Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là yêu cầu về mặt bằng xây dựng trong xây dựng chuồng nuôi

a)

Tính toán phù hợp với quy mô chăn nuôi, đảm bảo đủ diện tích cho từng con vật (khách sạn nhà hàng sân golf bể bơi)

b)

Tính toán phù hợp với quy mô chăn nuôi ,đảm bảo đủ diện tích cho từng con vật nuôi (nơi ở máng ăn máng uống sân chơi)

c)

Xây dựng càng lớn càng tốt, tận dụng mọi nguồn lực về cơ sở vật chất, không gian

d)

Xây dựng càng nhỏ càng tốt, tối ưu mọi nguồn lực về cơ sở vật chất ,không gian

2.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về chuồng hở

a)

Chuồng được thiết kế thông thoáng tự nhiên có bạt hoặc rèm che linh hoạt

b)

Kiểu chuồng này phù hợp với quy mô nuôi công nghiệp chăn thả có quy củ thân thiện với môi trường

c)

Kiểu chuồng này có chi phí đầu tư thấp hơn chuồng kính

d)

Kiểu trường này khó kiểm soát kiểu khí hậu chuồng nuôi và dịch bệnh

3.

Lợn nái mang thai trung bình bao nhiêu ngày

a)

90

b)

107

c)

108

d)

114

4.

Giai đoạn vỗ béo bò thịt kéo dài bao lâu

a)

Kéo dài 6 tháng

b)

Kéo dài 12 tháng

c)

Kéo dài 16 -30 tháng đến lúc xuất chuồng

d)

Kéo dài từ lúc xuất chuồng đến lúc giết thịt

5.

Đâu là yêu cầu về nền chuồng trong xây dựng chuồng nuôi

a)

Nền cao hơn mặt đất từ 10- 20 cm để tránh ẩm không trơn trượt độ dốc từ 1 - 2% Đối với trường sàn và có rãnh thoát nước đối với chuồng nền

b)

Nền cao hơn so với mặt đất từ 30 - 50 cm để tránh ẩm ướt không trơn trượt đổi dốc từ 1 - 2% đối với chuồng nền và có rãnh thoát nước đối với chuồng sàn

c)

Nền cao hơn so với mặt đất 60 - 120 cm để tránh ẩm bước không trơn trượt đổi góc từ 2 - 5% đối với chuồng nền và có rãnh thoát nước tương đối với chuồng sàn

d)

Tất cả các đáp án trên

6.

Cho những ý sau:

  • - kiểm tra sót nhau ở lợn mẹ

  • -ô úm lợn con có đèn sưởi nhiệt độ 35⁰C. Những ngày sau giảm 2⁰C/ ngày đến này thứ 8 duy trì 23-25⁰C

  • -cho lợn con bú sữa đầu trong 16h sau sinh(con nhỏ bú trước)

  • -tiêm sắt cho lợn con trong 1-3, ngày tuổi

  • Những ý trên đây thuộc nội dung nào

a)

Những biểu hiện của lợn nái sắp sinh

b)

Công đoạn chuẩn bị cho đỡ đẻ lợn nái

c)

Quá trình đỡ đẻ lợn nái

d)

Chăm sóc lợn nái và lợn con sau sinh

7.

Dưới đây là các yêu cầu xây dựng chuồng nuôi .Ý nào là không đúng

a)

Chia khu riêng biệt :Nhà Trực ,khu cách ly ,khu làm việc của nhân viên kỹ thuật, nhà kho ,khu chế biến thức ăn ,Khu chăn nuôi ,khu vệ sinh khử trùng ,khu Thuê quần áo cho công nhân ,Thu xử lý chất thải,...

b)

Thiết kế chuồng :phù hợp với từng lứa tuổi đối tượng vật nuôi và thuận tiện trong nuôi dưỡng chăm sóc

c)

Dụng cụ trang thiết bị chăn nuôi đầy đủ phù hợp với đối tượng vật nuôi và từng giai đoạn sinh trưởng trang thiết bị vật nuôi phải đảm bảo hiệu quả an toàn và dễ vệ sinh

d)

Hệ thống xử lý chất thải chỉ cần làm tối giản đủ để loại bỏ một số chất độc hại chất thải chăn nuôi ít gây hại cho môi trường

8.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về kỹ thuật đối với chuồng nuôi nái đẻ và nuôi con

a)

Khu vực nuôi nấy đẻ và lợn con theo mẹ thường chia thành ô cho lợn mẹ và ô cho lợn con để tránh lợn mẹ đẻ con khi nằm. Vì vậy chuồng nuôi lợn nái đẻ thường được chia ô Hoặc sử dụng cũi nái đẻ

b)

Chuồng máy sử dụng cũi để có kích thước trung bình dài từ 2 m x 0,6 - 0,7 m x cao 1 - 1,2 m

c)

Chuồng chia ô gồm một ô cho nái đẻ vào 4 ô cho lợn con ,giữa hai ô có vách ngăn di động để thuận tiện cho lợn con bú mẹ

d)

Diện tích cho ô lượng mẹ rộng 1,6 đến 2 m dài 2,2 đến 2,4 m có máng ăn máng uống riêng ô cho lợn con nằm có diện tích tối thiểu 1 mét 2 cũng có máng ăn uống và đèn sưởi

9.

