Font size
WorksheetsCHƯƠNG 1
Total questions: 92
Worksheet time: 46mins
Chuyển động nào sau đây là dao động?
chuyển động đung đưa của chiếc lá.
Cánh quạt đang quay.
Một người đang ngồi viết.
Chim bay lượn.
Trường hợp nào sau đây tạo ra dao động?
Kéo chiếc võng ra khỏi vị trí cân bằng rồi thả nhẹ.
Kéo võng và giữ bằng một lực không đổi.
Đặt thêm vật nặng lên chiếc võng.
Nâng thẳng đứng vật nặng trên võng bằng lực không đổi.
Một vật dao động điều hòa với đồ thị li độ - thời gian có dạng như hình vẽ. Li độ của vật tại thời điểm 0,2 s
A.
B. A/2.
C. 0.
D. -A/2.
Một con lắc đơn đang dao động điều hòa, khoảng thời gian để con lắc thực hiện một dao động được gọi là
tần số của dao động.
chu kì của dao động.
tần số góc của dao động.
pha của dao động.
Một quả lắc đồng hồ đang chuyển động, chu kỳ dao động của quả lắc được xác định là khoảng thời gian
giữa hai lần liên tiếp quả lắc qua vị trí cân bằng cùng chiều.
giữa hai lần liên tiếp quả lắc qua cùng vị trí.
giữa hai lần liên tiếp quả lắc lệch xa nhất khỏi vị trí cân bằng.
giữa hai lần liên tiếp quả lắc cùng tốc độ.
Một chiếc võng đang đung đưa, chu kỳ dao động của chiếc võng được xác định là khoảng thời gian
giữa hai lần liên tiếp chiếc võng qua vị trí cân bằng cùng chiều.
giữa hai lần liên tiếp chiếc võng qua cùng vị trí.
giữa hai lần liên tiếp chiếc võng lệch xa nhất khỏi vĩ trí cân bằng.
giữa hai lần liên tiếp chiếc võng cùng tốc độ.
Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
A. Pha dao động
B. Pha ban đầu
C. Li độ
D. Biên độ.
Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
A.
B. .
C. .
D. .
Một vật dao động điều hòa theo phương trình . Độ lớn vận tốc cực đại của vật được tính bằng công thức
A. v= ωA.
B. v = ω2A
C. v = - ωA
D. v= 0
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vec-tơ gia tốc của vật.
A. luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
B. có độ lớn tỷ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.
C. luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình . Quãng đường vật đi được trong 1/2 chu kì là
A. 2A.
B.4A.
C. A.
D . 8 A.
Đồ thị li độ - thời gian của một con lắc đơn dao động điều hòa được mô tả trên hình vẽ. Li độ dao động của con lắc đơn ở thời điểm t = 1 s là:
A. 20cm.
B. -20cm.
C. 40cm.
D. 0cm.
Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?
A. a = 4x.
B. a = 4x.x
C. a = -4x.x.
D. a = -4x.
Một con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hòa với biên độ góc αo (rad). Biên độ dao động của con lắc là:
A. So=l/αo.
B. So=αo/l.
C. So=l.αo.
D. So=l.l.αo.
Véctơ gia tốc của chất điểm dao động điều hòa đổi chiều khi qua vị trí có
A. thế năng cực đại.
B. vận tốc cực đại.
C. li độ cực đại.
D. vận tốc bằng không
Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Vị trí thấp nhất và cao nhất của quả nặng cách nhau một đoạn 10 cm. Quãng đường mà con lắc đi được trong một chu kì là…
A. 16 cm.
B. 20 cm.
C. 10 cm.
D. 40 cm
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng với đầu trên cố định, tại vị trí cân bằng lò xo dãn 5 cm. Nâng vật nặng thẳng đứng lên trên để lò xo bị nén 1 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật bằng
A. 4 cm.
B. 5 cm.
C. 6 cm.
D. 1 cm.
Đồ thị lí độ - thời gian của hai vật A và B dao động điều hòa có cùng tần số được biểu diễn như hình vẽ. Từ đồ thị ta có được dao động của vật A so với dao động của vật B là
sớm pha hơn một góc là pi/2
chậm pha hơn một góc là pi/2
sớm pha hơn mộ góc là π .
chậm pha hơn một góc là π
Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, động năng của con lắc thay đổi như thế nào khi con lắc đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng?
động năng giảm dần đến giá trị bằng không.
động năng tăng dần đến giá trị cực đại
động năng lúc đầu tăng dần sau đó giảm dần .
động năng lúc đầu giảm dần sau đó tăng dần.
Hình vẽ là dao động điều hòa của một vật. Hãy xác định chu kì của dao động:
0,2 s
0,4 s
0,5 s
0,1 s
Vận tốc trong dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
A. li độ có độ lớn cực đại.
B. gia tốc cực đại.
C. li độ bằng 0.
D. li độ bằng biên độ.
Một vât có khối lượng 1kg dao động diều hòa xung quanh vị trí cân bằng. Ðồ thị dao động của thế năng của vật như hình vẽ. Cơ năng của vât dao động là
A. 0,45J.
B. 0,5J
C. 1J
D. 0,225J
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là
2f
1/f
2πf
1/2πf
Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m, dao động điều hoà với biên độ là Động năng cực đại của vật là
A. 0.5J
B. 1000J
C. 5000J
D. 1J
Khi vật dao động điều hoà đến vi trí biên, đại lượng nào sau đây có độ lớn cực đại?
A. Vận tốc và lực kéo về.
B. Thế năng và lực kéo về.
C. Gia tốc và động năng.
D. Li độ và vận tốc.
Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?
Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
Thế năng đạt giả trị cực tiểu khi gia tốc của vật bằng không.
Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
Thế năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
A
B
C
D
A
B
C
D
Một vật dao động điều hòa, cứ mỗi phút thực hiện được 120 dao động. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ biên này sang biên kia là:
A. 1s
B. 0,125s
C. 0,25s
D. 0,5s
Một con lắc lò xo có và lò xo có độ cứng 100N/m dao động điều hòa với quỹ đạo thẳng dài 10cm. Năng lượng dao động của con lắc là
A. 250mJ
B. 12,5J
C.0,5J
D. 125mJ
Một vật dao động điều hòa có đồ thị thế năng
Wt theo thời gian như hình bên. Lấy. Động năng của vật tại thời điểm 0,5 (s) là
A. 2mJ
B. 4mJ
C. 0
D. 3mJ
Giảm xóc của Ô tô có tác dụng gì
A. Tạo dao động tắt dần cho xe ô tô.
B. Tạo hiện tượng cộng hưởng cho xe ô tô
C. Tạo dao động điều hoà cho xe ô tô.
D. Tạo chuyển động chầm dần của xe ô tô.
Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây đúng?
A.Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
C.Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
D.Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Trong dao động tắt dần một phần cơ năng đã biến đổi thành
A.điện năng .
B. nhiệt năng.
C. hóa năng.
D. quang năng .
Dao động có biên độ và năng lượng giảm dần theo thời gian là dao động
A. duy trì.
B. cưỡng bức.
C. tắt dần.
D. điều hòa
Bộ phận giảm xóc của xe máy, ô tô hoạt động dựa trên ứng dụng của hiện tượng
A. dao động điều hòa .
B.dao động cưỡng bức .
C.dao động tắt dần
D.dao động có cộng hưởng .
Dao động nào sau đây là dao động tự do?
A. dao động của con lắc lò xo khi không chịu tác dụng của ngoại lực.
B.Dao động của con lắc đơn trong dầu nhớt.
C. Dao động của lò xo giảm xóc.
D.Dao động của cành cây đu đưa khi gió thổi.
Dao động của một chiếc xích đu trong không khí sau khi được kích thích là
A. dao động tắt dần.
B. dao động tuần hoàn.
C. dao dộng cưỡng bức.
D. dao động điều hòa.
Ích lợi của hiện tượng cộng hưởng được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây?
A. Chế tạo tần số kế.
B. Chế tạo bộ phận giảm xóc của ô tô, xe máy.
C. Lắp đặt các động cơ điện trong nhà xưởng.
D.Thiết kế các công trình ở những vùng thường có địa chấn.
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
B. tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.
C. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
D. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây được xem là có lợi
A. Đi đều của đoàn quân khi qua cầu treo
B. Hộp đàn của đàn ghi – ta có tác dụng làm cho âm thanh phát ra được to hơn.
C. Khung xe bị dao động cộng hưởng khi giảm xóc bị hư
D. Hiện tượng cộng hưởng âm trong phòng kính kín
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do
.
A. trọng lực tác dụng lên vật
B. lực căng dây treo.
C. lực cản môi trường.
D. dây treo có khối lượng đáng kể.
Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực tính bằng công thức hình bên (F tính bằng N, t tính bằng s). Vật dao động với chu kì
A. 1,5s
B. 0,2s
C. 2,5s
D. 0,4s
Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0sin10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là
A. 5Hz
B. 10Hz
C.5π Hz
D. 10πHz
Chuyển động nào sau đây là dao động?
chuyển động đung đưa của chiếc lá.
Cánh quạt đang quay.
Một người đang ngồi viết.
Chim bay lượn.
Trường hợp nào sau đây tạo ra dao động?
Kéo chiếc võng ra khỏi vị trí cân bằng rồi thả nhẹ.
Kéo võng và giữ bằng một lực không đổi.
Đặt thêm vật nặng lên chiếc võng.
Nâng thẳng đứng vật nặng trên võng bằng lực không đổi.
Một vật dao động điều hòa với đồ thị li độ - thời gian có dạng như hình vẽ. Li độ của vật tại thời điểm 0,2 s
A.
B. A/2.
C. 0.
D. -A/2.
Một con lắc đơn đang dao động điều hòa, khoảng thời gian để con lắc thực hiện một dao động được gọi là
tần số của dao động.
chu kì của dao động.
tần số góc của dao động.
pha của dao động.
Một quả lắc đồng hồ đang chuyển động, chu kỳ dao động của quả lắc được xác định là khoảng thời gian
giữa hai lần liên tiếp quả lắc qua vị trí cân bằng cùng chiều.
giữa hai lần liên tiếp quả lắc qua cùng vị trí.
giữa hai lần liên tiếp quả lắc lệch xa nhất khỏi vị trí cân bằng.
giữa hai lần liên tiếp quả lắc cùng tốc độ.
Một chiếc võng đang đung đưa, chu kỳ dao động của chiếc võng được xác định là khoảng thời gian
giữa hai lần liên tiếp chiếc võng qua vị trí cân bằng cùng chiều.
giữa hai lần liên tiếp chiếc võng qua cùng vị trí.
giữa hai lần liên tiếp chiếc võng lệch xa nhất khỏi vĩ trí cân bằng.
giữa hai lần liên tiếp chiếc võng cùng tốc độ.
Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
A. Pha dao động
B. Pha ban đầu
C. Li độ
D. Biên độ.
Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
A.
B. .
C. .
D. .
Một vật dao động điều hòa theo phương trình . Độ lớn vận tốc cực đại của vật được tính bằng công thức
A. v= ωA.
B. v = ω2A
C. v = - ωA
D. v= 0
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vec-tơ gia tốc của vật.
A. luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
B. có độ lớn tỷ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.
C. luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình . Quãng đường vật đi được trong 1/2 chu kì là
A. 2A.
B.4A.
C. A.
D . 8 A.
Đồ thị li độ - thời gian của một con lắc đơn dao động điều hòa được mô tả trên hình vẽ. Li độ dao động của con lắc đơn ở thời điểm t = 1 s là:
A. 20cm.
B. -20cm.
C. 40cm.
D. 0cm.
Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?
A. a = 4x.
B. a = 4x.x
C. a = -4x.x.
D. a = -4x.
Một con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hòa với biên độ góc αo (rad). Biên độ dao động của con lắc là:
A. So=l/αo.
B. So=αo/l.
C. So=l.αo.
D. So=l.l.αo.
Véctơ gia tốc của chất điểm dao động điều hòa đổi chiều khi qua vị trí có
A. thế năng cực đại.
B. vận tốc cực đại.
C. li độ cực đại.
D. vận tốc bằng không
Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Vị trí thấp nhất và cao nhất của quả nặng cách nhau một đoạn 10 cm. Quãng đường mà con lắc đi được trong một chu kì là…
A. 16 cm.
B. 20 cm.
C. 10 cm.
D. 40 cm
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng với đầu trên cố định, tại vị trí cân bằng lò xo dãn 5 cm. Nâng vật nặng thẳng đứng lên trên để lò xo bị nén 1 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật bằng
A. 4 cm.
B. 5 cm.
C. 6 cm.
D. 1 cm.
Đồ thị lí độ - thời gian của hai vật A và B dao động điều hòa có cùng tần số được biểu diễn như hình vẽ. Từ đồ thị ta có được dao động của vật A so với dao động của vật B là
sớm pha hơn một góc là pi/2
chậm pha hơn một góc là pi/2
sớm pha hơn mộ góc là π .
chậm pha hơn một góc là π
Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, động năng của con lắc thay đổi như thế nào khi con lắc đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng?
động năng giảm dần đến giá trị bằng không.
động năng tăng dần đến giá trị cực đại
động năng lúc đầu tăng dần sau đó giảm dần .
động năng lúc đầu giảm dần sau đó tăng dần.
