wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

điện tích, điện trường, hiệu điện thế

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức của định luật Cu- lông là:

a)

F=kq1q2r2F=k\frac{q_1q_2}{r^2}

b)

F=q1q2r2F=\frac{q_1q_2}{r^2}

c)

F=q1q2kr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{kr^2}

d)

F=kq1q2r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

2.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

q1> 0 và q2 < 0

b)

q1< 0 và q2 > 0

c)

q1.q2 > 0

d)

q1.q2 < 0

3.

Một hệ cô lập gồm hai vật trung hoà điện, ta có thể làm chúng nhiễm điện bằng cách cho:

a)

cọ xát với nhau

b)

hai vật gần nhau

c)

tiếp xúc với nhau

d)

tiếp xúc hoặc đặt gần nhau

4.

Ion dương được tạo thành từ nguyên tử:

a)

nhận điện tích dương

b)

nhận êlectron

c)

mất êlectron

d)

nhận điện tích dương hoặc mất đi êlectron

5.

Chọn phát biểu đúng:

a)

êlectron và nơtron có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu

b)

êlectron và prôton có cùng khối lượng

c)

êlectron và prôton có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu

d)

Prôton và nơtron có cùng điện tích

6.

Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 prôton và 9 notron, số êlectron của nguyên tử oxi là:

a)

9

b)

16

c)

17

d)

8

7.

Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Điện tích

b)

Điện trường

c)

Cường độ điện trường

d)

Đường sức điện

8.

Cho một điện tích điểm Q âm; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều:

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

9.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho điện trường về

a)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường

b)

phương diện dự trữ năng lượng tại một điểm

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong điện trường

10.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức điện của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMNU_{MN} , MN=d\overline{MN}=d . Công thức nào sau đây không đúng?

a)

UMN = VM – VN

b)

UMN = E.d

c)

AMN = q.UMN

d)

E = UMN.d

11.

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng:

a)

hóa năng

b)

cơ năng

c)

nhiệt năng

d)

năng lượng điện trường

12.

Công thức liên hệ giữa ba đại lượng Q, U, C của tụ điện là:

a)

U=CQU=\frac{C}{Q}

b)

C=UQC=\frac{U}{Q}

c)

Q=CUQ=\frac{C}{U}

d)

U=QCU=\frac{Q}{C}

13.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

độ lớn điện tích thử.

b)

độ lớn điện tích đó.

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

d)

hằng số điện môi của của môi trường.

14.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

a)

giảm 2 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 4 lần.

15.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 25V/m. Lực tác dụng lên điện tích bằng 2.10-4N. Độ lớn của điện tích đó là

a)

q = 125μC

b)

q = 80μC

c)

q = 12,5μC

d)

q = 8μC

16.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

giảm 4 lần.

b)

không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

tăng 2 lần.

17.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

V.m2.

b)

V/m.

c)

V.m.

d)

V/m2.

18.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

hằng số điện môi của của môi trường.

b)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

c)

độ lớn điện tích đó.

d)

độ lớn điện tích thử.

19.

Một điện tích -10-6 C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

9.109 V/m, hướng ra xa nó.

b)

9.109 V/m, hướng về phía nó.

c)

9000 V/m, hướng ra xa nó.

d)

9000 V/m, hướng về phía nó.

20.

Điện tích điểm q = 8.10-8C đặt cố định tại O trong dầu. Hằng số điện môi của dầu là ε = 4. Cường độ điện trường do q gây ra tại M cách O một khoảng MO = 30 cm là

a)

0,6.103 V/m.

b)

0,6.104 V/m.

c)

2.103 V/m.

d)

2.105 V/m.

21.

Điện trường là

a)

A. môi trường không khí quanh điện tích.

b)

B. môi trường chứa các điện tích.

c)

C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

D. môi trường dẫn điện.

22.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

23.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

A. hướng về phía nó.

b)

B. hướng ra xa nó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

24.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

a)

A. E = 0,450 (V/m).

b)

B. E = 0,225 (V/m)

c)

C. E = 4500 (V/m)

d)

D.E = 2250 (V/m).

25.

Một điện tích -1 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

9.109 V/m, hướng ra xa nó.

b)

9.109 V/m, hướng về phía nó.

c)

9000 V/m, hướng ra xa nó.

d)

9000 V/m, hướng về phía nó.

26.

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10–7 C và 4.10–7 C, tương tác với nhau một lực F = 0,1 N trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là

a)

0,6 cm.

b)

0,6 m.

c)

6,0 m.

d)

6,0 cm.

27.

Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

28.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí thì

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

29.

Hai điện tích điểm q1 = +3 µC và q2 = –3 µC,đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là

a)

lực hút với độ lớn F = 45 (N).

b)

lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).

c)

lực hút với độ lớn F = 90 (N).

d)

lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).

30.

Điện trường là

a)

môi trường dẫn điện.

b)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

c)

môi trường chứa các điện tích.

d)

môi trường không khí quanh điện tích.

31.

Hai điện tích điểm được đặt cố định trong một bình không khí thì lực tương tác giữa chúng là 12 N. Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4 N. Hằng số điện môi của chất lỏng này là

a)

3

b)

1/3

c)

9

d)

1/9

32.
Theo thuyết electron, khái niệm vật nhiễm điện:
a)
Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.
b)
Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm.
c)
Vật nhiễm điện dương là vật thiếu e-, nhiễm điện âm là vật dư e-.
d)
Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.
33.

Đường sức điện trường là:

a)

Đường cong mà tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm có phương trùng với phương véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.

b)

Đường cong mà pháp tuyến với nó tại mỗi điểm có phương trùng với phương của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.

c)

Đường cong xuất phát từ điện tích dương và kết thúc tại vô cực.

d)

Đường cong bất kỳ xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

34.

Hai điện tích q1 = 5.10-8 , q2 = -5.10-8C, đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 5cm trong không khí. Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là:

a)

9.10-3 V/m

b)

180. 103 V/m

c)

9000 V/m

d)

180.10-5 V/m

35.

Hai điện tích điểm đặt cách nhau 100 cm trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì tương tác với nhau bằng lực 4 N. Nếu chúng được đặt cách nhau 50 cm trong chân không thì tương tác nhau bằng lực có độ lớn là

                                                                                      

a)

A. 1 N.  

b)

B. 32 N.    

c)

C. 16 N.

d)

D. 48 N.

36.

Khi tăng đồng thời độ lớn của 2 điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng

a)

tăng lên gấp đôi

b)

giảm đi một nửa

c)

giảm đi 4 lần

d)

không thay đổi

37.

Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là chất điểm?

a)

hai thanh nhựa đặt gần nhau

b)

Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau

c)

hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau

d)

hai quả cầu lớn đặt gần nhau

38.

Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

a)

Cọ chiếc vỏ bút lên tóc

b)

Đặt một vật gần nguồn điện

c)

Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện

d)

Cho một vật tiếp xúc với viên pin.

39.

Nhận xét không đúng về điện môi là:

a)

Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.

b)

Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.

c)

Hằng số điện môi của chân không bằng 1.

d)

Điện môi là môi trường cách điện.

40.

Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của

a)

Hắc ín (nhựa đường).

b)

Nhôm.

c)

Nhựa trong.

d)

Thủy tinh.

41.

Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10-4/3 C đặt cách nhau 1 m trong parafin có điện môi bằng 2 thì chúng

a)

Đẩy nhau một lực 5N.

b)

Đẩy nhau một lực 0,5 N.

c)

Hút nhau một lực 5 N

d)

Hút nhau một lực 0,5 N.

42.

Hai quả cầu nhỏ giống hệt nhau mang điện tích q1 = 2.10 -9 C và q2 = 8.10 -9 C, cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra, mỗi quả cầu mang điện tích:

a)

q = 5.10 -9 C

b)

q = 6.10 -9 C

c)

q = 3.10 -9 C

d)

q = 10 -8 C

43.

Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do?

a)

Nước biển.

b)

Nước cất.

c)

Nước sông.

d)

Nước mưa.

44.

Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổi lách tách. Đó là do

a)

Hiện tượng nhiễm điện do cọ sát.

b)

Hiện tượng nhiễm điện do hưởng

c)

Hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc.

45.

Hai điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng hút nhau, kết luận nào sau đây luôn luôn đúng ?

a)

q1 và q2 trái dấu.

b)

q1 và q2 cùng dấu.

c)

q1 và q2 đều là điện tích âm.

d)

q1 và q2 đều là điện tích dương.

46.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính công lực điện dịch chuyển điện tích trong một điện trường đều?

a)

A = qEd.

b)

A = U/d.

c)

A = E.d.

d)

A = F/d.

47.

Công của lực điện dịch chuyển điện tích trong điện trường không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Hình dạng quỹ đạo.

b)

Điện lượng của điện tích.

c)

Vị trí điểm đầu quỹ đạo.

d)

Vị trí điểm cuối quỹ đạo.

48.

