản xạ

b)

gây ra hiện tượng quang điện

c)

khúc xạ

d)

nhiễu xạ

10.

Cho mũi nhọn P chạm nước và dao động theo phương thẳng đứng để tạo sóng ngang trên mặt nước. Chọn kết luận đúng.

a)

Khi có sóng truyền tới các phần tử nước dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

b)

Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp bị đẩy đi xa theo chiều truyền.

c)

Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp dao động xung quanh vị trí cân bằng theo phương vuông góc với phương thẳng đứng.

d)

Khi có sóng truyền tới, các phần tử nước không dao động mà đứng yên tại chỗ.

11.

Hình dạng sóng truyền theo chiều dương trục Ox ở một thời điểm có dạng như hình vẽ, ngay sau thời điểm đó chiều chuyển động của các điểm A, B, C, D là

a)

Điểm B và C đi xuống còn A và D đi lên.

b)

Điểm A và C đi xuống còn điểm B và D đi lên.

c)

Điểm A và C đi lên còn điểm B và D đi xuống.

d)

Điểm C và D đi xuống còn A và B đi lên.

12.

Trên hình, đầu A của lò xo được giữ cố định, đầu B dao động tuần hoàn theo phương ngang. Sóng trên lò xo là sóng (1)... Vì (2)...

a)

(1) ngang, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang.

b)

(1) dọc, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang.

c)

(1) ngang, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng.

d)

(1) dọc, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng.

13.

Khi đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng bước chân vọng lại đó là do hiện tượng

a)

Khúc xạ sóng

b)

Phản xạ sóng

c)

Nhiễu xạ sóng

d)

Giao thoa

14.

Khi âm truyền trong không khí ở sa mạc vào ngày nắng nóng, thì hướng truyền âm

a)

truyền thẳng

b)

gãy khúc hướng xuống dưới

c)

gãy khúc hướng lên trên

d)

không xác định được

15.

Năng lượng sóng E được truyền qua một đơn vị diện tích S vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian Δt gọi là cường độ sóng I. Mối quan hệ giữa các đại lượng trên là

a)

I = EΔt/S

b)

I = E/S.Δt

c)

I = S.Δt/E

d)

I = S/E.Δt

16.

Trong sóng cơ, công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và chu kì T của sóng là

a)

λ = v/2πT

b)

λ = v.T

c)

λ = 2πTv

d)

λ = v/T

17.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất, dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

bước sóng

b)

chu kỳ

c)

độ lệch pha

d)

tốc độ truyền sóng

18.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng

b)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng

c)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng

d)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng

19.

Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

năng lượng sóng

b)

tần số dao động

c)

môi trường truyền sóng

d)

bước sóng

20.

Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua

a)

là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó

b)

tỉ lệ năng lượng của sóng tại đó

c)

biên độ dao động của nguồn

d)

tỉ lệ với bình phương tần số dao động

21.

Phương trình sóng có dạng nào trong các dạng dưới đây?

a)

b)

c)

d)

22.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

a)

Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

23.

Đại lượng được đo bằng năng lượng sóng truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

a)

tốc độ truyền sóng

b)

biên độ sóng

c)

cường độ sóng

d)

bước sóng

24.

Sóng cơ học truyền trong môi trường vật chất đồng nhất qua điểm A rồi đến điểm B, tại cùng thời điểm t

a)

chu kì dao động tại A khác chu kì dao động tại B

b)

dao động tại A trễ pha hơn tại B

c)

biên độ dao động tại A lớn hơn tại B

d)

biên độ dao động tại A nhỏ hơn tại B

25.

Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là vận tốc truyền sóng, f là tần số của sóng. Nếu d = nv/f; (n = 0, 1, 2, 3...) thì hai điểm đó là

a)

dao động cùng pha

b)

dao động ngược pha

c)

dao động vuông pha

d)

dao động cùng pha nếu nhận n chẵn

26.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt - πx) (cm), với x tính bằng m và t tính bằng s. Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì

a)

2 cm

b)

2 m

c)

1 cm

d)

1 m

27.

Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200m/s có bước sóng λ = 4 m. Chu kỳ dao động của sóng là

a)

0,02 s

b)

50 s

c)

1,25 s

d)

0,2 s

28.

