wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Physics Grade 11 - Semester 1 Review Questions (2023-2024)

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

a)

là hàm bậc hai của thời gian.

b)

luôn có giá trị không đổi.

c)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

d)

luôn có giá trị dương.

2.

Công thức tính tần số của dao động của con lắc lò xo là

a)

f = 2π√(m/k)

b)

f = 2π√(k/m)

c)

f = 1/2π√(k/m)

d)

f = 1/2π√(m/k)

3.

Khi một con lắc lò xo đang dao động tắt dần do tác dụng của lực ma sát thì cơ năng của con lắc chuyển hóa dần thành

a)

điện năng.

b)

hóa năng.

c)

quang năng.

d)

nhiệt năng.

4.

Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha ban đầu.

c)

cùng tần số.

d)

cùng pha dao động.

5.

Năng lượng vật dao động điều hòa:

a)

bằng với thế năng của vật khi vật đi qua vị trí biên.

b)

tỉ lệ với biên độ dao động.

c)

bằng với động năng của vật khi vật có li độ cực đại.

d)

bằng với thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.

6.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

7.

Câu 7: Chọn câu đúng.

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây.

b)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.

c)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng ngang là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền sóng.

8.

Khi nói về bước sóng, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Bước sóng là quãng đường truyền được trong một chu kì.

b)

Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên cùng phương truyền sóng dao động cùng pha với nhau.

c)

Hai phần tử môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động vuông pha nhau.

d)

Bước sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.

9.

Gọi V₁, V₂, Vₖ lần lượt là vận tốc truyền sóng cơ trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Kết luận đúng là

a)

V₁ < V₂ < Vₖ.

b)

Vₖ < V₂ < V₁.

c)

V₁ > V₂ > Vₖ.

d)

V₂ > Vₖ > V₁.

10.

Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

a)

tần số và bước sóng đều thay đổi.

b)

tần số không thay đổi, bước sóng thay đổi.

c)

tần số thay đổi, bước sóng không thay đổi.

d)

tần số và bước sóng đều không thay đổi.

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng âm? Sóng âm không truyền được trong

a)

chân không.

b)

không khí.

c)

nước.

d)

kim loại.

12.

Hai nguồn kết hợp không cần điều kiện nào sau đây?

a)

Dao động cùng tần số

b)

Dao động cùng phương

c)

Độ lệch pha không đổi

d)

Dao động cùng biên độ

13.

Khi xảy ra giao thoa của hai sóng kết hợp thì biên độ sóng tại các điểm trong vùng giao thoa

a)

luôn được tăng cường.

b)

luôn bị triệt tiêu.

c)

có những điểm tăng cường lúc bị triệt tiêu.

d)

Có những điểm được tăng cường có những điểm bị triệt tiêu.

14.

Câu 14: Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

d)

không truyền được trong chân không.

15.

Ứng dụng của tia hồng ngoại là

a)

dùng để sấy khô, sưởi ấm.

b)

kiểm tra khuyết tật của sản phẩm.

c)

dùng để diệt khuẩn.

d)

chữa bệnh còi xương.

16.

Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?

a)

Sóng vô tuyến, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.

b)

Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.

c)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia X.

d)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, sóng vô tuyến, tia X.

17.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm, ly độ của vật tại thời điểm t = 1 s là:

a)

x = 6 cm

b)

x = 1 cm

c)

x = 0 cm

d)

x = 3 cm

18.

Câu 18: Một chất điểm dao động điều hòa trong 10 dao động toàn phần đi được quãng đường dài 120 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

A = 6 cm

b)

A = 12 cm

c)

A = 3 cm

d)

A = 10 cm

19.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà với tần số f. Nếu tăng khối lượng của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của nó sẽ là

a)

2f.

b)

4f

c)

f/2

d)

f/4

20.

Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T = 1 s. Sau khoảng thời gian 2 s kể từ thời điểm ban đầu, vật đi được quãng đường S = 32 cm. Chọn góc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:

a)

x = 32cos(2πt - π)(cm)

b)

x = 4cos(2πt - π/2)(cm)

c)

x = 16cos(2πt + π/2)(cm)

d)

x = 4cos(2πt + π)(cm)

21.