Điện thế tại một điểm trong điện trường không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đặc trưng cho điện trường về phương diện năng lượng.

b)

Là đại lượng vô hướng.

c)

Có đơn vị là J/C.

d)

Không phụ thuộc vào việc chọn mốc.

49.

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng sinh công của lực điện khi dịch điện tích giữa hai điểm.

b)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

c)

khả năng phóng điện của điện trường.

d)

khả năng cách điện của điện trường.

50.

Phát biểu nào sau đây là sai về hiệu điện thế ?

a)

Đặc trưng cho khả năng sinh công.

b)

Có đơn vị là V.

c)

Phụ thuộc vào mốc tính điện thế.

d)

Là đại lượng vô hướng.

51.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Công của lực điện dịch một điện tích

a)

đi trên cùng một đường sức điện thì bằng 0.

b)

trong điện trường đều bằng 0.

c)

trên đường sức thẳng bằng 0.

d)

đi hết đường cong kín bằng 0.

52.

Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế?

a)

E = U.d.

b)

E = q.U.

c)

E = U/q.

d)

E = U/d.

53.

Đường sức điện có chiều hướng từ nơi có

a)

điện thế cao đến nơi có điện thế thấp.

b)

điện thế thấp đến nơi có điện thế cao.

c)

cường độ điện trường lớn đến nơi cường độ điện trường nhỏ.

d)

cường độ điện trường nhỏ đến nơi cường độ điện trường lớn.

54.

A; B; C thứ tự nằm trên cùng đường sức của một điện trường đều. B là trung điểm của AC. Biết UCB = 15 V. UAC=

a)

15V.

b)

30V.

c)

-15V.

d)

-30V.

55.

Cho A;B;C là 3 đỉnh của một tam giác đều nằm trong một điện trường đều. AB song với các đường sức. UAB = 40 V. UBC =

a)

20V.

b)

-20 V.

c)

80V.

d)

-80V.

56.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

b)

hình dạng của đường đi.

c)

cường độ của điện trường.

d)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

57.

Nếu chiều dài đường đi của điện tích q dương dịch chuyển trong điện trường đều tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

không thay đổi.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

58.

Khi điện tích q dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

giảm 2 lần.

b)

không đổi.

c)

tăng 2 lần.

d)

tăng 4 lần.

59.

Nếu điện tích q dịch chuyển trong điện trường đều sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường

a)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

b)

bằng không.

c)

có giá trị dương.

d)

có giá trị âm.

60.

Điện thế tại một điểm trong điện trường không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đặc trưng cho điện trường về phương diện năng lượng.

b)

Là đại lượng vô hướng.

c)

Có đơn vị là J/C.

d)

Không phụ thuộc vào việc chọn mốc.

61.

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng sinh công của lực điện khi dịch điện tích giữa hai điểm.

b)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

c)

khả năng phóng điện của điện trường.

d)

khả năng cách điện của điện trường.

62.

Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế?

a)

E = U.d.

b)

E = q.U.

c)

E = U/q.

d)

E = U/d.

63.

Phát biểu nào sau đây là sai về hiệu điện thế ?

a)

Đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường.

b)

Có đơn vị là V.

c)

Phụ thuộc vào mốc tính điện thế.

d)

Là đại lượng vô hướng.

64.

Chọn câu sai

a)

100 kV = 100.000 V

b)

220 V = 0,22 kV

c)

0,5 V = 50m V

d)

1500 mV = 1,5 V

65.

Chọn câu trả lời đúng

Để đo hiệu điện thế giữa hai đầu một dụng cụ điện, người ta dùng:

a)

Vôn kế mắc song song với dụng cụ điện đó

b)

Vôn kế mắc nối tiếp với dụng cụ điện đó

c)

Ampe kế mắc song song với dụng cụ điện đó

d)

Ampe kế mắc nối tiếp với dụng cụ điện đó

66.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Để đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện ta dùng vôn kế

b)

Vôn kế có thể dùng để đo cường độ dòng điện

c)

Mỗi vôn kế có có một giới hạn đo nhất định

d)

Nếu trên mặt vôn kế có ghi chữ V thì số đo của vôn kế đó tính theo đơn vị vôn

67.

Chọn câu trả lời đúng

Trên thang đo của một điện kế, thang đo có ghi chữ nào sau đây không dùng để đo hiệu điện thế

a)

Ghi chữ V

b)

Ghi chữ A

c)

Ghi chữ mV

d)

Ghi chữ kV

68.

Chọn câu trả lời đúng

Khi đặt thang đo của một điện kế ở thang có ghi chữ mV thì ta có thể dùng điện kế đó để đo

a)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng và chục vôn

b)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng vài vôn

c)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng vài kilôvôn

d)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng vài milivôn

69.

