Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Dao động điều hòa

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu sai trong các phương án sau:

a)

Dao động điều hòa thì tuần hoàn.

b)

Dao động là chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt gọi là vị trí cân bằng.

c)

Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm tan (hay cotan) của thời gian.

d)

Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái của vật được lặp lại như cũ, theo hướng cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau xác định.

2.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0; ω > 0) Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

ω.

b)

cos(ωt + φ).

c)

(ωt + φ).

d)

φ.

3.

Trong phương trình dao động điều hòa: x = Acos(ωt + φ), φ radian (rad) là đơn vị đo của đại lượng

a)

biên độ A.

b)

pha dao động ωt + φ.

c)

tần số góc ω.

d)

chu kì dao động T.

4.

Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(10t - π/2) cm. Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 2π/3 là:

a)

-2,5 cm.

b)

5 cm.

c)

0 cm.

d)

2,5 cm.

5.

Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), phát biểu nào sau đây sai?

a)

biên độ A là hằng số dương, phụ thuộc vào kích thích dao động

b)

biên độ A là hằng số dương, không phụ thuộc vào góc thời gian

c)

pha ban đầu φ là hằng số, chỉ phụ thuộc vào góc thời gian

d)

tần số góc ω là hằng số dương, phụ thuộc vào các đặc tính của dao động

6.

Dao động là

a)

chuyển động có quỹ đạo xác định trong không gian, sau những khoảng thời gian xác định trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ.

b)

chuyển động có biên độ và tần số xác định.

c)

chuyển động trong phạm vi hẹp trong không gian được lặp đi lặp lại nhiều lần.

d)

chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng xác định.

7.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về trạng thái ban đầu gọi là gì?

a)

Tần số dao động

b)

Pha dao động

c)

Chu kì dao động

d)

Tần số góc

8.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(4πt + 2π/3) cm. Pha ban đầu của dao động là:

a)

5 rad.

b)

4π rad.

c)

2π/3 rad.

d)

4πt rad.

9.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo có chiều dài 10 cm. Biên độ của dao động là

a)

10 cm.

b)

5 cm.

c)

2,5 cm.

d)

1,125 cm.

10.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Quãng đường vật đi được sau 2 dao động là:

a)

32 cm.

b)

16 cm.

c)

8 cm.

d)

64 cm.

11.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Thời gian vật thực hiện được 1 dao động là:

a)

2 s.

b)

0,5 s.

c)

1 s.

d)

30 s.

12.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt - 7π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là:

a)

1 cm

b)

1,5 cm

c)

0,5 cm

d)

-1 cm

13.

Vật có đồ thị li độ dao động như hình vẽ. Biên độ và li độ của vật tại thời điểm t = 0,5s là:

a)

A = 2 cm, x = 2 cm

b)

A = 4 cm, x = 2 cm.

c)

A = 2 cm, x = -2 cm.

d)

A = 4 cm, x = -2 cm.

14.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8cos(2t + π/3) cm. Độ dài quỹ đạo của dao động là:

a)

8 cm.

b)

4 cm.

c)

16 cm.

d)

32 cm.

15.

Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?

a)

Li độ

b)

Pha

c)

Pha ban đầu

d)

Độ lệch pha.

16.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ.

17.

Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), radian trên giây (rad/s) là thứ nguyên của đại lượng

a)

A.

b)

ω.

c)

Pha (ωt + φ)

d)

T.

18.

Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ) các đại lượng ω, φ và (ωt + φ) là những đại lượng trung gian giúp ta xác định:

a)

Tần số và pha ban đầu.

b)

Tần số và trạng thái dao động.

c)

Biên độ và trạng thái dao động.

d)

Li độ và pha ban đầu.

19.

Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi?

a)

Tần số và biên độ

b)

Pha ban đầu và biên độ

c)

Biên độ

d)

Tần số và pha ban đầu.

20.

Chu kì dao động của một vật được xác định bởi biểu thức

a)

T = 2πω

b)

T = 2π/ω

c)

T = πω

d)

T = π/ω

21.

Một chất điểm dao động điều hòa có chu kì T = 1 s. Tần số góc ω của dao động là

a)

π (rad/s)

b)

2π (rad/s)

c)

1 (rad/s)

d)

2 (rad/s)

22.