Sóng điện từ là

a)

dao động điện từ lan truyền trong không gian theo thời gian

b)

điện tích lan truyền trong không gian theo thời gian

c)

loại sóng có một trong hai thành phần: điện trường hoặc từ trường

d)

loại sóng chỉ truyền được trong môi trường đàn hồi (vật chất)

29.

Sóng điện từ là

a)

sóng dọc và truyền được trong môi trường chân không

b)

sóng ngang và truyền được trong môi trường chân không

c)

sóng dọc và không truyền được trong môi trường chân không

d)

sóng ngang và không truyền được trong môi trường chân không

30.

Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?

a)

Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X

b)

Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng

c)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng

d)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi sóng, tia X

31.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ

a)

bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

b)

chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

c)

là sóng ngang

d)

lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s

32.

Sóng điện từ có bước sóng nào dưới đây thuộc về tia hồng ngoại?

a)

7.10-2 m

b)

7.10-6 m

c)

7.10-9 m

d)

7.10-12 m

33.

Phát biểu nào dưới đây là không chính xác khi nói về sóng điện từ?

a)

Trong quá trình truyền sóng, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.

b)

Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.

c)

Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng.

d)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

34.

Trong sóng điện từ, dao đồng của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn

a)

ngược pha nhau

b)

lệch pha nhau π/4

c)

đồng pha nhau

d)

lệch pha nhau π/2

35.

Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn

a)

cùng phương, ngược chiều

b)

cùng phương, cùng chiều

c)

có phương vuông góc với nhau

d)

có phương lệch nhau góc 45o

36.

Sóng điện tử sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số

a)

của cả hai sóng đều không đổi

b)

của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm

c)

của hai sóng đều giảm

d)

của sóng điện từ giảm, của sóng âm tăng

37.

Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

a)

bức xạ gamma

b)

tia tử ngoại

c)

tia Rơn-ghen

d)

sóng vô tuyến

38.

Phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ và sóng cơ

a)

đều tuân theo quy luật phản xạ

b)

đều tuân theo quy luật giao thoa

c)

đều mang năng lượng

d)

đều truyền được trong chân không

39.

Một sóng có tần số 1018 Hz được truyền trong không trung với tốc độ 3.108 m/s. Đây là

a)

tia tử ngoại có bước sóng λ = 0,3 nm

b)

tia X có bước sóng λ = 0,3 nm

c)

tia X có bước sóng λ = 3nm

d)

tia tử ngoại có bước sóng λ = 30pm

40.

Các máy sau đây, máy nào sử dụng sóng vô tuyến điện

a)

lò vi sóng

b)

các điều khiển tự động quạt cây

c)

máy siêu âm (để dò ổ bụng lúc khám bệnh)

d)

điện thoại di động

41.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Khi xảy ra hiện tượng giao thoa

a)

sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại

b)

sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động

c)

sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không giao động tạo thành các vân cực tiểu

d)

sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng

42.

Hiện tượng giao thoa là hiện tượng

a)

giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường

b)

giao thoa của hai sóng bất kì

c)

tạo thành các vân hình parabol trên mặt nước

d)

hai sóng kết hợp gặp nhau tại một điểm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau

43.

Hai sóng như thế nào có thể giao thoa với nhau?

a)

Hai sóng cùng biên độ, cùng tần số, hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b)

Hai sóng cùng chu kỳ và biên độ.

c)

Hai sóng cùng tần số, hiệu lộ trình không đổi theo thời gian.

d)

Hai sóng cùng bước sóng, biên độ.

44.

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

2kλ với k = 0, +(-)1, +(-)2,...

b)

(2k+1)λ với k = 0, +(-)1, +(-)2,...

c)

kλ với k = 0, +(-)1, +(-)2,...

d)

(k+1/2)λ với k = 0, +(-)1, +(-)2,...

45.

Nếu giao thoa xảy ra vơi shai nguồn kết hợp cùng biên độ cùng pha thì những điểm tăng cường lẫn nhau có biên độ tăng

a)

gấp ba lần

b)

gấp hai lần

c)

gấp bốn lần

d)

gấp năm lần

46.

Khi có hiện tượng giao thoa của hai sóng mặt nước, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Những điểm mà có sóng tới từ hai nguồn dao động đồng pha sẽ có biên độ dao động cực đại.

b)

Khoảng cách giữa hai gợn lồi liên tiếp bằng một nửa bước sóng.

c)

Những điểm có hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng có biên độ dao động cực đại.

d)

Những điểm có hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số bán nguyên lần bước sóng có biên độ dao động cực tiểu.

