wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý GK II

Total questions: 84

Worksheet time: 4hrs 12mins

Name
Class
Date
1.
Tương tác nào sau đây không phải là tương tác từ?
a)
Giữa hai nam châm.
b)
Giữa hai điện tích đứng yên so với một vật mốc.
c)
Giữa hai điện tích chuyển động có hướng.
d)
Giữa nam châm và dòng điện.
2.
Dựa vào hiện tượng nào người ta xác định phương của cảm ứng từ?
a)
Sự định hướng của nam châm thử trong từ trường.
b)
Sự định hướng của điện tích thử trong từ trường.
c)
Sự định hướng của lực từ lên nam châm thử đặt trong từ trường.
d)
Sự định hướng của dòng điện thử trong từ trường.
3.

Một vòng dây tròn bán kính 30 cm có dòng điện chạy qua. Cảm ứng từ tại tâm vòng dây là 3,14.105T3,14.10^{-5}T . Cường độ dòng điện chạy trong vòng dây là:

a)

5 A.

b)

10 A.

c)

15 A.

d)

20 A.

4.
Một dòng điện 20 A chạy trong một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm cách dây 10 cm là
a)

105T10^{-5}T

b)

2.105T2.10^{-5}T

c)

4.105T4.10^{-5}T

d)

8.105T8.10^{-5}T

5.
Tính chất nào của đường sức từ KHÔNG phù hợp với nguyên lí chồng chất từ trường?
a)
Đường sức từ là những đường cong kín.
b)
Đường sức từ xuất phát từ cực Bắc của nam châm.
c)
Các đường sức từ không cắt nhau.
d)
Đường sức từ đi vào ở cực Nam của nam châm.
6.
Phương của lực Lorenxo
a)
trùng với phương của véctơ cảm ứng từ.
b)
vuông góc với cả đường sức từ và véctơ vận tốc của hạt.
c)
vuông góc với đường sức từ, nhưng trùng với phương của vận tốc của hạt.
d)
trùng với phương véctơ vận tốc của hạt.
7.
Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức song song với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là
a)
480 Wb.
b)
24 Wb.
c)
0,048 Wb.
d)
0 Wb
8.
Phát biểu nào sau đây về từ trường đều là sai?
a)
Từ trường đều có vectơ cảm ứng từ 𝐵 tại mọi điểm đều bằng nhau.
b)
Từ trường đều có các đường sức từ là những đường thẳng song song.
c)
Từ trường mà có các đường sức từ cách đều nhau là từ trường đều.
d)
Đường sức từ của từ trường đều là những đường thẳng song song và cách đều nhau.
9.

Một ống dây dài 20 cm, cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 A. cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B=20.π.104TB=20.\pi.10^{-4}T . Số vòng dây của ống dây là:

a)

250.

b)

500.

c)

5000.

d)

2500.

10.
Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều
a)
Sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.
b)
Hoàn toàn ngẫu nhiên.
c)
Sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.
d)
Sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.
11.

Một khung dây phẳng có diện tích 25 ( cm2cm^2 ) gồm 100 vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2,4.1032,4.10^{-3} (T). Người ta cho từ trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,4 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:

a)

150 (V).

b)

15 (V).

c)

1,5 (mV).

d)

15 (mV).

12.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.
b)
Các đường sức từ là những đường cong kín.
c)
Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ.
d)
Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.
13.
Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn giảm 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn
a)
Tăng 2 lần.
b)
Không đổi.
c)
Tăng 4 lần.
d)
Giảm 4 lần.
14.
Tính chất cơ bản của từ trường là:
a)
gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
b)
gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
c)
gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
d)
gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
15.
Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
Suất điện động tự cảm có độ lớn tỉ lệ với độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch.
b)
Suất điện động tự cảm có độ lớn tỉ lệ với thời gian dòng điện chạy trong mạch
c)
Suất điện động tự cảm có độ lớn tỉ lệ với tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch.
d)
Suất điện động tự cảm của ống dây không phụ thuộc vào độ tự cảm của ống dây
16.

Một hạt mang điện tích q = 3,2.10-19 C bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 0,5 T, với vận tốc v = 106 m/s theo phương vuông góc với các đường sức từ. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là:

a)

0.

b)

1,6.10-13 N

c)

3,2.10-13 N

d)

6,4.10-13 N.