Một chất điểm dao động điều hòa trong 10 dao động toàn phần chất điểm đi được quãng đường dài 120 cm. Quỹ đạo dao động của vật có chiều dài là

a)

6 cm.

b)

12 cm.

c)

3 cm.

d)

9 cm.

23.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình li độ theo thời gian là x = 5√3cos(10πt + π/3)(cm). Tần số của dao động là:

a)

10Hz.

b)

20Hz.

c)

10πHz.

d)

5Hz.

24.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20 rad/s.

b)

10 rad/s.

c)

5 rad/s.

d)

15 rad/s.

25.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(2πt + π/2) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 1/4 s, chất điểm có li độ bằng

a)

√3cm.

b)

-√3cm.

c)

2 cm.

d)

-2 cm.

26.

Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian t của một vật dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là:

a)

2,0mm

b)

1,0mm

c)

0,1dm

d)

0,2dm.

27.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là:

a)

10 rad/s.

b)

10π rad/s.

c)

5π rad/s.

d)

5 rad/s.

28.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số và biên độ của dao động là:

a)

2Hz; 10cm.

b)

2 Hz; 20cm

c)

1 Hz; 10cm.

d)

1Hz; 20cm.

29.

Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa.

a)

Gia tốc có giá trị so với li độ.

b)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

c)

Vận tốc luôn trễ pha π/2 so với gia tốc.

d)

Vận tốc luôn sớm pha π/2 so với li độ.

30.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và li độ là một

a)

đoạn thẳng

b)

đường parabol

c)

đường elip

d)

đường hình sin.

31.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa VTCB

b)

cùng hướng chuyển động

c)

hướng về VTCB

d)

ngược hướng chuyển động.

32.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vecto gia tốc của chất điểm có:

a)

Độ lớn cực tiểu khi đi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vecto vận tốc.

b)

Độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

Độ lớn cực đại ở biên, chiều luôn hướng ra biên.

d)

Độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

33.

Một vật đang dao động điều hòa, khi vật chuyển động từ VTB về VTCB thì

a)

vật chuyển động nhanh dần đều

b)

vật chuyển động chậm dần đều

c)

gia tốc cùng hướng với chuyển động

d)

gia tốc có độ lớn tăng dần.

34.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A²ω.

b)

vmax = Aω.

c)

vmax = -Aω.

d)

vmax = Aω².

35.

Điều nào sau đây sai về gia tốc của dao động điều hòa:

a)

biến thiên cùng tần số với li độ x.

b)

luôn luôn cùng chiều với chuyển động.

c)

bằng không khi hợp lực tác dụng bằng không.

d)

là một hàm sin theo thời gian

36.

Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình x = Acosωt (x đo bằng cm, t đo bằng s). Khi vật giá trị gia tốc của vật cực tiểu thì vật

a)

ở VTCB

b)

ở biên âm

c)

ở biên dương

d)

vận tốc cực đại.

37.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?

a)

a = 4x.

b)

a = 4x².

c)

a = -4x².

d)

a = -4x.

38.

Một vật dao động điều hòa có x = Acos(ωt + φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:

a)

v²/ω² + a²/ω⁴ = A²

b)

v²/ω² + a²/ω² = A²

c)

v²/ω² + a²/ω⁴ = A²

d)

ω²/v² + a²/ω² = A²

39.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Chu kỳ dao động của vật là:

a)

πA/vmax

b)

vmax/πA

c)

vmax/2πA

d)

2πA/vmax

40.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=5cos(2π-π/6) cm. Lấy π2=10. Gia tốc của vật khi có li độ x = 3 là

a)

a = 12m/s²

b)

a = -120cm/s²

c)

a = 1,20cm/s²

d)

a = 12cm/s²

41.

Dao động điều hòa có vận tốc cực đại là vmax = 8π cm/s và gia tốc cực đại amax = 16π² cm/s² thì biên độ của dao động là

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

8 cm

42.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có đồ thị như hình vẽ. Tìm tốc độ dao động cực đại của vật

a)

80 cm/s

b)

0,08 m/s

c)

0,04 m/s

d)

40 cm/s

43.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:

a)

Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.

b)

Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.

c)

Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

44.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, cơ năng toàn phần có giá trị là W thì:

a)

Tại vị trí biên dao động: động năng bằng W.

b)

Tại vị trí cân bằng: động năng bằng W.

c)

Tại vị trí bất kì: thế năng lớn hơn W.

d)

Tại vị trí bất kì: động năng lớn hơn W.

45.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

d)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

46.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là:

a)

mv²

b)

mv²/2

c)

vm²

d)

vm²/2.

47.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại VTCB. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là:

a)

2kx²

b)

kx²/2

c)

kx/2

d)

2kx

48.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỷ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động.

b)

li độ của dao động

c)

biên độ dao động.

d)

chu kỳ dao động.

49.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của 1 vật dao đông điều hòa:

a)

Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.

b)

Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB.

c)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.

d)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB.

50.

Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo

a)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

b)

Cơ năng tỉ lệ với bình phương của tần số dao động.

c)

Cơ năng là 1 hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động

d)

Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng luôn bảo toàn.

51.

Một con lắc đơn dao động điều hòa từ vị trí biên độ cực đại đến vị trí cân bằng có:

a)

thế năng tăng dần

b)

động năng tăng dần

c)

thế năng giảm dần

d)

vận tốc không đổi.

52.

Năng lượng dao động điều hòa của con lắc đơn

a)

Bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng

b)

Bằng thế năng của vật khi vật ở vị trí biên

c)

Luôn không đổi

d)

Cả 3 điều trên

53.

Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, cơ năng của nó bằng:

a)

Động năng của vật khi qua vị trí cân bằng

b)

Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kỳ

c)

Thế năng của vật khi qua vị trí biên.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

54.

Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình x = Acos(ωt + φ) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hòa với tần số:

a)

ω = ω

b)

ω' = 2ω

c)

ω' = ω/2

d)

ω' = 4ω

55.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về chuyển động điều hòa của chất điểm?

a)

Giá trị vận tốc tỉ lệ thuận với li độ

b)

Giá trị của thế năng tỉ lệ thuận với bình phương li độ.

c)

Biên độ dao động là đại lượng không đổi

d)

Động năng là đại lượng biến đổi.

56.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acosωt. Động năng của vật tại thời điểm t là

a)

Wđ = 2mω2A2sin2ωt. 

b)

Wđ = ½mω2A2sin2ωt.

c)

Wđ = mω2A2sin2ωt.   

d)

Wđ = ½mω2A2cos2ωt.

57.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, 1 đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng:

a)

tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

c)

tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.

d)

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.

58.

Một con lắc lò xo gồm: lò xo có độ cứng k gắn với quả cầu có khối lượng m = 0,4 kg. Vật dao động điều hòa với tốc độ cực đại 1 m/s. Hãy tính thế năng của quả cầu khi tốc độ của nó là 0,5 m/s.

a)

0,032 J

b)

320J

c)

0,018 J

d)

0,15 J

59.

Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(4πt) (cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đổi biến thiên với chu kì bằng

a)

1,50 s

b)

1,00 s

c)

0,50 s

d)

0,25 s

60.

Một vật nhỏ khối lượng 1 kg thực hiện dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Động năng của vật biến thiên với chu kì bằng 0,25s. Cơ năng dao động là

a)

0,32 J

b)

0,64 J

c)

0,08 J

d)

0,16 J

61.

Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lực cản của vật luôn giảm dần theo thời gian.

b)

Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

c)

Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

d)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

62.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do

a)

trọng lực tác dụng lên vật.

b)

lực căng dây treo.

c)

lực cản môi trường

d)

dây treo có khối lượng đáng kể

63.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

a)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát.

c)

Trong dầu, thời gian dao động của vật kéo dài hơn so với khi vật dao động trong không khí.

d)

A và B.

64.

Chọn câu sai khi nói về dao động tắt dần?

a)

Dao động tắt dần luôn luôn có hại, nên người ta phải tìm mọi cách để khắc phục dao động này.

b)

Lực cản môi trường hay lực ma sát luôn sinh công âm.

c)

Biên độ hay năng lượng dao động giảm dần theo thời gian.

d)

Dao động tắt dần càng chậm nếu như năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và hệ số lực cản môi trường càng nhỏ.

65.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần càng chậm?

a)

Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.

b)

Cơ năng của dao động giảm dần.

c)

Biên độ của dao động giảm dần.

d)

Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.

66.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

b)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

c)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

d)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

67.

Chọn phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần:

a)

Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao năng lượng của dao động

b)

Dao động có biên độ giảm dần do ma sát và lực cản môi trường

c)

Tần số của dao động càng lớn thì quá trình tắt dần càng kéo dài

d)

Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ quá trình tắt dần càng dài

68.

Chọn một phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần?

a)

Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao năng lượng của dao động.

b)

Dao động có biên độ giảm dần do ma sát hoặc lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động.

c)

Tần số của dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài.

d)

Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài.

69.

Câu 9(H). Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:

a)

Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.

b)

Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi đều theo thời gian.

c)

Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì.

d)

Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.

70.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Dao động tự do là dao động có chu kì phụ thuộc vào các kích thích của hệ dao động

b)

Dao động tự do là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn

c)

Dao động tự do là dao động của con lắc đơn có biên độ góc α nhỏ (α ≤ 10°)

d)

Dao động tự do là dao động có chu kì không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài, chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.

71.

Trong sự truyền sóng cơ, chu kì dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

năng lượng sóng.

b)

chu kì sóng.

c)

tốc độ truyền sóng.

d)

biên độ của sóng.

72.

Trong sự truyền sóng cơ, tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

biên độ của sóng

b)

tốc độ truyền sóng.         

c)

tần số của sóng.          

d)

năng lượng sóng.

73.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và chu kì T của sóng

a)

λ = v²T.

b)

λ = vT.

c)

λ = v/T.

d)

λ = v/T².

74.

Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì bằng

a)

ba lần bước sóng.

b)

hai lần bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

nửa bước sóng.

75.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và tần số f của sóng

a)

λ = 2πvf.

b)

λf = v.

c)

λ = vf.

d)

vλ = f.

76.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì T và tần số f của sóng là

a)

T = 2πf.

b)

T = f.

c)

T·f = 2π.

d)

T·f = 1.

77.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là

a)

v=λ . f

b)

λ . v=f

c)

f·v = λ

d)

v = 2πλf

78.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

d)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

79.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường

a)

dao động cùng pha là một phần tử bước sóng.

b)

gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.

c)

dao động ngược pha là một phần tử bước sóng.

d)

gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.

80.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng hai bước sóng là

a)

4T.

b)

0,5T.

c)

T.

d)

2T.

81.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

là phương ngang.

b)

là phương thẳng đứng.

c)

trùng với phương truyền sóng.

d)

vuông góc với phương truyền sóng.

82.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng.

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng.

83.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

thẳng đứng.

84.

Sóng ngang

a)

chỉ truyền được trong chất rắn.

b)

truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.

c)

truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.

d)

không truyền được trong chất rắn

85.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

là phương ngang.

b)

là phương thẳng đứng.

c)

trùng với phương truyền sóng.

d)

vuông góc với phương truyền sóng.

86.

Sóng dọc

a)

chỉ truyền được trong chất rắn.

b)

truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.

c)

truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.

d)

không truyền được trong chất rắn.

87.

Trong sự truyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong

a)

chất khí

b)

chất lỏng

c)

chân không

d)

chất rắn

88.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào

a)

năng lượng sóng.

b)

tần số dao động.

c)

môi trường truyền sóng.

d)

bước sóng λ.

89.

Gọi tốc độ của sóng trong các môi trường rắn, lỏng, khí là vr, vl, vk. So sánh nào sau đây là đúng:

a)

vk >vr> vl

b)

Vr

c)

vr >vl> vk

d)

vr >vk> vl

90.

Một người quan sát mặt biển thấy có 5 ngọn sóng đi qua trước mặt mình Trong khoảng thời gian 10 (s) và đo được khoảng cách giữa 2 ngọn sóng liên tiếp bằng 5 m. Coi sóng biển là sóng ngang. Tốc độ của sóng biển là

a)

2 m/s.

b)

4 m/s.

c)

6 m/s.

d)

8 m/s.