Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm
a)
A. Giành ưu thế về khoa học và công nghệ.
b)
B. Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công.
c)
C. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.
d)
D. Triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh.
2.
Câu 2: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm
a)
A. giành thị trường có lợi để bán hàng.
b)
B. tăng cường độc chiếm thị trường
c)
C. Làm cho môi trường bị suy thoái
d)
D. Tiếp cận bán hàng trực tuyến.
3.
Câu 3: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm
a)
A. đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.
b)
B. nền tảng của sản xuất hàng hoá.
c)
C. tìm kiếm cơ hội đầu tư thuận lợi
d)
D. đa dạng hóa các quan hệ kinh tế
4.
Câu 4: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm
a)
A. tìm kiếm các hợp đồng có lợi
b)
B. triệt tiêu lợi nhuận đầu tư.
c)
C. kiểm soát tăng trưởng kinh tế.
d)
D. hạ giá thành sản phẩm.
5.
Câu 5: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm
a)
A. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
b)
B. kích thích sức sản xuất.
c)
C. đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường
d)
D. khai thác tối đa mọi nguồn lực.
6.
Câu 6: Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?
a)
A. Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công.
b)
B. Kiểm soát tăng trưởng kinh tế.
c)
C. Thu lợi nhuận cho người kinh doanh.
d)
D. Hạn chế sử dụng nhiên liệu.
7.
Câu 7: Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh không lành mạnh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế tìm các biện pháp để
a)
A. làm giả thương hiệu.
b)
B. hạ giá thành sản phẩm
c)
C. đầu cơ tích trữ nâng giá .
d)
D. hủy hoại môi trường
8.
Câu 8: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không phản ánh mặt tích cực của cạnh tranh?
a)
A. Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.
b)
B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
c)
C. Giành nguồn nguyên nhiên vật liệu
d)
D. Hạ giá thành sản phẩm.
9.
Câu 9: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?
a)
A. Áp dụng khoa học – kĩ thuật tiên tiến
b)
B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
c)
C. Giảm thiểu chi phí sản xuất.
d)
D. Bán hàng giả gây rối thị trường.
10.
Câu 10: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?
a)
A. Giành ưu thế về khoa học và công nghệ.
b)
B. Giành thị trường có lợi để bán hàng
c)
C. Tìm kiếm cơ hội đầu tư thuận lợi
d)
D. Hủy hoại tài nguyên môi trường.
11.
Câu 11: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?
a)
A. Khuyến mãi để thu hút khách hàng.
b)
B. Áp dụng khoa học tiên tiến.
c)
C. Khai thác tối đa mọi nguồn lực
d)
D. Chạy theo lợi nhuận làm hàng giả.
12.
Câu 12: Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?
a)
A. Giá cả của hàng hóa đó.
b)
B. Thu nhập của người tiêu dùng.
c)
C. Nguồn gốc xuất thân doanh nghiệp.
d)
D. Giá cả của các hàng hóa cùng loại.
13.
Câu 13: Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?
a)
A. Kỳ vọng của người sản xuất.
b)
B. Tâm lý của người tiêu dùng.
c)
C. Tâm trạng của người mua hàng.
d)
D. Thị hiếu của người tiêu dùng.
14.
Câu 14: Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm cho cầu về hóa hóa tăng lên từ đó thúc đẩy cung về hàng hóa
a)
A. giảm xuống
b)
B. tăng lên.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. không đổi
15.
Câu 15: Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là
a)
A. giá cả của hàng hóa đó.
b)
B. nguồn gốc của hàng hóa.
c)
C. chất lượng của hàng hóa
d)
D. vị thế của hàng hóa đó.
16.
Câu 16: Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,... giảm giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?
a)
A. Cung giảm xuống
b)
B. Cung tăng lên
c)
C. Cung không đổi.
d)
D. Cung bằng cầu.
17.
Câu 17: Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,... tăng giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?
a)
A. Cung giảm xuống
b)
B. Cung tăng lên.
c)
C. Cung không đổi.
d)
D. Cung bằng cầu.
18.