Câu nào sau đây đúng về biện pháp cơ giới trong vệ sinh chuồng nuôi

a)

Sử dụng các dụng cụ như :chổi ,xẻng và xịt nước,... để loại bỏ chất thải, độn chuồng ,bụi bẩn ra khỏi nền ,sàn ,tường trần của chuồng sau đó rửa sạch

b)

Đối với dụng cụ chăn nuôi sàn Vách ngăn bị chất bẩn bám chặt vào bề mặt lâu ngày cần ngâm nước 1 đến 3 ngày trước khi rửa

c)

Phương pháp này nên được kết hợp với các phương pháp khử trùng vật lý hóa học để tăng hiệu quả khử trùng

d)

Tất cả các đáp án trên

10.

Phân loại thành "chuồng lợn nái hậu bị ,chuồng lợn nái đẻ ,chuồng gà thịt,... là kiểu phân loại nào

a)

Theo đối tượng vật nuôi

b)

Theo giai đoạn sinh trưởng

c)

Theo quy mô chăn nuôi

d)

Tất cả các đáp án trên

11.

Chuông(...) thông thường là hệ thống chuồng kính có hệ thống điều hòa và thông thoát khí như quạt, tấm làm mát quạt gió thổi công nghệ .Chuồng được sử dụng máy ngang cố định vào chuồng hoặc máy ngăn tự động trên nền hệ thống cung cấp nước uống và núm vú tự động. Đây là yêu cầu kỹ thuật của loại chuồn nào

a)

Chuồng nuôi lợn thịt công nghiệp

b)

Chuồng nuôi lợn nái đẻ và lợn con

c)

Chuồng gà nuôi nền

d)

Chuồng gà đẻ nuôi lồng

12.

Câu nào sau đây không đúng về kỹ thuật chăm sóc lợn thịt

a)

Lợn con sau khi cai sữa sẽ được ở cùng với lợn mẹ và lợn cha để tiện nuôi dưỡng chăm sóc khi ghép đàn cần chú ý để tránh phân biệt đàn và cắn nhau

b)

Khi phân đàn cần đảm bảo khối lượng lợn trong cùng một đô không nên chênh lệch quá nhiều

c)

Vệ xinh và khử trùng chuồng trại cần thực hiện trong suốt quá trình chăn nuôi

d)

Tiêm vắc xin phòng bệnh dịch tả lợn cổ điển lỡ mồm long móng phó thương hàn tai xanh

13.

Diện tích mỗi ô của chuồng nuôi lợn thịt công nghiệp là

a)

5 m²/con

b)

0,7 m²/con

c)

2 m²/con

d)

0,25 m²/con

14.

Có mấy kiểu chuồng nuôi phân loại theo phương thức kiểm soát tiểu khí hậu đã học

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Chuồng bò được thiết kế theo kiểu nào

a)

Chuồng kính hai dãy

b)

Chuồng kính hai dãy hoặc chuồng hở có một hoặc hai dãy

c)

Chuồng hở có một hoặc hai dãy

d)

Phối kết hợp cả chuồng kính 2 dãy và trường hợp một dãy

16.

Gà con khi mới nở cần bố trí quay úm cho gà mới nở ngay tại chuồng. Sử dụng bìa cứng ,cốt ép, tấm nhựa,.. có chiều cao là 40 - 50 cm đường kính từ 2,5-3 m quay ụm cho 300 - 500 gà con trong quay bố trí đèn sưởi máng ăn máng uống Đây là yêu cầu kỹ thuật cho kiểu chuồng nào

a)

Chuồng nuôi gà thịt

b)

Chuồng gà đẻ nuôi nền

c)

Chuồng gà đẻ nuôi lồng

d)

Chuồng gà nuôi trên không

17.

Câu nào sau đây là không đúng khi nói về kiểu chuồng

a)

Chuồng thiết kế khép kín hoàn toàn với hệ thống kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi tự động (quạt thông gió, hệ thống làm mát,...)

b)

Kiểu chuồng này phù hợp với phương thức chăn nuôi tại gia quy mô nhỏ góp phần gìn giữ vệ sinh chung

c)

Kiểu trường này dễ quản lý và kiểm soát dịch bệnh do ít chịu tác động của môi trường bên ngoài

d)

Chi phí đầu tư ban đầu cho hệ thống khá lớn

18.

Chăn nuôi công nghệ cao được ứng dụng phổ biến trong

a)

Chăn nuôi tập trung công nghiệp quy mô lớn

b)

Chăn nuôi quy mô nhỏ nhưng đòi hỏi sự chính xác cao

c)

Chăn nuôi kiểu hợp tác xã

d)

Tất cả đáp án trên

19.