Con lắc lò xo có khối lượng m = 400 g, độ cứng k = 160 N/m dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Biết khi vật có li độ 2 cm thì vận tốc của vật bằng 40 cm/s. Năng lượng dao động của vật là

a)

0,032 J

b)

0,64 J

c)

0,064 J

d)

1,6 J

22.

Vật dao động điều hoà với chu kỳ T = 1,2 s. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ x = 0,5A (với A là biên độ dao động).

a)

0,1 s

b)

0,3 s

c)

0,6 s

d)

0,2 s

23.

Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

v = 400 cm/s

b)

v = 16 m/s

c)

v = 6,25 m/s

d)

v = 400 m/s

24.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là:

a)

2 m/s

b)

1 m/s

c)

4 m/s

d)

4,5 m/s

25.

Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động với tần số f = 30 Hz. Vận tốc truyền sóng là một giá trị nào đó trong khoảng 1,6 m/s < v < 2,9 m/s. Biết tại điểm M cách O một khoảng 10 cm sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O. Giá trị của vận tốc đó là:

a)

2 m/s

b)

3 m/s

c)

2,4 m/s

d)

1,6 m/s

26.

Vào một thời điểm Hình vẽ bên là đồ thị li độ quãng đường truyền sóng của một sóng hình sin. Biên độ và bước sóng là

a)

A. 5 cm; 50 cm.

b)

B. 6 cm; 50 cm.

c)

C. 5 cm; 30 cm.

d)

D. 6 cm; 30 cm.

27.

Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc :

a)

2π rad

b)

π/2

c)

π rad

d)

π/3

28.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. Cho cần rung dao động với tần số f = 40 Hz, biết tốc độ truyền sóng là v = 20 cm/s. Khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp trên đoạn thẳng nối 2 nguồn là:

a)

0,5 cm

b)

0,25 cm

c)

0,8 cm

d)

1 cm

29.

Tại hai điểm A và B hai nguồn sóng kết hợp cách nhau 8 cm trên mặt nước luôn dao động cùng pha nhau. Tần số dao động 80 Hz. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. Giữa A và B có số điểm dao động với biên độ cực đại là:

a)

30 điểm.

b)

31 điểm.

c)

32 điểm.

d)

33 điểm.

30.

Một sợi dây thẳng AB dài 60 cm, hai đầu được gắn cố định, kích thích cho dao động với tần số 100 Hz. Trên dây có sóng đứng với tổng cộng 6 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

24 m/s.

b)

15 m/s.

c)

30 m/s.

d)

12 m/s.

31.

Sóng đứng trên dây AB có chiều dài 32 cm với đầu A, B cố định. Tần số dao động của dây là 50 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Trên dây có

a)

5 nút, 4 bụng

b)

4 nút, 4 bụng

c)

8 nút, 8 bụng

d)

9 nút, 8 bụng

32.

Một vật có khối lượng m = 0,5 kg dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(4πt)(cm,s). Biên độ dao động của vật là bao nhiêu?

a)

2 cm

b)

4 cm

c)

0,5 cm

d)

8 cm

33.

Vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(2πt - π/6) (cm). Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật lần lượt là bao nhiêu?

a)

v_max = 4π cm/s, a_max = 8π² cm/s²

b)

v_max = 2π cm/s, a_max = 4π² cm/s²

c)

v_max = 2 cm/s, a_max = 4π cm/s²

d)

v_max = 4 cm/s, a_max = 8π cm/s²

34.

Bài 3: Hình dưới đây biểu diễn dao động điều hòa của một vật. Pha ban đầu của vật là

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

π2-\frac{\pi}{2}

c)

0

d)

π \pi\

35.

Biên độ và chu kì dao động của vật là bao nhiêu?

a)

A = 5 cm; T = 0,5 s

b)

A = 1 cm; T = 1,0 s

c)

A = 5 cm; T = 2 s

d)

A = 5 cm; T = 1,0 s

36.

Bài 4: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s². Một con lắc đơn có chiều dài 1 = 1 m dao động điều hòa. Tính chu kỳ dao động của con lắc

a)

≈ 2.01 s

b)

≈ 2.00 s

c)

≈ 1.41 s

d)

≈ 3.14 s

37.

Tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s². Một con lắc đơn có chiều dài 1 = 1 m dao động điều hòa. Nếu tăng chiều dài của con lắc lên gấp đôi, chu kỳ dao động khi đó bằng bao nhiêu?

a)

≈ 2.84 s

b)

≈ 2.00 s

c)

≈ 4.00 s

d)

≈ 1.42 s

38.

Bài 5: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng có khối lượng 100 g. Kích thích cho con lắc dao động theo phương thẳng đứng thì thấy con lắc dao động điều hòa với tần số 2,5 Hz và trong quá trình vật dao động, chiều dài của lò xo thay đổi từ l₁ = 20 cm đến l₂ = 24 cm. Lấy π² = 10 và g = 10 m/s². Chiều dài tự nhiên của lò xo là

a)

18 cm

b)

22 cm

c)

20 cm

d)

24 cm

39.

Bài 5: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng có khối lượng 100 g. Kích thích cho con lắc dao động theo phương thẳng đứng thì thấy con lắc dao động điều hòa với tần số 2,5 Hz và trong quá trình vật dao động, chiều dài của lò xo thay đổi từ l₁ = 20 cm đến l₂ = 24 cm. Lấy π² = 10 và g = 10 m/s².

a)

Chiều dài ở vị trí cân bằng l₀ + Δl = 18 cm + 2 cm = 20 cm

b)

Chiều dài ở vị trí cân bằng l₀ + Δl = 22 cm + 2 cm = 24 cm

c)

Chiều dài ở vị trí cân bằng l₀ + Δl = 16 cm + 2 cm = 18 cm

d)

Chiều dài ở vị trí cân bằng l₀ + Δl = 20 cm + 2 cm = 22 cm

40.

Bài 5: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng có khối lượng 100 g. Kích thích cho con lắc dao động theo phương thẳng đứng thì thấy con lắc dao động điều hòa với tần số 2,5 Hz và trong quá trình vật dao động, chiều dài của lò xo thay đổi từ l₁ = 20 cm đến l₂ = 24 cm. Lấy π² = 10 và g = 10 m/s².

a)

F_max = k(l₂ - l₀), F_min = k(l₁ - l₀)

b)

F_max = k(l₁ - l₀), F_min = k(l₂ - l₀)

c)

F_max = k(l₂ + l₀), F_min = k(l₁ + l₀)

d)

F_max = k(l₀ - l₂), F_min = k(l₀ - l₁)

41.

Dựa vào đồ thị vận tốc - thời gian của con lắc đơn có khối lượng 0,2 kg, chu kì dao động của con lắc là bao nhiêu?

a)

2 s

b)

0,5 s

c)

1 s

d)

4 s

42.

Cho đồ thị vận tốc - thời gian của một con lắc đơn dao động như dưới đây. Biết rằng khối lượng của vật treo vào sợi dây là 0,2 kg. Xác định Cơ năng của con lắc.

a)

Cơ năng E = 12mvmax2\frac{1}{2} m v_{max}^2

b)

Cơ năng E = mvmax2m v_{max}^2

c)

Cơ năng E = 2mvmax22 m v_{max}^2

d)

Cơ năng E = 12mv2\frac{1}{2} m v^2

43.

Bài 7: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo là 10 cm. Xác định cơ năng dao động của con lắc.

a)

0.0625 J

b)

0.25 J

c)

0.03125 J

d)

0.125 J

44.

Bài 7: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo là 10 cm. Xác định động năng, thế năng của con lắc tại vị trí có ly độ x = 3 cm.

a)

40 mJ; 22.5 mJ

b)

90 mJ; 27,5 mJ

c)

62,5 mJ; 40 mJ

d)

90 mJ; 62,5 mJ

45.

Một người điều hòa khi thùng nước ở phía sau xe đạp và đạp xe trên con đường lát bê tông. Cứ cách 3 m, trên đường lại có một rãnh nhỏ. Đối với người đó tốc độ nào là không có lợi? Biết chu kì dao động của nước trong thùng là 0,6 s.

a)

Tốc độ không lợi là v = quãng đường/chu kì = 3/0.6 = 5 m/s

b)

Tốc độ không lợi là v = quãng đường/chu kì = 3/0.3 = 10 m/s

c)

Tốc độ không lợi là v = quãng đường/chu kì = 3/1.2 = 2.5 m/s

d)

Tốc độ không lợi là v = quãng đường/chu kì = 3/0.9 = 3.33 m/s

46.

Bài 9: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8 s. Tính bước sóng.

a)

Bước sóng λ = 2 m

b)

Bước sóng λ = 1 m

c)

Bước sóng λ = 3 m

d)

Bước sóng λ = 4 m

47.

Bài 9: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8 s. b. Tìm chu kì dao động.

a)

Chu kì T = 8/6 = 1.33 s

b)

Chu kì T = 6/8 = 0.75 s

c)

Chu kì T = 2/6 = 0.33 s

d)

Chu kì T = 2/8 = 0.25 s

48.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8 s. Tính tốc độ truyền sóng.

a)

v = λ/T = 2/1.33 ≈ 1.5 m/s

b)

v = λ/T = 2/2 ≈ 1.0 m/s

c)

v = λ/T = 2/4 ≈ 0.5 m/s

d)

v = λ/T = 2/8 ≈ 0.25 m/s

49.

Bài 10: Hình vẽ bên là đồ thị li độ - thời gian của một sóng hình sin. Biết tốc độ truyền sóng là 50 cm/s. Xác định biên độ và bước sóng.

a)

Biên độ là 2 cm, bước sóng là 10 cm.

b)

Biên độ là 5 cm, bước sóng là 20 cm.

c)

Biên độ là 1 cm, bước sóng là 5 cm.

d)

Biên độ là 4 cm, bước sóng là 15 cm.

50.

Bài 11: Sóng vô tuyến truyền trong không trung với tốc độ 3.10^8 m/s. Một đài phát sóng radio có tần số 10610^6 Hz. Xác định bước sóng của sóng radio khi đó.

a)

Bước sóng là 300 m.

b)

Bước sóng là 3 m.

c)

Bước sóng là 0,3 m.

d)

Bước sóng là 30 m.

51.

Bài 12: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1 m/s và tần số 10 Hz, biên độ sóng không đổi là 4 cm. Khi phần tử vật chất nhất định của môi trường đi được quãng đường S thì sóng truyền thêm được quãng đường 25 cm. Giá trị S bằng bao nhiêu?

a)

S = 1 cm.

b)

S = 2 cm.

c)

S = 4 cm.

d)

S = 0,5 cm.

52.

Bài 13: Hình vẽ bên mô tả sóng dừng trên một sợi dây có chiều dài l = 1,5 m. a. Xác định bước sóng trên dây.

a)

Bước sóng là 1 m.

b)

Bước sóng là 0,5 m.

c)

Bước sóng là 2 m.

d)

Bước sóng là 1,5 m.

53.

Bài 13: Hình vẽ bên mô tả sóng dừng trên một sợi dây có chiều dài l = 1,5 m. b. Nếu tần số là 180 Hz. Tính tốc độ của sóng.

a)

Tốc độ sóng là 180 m/s.

b)

Tốc độ sóng là 90 m/s.

c)

Tốc độ sóng là 120 m/s.

d)

Tốc độ sóng là 60 m/s.

54.

Thay đổi tần số đến 360 Hz thì bước sóng bây giờ bằng bao nhiêu?

a)

Bước sóng là 0,5 m.

b)

Bước sóng là 1,2 m.

c)

Bước sóng là 0,2 m.

d)

Bước sóng là 2,0 m.

55.

Bài 14: Một nguồn dao động được gắn vào một đầu sợi dây dài 2 m, đầu kia sợi dây được giữ cố định. Khi tần số dao động của nguồn thay đổi trong khoảng từ 31 Hz đến 68 Hz sóng truyền trên dây với tốc độ 60 m/s. a. Với tần số f = 60 Hz. Xác định số bụng sóng và số nút sóng quan sát được.

a)

Số bụng sóng là 2, số nút sóng là 3.

b)

Số bụng sóng là 3, số nút sóng là 4.

c)

Số bụng sóng là 4, số nút sóng là 5.

d)

Số bụng sóng là 1, số nút sóng là 2.

56.

Bài 14: Một nguồn dao động được gắn vào một đầu sợi dây dài 2 m, đầu kia sợi dây được giữ cố định. Khi tần số dao động của nguồn thay đổi trong khoảng từ 31 Hz đến 68 Hz sóng truyền trên dây với tốc độ 60 m/s. b. Hỏi với tần số bằng bao nhiêu trong khoảng trên thì số bụng sóng trên dây là ít nhất?

a)

Tần số là 31 Hz.

b)

Tần số là 60 Hz.

c)

Tần số là 68 Hz.

d)

Tần số là 45 Hz.

57.

Bài 15: Một sợi dây đàn hồi OM = 90 cm có hai đầu cố định. Khi được kích thích thì trên dây có sóng dừng với 3 bó sóng. Biên độ tại bụng sóng là 3 cm. Tại điểm N trên dây gần O nhất có độ dao động là 1,5 cm. Xác định khoảng cách ON.

a)

ON = 15 cm.

b)

ON = 30 cm.

c)

ON = 22,5 cm.

d)

ON = 45 cm.

58.

Người ta tạo ra sóng dừng trên một sợi dây căng giữa hai điểm cố định, với tần số thay đổi được. Khi tần số trên sợi dây là f1 = 45 Hz thì trên sợi dây có sóng dừng. Tăng dần tần số của nguồn sóng, người ta thấy khi tần số là f2 = 54 Hz trên sợi dây mới lại xuất hiện sóng dừng. Cho biết tốc độ truyền sóng trên sợi dây không đổi. Tần số nhỏ nhất của nguồn để trên dây bắt đầu có sóng dừng là bao nhiêu?

a)

Tần số nhỏ nhất là 9 Hz.

b)

Tần số nhỏ nhất là 6 Hz.

c)

Tần số nhỏ nhất là 18 Hz.

d)

Tần số nhỏ nhất là 27 Hz.

59.

Bài 17: Trong thí nghiệm giao thoa Young khoảng cách hai khe là 5 mm khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn ảnh 2 m. Hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng có bước sóng 0,58 μm. Xác định khoảng vân giao thoa.

a)

Khoảng vân là 0,232 mm.

b)

Khoảng vân là 0,058 mm.

c)

Khoảng vân là 2,32 mm.

d)

Khoảng vân là 0,116 mm.

60.

Bài 17: Trong thí nghiệm giao thoa Young khoảng cách hai khe là 5 mm khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn ảnh 2 m. Hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng có bước sóng 0,58 μm. b. Tìm vị trí vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 3 trên màn.

a)

Vị trí vân sáng bậc 3 là 0,696 mm, vị trí vân tối thứ 3 là 0,522 mm.

b)

Vị trí vân sáng bậc 3 là 0,522 mm, vị trí vân tối thứ 3 là 0,696 mm.

c)

Vị trí vân sáng bậc 3 là 1,160 mm, vị trí vân tối thứ 3 là 0,870 mm.

d)

Vị trí vân sáng bậc 3 là 0,348 mm, vị trí vân tối thứ 3 là 0,174 mm.

61.

Bài 18: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm. Tìm tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa.

a)

Tổng số vân sáng là 25, tổng số vân tối là 24.

b)

Tổng số vân sáng là 20, tổng số vân tối là 19.

c)

Tổng số vân sáng là 30, tổng số vân tối là 29.

d)

Tổng số vân sáng là 15, tổng số vân tối là 14.

62.

Trong thí nghiệm Young với hai khe cách nhau 0,8 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m, khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là bao nhiêu?

a)

400 nm

b)

500 nm

c)

600 nm

d)

800 nm

63.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng vân của bức xạ λ1 = 0,4 μm và λ2 = 0,45 μm lần lượt là bao nhiêu khi khoảng cách giữa hai khe là 2 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m?

a)

0,4 mm và 0,45 mm

b)

0,2 mm và 0,225 mm

c)

0,8 mm và 0,9 mm

d)

0,5 mm và 0,55 mm

64.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ được gọi là

a)

tần số dao động.

b)

tần số riêng của dao động.

c)

chu kì dao động.

d)

chu kì dao động.

65.

Phía của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động.

b)

Tần số dao động.

c)

Trạng thái dao động.

d)

Chu kỳ dao động.

66.

Vật dao động điều hòa khi

a)

qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc bằng 0.

b)

ở hai biên tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc bằng 0.

c)

qua vị trí cân bằng tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0.

d)

qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc cực đại.

67.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(4πt + π/2) (cm) (t tính bằng giây). Tốc độ cực đại của vật là:

a)

47cm/s.

b)

16πcm/s.

c)

64πcm/s.

d)

16 cm/s.

68.

Một con lắc lò xo k = 100 N/m, khối lượng 100 g dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Cơ năng của vật là

a)

0,36 J

b)

0,18 J

c)

0,27 J

d)

0,32 J

69.

Bộ phận giảm xóc ở bánh sau của xe gắn máy có sự ứng dụng của

a)

Dao động tắt dần

b)

Dao động điều hòa

c)

Dao động duy trì

d)

Dao động tự do

70.

Dao động điều hòa có vận tốc cực đại là Vmax=8πcm/sV_{max} = 8\pi \, \text{cm/s} và gia tốc cực đại amax=16π2cm/s2a_{max} = 16\pi^{2} \, \text{cm/s}^{2} thì tần số góc của dao động là

a)

π (rad/s)

b)

2π (rad/s)

c)

π/2 (rad/s)

d)

4π (rad/s)

71.

Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100 Hz gây ra các sóng có biên độ A = 0,4 cm. Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

a)

50 cm/s

b)

25 cm/s

c)

100 cm/s

d)

150 cm/s

72.

Một sóng sin có hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường

a)

dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.

b)

gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.

c)

dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.

d)

gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.

73.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng biển là

a)

2,8 s.

b)

2,7 s.

c)

2,45 s.

d)

3 s.

74.

Câu 11: Sóng âm truyền từ nước ra ngoài không khí. Tốc độ truyền sóng các môi trường nước và không khí lần lượt là 1480 m/s và 340 m/s. Cho biết bước sóng khi truyền trong nước là 0,136 m. Bước sóng khi ra ngoài không khí xấp xỉ bằng

a)

592 mm.

b)

31,2 mm.

c)

0,77 m.

d)

185 mm.

75.

Câu 12: Sóng điện từ

a)

A. là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

B. là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

C. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

d)

D. không truyền được trong chân không.

76.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng

a)

biên độ nhưng khác tần số.

b)

pha ban đầu nhưng khác tần số.

c)

tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

d)

biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.

77.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng

a)

0,48 μm.

b)

0,40 μm.

c)

0,6 μm.

d)

0,76 μm.

78.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là

a)

3.

b)

5.

c)

4.

d)

2.

79.

Một sợi dây AB treo lơ lửng, đầu A gắn vào một nhánh của âm thoa có tần số f. Sóng đứng trên dây, người ta thấy khoảng cách từ B đến nút dao động thứ 3 (kể từ B) là 5 cm. Bước sóng có giá trị là

a)

10 cm.

b)

15 cm.

c)

20 cm.

d)

5 cm.