Câu 18: Trong nền kinh tế thị trường, nếu công nghệ và kĩ thuật chưa được ứng dụng phổ biến thì năng suất lao động giảm và chi phí lao động sản xuất ra hàng hoá tăng từ đó sẽ ảnh hưởng như thế nào đối với cung hàng hóa?
a)
A. Cung giảm xuống.
b)
B. Cung tăng lên.
c)
C. Cung không đổi.
d)
D. Cung bằng cầu.
19.
Câu 19: Trong nền kinh tế thị trường, nếu ap dung công nghệ và kĩ thuật hiện đại thì năng suất lao động tăng và chi phí lao động sản xuất ra hàng hoá giảm từ đó sẽ ảnh hưởng như thế nào đối với cung hàng hóa?
a)
A. Cung giảm xuống
b)
B. Cung tăng lên.
c)
C. Cung không đổi.
d)
D. Cung bằng cầu.
20.
Câu 20: Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ tăng điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào?
a)
A. Cung giảm xuống
b)
B. Cung tăng lên.
c)
C. Cung không đổi.
d)
D. Cung bằng cầu.
21.
Câu 21: Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là
a)
A. lạm phát.
b)
B. tiền tệ.
c)
C. cung cầu.
d)
D. thị trường
22.
Câu 22: Trong nền kinh tế, dấu hiệu cơ bản để nhận biết nền kinh tế đó đang ở trong thời kỳ lạm phát đó là sự
a)
A. tăng giá hàng hóa, dịch vụ.
b)
B. giảm giá hành hóa, dịch vụ.
c)
C. gia tăng nguồn cung hàng hóa.
d)
D. suy giảm nguồn cung hàng hóa.
23.
Câu 23: Khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế đó ở mức độ
a)
A. lạm phát vừa phải.
b)
B. lạm phát phi mã.
c)
C. siêu lạm phát.
d)
D. không đáng kể.
24.
Câu 24: Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ vừa phải thì giá cả hàng hóa, dịch vụ thường tăng ở mức độ
a)
A. một con số.
b)
B. hai con số trở lên
c)
C. không đáng kể.
d)
D. không xác định
25.
Câu 25: Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm từ 0% đến dưới 10% khi đó nền kinh tế có mức độ
a)
A. lạm phát vừa phải.
b)
B. lạm phát phi mã.
c)
C. siêu lạm phát.
d)
D. lạm phát tuyệt đối.
26.
Câu 26: Khi lạm phát có nguy cơ diễn biến tiêu cực, để hạn chế những khó khăn đối với người lao động, nhà nước cần tăng cường việc làm nào đối với những người gặp khó khăn?
a)
A. Hỗ trợ thu nhập
b)
B. Đẩy mạnh thu thuế
c)
C. Hưởng bảo biểm xã hội một lần.
d)
D. Đánh thuế thu nhập cá nhân
27.
Câu 27: Đối với các doanh nghiệp, khi nền kinh tế có dấu hiệu lạm phát việc làm nào dưới đây sẽ góp phần hỗ trợ các doanh nghiệp phục hồi vượt qua khủng hoảng?
a)
A. Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp
b)
B. Tăng thuế thu nhập doanh nghiệp.
c)
C. Tạm đình chỉ hoạt động nhà máy.
d)
D. Giảm hạn ngạch xuất khẩu hàng hóa
28.
Câu 28: Đối với các doanh nghiệp, khi nền kinh tế có dấu hiệu lạm phát việc làm nào dưới đây sẽ góp phần hỗ trợ các doanh nghiệp phục hồi vượt qua khủng hoảng?
a)
A. Cho vay vốn ưu đãi với lãi xuất thấp.
b)
B. Giảm lượng tiền doanh nghiệp vay.
c)
C. Thắt chặt việc xuất khẩu của doanh nghiệp.
d)
D. Dừng sản xuất để đợt hết lạm phát.
29.