Cho các ý sau:

-thời gian nuôi từ ngày bỏ quây úm đến xuất bán

-mật độ nuôi:8-10con/mẻ. Nhiệt độ chuồng nuôi 20-22⁰C,độ ẩm<75%

-thức ăn có hàm lượng.....

a)

Nuôi thịt

b)

Xuất chuồng

c)

Nấu ăn

d)

Kiểm định chất lượng

20.

Phương pháp vật lý trong vệ sinh chuồng gồm có

a)

Tiêu độc bằng tia a khử trùng bằng B

b)

Khử trùng, tiêu độc bằng nhiệt độ ;khử trùng bằng tia cực tím

c)

Loại bỏ các virus gây hại bằng nhiệt động lực học

d)

Tất cả các đáp án trên

21.

Hàm lượng Ca Trong khẩu phần ăn khi nuôi dưỡng ,chăm sóc bò giai đoạn sinh trưởng là bao nhiêu

a)

0,3-0,6%

b)

1,3-1,6%

c)

3,3-3,6%

d)

3-6%

22.

Quy trình chăn nuôi lợn nái được chia thành mấy giai đoạn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Quy trình nuôi dưỡng và chăm sóc bò thịt được chia thành mấy giai đoạn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Câu nào sau đây không đúng về bước chuẩn bị trong quy trình nuôi gà thịt công nghiệp

a)

Vệ sinh khử trùng chuồng trại máng ăn máng uống

b)

Quay úm có đường kính 2 m cho 500 gà con một máng ăn khi tròn và một bình nước uống 8L cho 80 -100 gà;3 bóng đèn 175W trong quây 100-110 gà con

c)

Đối với gà lớn sử dụng máng treo 40 con trên máng máng uống hình vuông 100 đến 120 con/ máng

d)

Nên Truông chải chấu khô sạch dày khoảng 5 - 10 cm

25.

Câu nào sau đây không đúng về bước nuôi thịt trong quy trình nuôi gà thịt công nghiệp lông màu bán chăn thả

a)

Gà được chăn thả tự do khi thời tiết thuận lợi có nắng ấm bãi thả khô ráo để gà vận động tìm thức ăn

b)

Từ tuần tuổi thứ 15 phải sử dụng thức ăn đậm đặc để duy trì trạng thái cho vật nuôi thay vì sử dụng thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh hoặc thức ăn tự phối trộn rau xanh các loại phụ phẩm nông nghiệp giun quế Hàm lượng protein từ 16 đến 18% năng lượng tối thiểu là 2900 calo kg

c)

Cho gà ăn hai lần trong ngày sáng và chiều mát cho gà uống nước tự do thức ăn nước uống phải đảm bảo chất lượng vệ sinh

d)

Tiêm vắc xin phòng bệnh

26.

Đối với lợn thịt có khối lượng 10 đến 35 kg thì mật độ nuôi là bao nhiêu

a)

0,4-0,5m²/con

b)

0,7-0,8m²/con

c)

1,4-1,5m²/con

d)

1,7-1,8 m²/con

27.

Câu nào sau đây không đúng về kỹ thuật nuôi dưỡng lợn nái

a)

Giai đoạn mang thai từ 1 đến 90 ngày khẩu phần ăn từ 1,8 -2,2 kg/ con/ ngày

b)

Giai đoạn từ 91 đến 107 ngày tăng lượng thức ăn lên 2,5 đến 3 kg/con/ngày

c)

Giai đoạn chứa kỳ cuối từ 108 ngày đến lúc đẻ cần tăng lượng thức ăn từ 3 kg lên 5,5 kg để giúp con sinh ra được khỏe mạnh và chống lớn

d)

Trong thời gian chửa nên cho nái ăn thêm cỏ rau xanh để chống táo bón

28.

Câu nào sau đây không đúng về việc nuôi dưỡng chăm sóc bê theo mẹ

a)

Giai đoạn này bê bú sữa mẹ cần phải giữ ấm tránh gió lùa

b)

Từ tháng thứ hai có thể tập ăn cho b với thức ăn tập ăn và cỏ xanh

c)

Cai sữa cho bê khi bê có thể thu nhận 4 kg thức ăn tinh túy theo vật chất khô/ngày thường vào lúc 6 tháng tuổi Tuy nhiên nếu sử dụng sữa thay thế có thể giúp cai sữa sớm bê ở khoảng 1 đến 2 tháng tuổi

d)

Cho B Vận động tự do dưới ánh nắng trong thời tiết nắng ấm để có đủ Vitamin D giúp chất xương nhu cầu protein trong khẩu phần ăn ở giai đoạn này cao trung bình 14%

29.

Sử dụng các dụng cụ như sản Trỗi vòi xịt để loại bỏ chất thải động chuồng bụi bẩn ra khỏi nền sàn tường trần của chuồng nuôi sau đó rửa sạch Đây là biện pháp vệ sinh chuồng nuôi

a)

Biện pháp cơ giới

b)

Biện pháp vật lý

c)

Biện pháp hóa học

d)

Biện pháp

30.

Đâu không phải là biện pháp vệ sinh chuồng nuôi đã học

a)

Biện pháp cơ giới

b)

Biện pháp vật lý

c)

Biện pháp hóa học

d)

Biện pháp sinh học

31.

