wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP ÔN THI HỌC KÌ I - VẬT LÝ

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

2.

Hai điện tích điểm q1 và q2 ,  khi đặt gần thì chúng HÚT NHAU. Kết luận nào sau đây luôn đúng

a)

q1 và q2 đều là điện tích dương.

b)

q1 và  q2 đều là điện tích âm

c)

q1 và q2 trái dấu nhau. 

d)

q1 và q2 cùng dấu nhau.

3.

Chọn câu đúng. Công thức của định luật Culông là

a)

F=9.109 q1.q2r2F=9.10^9\ \frac{\left|q1.q2\right|}{r^2}

b)

F=9.109 q1.q2ξ.r2F=9.10^9\ \frac{\left|q1.q2\right|}{\xi.r^2}

c)

F=q1.q2r2F=\frac{\left|q1.q2\right|}{r^2}

d)

F= 9.109q1.q2.r2F=\ 9.10^9\left|q1.q2\right|.r^2

4.

Dòng điện là

a)

dòng chuyển dời có hướng của các hạt điện tích

b)

dòng chuyển động của các điện tích.

c)

là dòng chuyển dời của các electron.

d)

là dòng chuyển dời của iôn dương

5.

Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn có điện trở R, được xác định bởi công thức nào dưới đây

a)

Q= U.I

b)

Q= R.I2.tQ=\ R.I^2.t

c)

Q=R2.I.tQ=R^2.I.t

d)

Q=U2.I.tQ=U^2.I.t

6.

Một mạch kín gồm nguồn có suất điện động ξ, điện trở trong r, mạch ngoài có điện trở R. Khi đó dòng điện I trong mạch được xác định bằng biểu thức

a)

I=ξR+rI=\frac{\xi}{R+r}

b)

I=ξRrI=\frac{\xi}{R-r}

c)

I=ξRrR+rI=\frac{\frac{\xi}{Rr}}{R+r}

d)

I=ξRrRrI=\frac{\frac{\xi}{Rr}}{R-r}

7.

Khi ghép n nguồn điện mắc nối tiếp, mỗi nguồn điện có cùng suất điện động ξ\xi và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là 

a)

n ξ\xi và r/n.       

b)

n ξ\xi và nr.

c)

ξ\xi  và nr.

d)

ξ\xi và r/n.

8.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

electron tự do.

b)

ion dương

c)

ion dương và electron tự do

d)

ion âm.

9.

Trên vỏ của một tụ điện có ghi 20 μF. Giá trị đó cho biết…

a)

điện dụng của tụ và bằng 20.10-6F

b)

điện dụng của tụ và bằng 20.10-9F

c)

điện dụng của tụ và bằng 20.10-12F

d)

điện dụng của tụ và bằng 20.10-3F

10.

Trong remote (điều khiển) máy lạnh như hình bên, Người ta ghép hai pin giống nhau vào điều khiển, mỗi pin có 1,5V. Giá trị đó cho biết.           

a)

hiệu điện thế mạch ngoài

b)

công suất của nguồn điện 

c)

công của nguồn điện

d)

suất điện động của nguồn điện

11.

Điện trường đều là điện trường mà có cường độ điện trường của nó:

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

12.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 4 lần thì độ lớn của cường độ điện trường:( E không phụ thuộc vào q)

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 4 lần

c)

không đổi

d)

giảm 16 lần.

13.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

Điện thế

b)

Điện dung.

c)

Thế năng

d)

Hiệu điện thế

14.

Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua dây dẫnn.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

c)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

15.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch:

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn.

c)

tỉ lên nghịch với điện trở ngoài của nguồn

d)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở toàn mạch.

16.

Điện trường của một điện tích điểm Q gây ra tại một điểm đặt trong chân không cách nó một khoảng r

a)

E=9.109Qr2E=\frac{9.10^9\left|Q\right|}{r^2}

b)

E=9.109QrE=\frac{9.10^9Q}{r}

c)

E=kQrE=\frac{k\left|Q\right|}{r}

d)

E=kQr2E=\frac{kQ}{r^2}

17.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của cường độ điện trường

a)

V/m

b)

V

c)

V.m

d)

m/V

18.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 10 lần thì độ lớn của cường độ điện trường

a)

Giảm 10 lần.

b)

Giảm 100 lần.

c)

Tăng 10 lần

d)

Không đổi.

19.

