wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Vật Lý 11

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Dao động điều hòa là

a)

A. chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

B. chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

C. hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

D. chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

2.

Vật dđđh theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

C. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

d)

D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

3.

Trong dđđh, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

A. Pha dao động

b)

B. Pha ban đầu

c)

C. Li độ

d)

D. Biên độ.

4.

Đồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một

a)

A. đoạn thẳng

b)

B. đường thẳng

c)

C. đường hình sin

d)

D. đường tròn.

5.

Chọn phát biểu sai.

a)

A. Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

B. Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một VTCB.

c)

C. Pha ban đầu φ là đại lượng xác định vị trí của vật ở thời điểm t = 0.

d)

D. Dđđh được coi như hình chiếu của chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

6.

Dao động tự do là dao động mà chu kì

a)

A. không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.

b)

B. chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

c)

C. chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.

d)

D. không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

7.

Dao động là chuyển động có

a)

A. giới hạn trong không gian lập đi lập lại nhiều lần quanh một VTCB.

b)

B. trạng thái chuyển động được lập lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

c)

C. lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.

d)

D. qua lại hai bên VTCB và không giới hạn không gian.

8.

Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?

a)

A. Chuyển động đung đưa của con lắc của đồng hồ

b)

B. Chuyển động đung đưa của lá cây.

c)

C. Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước

d)

D. Chuyển động của ôtô trên đường.

9.

Một vật dđđh với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ là hằng số thì pha của dao động

a)

A. không đổi theo thời gian

b)

B. biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

C. là hàm bậc nhất với thời gian

d)

D. là hàm bậc hai của thời gian.

10.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

A. Biên độ dao động.

b)

B. Trạng thái dao động.

c)

C. Tần số dao động.

d)

D. Chu kỳ dao động.

11.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dđđh?

a)

A. Dđđh là dao động có tính tuần hoàn.

b)

B. Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

C. Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

D. Dđđh có quỹ đạo là đường hình sin.

12.

Phương trình dđđh của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Độ dài quỹ đạo của dao động là

a)

A. A.

b)

B. 2A.

c)

C. 4A

d)

D. A/2.

13.

Một vật dao động điều hòa pt x = 2cos(4pt + p/2)(cm) . Biên độ dao động của vật

a)

A. 2m.

b)

B. 2cm.

c)

C. 4m

d)

D. 4cm.

14.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = -5 cos(πt). Pha ban đầu của dao động là

a)

A. 0.

b)

B. pi (rad).

c)

C. - pi (rad)

d)

D. pi/2(rad)

15.

Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

A. 5cm.

b)

B. -5cm.

c)

C. 10cm.

d)

D. -10cm.

16.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x=5cos(10πt+π/3) (cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng (π) là:

a)

A. 5cm.

b)

B. -5cm.

c)

C. 2,5cm.

d)

D. -2,5cm.

17.

Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x=5 căn3 cos(10pi t +pi/3) (cm). Tại thời điểm t = 1 s thì li độ của vật bằng:

a)

A. 2,5cm.

b)

B. -5 căn 3 (cm).

c)

C. 5(cm).

d)

D. 2,5 căn 3 (cm).

18.

Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x= 6cos(10π t+π/3) (cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng ( π /3 ) là:

a)

A. 3cm

b)

B. -3cm

c)

C. 4,24cm

d)

D. -4,24cm

19.

Phương trình dao động của một vật có dạng: x= - Acos( wt+pi/3) (cm). Pha ban đầu của dao động là:

a)

A. 3 

b)

B. π - 3

c)

C. 2π/3

d)

D. 3/2

20.

Một chất điểm dđđh trên quỹ đạo MN = 30 cm, biên độ dao động của vật là

a)

A. A = 30 cm.

b)

B. A = 15 cm.

c)

C. A = – 15 cm.

d)

D. A = 7,5 cm.

21.

Một chất điểm dđđh theo phương trình x = – 4sin2πt (cm). Biên độ dao động của chất điểm là

a)

A. – 4cm

b)

B. 8π cm

c)

C. 4 cm

d)

D. ± 4cm

22.