Trang trại có hệ thống cống ngầm dẫn phân và nước thải ra khu thu cơ và xử lý đây là phương pháp gì trong bảo vệ môi trường trong chăn nuôi

a)

Kiểm soát bên trong trang trại

b)

Kiểm phát bên ngoài trang trại

c)

Quản lý nước thải

d)

Quản lý phân chất thải rắn

32.

Chăn nuôi công nghệ cao là

a)

Là quy mô chăn nuôi đáp ứng đủ mọi tiêu chuẩn của cách mạng công nghiệp 4.0

b)

Là quy mô chăn nuôi ứng dụng các công nghệ máy móc hiện đại tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi và giảm nhân công lao động

c)

Là yếu tố nền tảng của xây dựng một đất nước có sự tự chủ cao không lo ràng buộc với các nước trên thế giới

d)

Cả B và C

33.

Trong chuồng nuôi lợn áp dụng công nghệ cao các thông tin về tiểu khí hậu chuồng nuôi (nhiệt độ, độ ẩm, bụi,...) thông tin về đàn lợn( giống, tình trạng sức khỏe, năng suất ,dịch bệnh ,...)được quan sát nhờ

a)

Hệ thống camera và hệ thống khử trùng tự động

b)

Hệ thống camera và các thiết bị cảm biến trong chuồng nuôi

c)

Hệ thống cách âm và hệ thống khử trùng tự động

d)

Hệ thống máy tính và hệ thống gió

34.

Lợi ích của chăn nuôi công nghệ cao là gì

a)

Rất thuận tiện trong quản lý vật nuôi

b)

Dễ dàng truy xuất nguồn gốc

c)

Rất thuận tiện trong kiểm soát chất lượng sản phẩm

d)

Tất cả các đáp án trên

35.

Trong chăn nuôi lợn công nghệ cao công nghệ nào được ứng dụng trong xây dựng kiểu chuồng kín có hệ thống kiểm soát tiểu khí hậu tự động và chế tạo các trang thiết bị chăn nuôi như hệ thống cung cấp thức ăn nước uống

a)

Công nghệ AI

b)

Cồn nghệ HyperFrame

c)

Công nghệ cơ khí tự động hóa

d)

Công nghệ chuồng nuôi tự động

36.

Ở trong chuồng nuôi bò sữa hiện đại nền chuồng được trải các tấm cao su lót sàn giúp

a)

Vệ sinh dễ dàng và tránh trơn trượt

b)

Hấp thụ độ ẩm tránh thác khí độc ra môi trường

c)

Khống chế lượng rác thải do bò tạo ra

d)

Tất cả các đáp án trên

37.

Ở mô hình chăn nuôi gà để công nghiệp cao gà được tập trung trong

a)

Chuông kính có hệ thống kiểm soát nhiệt độ tự động và hệ thống camera giám sát

b)

Tính có hệ thống biến đổi kiểu khí hậu và hệ thống cảm biến

c)

Chuồng hở có hệ thống lưu thông gió và hệ thống camera giám sát

d)

Chuồng hở có hệ thống cảm biến tác động môi trường xung quanh

38.

Khu vực vắt sữa ở chuồng nuôi bò sữa công nghệ cao như thế nào

a)

Tách riêng với khu vực nuôi bò và khép kín hoàn toàn

b)

Trong cùng khu vực nuôi bò và khép kín hoàn toàn

c)

Trong cùng khu vực nuôi bò và bán khép kín

d)

Tách riêng với khu vực nuôi bò và bán khép kín

39.

Câu nào sau đây không đúng về chuồng nuôi lợn áp dụng công nghệ cao

a)

Chuồng nuôi được lợp mái tôn kẽm và tôn lạnh cách nhiệt

b)

Một đầu dây chuồn có hệ thống dàn lạnh gồm các tấm làm mát nước chảy trong hệ thống giúp không khí được làm mát trước khi đi vào chuồng

c)

Đầu kia của dãy trường được bố trí hệ thống quạt gió công nghệ để thổi khí nóng O2 trong chuồng ra ngoài

d)

Hệ thống điều khiển nhiệt độ tự động giúp duy trì nhiệt độ chuồng nuôi luôn ổn định ở mức 20 đến 27Hệ thống điều khiển nhiệt độ tự động giúp duy trì nhiệt độ chuồng nuôi luôn ổn định ở mức 20-27 °C

40.

Sau đây không đúng về nguyên lý hoạt động mục đích sử dụng của hệ thống cung cấp thức ăn tự động cho lợn

a)

Thức ăn được đảm bảo trong siro các Siro được kết nối với hệ thống cân điện tử để giám sát lượng thức ăn cấp vào và lấy ra hàng ngày cũng như lượng thức ăn tồn trong Siro

b)

Thức ăn từ mới ăn theo hệ thống đường truyền vận tải xích Tải đến hộp lượng silo ở cuối đường truyền hợp nhận Siro được gắn cảm biến xác định hướng lượng thức ăn cho lợn theo hạn mức cài đặt

c)

Thức ăn được cấp từ hộp định lượng xuống máy ăn

d)

Hệ thống này sử dụng cho thức ăn khô dạng viên và dạng bột

41.