Chọn câu đúng. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các………..dưới tác dụng của điện trường

a)

ion âm và electron

b)

electron tự do

c)

điện tích dương

d)

electron và ion dương

20.

Chọn phát biểu đúng? Công của lực điện trường khi di chuyển một điện tích trong điện trường không phụ thuộc

a)

Hình dạng đường đi.

b)

Cường độ điện trường.

c)

Độ lớn điện tích

d)

Vị trí điểm đầu, điểm cuối của đường đi.

21.

Công thức công của lực điện được xác định bởi:

a)

qEd

b)

qE

c)

Ed

d)

Ud\frac{U}{d}

22.

Đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q là

a)

Điện tích thử

b)

Điện tích điểm.

c)

Cường độ điện trường.

d)

Điện thế.

23.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện?

a)

Cường độ điện trường trong tụ điện. 

b)

Điện dung của tụ điện..

c)

Điện tích của tụ điện.

d)

Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.

24.

Điện dung của tụ điện có đơn vị là

a)

Fara(F)

b)

Cu lông(C).

c)

Jun(J)

d)

Niutơn(N).

25.

Tác dụng đặc trưng cho dòng điện là tác dụng

a)

Hóa học

b)

Từ

c)

Nhiệt.

d)

Cơ nhiệt.

26.

Cường độ của dòng điện không đổi qua một đoạn dây dẫn được xác định bằng công thức:

a)

I=q2tI=\frac{q^2}{t}

b)

I=q2t2I=\frac{q^2}{t^2}

c)

I=qtI=\frac{q}{t}

d)

I=qt2I=\frac{q}{t^2}

27.

Công của dòng điện được đo bằng dụng cụ nào ?

a)

Vôn kế

b)

Ampe kế

c)

Công tơ điện

d)

Điện kế.

28.

Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn có điện trở R, được xác định bởi công thức nào dưới đây:

a)

Q=R.I2.tQ=R.I^2.t

b)

Q= U.I

c)

Q= R2.I.tQ=\ R^2.I.t

d)

Q= U2.I.tQ=\ U^2.I.t

29.

Khi ghép 5 nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn điện có cùng suất điện động  và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:

a)

15ξ &r1515\xi\ \&\frac{r}{15}

b)

ξ & r15\xi\ \&\ \frac{r}{15}

c)

5ξ & 5r5\xi\ \&\ 5r

d)

ξ &15r\xi\ \&15r

30.

Chọn ý đúng. Dòng điện trong kim loại là dòng………..dưới tác dụng của điện trường

a)

Chuyển động của các ion âm

b)

Chuyển động có hướng của các electron TỰ DO

c)

Chuyển động của các điện tích dương

d)

Chuyển động có hướng của các điện tích dương

31.

Chọn phát biểu ĐÚNG. Độ lớn lực Cu-lông sẽ:

a)

Tỉ lệ với tích độ lớn của 2 điện tích điểm. 

b)

Tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích điểm.

c)

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích điểm.

d)

Tỉ lệ với hằng số điện môi của môi trường

32.

Cường độ điện trường tại một điểm M cách điện tích điểm Q một khoảng r đặt trong chân không có biểu thức là:

a)

E=kQr2E=k\frac{\left|Q\right|}{r^2}

b)

E=k QrE=k\ \frac{\left|Q\right|}{r}

c)

E=Qk.rE=\frac{\left|Q\right|}{k.r}

d)

E=kQr2E=k\frac{Q}{r^2}

33.

Trong nguyên tử, tổng số electron và số proton có thể có giá trị nào sau đây:

a)

2

b)

3

c)

7

d)

10

34.

Điện thế tại điểm M và điểm N trong điện trường lần lượt là VM và VN .Khi đó hiệu điện thế giữa MN là:

a)

UMN=VMVNU_{MN}=V_M-V_N

b)

UMN=VM+VMU_{MN}=V_M+V_M

c)

UMN=VNVMU_{MN}=V_N-V_M

d)

UMN=UNMU_{MN}=U_{NM}

35.

Chọn đáp án đúng. Biểu thức liên hệ giữa điện dung C của tụ điện, điện tích Q mà tụ tích được và hiệu điện thế hai đầu tụ U là:

a)

Q=C.UQ=C.U

b)

Q=CUQ-=\frac{C}{U}

c)

Q=UCQ=\frac{U}{C}

d)

C=UQC=\frac{U}{Q}

36.