17.
Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ lớn là:
a)

2.10-8(T)

b)

4.10-6(T)

c)

2.10-6(T)

d)

4.10-7(T)

18.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện.
b)
Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ.
c)
Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ.
d)
Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ.
19.
Mọi từ trường đều phát sinh từ:
a)
các nguyên tử sắt.
b)
các nam châm vĩnh cửu.
c)
các mômen từ.
d)
các điện tích chuyển động.
20.
Một nam châm vĩnh cửu không tác dụng lực lên
a)
thanh sắt chưa bị nhiễm từ.
b)
thanh sắt đã bị nhiễm từ.
c)
điện tích không chuyển động.
d)
điện tích chuyển động.
21.
Dùng nam châm thử ta có thể biết được
a)
độ mạnh yếu của từ trường nơi đặt nam châm thử.
b)
dạng đường sức từ nơi đặt nam châm thử.
c)
độ lớn và hướng của véc tơ cảm ứng từ nơi đặt nam châm thử.
d)
hướng của véc tơ cảm ứng từ nơi đặt nam châm thử.
22.
Tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chuyển động là
a)
tương tác hấp dẫn.
b)
tương tác điện.
c)
tương tác từ.
d)
vừa tương tác điện vừa tương tác từ.
23.
Một ống dây dẫn hình trụ dài 50 cm (không có lõi sắt) gồm 900 vòng dây, trong đó có dòng điện cường độ 8 A chạy qua. Cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn là
a)

0,18 T.

b)

18.10-4 T.

c)

18.10-3 T.

d)

18.10-5 T.

24.

Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây 10 cm có giá trị B = 2.10-5 T. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là:

a)

2 A.

b)

5 A.

c)

10 A.

d)

15 A.

25.
Kim nam châm của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc - Nam địa lí vì
a)
Lực hấp dẫn Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.
b)
Lực điện của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.
c)
Từ trường của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.
d)
Vì một lí do khác chưa biết.
26.
Đặt một dây dẫn thẳng, dài mang dòng điện 20 A trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với dây, người ta thấy mỗi 50 cm của dây chịu lực từ là 0,5 N. Cảm ứng từ có độ lớn là
a)
5 T.
b)
0,5 T.
c)
0,05 T.
d)
0,005 T.
27.
Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt song song trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là
a)
18 N.
b)
1,8N.
c)
1800 N.
d)
0 N.
28.
Suất điện động cảm ứng trong mạch tỉ lệ với:
a)
độ lớn của từ thông qua mạch.
b)
tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.
c)
độ lớn của cảm ứng từ.
d)
thời gian xảy ra sự biến thiên từ thông qua mạch.
29.
Lực Lo – ren – xơ là
a)
lực hút do Trái Đất tác dụng lên các hành tinh khác.
b)
lực điện tác dụng lên điện tích chuyển động trong điện trường.
c)
lực từ tác dụng lên dòng điện trong dây dẫn uốn thành vòng tròn.
d)
lực từ tác dụng lên các điện tích chuyển động trong từ trường.
30.
Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1 m mang dòng điện 10 A, đặt trong một từ trường có cảm ứng từ bằng 0,1 T thì chịu một lực 1 N. Góc lệch giữa đường sức từ và dòng điện trong dây dẫn là:
a)

00

b)

300

c)

600

d)

900

31.
Cảm ứng từ tại điểm M nằm trên đường sức từ của dòng điện thẳng, bán kính R có giá trị B. Tại điểm M’ trên đường sức từ có bán kính R’ = 3R thì cảm ứng từ có giá trị là:
a)

B’ = 3B.

b)

B’ = B3\frac{B}{3}

c)

B’ = 9B.

d)

B’ = B9\frac{B}{9}

32.

Một ống dây hình trụ dài 40cm, gồm 1000 vòng dây, diện tích mỗi vòng dây là 200cm2. Độ tự cảm của ống dây khi đặt trong không khí là

a)

3,14.10-2 H

b)

6,28.10-2 H

c)

628 H

d)

314 H

33.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của từ trường của dòng điện tròn?
a)
Đường sức từ đi qua tâm của khung dây là đường thẳng.
b)
Ở sát dây dẫn các đường sức từ có dạng hình tròn.
c)
Hầu hết các đường sức từ là những đường cong.
d)
Các đường sức từ cách đều nhau.
34.

Tại tâm của dòng điện tròn gồm 100 vòng dây, đặt trong không khí, người ta đo được cảm ứng từ B = 62,8.10–4 T. Đường kính vòng dây là 10 cm. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng là:

a)

5,0 A.

b)

1,0 A.

c)

2,0 A.

d)

0,5 A.

35.

Nếu muốn tạo ra từ trường có cảm ứng từ B = 250.10–5 T bên trong một ống dây đặt trong không khí, mà dòng điện chạy trong mỗi vòng của ống dây là 2 A thì số vòng quấn trên ống phải là bao nhiêu, nếu ống dây có chiều dài l = 50 cm?

a)

N = 7490.

b)

N = 4790.

c)

N = 489.

d)

N = 498.

36.
Nếu tăng chiều dài và số vòng của ống dây lên cùng hai lần thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây sẽ
a)
tăng lên bốn lần.
b)
giảm đi bốn lần.
c)
không thay đổi.
d)
giảm đi hai lần.
37.

Cuộn dây dẫn tròn bán kính 5 cm gồm 100 vòng dây quấn sát nhau, mỗi vòng dây có dòng điện I = 0,4 A chạy qua. Cảm ứng từ ở tâm vòng dây có độ lớn là:

a)

B = 5.10-4 T

b)

B = 2,5.10-4 T

c)

B = 5.10-6 T

d)

B = 25.10-4 T

38.
Một đoạn dây điện nằm song song với các đường sức từ, cùng chiều với đường sức từ. Lực từ F tác dụng lên đoạn dây điện có giá trị là;
a)
F = 0.
b)
F có giá trị cực đại.
c)
F còn tùy thuộc vào chiều dài đoạn dây điện.
d)
F còn tùy thuộc vào cường độ dòng điện trong dây dẫn.
39.
Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc:
a)
Bàn tay trái.
b)
Vặn đinh ốc 1.
c)
Bàn tay phải.
d)
Vặn đinh ốc 2.
40.

Một điện tích có độ lớn 10 𝜇C bay với vận tốc 105 m/s vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ bằng 1 T. Độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là

a)

1 N.

b)

104

c)

0,1 N.

d)

0 N.

41.

Đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T. Đoạn dây đặt hợp với các đường sức từ góc 300. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

0,01 N.

b)

0,02 N.

c)

0,04 N.

d)

0,05 N.

42.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ.
b)
Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ.
c)
Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện.
d)
Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp thuyến với các đường cảm ứng từ.
43.

Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách từ N đến dòng điện. Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM  BN thì

a)

BM = 2BN

b)

BM = 12\frac{1}{2} BN

c)

BM = 14\frac{1}{4} BN

d)

BM = 4BN

44.
Phát biểu nào sau đây là Đúng? Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường:
a)
Nằm theo hướng của lực từ.
b)
Vuông góc với đường sức từ.
c)
Nằm theo hướng của đường sức từ.
d)
Không có hướng xác định.
45.
Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là
a)
0,048 Wb.
b)
24 Wb.
c)
480 Wb.
d)
0 Wb
46.
Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, dặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là
a)

600

b)

300

c)

450

d)

00

47.
Véc tơ pháp tuyến của diện tích S là véc tơ:
a)
Có độ lớn bằng 1 đơn vị và song song với diện tích đã cho.
b)
Có độ lớn bằng 1 đơn vị và có phương vuông góc với diện tích đã cho.
c)
Có độ lớn bằng 1 đơn vị và tạo với diện tích đã cho một góc không đổi.
d)
Có độ lớn bằng hằng số và tạo với diện tích đã cho một góc không đổi.
48.
Suất điện động cảm ứng trong mạch tỉ lệ với
a)
độ lớn của từ thông qua mạch.
b)
tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.
c)
độ lớn của cảm ứng từ.
d)
thời gian xảy ra sự biến thiên từ thông qua mạch.
49.

Một đoạn dây dẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều vuông góc với véctơ cảm ứng từ. Dòng điện có cường độ 0,75 A qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là 3.10–3 N. Cảm ứng từ tại các điểm trên dây có giá trị:

a)

0,8 T.

b)

0,08 T.

c)

0,16 T.

d)

0,016 T.

50.

Một đoạn dây có chiều dài l đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T hợp với đường cảm ứng từ một góc 300. Dòng điện qua dây có cường độ 0,5 A, thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 4.10–2 N. Chiều dài đoạn dây dẫn là:

a)

32 cm.

b)

3,2 cm.

c)

16 cm.

d)

1,6 cm.

51.
Lực nào sau đây không phải lực từ?
a)
Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.
b)
Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam.
c)
Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.
d)
Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.
52.
Dòng điện Fucô là dòng điện cảm ứng
a)
được sinh ra trong một khối vật dẫn đặt trong một từ trường biến đổi theo thời gian.
b)
được sinh ra trong một vòng dây dẫn đặt trong một từ trường biến đổi theo thời gian.
c)
được sinh ra trong một đoạn dây dẫn chuyển động trong một từ trường.
d)
được sinh ra trong một khối vật dẫn đứng yên trong một từ trường đều.
53.

Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6 (T). Đường kính của dòng điện đó là:

a)

10 (cm)

b)

20 (cm)

c)

22 (cm)

d)

26 (cm)

54.
Để xác định một điểm trong không gian có từ trường hay không, ta
a)
Đặt tại đó một điện tích.
b)
Đặt tại đó một kim nam châm.
c)
Đặt tại đó một sợi dây dẫn.
d)
Đặt tại đó một sợi dây tơ.
55.
Các đường sức từ của dòng điện chay qua dây dẫn thẳng dài có dạng là các đường
a)
thẳng vuông góc với dòng điện.
b)
tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện.
c)
tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, có tâm nằm trên trục của dây dẫn.
d)
tròn vuông góc với dòng điện.
56.
Cảm ứng từ do dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn tại tâm O của vòng dây có độ lớn giảm khi
a)
độ lớn cường độ dòng điện tăng.
b)
đường kính vòng dây giảm.
c)
cường độ dòng điện giảm.
d)
số vòng dây tăng.
57.

Đại lượng ΔΦΔt\frac{\Delta\Phi}{\Delta t} được gọi là:

a)

tốc độ biến thiên của từ thông.

b)

lượng từ thông đi qua diện tích S.

c)

suất điện động cảm ứng.

d)

độ biến thiên của từ thông.

58.

Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ I = 5A, người ta đo được ảm ứng từ B = 31,4.10-6 T. Đường kính của dòng điện là:

a)

d = 20 cm.

b)

d = 10 cm.

c)

d = 2 cm.

d)

d = 1 cm.

59.
Một ống dây có độ từ cảm L = 0,1H, nếu cho dòng điện qua ống dây biến thiên đều với tốc độ 200 A/s thì trong ống dây xuất hiện suất điện động tự cảm bằng
a)
10V
b)
0,1kV
c)
20V
d)
2kV
60.
Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn
a)
Tăng 2 lần.
b)
Không đổi.
c)
Giảm 4 lần.
d)
Tăng 4 lần.
61.

Người ta muốn tạo ra từ trường có cảm ứng từ B = 250.10-5 T bên trong một ống dây. Cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây là 2A. Ống dây dài 50cm. Số vòng dây quấn trên ống dây là:

a)

N = 994 vòng.

b)

N = 49736 vòng.

c)

N = 1562 vòng.

d)

N = 497 vòng.

62.
Phát biểu nào sau đây là sai? Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện
a)
Vuông góc với phần tử dòng điện.
b)
Cùng hướng với từ trường.
c)
Tỉ lệ cường độ dòng điện.
d)
Tỉ lệ với cảm ứng từ.
63.
Phát biểu nào dưới đây là đúng? Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường
a)
Vuông góc với đường sức từ.
b)
Nằm theo hướng của đường sức từ.
c)
Nằm theo hướng của lực từ.
d)
Không có hướng xác định.
64.
Một khung dây tròn bán kính R = 5 cm, có 12 vòng dây có dòng điện cường độ I = 0,5 A chạy qua. Cảm ứng từ tại tâm vòng dây là
a)

24.10-6 T

b)

24π.106T24\pi.10-6T

c)

24.10-5 T

d)

24.10-5 T

65.
Phát biểu nào dưới đây là đúng? Độ lớn cảm ứng từ tại tâm một dòng điện tròn.
a)
Tỉ lệ với cường độ dòng điện.
b)
Tỉ lệ với chiều dài đường tròn.
c)
Tỉ lệ với diện tích hình tròn.
d)
Tỉ lệ nghịch với diện tích hình tròn.
66.

Một dòng điện cường độ I = 5 A chạy trong dây dẫn thẳng, dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm M có giá trị B = 4.10-5 T. Điểm M cách dây

a)

1 cm.

b)

2,5 cm.

c)

5 cm.

d)

10 cm.

67.
Phát biểu nào sau đây là đúng? Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện hình trụ
a)
Luôn bằng 0.
b)
Tỉ lệ với chiều dài ống dây.
c)
Là đồng đều.
d)
Tỉ lệ với tiết diện ống dây.
68.

Một khung dây dẫn tròn có diện tích 60cm2, đặt trong từ trường đều. Góc giữa B và vecto pháp tuyến n là 60o. Trong thời gian 0,01s từ trường tăng đều từ 0 lên 0,02T. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là 0,6V. Khung dây trên gồm.

a)

173 vòng.

b)

1732 vòng.

c)

100 vòng.

d)

1000 vòng.