47.

Trong thí nghiệm về giao thoa của hai sóng cơ học, một điểm có biên độ cực tiểu khi

a)

hai sóng tới điểm đó cùng pha nhau

b)

hai sóng tới điểm đó ngược pha nhau

c)

hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng số nguyên lần nửa bước sóng

d)

hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng số nguyên lần bước sóng

48.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tượng giao thao sóng xảy ra khi

a)

có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau

b)

có hai sóng cùng chiều, cùng pha gặp nhau

c)

có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ

d)

có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha

49.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại.

b)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động.

c)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu.

d)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại.

50.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa điểm cực đại và cực tiểu liên tiếp trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

hai lần bước sóng

b)

một nửa bước sóng

c)

một bước sóng

d)

một phần tư bước sóng

51.

Trong quá trình giao thoa sóng. Gọi Δφ là độ lệch pha của hai sóng thành phần tại cùng một thời điểm M. Li độ dao động tổng hợp M trong miền giao thoa đạt giá trị nhỏ nhất khi

a)

Δφ = (2k+1)π

b)

Δφ = (2k+1)π/2

c)

Δφ = 2kπ

d)

Δφ = (2k+1)λ

52.

Trong quá trình giao thoa sóng, dao động tổng hợp tại M chính là sự tổng hợp các sóng thành phần. Gọi Δφ là độ lệch pha của hai sóng thành phần tại M, với k là số nguyên. Với k = 0, +(-)1, +(-)2... Biên độ dao động tại M đạt cực đại khi

a)

Δφ = (2k+1)π/2

b)

Δφ = 2kπ

c)

Δφ = (2k+1)π/4

d)

Δφ = (2k+1)π

53.

Dao động điều hoà là

a)

A. dao động được định nghĩa bằng hàm sin hay hàm cos theo thời gian.

b)

B. chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.

c)

C. dao động có năng lượng không đổi trong không gian.

d)

D. dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.

54.

Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa là

a)

A. quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ dao động.

b)

B. quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động.

c)

C. độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động

d)

D. độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.

55.

Chu kì dao động điều hòa là gì?

a)

A. Khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

b)

B. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

c)

C. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.

d)

D. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

56.

(ωt + φ) là kí hiệu dùng để chỉ

a)

A. pha dao động tại thời điểm t.

b)

B. pha dao động tại thời điểm ban đầu.

c)

C. tốc độ góc trong chuyển động tròn đều

d)

D. phương trình của dao động điều hòa.

57.

Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

A. Li độ và thời gian.

b)

B. Biên độ và tần số góc.

c)

C. Li độ và pha ban đầu.

d)

D. Tần số và pha dao động.

58.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ ) (m). Phương trình vận tốc v (m/s) là:

a)

A. v = Asin(ωt + φ/2 )

b)

B. v = ωAsin(ωt + φ)

c)

C. v= ωAcos(ωt + φ + π/2)

d)

D. v = ωAcos(ωt + φ/2)

59.

Chọn hệ thức đúng về mối liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A. v2 = ω2(A2 + x2)

b)

B. x2 = A2 – v2/ω2

c)

C. v2 = ω2(x2 – A2)

d)

D. x2 = v2 + A2/ω2

60.

Chọn hệ thức đúng về mối liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A. v2 = ω2(A2 + x2)

b)

C. v2 = ω2(x2 – A2)

c)

B. x2 = A2 – v2/ω2

d)

D. x2 = v2 + A2/ ω2

61.

Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

a)

A. cùng pha với li độ.

b)

B. ngược pha với li độ.

c)

C. lệch pha vuông góc so với li độ.

d)

D. lệch pha π/4 so với li độ.

62.

Năng lượng vật dao động điều hòa

a)

A. bằng với thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng

b)

B. bằng với thế năng của vật khi vật có li độ cực đại

c)

C. tỉ lệ với biên độ dao động.

d)

D. bằng với động năng của vật khi có li độ cực đại.

63.

Chọn đáp án đúng. Công thức xác định cơ năng của vật dao động điều hòa

a)

A. W=1/2mω2A2

b)

B. W=1/2mω2x2

c)

W=1/2mω2v2

d)

W=1/2mω2a2

64.