Dòng điện là:

a)

dòng chuyển dời có hướng của các hạt điện tích

b)

dòng chuyển động của các điện tích.

c)

là dòng chuyển dời của các electron.

d)

là dòng chuyển dời của iôn dương

37.

. Công suất tỏa nhiệt của vật dẫn có điện trở R, được xác định bởi công thức nào dưới đây:

a)

P=U.I2P=U.I^2

b)

P=R.I2P=R.I^2

c)

P=R2.IP=R^2.I

d)

P=U2.IP=U^2.I

38.

Một mạch kín gồm nguồn có suất điện động ξ, điện trở trong r, mạch ngoài có điện trở R. Khi đó dòng điện I trong mạch được xác định bằng biểu thức

a)

I=ξR+rI=\frac{\xi}{R+r}

b)

I=ξRrI=\frac{\xi}{R-r}

c)

I=ξR.rR+rI=\frac{\xi}{\frac{R.r}{R+r}}

d)

I=ξR.rRrI=\frac{\xi}{\frac{R.r}{R-r}}

39.

Khi ghép n nguồn điện mắc song song, mỗi nguồn điện có cùng suất điện động  và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là 

a)

ξ & rn\xi\ \&\ \frac{r}{n}

b)

nξ & nrn\xi\ \&\ nr

c)

ξ & nr\xi\ \&\ nr

d)

nξ & rnn\xi\ \&\ \frac{r}{n}

40.

Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng r trong một bình chứa không khí. Nếu đổ đầy bình bằng dầu có ε = 2 và tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2r thì lực tương tác sẽ

a)

Giảm 4 lần

b)

Giảm 8 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Tăng 8 lần

41.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

42.

Hai điện tích điểm q1,q2  khi đặt gần thì chúng hút nhau. Kết luận nào sau đây luôn đúng.

a)

 q1và q2đều là điện tích dương.

b)

 q1 và q2  đều là điện tích âm

c)

q1và q2 trái dấu nhau

d)

q1và q2 cùng dấu nhau.

43.

. Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng  không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

chân không

b)

nước nguyên chất.

c)

dầu hỏa

d)

không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.

44.

Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu– lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi

a)

tăng 2 lần

b)

vẫn không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

45.

Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng  không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

chân không (ξ=1)\left(\xi=1\right)

b)

nước nguyên chất (ξ=8)\left(\xi=8\right)

c)

dầu hỏa (ξ=2,10)\left(\xi=2,10\right)

d)

không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.

46.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

giảm 4 lần.

47.

Chọn câu trả lời đúng.  Hai quả cầu nhỏ tích điện, đặt trong không khí cách nhau một khoảng r thì lực điện tác dụng giữa chúng là F. Nếu điện tích mỗi quả cầu tăng gấp đôi và đồng thời tăng gấp đôi khoảng cách r, thì lực tác dụng giữa chúng sẽ là :

a)

2F

b)

8F

c)

16F

d)

F

48.

Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?

a)

thanh niken.

b)

khối thủy ngân.

c)

thanh chì.

d)

thanh gỗ khô.

49.

Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích lần lượt là q1 và q2, cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì mỗi quả cầu mang điện tích:

a)

q=q1+q2q=q1+q2

b)

q=q1q2q=q1-q2

c)

q=(q1+q2)2q=\frac{\left(q1+q2\right)}{2}

d)

q=(q1q2)q=\left(q1-q2\right)

50.

Quả cầu M tích điện dương tiếp xúc với quả cầu N không nhiễm điện. Sau khi tiếp xúc thì

a)

quả cầu M nhiễm điện dương, quả cầu N nhiễm điện âm.

b)

quả cầu M nhiễm điện âm, quả cầu N nhiễm điện dương.

c)

cả hai quả cầu đều nhiễm điện âm

d)

cả hai quả cầu đều nhiễm điện dương.

51.

. Ba quả cầu kim loại tích điện lần lượt là:  +3C, -8C và -4C. Khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

a)

-8C

b)

-12C

c)

-9C

d)

+15C

52.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

53.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

54.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

V/m2

b)

V.m

c)

V/m

d)

V.m2.

55.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó

b)

hướng ra xa nó

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

56.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m2.

b)

V.m

c)

V/m

d)

V.m2

57.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

độ lớn điện tích thử. 

b)

độ lớn điện tích đó.