Câu 29: Một trong những biện pháp để góp phần kiểm soát và kiềm chế lạm phát là nhà nước cần
a)
A. tăng bội chi ngân sách.
b)
B. giảm bội chi ngân sách.
c)
C. tăng mức chi tiêu công.
d)
D. tăng thuế với doanh nghiệp
30.
Câu 30: Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về lạm phát phi mã?
a)
A. Là lạm phát 2 - 3 con số (10% − <1000% hằng năm).
b)
B. Là lạm phát gây ảnh hưởng xấu tới hoạt động của nền kinh tế.
c)
C. Là lạm phát mà ở đó giá trị đồng tiền mất giá nhanh chóng.
d)
D. Là lạm phát mà ở đó đồng tiền mất giá nghiêm trọng.
31.
Câu 31: Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được
a)
A. vị trí.
b)
B. việc làm.
c)
C. bạn đời
d)
D. chỗ ở.
32.
Câu 32: Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang
a)
A. trưởng thành.
b)
B. phát triển
c)
C. thất nghiệp.
d)
D. tự tin.
33.
Câu 33: Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào
a)
A. tính chất của thất nghiệp
b)
B. nguồn gốc thất nghiệp
c)
C. chu kỳ thất nghiệp.
d)
D. cơ cấu thất nghiệp
34.
Câu 34: Trong nền kinh tế, căn cứ vào tính chất của thất nghiệp thì thất nghiệp được chia thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp
a)
A. tự giác
b)
B. quyền lực.
c)
C. không tự nguyện.
d)
D. luôn bắt
35.
Câu 35: Việc phân chia các loại hình thất nghiệp thành thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp chu kì là căn cứ vào
a)
A. tính chất của thất nghiệp
b)
B. nguồn gốc thất nghiệp
c)
C. chu kỳ thất nghiệp.
d)
D. nguyên nhân của thất nghiệp.
36.
Câu 36: Trong nền kinh tế, thất nghiệp tự nhiên là hình thức thất nghiệp trong đó bao gồm thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp
a)
A. không tạm thời
b)
B. cơ cấu.
c)
C. truyền thống.
d)
D. hiện đại.
37.
Câu 37: Loại hình thất nghiệp được phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống được gọi là
a)
A. thất nghiệp cơ cấu
b)
B. thất nghiệp tạm thời.
c)
C. thất nghiệp chu kỳ.
d)
D. thất nghiệp tự nguyện.
38.
Câu 38: Ở nước ta hiện nay, thực hiện tốt nội dung nào dưới đây sẽ góp phần trực tiếp giải quyết vấn đề thất nghiệp?
a)
A. Áp dụng mọi loại cạnh tranh
b)
B. Mở rộng dịch Homstay.
c)
C. Chiến lược phân bổ lợi nhuận
d)
D. Bảo trợ quyền tác giả.
39.
Câu 39: Ở nước ta hiện nay, thực hiện tốt nội dung nào dưới đây sẽ góp phần trực tiếp giải quyết vấn đề thất nghiệp?
a)
A. Vay vốn ưu đãi để sản xuất.
b)
B. Chăm sóc sức khỏe ban đầu.
c)
C. Chăm sóc sức khỏe khi ốm
d)
D. Chiếm hữu tài nguyên.
40.
Câu 40: Ở nước ta hiện nay, thực hiện tốt nội dung nào dưới đây sẽ góp phần trực tiếp giải quyết vấn đề thất nghiệp?
a)
A. Phát triển kinh tế du lịch cộng đồng
b)
B. Khuyến khích để phát triển tài năng
c)
C. Sử dụng nguồn quỹ bảo trợ xã hội.
d)
D. Tận dụng tối đa mọi nguồn nhân lực.
41.
Câu 41: Ở nước ta hiện nay, thực hiện tốt biện pháp nào dưới đây sẽ góp phần trực tiếp giải quyết vấn đề thất nghiệp?
a)
A. Phát triển kinh tế gia đình.
b)
B. Theo thỏa thuận lao động tập thể.
c)
C. việc san bằng thu nhập cá nhân.
d)
D. việc chia đều của cải xã hội.
42.
Câu 42: Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A. Tự nguyện.
b)
B. Cưỡng chế.
c)
C. Cưỡng bức.
d)
D. Tự giác.
43.
Câu 43: Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A. Bình đẳng.
b)
B. Quyền uy.
c)
C. Phục tùng.
d)
D. Cưỡng chế.
44.
Câu 44: Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A. Trực tiếp
b)
B. Gián tiếp.
c)
C. Ủy quyền.
d)
D. Đại diện.
45.
Câu 45: Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động còn có thể gọi là
a)
A. cung về sức lao động
b)
B. cầu về sức lao động
c)
C. giá cả sức lao động
d)
D. tiền tệ sức lao động.
46.
Câu 46: Khi tham gia vào thị trường lao động, người mua sức lao động còn có thể gọi là
a)
A. cung về sức lao động.
b)
B. cầu về sức lao động
c)
C. giá cả sức lao động.
d)
D. tiền tệ sức lao động
47.
Câu 47: Khi tham gia vào thị trường lao động, cung về sức lao động gắn liền với chủ thể nào dưới đây?
a)
A. Người bán sức lao động.
b)
B. Người mua sức lao động.
c)
C. Người môi giới lao động.
d)
D. Người phân phối lao động.
48.
Câu 48: Khi tham gia vào thị trường lao động, cầu về sức lao động gắn liền với chủ thể nào dưới đây?
a)
A. Người bán sức lao động.
b)
B. Người mua sức lao động.
c)
C. Người môi giới lao động.
d)
D. Người phân phối lao động
49.
Câu 49: Một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động là
a)
A. người bán sức lao động.
b)
B. nhà quản lý lao động.
c)
C. Tổ chức công đoàn.
d)
D. Bộ trưởng bộ lao động.
50.
Câu 50: Một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động là
a)
A. người mua sức lao động
b)
B. nhà đầu tư chứng khoán.
c)
C. nhân viên ngân hàng.
d)
D. người giới thiệu việc làm.
51.
Câu 51: Một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động là
a)
A. giá cả sức lao động.
b)
B. tỷ giá hối đoái tiền tệ.
c)
C. thị trường tiền tệ.
d)
D. thị trường chứng khoán.
52.
Câu 52: Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động, khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng?
a)
A. Lạm phát.
b)
B. Thất nghiệp.
c)
C. Cạnh tranh.
d)
D. Khủng hoảng.
53.
Câu 53: Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động thi khi khả năng tạo việc làm lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng?
a)
A. Thất nghiệp
b)
B. Thiếu lao động.
c)
C. Thiếu việc làm.
d)
D. Lạm phát.
54.
Câu 54: Khi thị trường việc làm ngày càng tăng sẽ làm cho thị trường lao động có xu hướng
a)
A. tăng.
b)
B. giảm.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. cân bằng.
55.
Câu 55: Khi thị trường lao động ngày càng phong phú và đa dạng sẽ thúc đẩy thị trường việc làm có xu hướng
a)
A. tăng.
b)
B. giảm.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. cân bằng.
56.
Câu 56: Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh?
a)
A. Sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh
b)
B. Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.
c)
C. Khả năng huy động các nguồn lực.
d)
D. Chính sách vĩ mô của Nhà nước.
57.
Câu 57: Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?
a)
A. Nhu cầu của thị trườn
b)
A. Nhu cầu của thị trường.
c)
C. Khả năng huy động các nguồn lực.
d)
D. Vị trí triển khai hoạt động kinh
58.
Câu 58: Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một cơ hội kinh doanh tốt?
a)
A. Hấp dẫn.
b)
B. Ổn định.
c)
C. Khả thi.
d)
D. Lỗi thời.
59.
Câu 59: Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?
a)
A. Có ưu thế vượt trội.
b)
B. Có tính mới mẻ, độc đáo
c)
C. Không có tính khả thi.
d)
D. Có lợi thế cạnh tranh.
60.
Câu 60: Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là
a)
A. ý tưởng kinh doanh.
b)
B. ý tưởng nghệ thuậ
c)
C. ý tưởng hội họa.
d)
D. ý tưởng kiến trúc.
61.
Câu 61: Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong
a)
A. học tập
b)
B. nghệ thuật.
c)
C. kinh doanh
d)
D. công tác
62.
Câu 62: Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có
a)
A. tính phi lợi nhuận
b)
B. tính sáng tạo.
c)
C. tính nhân đạo.
d)
D. tính xã hộ
63.
Câu 63: Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có
a)
A. tính sáng tạo.
b)
B. tính bất khả thi.
c)
C. tính nhân loại.
d)
D. tính quốc tế
64.
Câu 64: Một ý tưởng được coi là ý tưởng kinh doanh khi ý tưởng đó có thể mang lại
a)
A. địa vị.
b)
B. lợi nhuận.
c)
C. quyền lực
d)
D. hợp tác
65.
Câu 65: Khi có được những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận đó là
a)
A. ý tưởng kinh doanh
b)
B. cơ hội kinh doanh.
c)
C. mục tiêu kinh doanh.
d)
D. chiến lược kinh doanh.
66.
Câu 66: Khi đề cập đến cơ hội kinh doanh của mỗi chủ thể là nói đến điều kiện, hoàn cảnh
a)
A. khó khăn.
b)
B. thuận lợi.
c)
C. quốc tế
d)
D. gia đình.
67.
Câu 67: Một cơ hội kinh doanh tốt là cơ hội đó phải có
a)
A. tính hấp dẫn
b)
B. tính quốc tế.
c)
C. tính bắt buộc.
d)
D. tính pháp lý.
68.
Câu 68: Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?
a)
A. Tính thật thà
b)
B. Tính trung thực.
c)
C. Tính quyết đoán.
d)
D. Tính kiên trì.
69.
Câu 69: Đạo đức kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào
a)
A. hoạt động văn hóa – xã hội.
b)
B. hoạt động sản xuất – kinh doanh.
c)
C. hoạt động sáng tạo nghệ thuật.
d)
D. hoạt động tiêu dùng sản phẩm.
70.
Câu 70: Đối với Nhà nước và xã hội, đạo đức kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh không biểu hiện ở hành vi, việc làm nào dưới đây?
a)
A. Tuân thủ quy định của pháp luật
b)
B. Nộp thuế đầy đủ và đúng hạn
c)
C. Không sản xuất hàng quốc cấm.
d)
D. Sử dụng các thủ đoạn phi pháp.
71.
Câu 71: Thực hiện tốt đạo đức trong kinh doanh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế thường xuyên
a)
A. giữ chữ tín với khách hàng.
b)
B. trung thực trong sản xuất.
c)
C. bảo vệ lợi ích khách hàng.
d)
D. xâm phạm lợi ích khách hàng.
72.
Câu 72: Đối với mỗi doanh nghiệp, việc duy trì và thực hiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần nâng cao
a)
A. năng lực cạnh tranh.
b)
B. đầu cơ tích trữ.
c)
C. hủy hoại môi trường.
d)
D. thủ đoạn phi pháp
73.
Câu 73: Tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh, có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn hành vi của các chủ thể trong kinh doanh là nội dung của khái niệm
a)
A. Ý tưởng kinh doanh.
b)
B. Đạo đức kinh doanh.
c)
C. Cơ hội kinh doanh.
d)
D. Triết lý kinh doanh.
74.
Câu 74: Việc duy trì và thực hiện tốt đạo đức kinh doanh sẽ giúp cho các chủ thể kinh tế
a)
A. Nâng cao lợi thế vùng miền
b)
B. Nâng cao uy tín và thương hiệu.
c)
C. Khắc phục chênh lệch vùng miền
d)
D. Tăng cường công tác truyền thông
75.
Câu 75: Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là mỗi chủ thể kinh tế khi tiến hành sản xuất kinh doanh phải luôn luôn
a)
A. lợi dụng khách hàng.
b)
B. giữ chữ tín với khách hàng.
c)
C. giữa thái độ coi thường.
d)
D. tìm cách trốn thuế.
76.
Câu 76: Một trong những biểu hiện của việc thực hiện tốt đạo đức kinh doanh là các chủ thể kinh tế khi tiến hành kinh doanh đều chú trọng việc
a)
A. bảo vệ mội trường
b)
B. đầu tư quảng cáo trực tuyến.
c)
C. đào tạo chuyên gia
d)
D. ứng dựng công nghệ số hóa.
77.
Câu 77: Trong sản xuất kinh doanh, các chủ thể kinh tế thực hiện tốt đạo đức kinh doanh khi thường xuyên chú trọng tới việc
a)
A. duy trì chuỗi cung ứng toàn cầu
b)
B. quản lí bằng hình thức trực tuyến
c)
C. bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
d)
D. xóa bỏ bất bình đẳng thu nhập
78.
Câu 78: Một trong những biểu hiện của việc thực hiện tốt đạo đức trong kinh doanh là các chủ thế kinh tế luôn
a)
A. sử dụng các thủ đoạn phi pháp để kinh doanh
b)
B. mở rộng thị trường xuất khẩu ra nước ngoài
c)
C. tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường.
d)
D. tăng cường đầu cơ tích trữ hàng hóa.
79.
Câu 79: Một trong những biểu hiện của việc thực hiện tốt đạo đức trong kinh doanh là các chủ thế kinh tế luôn
a)
A. đầu tư quảng cáo.
b)
B. đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu.
c)
C. nộp thuế theo định
d)
D. đẩy mạnh công tác truyền thông.
80.
Câu 80: Tính kế thừa trong đặc điểm văn hoá tiêu dùng Việt Nam thể hiện ở việc văn hoá tiêu dùng Việt Nam có sự tiếp nối
a)
A. truyền thống của dân tộc.
b)
B. truyền thống quốc tế.
c)
C. bản sắc thời đại.
d)
D. tính nhân loại.
81.
Câu 81: Người tiêu dùng biết cân nhắc, lựa chọn hàng hoá, dịch vụ; chi tiêu có kế hoạch, phù hợp với nhu cầu bản thân là nội dung thể hiện đặc điểm nào trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?
a)
A. Tính kế thừa
b)
B. Tính giá trị.
c)
C. Tính thời đại
d)
D. Tính hợp lí
82.
Câu 82: Văn hoá tiêu dùng Việt Nam hướng tới giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ là thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?
a)
A. Tính kế thừa
b)
B. Tính giá trị.
c)
C. Tính thời đại.
d)
D. Tính hợp lí.
83.
Câu 83: Hoạt động nào dưới đây được coi như là đơn hàng của xã hội đối với sản xuất ?
a)
A. sản xuất
b)
B. lao động.
c)
C. phân phối.
d)
D. tiêu dùng.
84.
Câu 84: Quá trình con người sử dụng các sản phẩm hàng hóa và dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu sản xuất và sinh hoạt là biểu hiện của hoạt động
a)
A. tiêu dùng.
b)
B. lao động.
c)
C. sản xuất.
d)
D. phân phối.
85.
Câu 85: Đối với các hoạt động của nền kinh tế, tiêu dùng được ví là
a)
A. đầu vào của sản xuất
b)
B. đầu ra của sản xuất.
c)
C. động lực.
d)
D. nguồn lực của sản xuất
86.
Câu 86: Đối với sản xuất, tiêu dùng đóng vai trò là
a)
A. triệt tiêu.
b)
B. dung hòa.
c)
C. đối ngoại.
d)
D. phản diện.
Reset