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

a)

A. dao động điều hòa.

b)

B. dao động riêng.

c)

C. dao động tắt dần.

d)

D. dao động cưỡng bức.

65.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?

a)

A. Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.

b)

B. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó.

c)

C. Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.

d)

D. Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn tần số riêng của hệ.

66.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

a)

A. Biên độ và tốc độ.

b)

B. Biên độ và gia tốc

c)

C. Li độ và tốc độ.

d)

D. Biên độ và cơ năng

67.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

A. với tần số bằng tần số dao động riêng.

b)

B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

c)

C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

D. mà không chịu ngoại lực tác dụng

68.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

b)

B. Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.

c)

C. Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

D. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

69.

Đối với sóng cơ học, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

A. bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.

b)

B. bản chất môi trường truyền sóng.

c)

C. chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.

d)

D. tần số sóng và bước sóng.

70.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là

a)

A. tần số sóng.

b)

B. tốc độ truyền sóng.

c)

C. biên độ của sóng.

d)

D. bước sóng.

71.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

A. rắn, lỏng và chân không.

b)

B. rắn, lỏng, khí.

c)

C. rắn, khí và chân không.

d)

D. lỏng, khí và chân không.

72.

Sóng dọc là sóng các phần tử.

a)

A. có phương dao động nằm ngang.

b)

B. có phương dao động động thẳng đứng.

c)

C. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

d)

D. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

73.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

A. phương dao động và phương truyền sóng.

b)

B. năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng.

c)

C. phương truyền sóng và tần số sóng.

d)

D. tốc độ truyền sóng và bước sóng

74.

Sóng điện từ

a)

A. là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

B. là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

C. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương

d)

D. không truyền được trong chân không.

75.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

a)

A. Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

B. Sóng điện từ mang năng lượng.

c)

C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

d)

D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

76.

Điều nào là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?

a)

A. Cùng bản chất là sóng điện từ.

b)

B. Đều không thể nhìn thấy được bằng mắt thường.

c)

C. Đều có tác dụng lên kính ảnh.

d)

D. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại

77.

Ứng dụng của tia hồng ngoại là

a)

A. dùng để sấy khô, sưởi ấm.

b)

B. dùng để diệt khuẩn.

c)

C. kiểm tra khuyết tật của sản phẩm.

d)

D. chữa bệnh còi xương.

78.

Thân thể con người ở nhiệt độ 37°C phát ra

a)

A. tia X.

b)

B. Bức xạ nhìn thấy

c)

C. tia hồng ngoại.

d)

D. Tia tử ngoại

79.

Ứng dụng của tia tử ngoại là

a)

A. kiểm tra khuyết tật của sản phẩm.

b)

B. sử dụng trong bộ điều khiển từ xa của tivi.

c)

C. làm đèn chiếu sáng của ô tô.

d)

D. dùng để sấy, sưởi

80.

Tính chất nổi bật của tia Ron-ghen

a)

A. tác dụng lên kính ảnh.

b)

B. làm phát quang một số chất.

c)

C. làm ion hóa không khí.

d)

D. có khả năng đâm xuyên mạnh

81.

Thứ tự sắp xếp tăng dần của tần số trong thang sóng điện từ là

a)

A. tia X - tia tử ngoại - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - sóng vô tuyến – vi ba.

b)

B. tia X - tia tử ngoại - ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại- vi ba - sóng vô tuyến.

c)

C. sóng vô tuyến- vi ba - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - tia tử ngoại - tia X.

d)

D. sóng vô tuyến -vi ba- ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại - tia tử ngoại - tia X.

82.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng

a)

A. biên độ nhưng khác tần số.

b)

B. pha ban đầu nhưng khác tần số.

c)

C. tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

d)

D. biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.

83.

Câu 30: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

A. hai lần bước sóng.

b)

B. một bước sóng.

c)

C. một nửa bước sóng.

d)

D. một phần tư bước sóng.

84.

Để đo bước sóng của ánh sáng người ta dùng thí nghiệm

a)

A. tổng hợp ánh sáng trắng.

b)

B. về ánh sáng đơn sắc.

c)

C. tán sắc của Niutơn.

d)

D. giao thoa với khe Young.

85.

Phát biểu nào say đây là sai khi nói về khoảng vân?

a)

A. Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng kế tiếp.

b)

B. Khoảng vân là khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng.

c)

C. Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân tối kế tiếp.

d)

D. Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng.