wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Liên hợp quốc

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Liên hợp quốc ra đời trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?

a)

Chiến tranh lạnh bùng nổ và lan rộng ra toàn thế giới.

b)

Liên Xô xây dựng chủ nghĩa xã hội và đạt được nhiều thành tựu to lớn.

c)

Phe phát xít Đức - I-ta-li-a - Nhật Bản phát triển và mở rộng bành trướng.

d)

Chiến tranh thế giới thứ hai đi đến giai đoạn cuối.

2.

Hội nghị I-an-ta (2-1945) đã thông qua quyết định nào dưới đây?

a)

Phân chia nước Đức thành bốn khu vực chiếm đóng của Đồng minh.

b)

Phản công quân đội Đồng minh giáp quân Nhật ở Đông Dương.

c)

Thành lập tổ chức Hội quốc liên để duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

d)

Phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu, Á giữa các nước Đồng minh.

3.

Đâu là một trong những vai trò mục tiêu của tổ chức Liên hợp quốc?

a)

Cân bằng quyền lực các nước.

b)

Xóa bỏ chế độ thực dân kiểu cũ.

c)

Duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

d)

Thực hiện quyền tự do hàng hải.

4.

Mục tiêu và nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc được quy định bởi văn kiện quan trọng nào?

a)

Hiến chương.

b)

Hiến pháp.

c)

Tuyên ngôn.

d)

Hiệp định.

5.

Cơ quan nào của Liên hợp quốc chịu trách nhiệm chính trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới?

a)

Đại hội đồng.

b)

Ban thư ký.

c)

Hội đồng bảo an.

d)

Tòa án quốc tế.

6.

Một trong những cơ quan chính của Liên hợp quốc là

a)

tòa án quốc tế.

b)

tổng thư ký.

c)

Quỹ tiền tệ quốc tế.

d)

quỹ nhi đồng.

7.

Đâu là một trong những nội dung của mục tiêu, hành động mang tính toàn cầu đến năm 2030 của Liên hợp quốc?

a)

Chống nạn thất nghiệp.

b)

Quyền tự do chính trị.

c)

Chống bạo lực gia đình.

d)

Chất lượng giáo dục.

8.

Việt Nam có thể vận dụng nguyên tắc hoạt động nào của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề ở Biển Đông?

a)

Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hoà bình.

b)

. Sự nhất trí của các nước thường trực Hội đồng bảo an

c)

quyền bình đẳng giữa các thành viên Liên hợp quốc.

d)

không đe doạ dùng vũ lực tấn công các quốc gia khác.

9.

Mối quan hệ hợp tác của Liên hợp quốc với Việt Nam hiện nay là

a)

Hợp tác theo hướng ngày càng sâu rộng và hiệu quả.

b)

Giúp đỡ giải quyết hậu quả nặng nề của chiến tranh.

c)

Viện trợ không hoàn lại để phát triển kinh tế, văn hóa.

d)

Thúc đẩy cải cách thực hiện các quyền tự do dân chủ.

10.

“Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế” là mục tiêu hoạt động của tổ chức nào sau đây?

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

b)

Liên minh châu Âu (EU).

c)

Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).

d)

Liên hợp quốc (UN).

11.

Một trong những nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc là

a)

Không can thiệp vào công việc nội bộ của các quốc gia.

b)

Thúc đẩy quan hệ hữu nghị hợp tác giữa tất cả các nước.

c)

Giải quyết các tranh chấp và xung đột khu vực bằng biện pháp hòa giải.

d)

Giúp đỡ các dân tộc về kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế, nhân đạo.

12.

Vai trò duy trì hòa bình, an ninh quốc tế của Liên hợp quốc được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

Xây dựng chương trình hỗ trợ các nước về vốn, tri thức, kĩ thuật,...

b)

Đề ra mục tiêu phát triển Thiên niên kỉ nhằm xóa bỏ đói nghèo.

c)

Kí điều ước quốc tế về quyền phụ nữ và trẻ em.

d)

Thủ tiêu hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân.

13.

Đâu không phải cơ quan chính của Liên hợp quốc?

a)

Đại hội đồng.

b)

Hội đồng kinh tế-xã hội.

c)

Tòa án quốc tế.

d)

Tổ chức y tế thế giới.

14.

“Thúc đẩy quan hệ bình đẳng giữa các dân tộc trên cơ sở tôn trọng quyền bình đẳng, quyền tự quyết dân tộc và củng cố hòa bình thế giới” là mục tiêu của tổ chức nào dưới đây?

a)

Liên hợp quốc.

b)

Liên minh Châu Âu (EU).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Diễn đàn hợp tác Á- Âu (ASEM).