Hình vẽ là dao động điều hòa của một vật. Hãy xác định chu kì của dao động:
0,2 s
0,4 s
0,5 s
0,1 s
Vận tốc trong dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
A. li độ có độ lớn cực đại.
B. gia tốc cực đại.
C. li độ bằng 0.
D. li độ bằng biên độ.
Một vât có khối lượng 1kg dao động diều hòa xung quanh vị trí cân bằng. Ðồ thị dao động của thế năng của vật như hình vẽ. Cơ năng của vât dao động là
A. 0,45J.
B. 0,5J
C. 1J
D. 0,225J
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là
2f
1/f
2πf
1/2πf
Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m, dao động điều hoà với biên độ là Động năng cực đại của vật là
A. 0.5J
B. 1000J
C. 5000J
D. 1J
Khi vật dao động điều hoà đến vi trí biên, đại lượng nào sau đây có độ lớn cực đại?
A. Vận tốc và lực kéo về.
B. Thế năng và lực kéo về.
C. Gia tốc và động năng.
D. Li độ và vận tốc.
Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?
Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
Thế năng đạt giả trị cực tiểu khi gia tốc của vật bằng không.
Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
Thế năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
A
B
C
D
A
B
C
D
Một vật dao động điều hòa, cứ mỗi phút thực hiện được 120 dao động. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ biên này sang biên kia là:
A. 1s
B. 0,125s
C. 0,25s
D. 0,5s
Một con lắc lò xo có và lò xo có độ cứng 100N/m dao động điều hòa với quỹ đạo thẳng dài 10cm. Năng lượng dao động của con lắc là
A. 250mJ
B. 12,5J
C.0,5J
D. 125mJ
Một vật dao động điều hòa có đồ thị thế năng
Wt theo thời gian như hình bên. Lấy. Động năng của vật tại thời điểm 0,5 (s) là
A. 2mJ
B. 4mJ
C. 0
D. 3mJ
Giảm xóc của Ô tô có tác dụng gì
A. Tạo dao động tắt dần cho xe ô tô.
B. Tạo hiện tượng cộng hưởng cho xe ô tô
C. Tạo dao động điều hoà cho xe ô tô.
D. Tạo chuyển động chầm dần của xe ô tô.
Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây đúng?
A.Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
C.Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
D.Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Trong dao động tắt dần một phần cơ năng đã biến đổi thành
A.điện năng .
B. nhiệt năng.
C. hóa năng.
D. quang năng .
Dao động có biên độ và năng lượng giảm dần theo thời gian là dao động
A. duy trì.
B. cưỡng bức.
C. tắt dần.
D. điều hòa
Bộ phận giảm xóc của xe máy, ô tô hoạt động dựa trên ứng dụng của hiện tượng
A. dao động điều hòa .
B.dao động cưỡng bức .
C.dao động tắt dần
D.dao động có cộng hưởng .
Dao động nào sau đây là dao động tự do?
A. dao động của con lắc lò xo khi không chịu tác dụng của ngoại lực.
B.Dao động của con lắc đơn trong dầu nhớt.
C. Dao động của lò xo giảm xóc.
D.Dao động của cành cây đu đưa khi gió thổi.
Dao động của một chiếc xích đu trong không khí sau khi được kích thích là
A. dao động tắt dần.
B. dao động tuần hoàn.
C. dao dộng cưỡng bức.
D. dao động điều hòa.
Ích lợi của hiện tượng cộng hưởng được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây?
A. Chế tạo tần số kế.
B. Chế tạo bộ phận giảm xóc của ô tô, xe máy.
C. Lắp đặt các động cơ điện trong nhà xưởng.
D.Thiết kế các công trình ở những vùng thường có địa chấn.
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
B. tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.
C. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
D. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây được xem là có lợi
A. Đi đều của đoàn quân khi qua cầu treo
B. Hộp đàn của đàn ghi – ta có tác dụng làm cho âm thanh phát ra được to hơn.
C. Khung xe bị dao động cộng hưởng khi giảm xóc bị hư
D. Hiện tượng cộng hưởng âm trong phòng kính kín
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do
.
A. trọng lực tác dụng lên vật
B. lực căng dây treo.
C. lực cản môi trường.
D. dây treo có khối lượng đáng kể.
Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực tính bằng công thức hình bên (F tính bằng N, t tính bằng s). Vật dao động với chu kì
A. 1,5s
B. 0,2s
C. 2,5s
D. 0,4s
Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0sin10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là
A. 5Hz
B. 10Hz
C.5π Hz
D. 10πHz