Một vật dao động có phương trình là x8 cos 2t 2       (cm). Khẳng định nào sau đây là đúng.

a)

A. Biên độ dao động của vật là A = 8cm.

b)

B. Pha ban đầu của dao động là 2 .

c)

C. Pha ban đầu của dao động là -p/2.

d)

D. pha dao động tại thời điểm t là 2 /3

23.

Cho đồ thị của một dao động điều hòa như hình vẽ. Biên độ dao động của vật là:

a)

A. 5cm

b)

B. 10cm

c)

C. 5m

d)

D. 6cm

24.

Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?

a)

A. Li độ

b)

B. Pha

c)

C. Pha ban đầu

d)

D. Độ lệch pha.

25.

Biểu thức li độ của vật dđđh có dạng x 8cos(2 t) (cm) 6    . Biên độ dao động A và pha ban đầu φ của vật lần lượt là

a)

A. A = 8cm; φ = 6 

b)

B. A = 8cm; φ = 6  

c)

C. A = 8cm; φ = 0

d)

D. A = 8cm; φ = 3 

26.

Một vật dđđh theo phương trình x2 cos(5 t) (cm) 3    . Biên độ dao động và tần số góc của vật là

a)

A. A = 2 cm và 3  (rad/s)

b)

B. A = 2 cm và ω = 5 (rad/s).

c)

C. A = 2 cm và 3  (rad/s)

d)

D. A = 2 cm và ω = 5π (rad/s).

27.

Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc , tần số f và chu kì T của một dao động điều hòa.

a)

A. 1/2T ω = πf=

b)

B. ω = 2πf=2p/T

c)

C. 1/2T ω = π=

d)

D. 2/2T ω = π=

28.

Một vật dao động điều hòa có chu kì T = 1 s. Tần số góc  của dao động là

a)

A. π (rad/s).

b)

B. 2π (rad/s).

c)

C. 1(rad/s).

d)

D. 2 (rad/s).

29.

: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(wt + j) các đại lượng w, j và (wt + j) là những đại lượng trung gian giúp ta xác định :

                                        

                          

a)

A. Tần số và pha ban đầu. 

b)

B. Tần số và trạng thái dao động.

c)

C. Biên độ và trạng thái dao động. 

d)

D. Li độ và pha ban đầu.

30.

: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4 cos(10πt + π/3) cm. Tại thời điểm t = 0 vật có tọa độ bằng bao nhiêu?

                                                                

a)

A. x = -2 cm.   

b)

B. x = 2cm.           

c)

C. x = 4cm. 

d)

D. x = - 4cm.

31.

Một chất điểm dao động điều hoà tần số góc w = 10π (rad/s). Tần số của dao động

                                                                                           .

a)

A. 5Hz.      

b)

B.10Hz.

c)

C. 20Hz.

d)

D. 5π Hz

32.

Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi

                                           

                                                       

a)

A. tần số và biên độ

b)

B. pha ban đầu và biên độ.

c)

C. biên độ  

d)

D. tần số và pha ban đầu.

33.

: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

A.20rad/s.                                 

b)

B. 10 rad/s.                      

c)

C.5rad/s.                             

d)

D. 15 rad/s.

34.

Một chất điểm dao động điều hoà trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

                                                                                            

a)

A. 2s.  

b)

B. 30s.   

c)

C.0,5s.  

d)

D.1s.

35.

Câu 36: Một vật động điều hòa có đồ thị như hình vẽ. Kết luận nào sau đây sai?

                                  

a)

A. A = 4cm   

b)

B. T = 0,5s     

c)

  C. f = 1 Hz

d)

D. w = 2p

(rad/s)

36.

Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà.

                              

                    

a)

A. Gia tốc sớm pha π so với li độ.

b)

  B. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

c)

C. Vận tốc luôn trễ pha

p/2 so với gia tốc.

d)

D. Vận tốc luôn sớm pha p/2 so với li độ.

37.

Một vật dđđh x = Acos(wt + j). Gọi v a lần lượt vận tốc gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:


a)

b)

c)

d)

38.

Một vật dao động điều hòa với phương trình trình dao động bằng


x = Acos(wt + j) . Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá



                     

a)

A.    

Vmax =A2w

b)

   B. vmax = Aw. 

c)

C.vmax = -Aw.  

d)

    D. v  = Aw2

39.

Gia tốc của vật dđđh bằng không khi :

                                   

                            

a)

A. vật ở vị trí có li độ cực đại 

b)

B. vận tốc của vật đạt cực tiểu.

c)

C. vật ở vị trí có li độ bằng không  

d)

D. vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

40.

Vận tốc trong dao động điều hòa độ lớn cực đại khi

                                                            

a)

A. li độ có độ lớn cực đại.  

b)

     B. gia tốc cực đại.

c)

C. li độ bằng 0. 

d)

D. li độ bằng biên độ.

41.

Một vật đang dđđh, khi vật chuyển động từ VTB về VTCB thì

                     

          

a)

A. vật chuyển động nhanh dần đều 

b)

B. vật chuyển động chậm dần đều.

c)

C. gia tốc cùng hướng với chuyển động     

d)

D. gia tốc có độ lớn tăng dần.

42.

Một vật dđđh, khi vật đi qua VTCB thì

      

    

a)

A. độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không

b)

B. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.

c)

C. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không 

d)

  D. độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.

43.

Trong dđđh x = 2Acos(ωt + φ), giá trị cực đại của gia tốc

                                  

a)

A. amax = ω2A   

b)

B. amax = 2ω2A    

c)

C. amax = 2ω2A2

d)

D. amax = -ω2A

44.

Biểu thức li độ của vật điều hòa dạng x = Acos(2ωt + φ), vận tốc của vật giá trị cực đại

                                   

a)

A. vmax = ωA2  

b)

  B. vmax = 2ωA 

c)

C. vmax = ω2A     

d)

D. vmax = ωA.

45.

Trong dđđh x = 2Acos(2ωt + φ), giá trị cực tiểu của gia tốc

                                         

a)

A. amin= -ω2A    

b)

B. amin = 0 

c)

  C. amin= 4ω2A  

d)

D. amin= -4ω2A

46.

Trong dđđh x = Acos(ωt + φ), giá trị cực tiểu của vận tốc

                                         

a)

A. vmin = -2ωA    

b)

B. vmin = 0 

c)

C. vmin = -ωA     

d)

D. vmin = ωA

47.

: Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dđđh


                

a)

A. v2 = ω2(x2 – A2)  

b)

B. v2 = ω2(A2 – x2)

c)

  C.x2 = A2+   v2/w2

d)

D. x2 = v2 +  A2/w2

48.

Biểu thức li độ của vật dđđh có dạng x = 8cos(2pt + p/6) (cm) . Biên độ dao động A và pha ban đầu φ

của vật lần lượt


a)

b)

c)

d)

49.

Một vật dđđh theo phương trình x = 2cos(5pt + p/3) (cm) . Biên độ dao động tần số góc của vật

a)

b)

c)

d)

50.

Chọn hệ thức đúng về mối liên hệ giữa x, A, v, ω trong dđđh


                 

a)

A. v2 = ω2(x2 – A2)  

b)

B. v2 = ω2(A2 + x2)

c)

C. x2 = A2 - v2/w2


d)

D. x2 = v2+  A2/w2

51.

 Chọn câu đúng. Một vật dđđh đang chuyển động từ VTCB đến VTB âm thì

a)

A. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm

b)

  B. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.

c)

C. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm  

d)

D. vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.

52.

Khi một vật dđđh, chuyển động của vật từ VTB về VTCB là chuyển động

                      

a)

A. nhanh dần đều 

b)

       B. chậm dần đều 

c)

C. nhanh dần       

d)

       D. chậm dần.

53.

Tại thời điểm t thì tích của li độ và vận tốc của vật dđđh âm (x.v < 0), khi đó:

a)

A.    Vật đang chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương.

b)

B.    Vật đang chuyển động nhanh dần về VTCB.

c)

C.    Vật đang chuyển động chậm dần theo chiều âm.

d)

D.    Vật đang chuyển động chậm dần về biên.

54.

 Trong dđđh, khi gia tốc của vật đang có giá trị âm và độ lớn đang tăng thì

a)

A. vận tốc và gia tốc cùng chiều  

b)

B. Vận tốc có giá trị dương

c)

C. li độ của vật âm.         

d)

                                            D. lực kéo về sinh công dương

55.

Phát biểu nào sau đây về gia tốc trong dđđh là sai?

a)

A.    Ở biên âm hoặc biên dương gia tốc của vật có giá trị cực đại.

b)

B.    Độ lớn của gia tốc tỉ lệ với độ lớn của li độ.

c)

C.    Véc tơ gia tốc luôn hướng về VTCB.

d)

D.    Véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với lực tác dụng lên vật.

56.

 Trong dđđh, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A.    Tốc độ của vật đạt giá trị cực đại khi vật quaVTCB.

b)

B.    Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật ở biên.

c)

C.    Vận tốc của vật có độ lớn cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

d)

D.    Gia tốc của vật có độ lớn cực tiểu khi vật qua VTCB.

57.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, biết vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là Vmax và gia tốc cực đại của vật là amax. Biên độ dao động và tần số góc của vật lần lượt là:

a)

b)

c)

d)

58.

Vận tốc của một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng là 1 cm/s và gia tốc của vật khi ở vị trí biên là 1,57 cm/s2. Chu kì dao động của vật là

                                                                                         

a)

A. 3,24s.

b)

   B. 6.26s.  

c)

   C. 4s.     

d)

D. 2s.

59.

Một chất điểm dao động điều hoà với tần số 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng

                                                                     .

a)

A. 2,5m/s2.

b)

B. 25m/ s2.

c)

C. 63,1 m/ s2.      

d)

      D.6,31m/ s2

60.

: Một vật dao động điều hòa với chu kỳT = pi/5 (s) , khi vật có ly độ x = 2 cm thì vận tốc tương ứng là

20 căn 3(cm/s) , biên độ dao động của vật có trị số


                           

a)

A. A =5 cm.     

b)

B. A = 4 căn 3 cm.                

c)

C. A= 2 căn 3cm

d)

D. A = 4 cm.

61.

Dao động điều hòa có vận tốc cực đại là vmax = 8p cm/s và gia tốc cực đại amax = 16p2 cm/s2 thì biên độ của dao động là

                                                                                           

a)

A. 3 cm.   

b)

B. 4 cm. 

c)

C. 5 cm. 

d)

    D. 8 cm.

62.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 20 cos(2pt) cm.

Gia tốc của chất điểm tại li độ x = 10 cm là

a)

A. a = - 4 m / s2 .

b)

B. a= 2m/s2

c)

C. a= 9,8m /s2.

d)

D. a = 10 m / s2 .

63.

Một vật dao động điều hòa, vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng có độ 20p (cm/s) và gia tốc cực đại của vật là 200p2 (cm/s2). Tính biên độ dao động

                                                                                  

a)

A. 2 cm

b)

      B. 10 cm    

c)

   C. 20 cm    

d)

D. 4 cm

64.

Quả nặng có khối lượng 500g dao động với tần số góc 10 rad/s. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, kích thích để quả nặng dao động điều hòa. Đồ thị biểu diễn li độ theo thời gian như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là

a)

A. x = 8cos(10t + π/6) cm

b)

B. x = 8cos(20 πt - π/6) cm

                                                                  

c)

C. x = 8cos(10t + π/3) cm                         

d)

D. x = 8cos(10t - π/3) cm

65.

Một chất điểm dđđh dọc theo trục Ox xung quanh VTCB của nó. Đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ, vận tốc, gia tốc theo thời gian t cho ở hình vẽ. Đồ thị x(t), v(t), và a(t) theo thứ tự là các đường.

a)

                  A. (3), (2),(1).                         

         

b)

B. (3), (1),(2).

c)

C. (1),(2),(3) 

d)

D. (2), (3),(1).

66.