Câu nào sau đây không đúng về nguyên lý hoạt động của hệ thống vắt sữa tự động trong trang trại bò sữa

a)

Khởi động hệ thống cảm biến để tạo ra luồng khí CO2 kích hoạt quá trình hút sữa

b)

Đưa bò vào nhà vắt sữa mỗi con bò có một chiếc cảm biến ở cổ giúp Hệ thống nhận biết và nhận dạng cá nhân

c)

Gắn các đầu núm sữa vào vú bò sau khi vắt sữa sẽ thu gom qua hệ thống ống dẫn vào vào các bồn chứa lạnh để bảo quản

d)

Khi phát hiện bỏ hết sữa Thiết bị sẽ tự tách cụm đúng hút sữa ra kết thúc quá trình vắt sữa

42.

Câu nào sau đây không đúng về chuồng nuôi gà đẻ công nghiệp

a)

Một đầu của trường có hệ thống các quạt hút đầu còn lại là dãy chuồng phân bố hệ thống các tấm làm mát

b)

Khi nhiệt độ bên trong chuồng nuôi cao bộ cảm biến sẽ tự động kích hoạt hệ thống làm mát cho vật nuôi

c)

Biệt đội trong chuồng nuôi được duy trì từ 13 đến 17 độ C để giảm stress và tăng tỉ lệ trứng

d)

Chuồng nuôi công nghệ cao sử dụng hệ thống băng chuyền và ống dẫn cung cấp thức ăn nước uống và thu chứng tự động phân thải ra

43.

Câu nào sau đây không đúng về hệ thống thu trứng tự động trong chuồng nuôi gà đẻ công nghiệp

a)

Hệ thống thu chứng tự động thường được áp dụng trong các trang trại gà đẻ nuôi chăn ngoài trời

b)

Chứng từ các khu vực chuồng sẽ được thu gom tự động và theo hệ thống Băng truyền chỉ xuống khu vực xử lý để xếp vào đây

c)

Quy trình khép kín bao gồm xử lý trứng qua máy soi cân và phân loại trứng theo trọng lượng khi sôi qua thiết bị

d)

Hệ thống có chức năng rửa và vệ sinh tự động thiết bị máy móc luôn sạch sẽ đảm bảo trứng chất lượng cao sạch an toàn đến tay người tiêu dùng

44.

Câu nào sau đây không đúng về chuồng nuôi bò sữa áp dụng công nghệ cao

a)

Bò sữa được nuôi trong hệ thống chuồng kính nữa hở 5 dãy có hệ thống thay đổi kiểu khí hậu chuồng nuôi

b)

Mỗi con bò được gắn chiếc điện tử để kiểm soát tình trạng sức khỏe phát hiện động dục ở bò cái

c)

Hệ thống làm mát tự động được lập trình dựa theo các cảm biến khí hậu trong chuồng và ngoài chuồng

d)

Khu vực vắt sữa tắc riêng với khu vực nuôi bò và khép kín hoàn toàn

45.

Theo tiêu chuẩn VietGAP chuồng nuôi phải được thiết kế phù hợp với

a)

Mục đích sản xuất cơ chế vận hành nhà máy khả năng tài chính

b)

Từng lứa tuổi đối tượng vật nuôi và mục đích sản xuất

c)

Đối tượng vật nuôi quy mô sản xuất và tình trạng của thị trường

d)

Tất cả đáp án trên

46.

Theo tiêu chuẩn VietGAP con giống được lựa chọn phải

a)

Phù hợp với mục đích chăn nuôi

b)

Có nguồn gốc rõ ràng

c)

Có các đặc điểm di truyền tốt và khỏe mạnh

d)

Tất cả đáp án trên

47.

Quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP gồm mấy bước

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

48.

Bước đầu tiên trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì

a)

Chuẩn bị con giống

b)

Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi

c)

Chuẩn bị hồ sơ lưu trữ

d)

Chuẩn bị công tác kiểm tra đánh giá

49.

Bước cuối cùng trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì

a)

Nuôi dưỡng và chăm sóc

b)

Quản lý dịch bệnh

c)

Quản lý chất thải và bảo vệ môi trường

d)

Lưu trữ hồ sơ -kiểm tra nội bộ

50.

Theo tiêu chuẩn VietGAP vật nuôi được chăm sóc theo quy trình phù hợp với

a)

Nhu cầu của thị trường và khả năng đáp ứng của trang trại

b)

Đặc điểm sinh lý và từng giai đoạn sinh trưởng

c)

Năng lực của nhân viên và thiết bị máy móc

d)

Tất cả các đáp án trên

51.