Chọn câu trả lời đúng

Khi gắn bóng đèn tròn có ghi 220V vào hiệu điện thế 110V. Hiện tượng nào sau đây xảy ra:

a)

Đèn không sáng

b)

Đèn lóe sáng rồi bị đứt

c)

Đèn sáng yếu

d)

Đèn sáng bình thường

70.

Hiệu điện thế được đo bằng:

a)

Ampe kế

b)

Vôn kế

c)

Điện kế

d)

Áp kế

71.

Đối với pin tròn thường sử dụng trong các đồng hồ treo tường trong nhà, giá trị hiệu điện thế giữa hai cực là:

a)

1,5 V

b)

3,0 V

c)

6,0 V

d)

9,0 V

72.

Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế?

a)

E = U.d.

b)

E = q.U.

c)

E = U/q.

d)

E = U/d.

73.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính công lực điện dịch chuyển điện tích trong một điện trường đều?

a)

A = qEd.

b)

A = U/d.

c)

A = E.d.

d)

A = F/d.

74.

Câu 5: Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng

a)

1 J.C

b)

1 J/C

c)

1 N/C.

d)

1. J/N.

75.

Biết hiệu điện thế UMN = 3 V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?

a)

VM = 3 V

b)

VN = 3 V

c)

VM – VN = 3 V

d)

VN – VM = 3 V

76.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

UMN = VM – VN.

b)

UMN = E.d

c)

AMN = q.UMN

d)

E = UMN.d

77.

Đơn vị của điện thế là

a)

Jun

b)

Vôn

c)

Cu-lông

d)

Vôn/mét

78.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 (V). Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q = -1 (μC) từ M đến N là

a)

1 (μJ).

b)

- 1 (J).

c)

- 1 (μJ)

d)

1 (J).

79.

Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4cm có một hiệu điện thế không đổi 200V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

a)

50V/m

b)

5000V/m

c)

80V/m

d)

800V/m

80.

Điện tích q chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều, công của lực điện càng nhỏ nếu

a)

đường đi từ M đến N càng dài

b)

đường đi từ M đến N càng ngắn

c)

hiệu điện thế UMN càng nhỏ

d)

hiệu điện thế UMN càng lớn

81.

Một điện tích điểm q di chuyển trong một điện trường từ điểm C đến điểm D thì lực điện sinh công 1,2J. Nếu thế năng của điện tích q tại D là 0,4J thì thế năng của nó tại C là

a)

-1,6 J

b)

1,6 J

c)

-0,8 J

d)

0,8 J

82.

Đơn vị của công là

a)

V

b)

C

c)

J

d)

N.m

83.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN=32V. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Điện thế tại điểm M là 32V

b)

Điện thế tại điểm N là 0

c)

Nếu điện thế tại M là 10V thì điện thế tại N là 42V

d)

Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -32V

84.

Khi đặt điện tích Q > 0 trong điện trường đều thì

a)

lực điện cùng phương, ngược chiều với đường sức.

b)

lực điện cùng phương, cùng chiều với đường sức.

c)

lực điện cắt đường sức.

d)

lực điện chuyển động theo chiều vuông góc với đường sức.

85.

Chọn đáp án đúng. Khi một điện tích q = -2C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công -8 J. Hỏi hiệu điện thế U bằng bao nhiêu?

a)

4 V

b)

-4 V

c)

16 V

d)

-16 V

86.

Điện tích điểm q = -3.10-6C di chuyển được đoạn đường 2,5cm dọc theo một đường sức điện nhưng ngược chiều của đường sức trong một điện trường đều có cường độ điện trường 4000 V/m. Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q là

a)

3.10-4J

b)

-3.10-4J

c)

3.10-2J

d)

-3.10-3J

87.

Công thức tính lực điện là

a)

F= qU

b)

F = eU

c)

F = qE

d)

F = qEd

88.

Cho điện tích q = +10-8C dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều thì công của lực điện trường là 60 mJ. Nếu một điện điện tích q’ = + 4.10-9 C dịch chuyển giữa hai điểm đó thì công của lực điện trường khi đó là

a)

20 mJ

b)

120 mJ

c)

240 mJ

d)

24 mJ

89.

Công thức tính công của lực điện là

a)

A = qEd

b)

A = EU

c)

A = UEd

d)

A = Eq

90.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN = 30V. Biết điện thế tại M là 40V. Điện thế tại N là

a)

20 V

b)

30 V

c)

10 V

d)

40 V