69.
Một dây dẫn thẳng, dài có dòng điện I = 12 A chạy qua được đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm cách dây 5 cm là
a)

1,2.10-5T

b)

2,4.10-5T

c)

4,8.10-5T

d)

9,6.10-5T

70.
Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc:
a)
vặn đinh ốc 1.
b)
vặn đinh ốc 2.
c)
bàn tay trái.
d)
bàn tay phải.
71.
Phát biểu nào sau đây là không đúng? Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì:
a)
lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây.
b)
lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây.
c)
lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ.
d)
lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây.
72.
Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường
a)
thẳng.
b)
song song.
c)
thẳng song song.
d)
thẳng song song và cách đều nhau.
73.

Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N). Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là:

a)

0,4 (T).

b)

0,8 (T).

c)

1,0 (T).

d)

1,2 (T).

74.
Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
a)
tác dụng lực hút lên các vật.
b)
tác dụng lực điện lên điện tích.
c)
tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.
d)
tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
75.

Một ống dây dài 20 cm, có 1200 vòng dây đặt trong không khí. Cảm ứng từ bên trong ống dây là 75.10-3 T. Cường độ dòng điện chạy trong ống dây là

a)

5 A.

b)

10 A.

c)

15 A.

d)

20 A.

76.
Một ống dây dài 20 cm, có 2400 vòng dây đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạy trong các vòng dây làg 15 A. Cảm ứng từ bên trong ống dây là
a)

28.10-3 T

b)

56.10-3 T

c)

113.10-3 T

d)

226.10-3 T

77.

Từ trường tại điểm M do dòng điện I1 gây ra có vectơ cảm ứng từ B1\overrightarrow{B_1} , do dòng điện I2 gây ra có vectơ cảm ứng từ B2\overrightarrow{B_2} , hai vectơ đó có hướng vuông góc với nhau. Độ lớn cảm ứng từ tổng hợp được xác định theo công thức

a)

B = B1 + B2.

b)

B = |B1 – B2|.

c)

B=B1.B2B1+B2B=\frac{B_1.B_2}{B_1+B_2}

d)

B=B12 + B22B=\sqrt[]{B_1^2\ +\ B_2^2}

78.

Một dòng điện có cường độ I = 5 A chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10–5 T. Điểm M cách dây một khoảng:

a)

25 cm.

b)

10 cm.

c)

5 cm.

d)

2,5 cm.

79.

Một ống dây dài 40 cm, cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 A, cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 25 π\pi .10–4 T. Số vòng dây của ống dây là:

a)

1250.

b)

800.

c)

400.

d)

250.

80.

Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài đặt nằm ngang trong không khí gây ra tại một điểm cách dây nó 4,5 cm cảm ứng từ do dòng điện gây ra có độ lớn 2,8.10–4 T. Cường độ dòng điện chạy trên dây là:

a)

43 A.

b)

53 A.

c)

63 A.

d)

73 A.

81.

Một đoạn dây có dòng điện đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ  B \overrightarrow{\ B\ } ,. Để lực từ tác dụng lên dây đạt giá trị cực đại thì góc α\alpha giữa dây dẫn và  B \overrightarrow{\ B\ } phải bằng:

a)

α=0o\alpha=0^o

b)

α=30o\alpha=30^o

c)

α=60o\alpha=60^o

d)

α=90o\alpha=90^o

82.

Một đoạn dây có dòng điện đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ  B \overrightarrow{\ B\ } ,. Để lực từ tác dụng lên dây đạt giá trị cực tiểu thì góc α\alpha giữa dây dẫn và  B \overrightarrow{\ B\ } phải bằng:

a)

α=0o\alpha=0^o

b)

α=30o\alpha=30^o

c)

α=60o\alpha=60^o

d)

α=90o\alpha=90^o

83.
Chọn phát biểu sai khi nói về từ trường
a)
Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua.
b)
Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín.
c)
Các đường cảm ứng từ không cắt nhau.
d)
Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.
84.

Trường hợp nào sau đây từ thông qua vòng dây dẫn (C) biến thiên?

a)

Vòng dây (C) đứng yên, nam châm chuyển động xuống dưới.

b)

Nam châm và vòng dây dẫn (C) cùng chuyển động đều từ dưới lên trên với vận tốc v.

c)

Nam châm và vòng dây dẫn (C) cùng chuyển động đều từ trên xuống dưới với vận tốc v.

d)

Nam châm và vòng dây dẫn (C) đứng yên.