Theo tiêu chuẩn VietGAP ý nào sau đây không đúng về yêu cầu Khi xây dựng chuồng nuôi

a)

Sàn và lối đi được làm bằng vật liệu an toàn không trơn trượt

b)

Hệ thống tường máy đèn che phải đảm bảo không bị dột nám không bị hết mưa gió lùa vào dễ làm vệ sinh

c)

Xây dựng hệ thống cung cấp thức ăn và nước uống không dễ cho động vật tiếp cận nhằm cải thiện khả năng vận động

d)

Dụng cụ thiết bị phải dùng riêng cho từng khu chăn nuôi phải đảm bảo vệ sinh và khử trùng

52.

Câu nào sau đây không đúng về việc chuẩn bị con giống theo quy chuẩn VietGAP

a)

Nhập con trống còn tuân thủ theo các quy định gồm giấy kiểm định có công bố tiêu chuẩn chất lượng kèm theo và có Quy trình chăn nuôi cho từng dấu

b)

Giống mới không được cách ly cần nuôi cùng với giống cũ để hòa nhập ngay

c)

Vật nuôi được đánh dấu dễ quản lý

d)

Áp dụng phương thức quản lý cùng ra cùng vào theo thứ tự ưu tiên

53.

Dưới đây là những yêu cầu để quản lý dịch bệnh đối với một trang trại theo tiêu chuẩn VietGAP ý nào là không đúng

a)

phải có quy trình phòng bệnh phù hợp với từng đối tượng vật nuôi

b)

Có nguồn cung cấp Tài chính từ các công ty lớn cùng ngành

c)

Có đầy đủ trang thiết bị và quy trình vệ sinh tiêu độc khử trùng

d)

Có bác sĩ thú y theo dõi sức khỏe vật nuôi

54.

So với các quy trình chăn nuôi thông thường chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP

a)

Yêu cầu chặt chẽ về an toàn sinh học Kiểm sát dịch bệnh và bảo vệ môi trường

b)

Yêu cầu tính ứng dụng cao trong công nghệ thông tin trong quản lý và chăm sóc vật nuôi

c)

Đánh giá cao năng suất và giá thành hơn việc bảo vệ môi trường

d)

Tất cả các đáp án trên

55.

Lọc hồ sơ để ghi chép theo dõi lưu trữ thông tin trong suốt quá trình chăn nuôi từ khâu nhập khẩu đến xuất bán sản phẩm Không nhằm phục vụ cho hoạt động

a)

Kiểm tra nội bộ

b)

Đánh giá bên ngoài

c)

Truy xuất nguồn gốc

d)

Ngăn chặn khiếu nại

56.

Công nghệ xử nước là gì

a)

Là phương pháp tách nước khỏi sản phẩm chăn nuôi để bảo quản dưới dạng bột

b)

Là phương pháp bảo quản thực phẩm bằng áp suất cao nhiệt lạnh

c)

Là phương pháp bảo quản trong kho lạnh có hệ thống kiểm soát độ lạnh thích hợp với từng loại sản phẩm

d)

Là Công nghệ lên men Lactic

57.

HPP là gì

a)

Là phương pháp tách nước khỏi sản phẩm chăn nuôi để bảo quản dưới dạng bột

b)

Là phương pháp bảo quản thực phẩm bằng áp suất cao nhiệt lạnh

c)

Là phương pháp bảo quản trong kho lạnh có hệ thống kiểm soát tiểu khí hậu lạnh hơn với từng loại sản phẩm

d)

Là công nghệ lên men Lactic

58.

Công nghệ bảo quản lạnh là gì

a)

Là phương pháp tách nước khỏi sản phẩm chăn nuôi để bảo quản dưới dạng bột

b)

Là phương pháp bảo quản thực phẩm bằng áp suất cao nhiệt lạnh

c)

Là phương pháp bảo quản trong kho lạnh có hệ thống kiểm soát nhiệt độ lạnh thích hợp với từng loại sản phẩm

d)

Là công nghệ lên men Lactic

59.

Có mấy ứng dụng công nghệ cao trong bảo quản sản phẩm chăn nuôi đã học

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Có mấy ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm chăn nuôi đã học

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Thời gian bảo quản <48 giờ là loại sản phẩm nào

a)

Thịt mát

b)

Trứng gà tươi

c)

Sữa tươi nguyên liệu

d)

Sữa tươi thanh trùng

62.

Nhiệt độ kho để bảo quản thịt mát là bao nhiêu

a)

-5-0⁰C

b)

0-4⁰C

c)

4-10⁰C

d)

10-15⁰C

63.

Độ ẩm kho 70 - 80% là yêu cầu bảo quản của loại sản phẩm nào

a)

Thịt đông lạnh

b)

Trứng gà tươi

c)

Trứng gà đã qua chế biến

d)

Sữa tươi thanh trùng

64.

Nhiệt độ kho để bảo quản trứng gà tươi là bao nhiêu

a)

0-6⁰C

b)

6-12⁰C

c)

10-13⁰C

d)

14-20⁰C

65.

Xúc xích được chế biến từ thịt bò thịt lợn hoặc thịt gà kết hợp với gia vị và hương liệu bằng phương pháp

a)

Nhồi thịt vào vỏ Collagen hoặc Xenlulozơ

b)

Nồi bánh đúc

c)

Nhồi lòng lợn

d)

Xoay nhuyễn và Trộn hỗn hợp

66.