80.

Câu 1: Hiện tượng giao thoa là gì và điều kiện để xảy ra giao thoa là gì?

a)

Hiện tượng hai sóng gặp nhau tạo ra các vạch sáng, tối xen kẽ; điều kiện là hai nguồn phải dao động cùng tần số, cùng pha hoặc có hiệu số pha không đổi.

b)

Hiện tượng hai sóng gặp nhau tạo ra sóng dừng; điều kiện là hai nguồn phải dao động ngược pha.

c)

Hiện tượng hai sóng gặp nhau tạo ra sóng mới có biên độ lớn nhất; điều kiện là hai nguồn phải dao động lệch pha.

d)

Hiện tượng hai sóng gặp nhau không ảnh hưởng lẫn nhau; điều kiện là hai nguồn bất kỳ.

81.

Câu 2: Một con lắc lò xo có khối lượng 0,1 kg dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt + π/6) cm. a. Xác định biên độ và pha ban đầu của dao động.

a)

Biên độ: 6 cm, Pha ban đầu: π/6.

b)

Biên độ: 4 cm, Pha ban đầu: π/4.

c)

Biên độ: 0,1 cm, Pha ban đầu: π/3.

d)

Biên độ: 6 cm, Pha ban đầu: π/3.

82.

Câu 2: Một con lắc lò xo có khối lượng 0,1 kg dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt + π/6) cm. Tìm pha dao động tại thời điểm t = 1 s

a)

Pha dao động tại t = 1 s là 4π(1) + π/6 = 4π + π/6.

b)

Pha dao động tại t = 1 s là 4π(1) - π/6 = 4π - π/6.

c)

Pha dao động tại t = 1 s là 4π(1) + π/3 = 4π + π/3.

d)

Pha dao động tại t = 1 s là 2π(1) + π/6 = 2π + π/6.

83.

Câu 2: Một con lắc lò xo có khối lượng 0,1 kg dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt + π/6) cm. Tọa độ của con lắc tại thời điểm t = 10 s.

a)

x = 6cos(4π*10 + π/6) cm = 6cos(40π + π/6) cm.

b)

x = 6cos(4π*10 - π/6) cm = 6cos(40π - π/6) cm.

c)

x = 6sin(4π*10 + π/6) cm = 6sin(40π + π/6) cm.

d)

x = 6cos(4π*10) cm = 6cos(40π) cm.

84.

Câu 2: Một con lắc lò xo có khối lượng 0,1 kg dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt + π/6) cm. Tìm độ cứng của lò xo và cơ năng của vật?

a)

16 N/m; 28,8 mJ.

b)

40 N/m; 7,2mJ.

c)

16 N/m; 4,8 mJ.

d)

40 N/m; 1,2 mJ.

85.

Câu 3: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8 s. Tính bước sóng.

a)

2 m.

b)

1 m

c)

3 m.

d)

4 m.

86.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8 s. Tìm chu kì dao động.

a)

Chu kì T = 4/3 s.

b)

Chu kì T = 1,6 s.

c)

Chu kì T = 3/4 s.

d)

Chu kì T = 5/8 s.

87.

Câu 3: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8 s. Tính tốc độ truyền sóng.

a)

1,5 m/s.

b)

1 m/s.

c)

1,25 m/s.

d)

0,33 m/s.

88.

Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng có bước sóng là 0,5 μm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 3 m. Tìm khoảng vân i.

a)

1 mm.

b)

0,5 mm.

c)

2 mm.

d)

0,25 mm.

89.

Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng có bước sóng là 0,5 μm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 3 m. Tìm khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3.

a)

3 mm.

b)

1,5 mm.

c)

4,5 mm.

d)

0,5 mm.

90.

Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng có bước sóng là 0,5 μm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 3 m. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5 mm có vân sáng hay tối bậc (thứ) mấy?

a)

vân sáng thứ 5.

b)

vân sáng tối thứ 5.

c)

vân sáng thứ 3.

d)

vân sáng thứ 3.