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

d)

hằng số điện môi của của môi trường.

58.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện.

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

59.

Bạn có thấy mệt mỏi vì kì thi này không :))?

a)

mệt

b)

nono

c)

zui mà

d)

củng tạm

60.

Nấu bạn mệt thì tựa vai tui nè :))

a)

oke

b)

yes

c)

dét

d)

ố cề

61.

Công thức nào sau đây đúng để tính cường độ điện trường của một điện tích điểm Q?

a)

b)

c)

d)

62.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

63.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

64.

Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

b)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

c)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

65.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó

b)

hướng ra xa nó

c)

phụ thuộc độ lớn của nó

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

66.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

độ lớn điện tích thử.

b)

độ lớn điện tích đó.

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích

d)

hằng số điện môi của của môi trường.

67.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện.

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

68.

Chọn câu đúng: Cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về khả năng:

a)

khả năng tác dụng lực mạnh yếu

b)

phương chiều tác dụng lực điện trường

c)

A và B đúng.

d)

khả năng tích điện của một vật.

69.

Một điện tích - C đặt trong chân không, sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m  có độ lớn và hướng là

a)

9000 V/m, hướng về phía nó

b)

9000 V/m, hướng về phía nó.

c)

9.109 V/m, hướng về phía nó

d)

9.109 V/m, hướng ra xa nó.

70.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi

b)

cường độ của điện trường.

c)

hình dạng của đường đi

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

71.

. Một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường đều E có quĩ đạo là một đường cong kín có chiều dài quĩ đạo là s thì công của lực điện trường bằng

a)

qEs

b)

2qEs

c)

0

d)

– qEs

72.

Nếu hiệu điện thế giữa hai  bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

không đổi.

73.

Trong  trường hợp nào dưới đây ta không có một tụ điện?

Giữa hai bản kim loại là một lớp

a)

mica

b)

nhựa polietilen

c)

giấy tẩm dung dịch muối ăn

d)

giấy tẩm dung dịch parafin

74.

Gọi Q,C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

C tỉ lệ với Q.

b)

C tỉ lệ nghịch với U

c)

C phụ thuộc vào Q và U

d)

C không phụ thuộc vào Q và U

75.

Đơn vị của điện dung là:

a)

Culông

b)

Vôn

c)

Fara

d)

Vôn trên mét

76.

Tổng số proton và electron của một nguyên tử có thể là số nào sau đây?

a)

11

b)

13

c)

15

d)

16

77.

Nếu nguyên tử oxi bị  mất hết electron nó mang điện tích

a)

+ 1,6.10-19 C

b)

– 1,6.10-19 C

c)

+ 12,8.10-19 C

d)

- 12,8.10-19 C.

78.

. Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

UMN = VM – VN

b)

UMN = E.d

c)

AMN = q.UMN

d)

E = UMN.d

79.

Điều kiện để 1 vật dẫn điện là

a)

vật phải ở nhiệt độ phòng.

b)

có chứa các điện tích tự do.

c)

vật nhất thiết phải làm bằng kim loại.

d)

vật phải mang điện tích.

80.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó

c)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

81.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

không đổi

d)

giảm 4 lần

82.

Nếu hiệu điện thế giữa hai  bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

không đổi.

83.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

có hiệu điện thế

b)

có điện tích tự do.

c)

có  hiệu điện thế và điện tích tự do.

d)

có nguồn điện.

84.

Chọn phương án đúng. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

a)

Khả năng tích điện cho hai cực của nó

b)

Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

c)

Khả năng thực hiện công của nguồn điện

d)

Khả năng tác dụng lực của nguồn điện

85.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

a)

hiệu điện thế hai đầu mạch

b)

nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.

c)

cường độ dòng điện trong mạch.

d)

thời gian dòng điện chạy qua mạch.

86.

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

c)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

87.

Trong các dụng cụ tiêu thụ điện sau, dụng cụ nào biến đổi hoàn toàn điện năng thành nhiệt năng?.

a)

Ti vi

b)

Ấm điện

c)

Quạt điện

d)

Ác quy đang xạc điện.

88.

Cho đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi, khi điện trở trong mạch được điều chỉnh tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ của mạch

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 2 lần.

d)

không đổi.

89.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng rất lớn.

b)

tăng giảm liên tục

c)

giảm về 0. 

d)

không đổi so với trước.