Sản phẩm được bảo quản bằng phương pháp HPP có ưu điểm gì

a)

An toàn và giữ được hương vị tươi ngon thời gian bảo quản đến một năm

b)

An toàn và giữ được hương vị tươi ngon thời gian bảo quản đến 120 ngày

c)

Chi phí thấp và giữ được độ đàn hồi hình dạng thời gian bảo quản đến một năm

d)

Chi phí thấp và giữ được độ đàn hồi hình dạng thời gian bảo quản từng đến 120 ngày

67.

Khi muối trứng Nếu chúng ta chuẩn bị nguyên liệu là 10 quả trứng gà 1,5 L nước và 250 g muối ăn thì ta cần bao nhiêu rượu trắng

a)

5ml rượu

b)

50ml rượu

c)

0,5l rượu

d)

1,5l rượu

68.

Câu nào sau đây không đúng về quy trình chế biến phô mai ứng dụng công nghệ lên men Lactic

a)

Quy trình chế biến phô mai được chia 4 giai đoạn 1 giai đoạn giãn nở hai giai đoạn thêm nước bổ sung quay và Giã đông sữa 3 giai đoạn muối phô mai 4 giai đoạn ủ chính

b)

Trong quy trình chế biến hệ thống bồn chứa sữa lạnh và các thiết bị khử trùng tự động hiện đại giúp đảm bảo chất lượng và an toàn vệ sinh trước khi chế biến

c)

Dây chuyền lên men tự động làm chua và tụ sữa để áp dụng tăng Cái gì Cái gì đấy

d)

Các vi khuẩn khử nước tách quay cách và ép sữa đông cũng được thực hiện bằng

69.

Thời gian bảo quản thịt đông lạnh là bao nhiêu

a)

Từ 15 đến 30 ngày

b)

Từ 1 đến 2 tháng

c)

Từ hai đến sáu tháng

d)

Từ 6 đến 18 tháng

70.

Đóng gói với bao bì chuyên dụng là yêu cầu bảo quản đối với sản phẩm nào

a)

Thịt mát

b)

Thịt tái

c)

Sữa tươi nguyên liệu

d)

Sữa tươi thanh trùng

71.

Công nghệ khử nước được ứng dụng cho bảo quản

a)

Sản phẩm sữa

b)

Các loại thịt gà

c)

Các loại thịt lợn

d)

Sản phẩm lòng trứng

72.

Hàng ngày vật nuôi thải ra một lượng phân và Nước tiểu rất lớn tương đương với bao nhiêu phần trăm khối lượng cơ thể

a)

1-2%

b)

5-8%

c)

15-19%

d)

23-27%

73.

Câu nào sau đây là không đúng về khối lượng chất thải của vật nuôi thả vào môi trường ở Việt Nam năm 2007 Loại chăn nuôi hộ gia đình

a)

Lợn: 8. 755 triệu tấn

b)

Gia cầm:56,68 triệu tấn

c)

Bò: 6.025 triệu tấn

d)

Trâu:5.913 triệu tấn

74.

Đâu không phải là chất thải lỏng trong chăn nuôi

a)

Nước tiểu

b)

Nước tắm

c)

Nước ao

d)

Nước rửa chuồng

75.

Đâu không phải là chất thải rắn trong chăn nuôi

a)

Phân

b)

Đất

c)

Chất độn chuồng

d)

Thức ăn thừa

76.

Để giảm thiểu ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi cần phải kiểm soát tối đa 3 loại chất thải đó là

a)

Chắc thải rắn chất thải lỏng và chất thải khí

b)

Chắc phải rắn chất thải lỏng chất thải độc

c)

Chất thải khí chất thải độc và chất thải hóa học

d)

Chất phản ứng hóa học chất thải vật lý chất thảiChất phản ứng hóa học chất thải vật lý chất thải sinh

77.

Bảo vệ môi trường trong chăn nuôi hiện nay là một vấn đề rất cấp thiết

a)

Ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi ảnh hưởng đến sức khỏe con người

b)

Ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi ảnh hưởng tới sức khỏe của vật nuôi và lây lan dịch bệnh

c)

Chất thải chăn nuôi được xử lý đúng kỹ thuật sẽ giúp nâng cao hiệu quả kinh tế trong chăn nuôi

d)

Tất cả đáp án trên

78.

Câu nào sau đây không đúng về tình hình ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi

a)

Lượng thức ăn thừa sắt động vật vật dụng chăm sóc là yếu tố làm tăng lượng chất thải

b)

Người ta ước tính rằng khoảng 90% chất thải chăn nuôi được xử lý phần còn lại được thải trực tiếp trong môi trường

c)

Chăn nuôi là nguồn phát sinh chất thải rất lớn

d)

Khối lượng chất thải của lượng nuôi ở trang trại thải ra môi trường ở Việt Nam và năm 2017 là 1,606 triệu tấn

79.