Đồ thị dao động điều hòa của một vật như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là:

a)

b)

c)

d)

67.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 8 cm. Khi đi qua vị trí cân bằng vận tốc có độ lớn 40p cm / s . Gọi mốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí 2 căn 3 theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)
b)
c)
d)
68.

Một vật nhỏ dao động có gia tốc biến đổi theo thời gian a=8cos(20t-p/2) (m/s^2). Phương trình dao động của vật là

a)

b)

c)

d)

69.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:

a)

A.    Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.

b)

B.    Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.

c)

C.    Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.

d)

D.    Cả A, B, C đều đúng.

70.

Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, cơ năng của nó bằng :

a)

A.    Động năng của vật khi qua vị trí cân bằng

b)

B.    Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kỳ

c)

C.    Thế năng của vật khi qua vị trí biên.

d)

D.    Cả A, B và C đều đúng.

71.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của 1 vật dđđh?

a)

A.    Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.

b)

B.    Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB.

c)

C.    Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.

d)

D.    Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB.

72.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acosωt. Động năng của vật tại thời điểm t là

a)

A. Wđ = 2mω2A2sin2ωt.

b)

W = 1/2 mw2A2 sin2 wt

c)

C. Wđ = mω2A2sin2ωt.   

d)

D. W = 1/2 mw2A2 cos2 wt

73.

Một con lắc đơn dao động điều hoà từ vị trí biên độ cực đại đến vị trí cân bằng có:

             

a)

A. thế năng tăng dần

b)

     B. động năng tăng dần

c)

    C. vận tốc giảm dần

d)

D. vận tốc không đổi.

74.

Chọn câu sai: Năng lượng của một vật dao động điều hòa

a)

A.    luôn luôn là một hằng số.

b)

B.    bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

c)

C.    bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên.

d)

D.    biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

75.

Công thức tính chu kỳ dao động của cllx là

a)

b)

c)

d)

76.

Câu 76: Một clđ chiều dài ℓ dđđh tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ dao động của nó

a)

b)

c)

d)

77.

Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 g, lò xo có độ cứng k =100 N/m. Tần số dao động của con lắc là

                                                     

a)

A. f = 20 Hz 

b)

   B. f = 3,18 Hz 

c)

C. f = 6,28 Hz 

d)

   D. f = 5 Hz

78.

Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.

b)

             B. Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

c)

C. Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

d)

. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

79.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của clđ trong không khí là do

a)

A. trọng lực tác dụng lên vật.  

b)

                                      B. lực căng dây treo.

c)

C. lực cản môi trường.      

d)

                                             D. dây treo có khối lượng đáng kể.

80.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

a)

A.    Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

B.    Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát

c)

C.    Trong dầu, thời gian dao động của vật kéo dài hơn so với khi vật dao động trong không khí.

d)

A vàB.

81.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A.    Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

b)

B.    Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

c)

C.    Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

D.    Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

82.

Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai?

a)

A.    Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn.

b)

B.    Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.

c)

C.    Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.

d)

D.    Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần.

83.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là:

                  

a)

A. biên độ và gia tốc.  

b)

    B. li độ và tốc độ

c)

C. biên độ và năng lượng.  

d)

     D. biên độ và tốc độ

84.

Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Dao động tự do là dao động có chu kỳ phụ thuộc vào các kích thích của hệ dao động

b)

B. Dao động tự do là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn

c)

C. Dao động tự do là dao động của con lắc đơn có biên độ góc  nhỏ (  100)

d)

D. Dao động tự do là dđ có chu kỳ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài, chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dđ.

85.

Hai chất điểm dao động có li độ phụ thuộc theo thời gian được biểu diễn tương ứng bởi hai đồ thị (1) và (2) như hình vẽ. Nhận xét nào dưới đây đúng khi nói về dao động của hai chất điểm?

a)

A. Hai chất điểm đều thực hiện dao động điều hòa với cung chu kỳ.

b)

B. Đồ thị (1) biểu diễn chất điểm dao động tắt dần cùng chu kỳ với chất điểm còn lại

c)

C. Hai chất điểm đều thực hiện dao động điều hòa và cung pha ban đầu

d)

D. Đồ thị (1) biểu diễn chất điểm dao động cưỡng bức với tần số ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động của chất điểm còn lại