Vì sao phải bảo vệ môi trường trong chăn nuôi

a)

Rảnh các chi phí phòng trị bệnh

b)

Tăng hiệu quả kinh tế chăn nuôi

c)

Ngăn chặn gây ô nhiễm môi trường nước ô nhiễm môi trường đất và không khí

d)

Tất cả đáp án trên

80.

Câu nào sau đây không đúng

a)

Chăn nuôi phát thải các nguồn gây ô nhiễm môi trường gây mất cân bằng sinh thái và biến đổi khí hậu toàn cầu

b)

Hiện nay có nhiều biện pháp xử lý chất thải chăn nuôi như công nghệ chống tia UV bón phân chuồng loại bỏ chế phẩm sinh học giảm thiểu ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi

c)

Chất thải chăn nuôi là một trong những nguồn gây ô nhiễm môi trường gây biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến sức khỏe con người và vật nuôi

d)

Bảo vệ môi trường trong

81.

Vì sao chăn nuôi là một trong những yếu tố chính để tạo ra hiệu ứng nhà kính biến đổi khí hậu toàn cầu

a)

Vì chăn nuôi phát thải một lượng lớn Khí nhà kính vào môi trường

b)

Vì các nước đầu tư ồ ạt Vào chăn nuôi

c)

Vì hầu hết ngành chăn nuôi trên thế giới không đi theo hướng hiện đại

d)

Tất cả đáp án trên

82.

Có mấy biện pháp phổ biến trong xử lý chất thải trong chăn nuôi đã học

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

83.

Sử dụng công nghệ biogas là

a)

Lợi dụng vi khuẩn kị khí trong bể bioga để phân hủy chất hữu cơ

b)

Lợi dụng vi khuẩn kị khí trong bể bioga để biến đổi các chất hữu cơ thành các chất vô cơ

c)

Tận dụng vi khuẩn kỵ khí trong bể bioga để loại bỏ toàn bộ vi khuẩn và kí sinh trùng

d)

Tận dụng vi khuẩn hiếu khí trong bể bioga để loại bỏ toàn bộ vi khuẩn và ký sinh trùng

84.

Nhiệt độ của phương pháp ủ hỗn hợp là bao nhiêu

a)

100⁰C

b)

65-70⁰C

c)

53⁰C

d)

40,5⁰C

85.

Dùng chất thải chăn nuôi để nuôi một số động vật khác như giun quế ấu trùng ruồi lính đen tạo ra

a)

Nguồn protein chất lượng cao làm thức ăn cho vật nuôi và nuôi trồng thủy sản

b)

Nguồn cacbohydrat khô góp phần bảo vệ môi trường và cân bằng hệ sinh thái

c)

Nguồn dưỡng chất dồi dào cho hệ thống vi sinh vật ở nơi xử lý chất thải

d)

Tất cả đáp án trên

86.

Câu nào sau đây không đúng về lợi ích của công nghệ bioga

a)

Hệ thống bioga tạo một dạng khí giống khí ra tự nhiên có thể dùng làm xăng xe

b)

Phần lắng cặn được sử dụng làm phân bón

c)

Nước thải sau xử lý có thể sử dụng cho ao cá hoặc tưới cây

d)

Sử dụng công nghệ biogas giúp bảo vệ môi trường hiệu quả

87.

Công nghệ biogas có hạn chế gì

a)

Cần phải được chính quyền cấp phép cần có một kiến thức chuyên môn cao

b)

Cần diện tích lớn Đầu tư ban đầu cao

c)

Chỉ áp dụng được với chất thải của gia súc

d)

Tất cả đáp án trên

88.

Câu nào sau đây không đúng về việc ủ phân hữu cơ bằng chế phẩm sinh học

a)

Sử dụng chế phẩm sinh học xử lý chất thải chăn nuôi là phân bón vi sinh là phương pháp cổ xưa Mặc dù hiện nay ít dùng nhưng vẫn rất hiệu quả

b)

Vâng sau khi ủ có thể sử dụng sản xuất phân vi sinh vật phân khoáng

c)

Sử dụng chế phẩm sinh học giúp tăng cường hệ sinh vật trong đất từ tửu lượng

d)

Chế phẩm sinh học sẽ giúp phân giải nhanh các chất thành

89.

Câu nào sau đây không đúng về biện pháp sử dụng đệm lót sinh học

a)

Chăn nuôi trên đệm lót sinh học là hình thức chăn nuôi nhốt gia súc gia cầm trên một miếng nệm lót được làm bằng vật liệu hữu cơ trấu mùn cưa trộn với chế phẩm sinh học

b)

Sử dụng chế phẩm sinh học trong chăn nuôi để lớp sinh học giúp phân hủy chất thải vật nuôi giảm khí độc khử mùi hôi đồng thời cân bằng hệ vi sinh vật theo hướng lợi cho vật nuôi

c)

Biện pháp duy gia tăng công lao động và lượng nước thải nhưng có lợi thế là không cần Tắm cho vật và cọ rữa chuồng nuôi

d)

Để lót sinh học cũng tạo môi trường thân thiện giúp vật nuôi sinh trưởng và phát triển tốt