15.

Hình ảnh sau đây trong mục tiêu, hành động đến 2030 của Liên hợp quốc mang thông điệp gì?

a)

Bình đẳng giới.

b)

Tài nguyên đất.

c)

Tài nguyên nước.

d)

Giảm bất bình đẳng.

16.

Hội nghị I-an-ta (2-1945) diễn ra trong bối cảnh Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

bước vào giai đoạn kết thúc.

b)

bắt đầu bùng nổ.

c)

đang diễn ra ác liệt.

d)

đã kết thúc hoàn toàn.

17.

Theo quyết định của Hội nghị I-an-ta, quân đội nước nào sau đây sẽ đóng quân ở các vùng lãnh thổ Đông Đức, Đông Âu, Bắc Triều Tiên?

a)

Liên Xô.

b)

Mỹ.

c)

Anh.

d)

Pháp.

18.

Theo quyết định của Hội nghị I-an-ta, quân đội nước nào sau đây sẽ đóng quân ở các vùng lãnh thổ Tây Đức, Tây Âu, Nam Triều Tiên?

a)

Liên Xô.

b)

Mỹ.

c)

Phần Lan.

d)

Hà Lan.

19.

Hội nghị I-an-ta (2/1945) được tiến hành trong giai đoạn nào của Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Vừa mới kết thúc.

b)

Bùng nổ và lan rộng.

c)

Giai đoạn sắp kết thúc.

d)

Đang diễn ra ác liệt.

20.

Quyết định nào sau đây không phải là của Hội nghị I-an-ta (2/1945)?

a)

Thành lập tổ chức quốc tế là Liên hợp quốc.

b)

Thống nhất tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.

c)

Hình thành trật tự thế giới sau chiến tranh.

d)

Phân chia phạm vi ảnh hưởng của Liên Xô, Mỹ.

21.

Để tiêu diệt chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản và nhanh chóng kết thúc chiến tranh, hội nghị I-an-ta đã quyết định

a)

Anh, Pháp, Mỹ sẽ tham gia chiến tranh chống Nhật ở châu Âu.

b)

Anh và Liên Xô tiêu diệt lực lượng quân Nhật tại Trung Quốc.

c)

Liên Xô sẽ đánh Nhật ở Châu Á sau khi đánh bại phát xít Đức.

d)

Liên Xô không đưa quân đội tham gia chống Nhật tại Châu Á.

22.

Một trong những khu vực được hội nghị I-an-ta (1945) quy định thuộc phạm vi ảnh hưởng của Liên Xô

a)

Tây Âu.

b)

Đông Âu.

c)

Nhật Bản.

d)

Trung Quốc.

23.

Quốc gia nào dưới đây không tham dự Hội nghị Ianta (2/1945)?

a)

Pháp.

b)

Liên Xô.

c)

Mỹ.

d)

Anh.

24.

Trật tự thế giới mới được hình thành sau chiến tranh thế giới thứ hai (1945) là

a)

đơn cực.

b)

Vec-xai.

c)

I-an-ta.

d)

đa cực.

25.

Quốc gia đứng đầu khối tư bản chủ nghĩa sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1945) là

a)

Anh.

b)

Pháp.

c)

Mỹ.

d)

Đức.

26.

Những quốc gia nào sau đây tham dự hội nghị I-an-ta (2/1945)?

a)

Liên Xô, Mỹ, Pháp.

b)

Liên Xô, Mỹ, Anh.

c)

Trung Quốc, Mỹ, Anh.

d)

Liên Xô, Anh, Pháp.

27.

Năm 1989, tại đảo Man-ta, Mỹ và Liên Xô đã có hành động nào sau đây?

a)

Ký kết hiệp ước hòa bình.

b)

Thỏa thuận chấm dứt Chiến tranh Lạnh.

c)

Bắt đầu cuộc chiến tranh mới.

d)

Tuyên bố thành lập liên minh quân sự.

28.

Năm 1989, tại đảo Man-ta, Mỹ và Liên Xô đã có hành động nào sau đây?

a)

Tuyên bố chung về vũ khí chiến lược.

b)

Kỳ nhiều hiệp định thương mại tự do.

c)

Tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh

d)

Cam kết hòa bình giữa Mỹ và Liên Xô

29.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu trật tự hai cực I-an-ta chấm dứt?

a)

Liên Xô tan rã (12/1991).

b)

Chiến tranh lạnh kết thúc (1989).

c)

Bức tường Béc-lin sụp đổ (1989).

d)

Khủng hoảng năng lượng (1973).

30.

Một trong những biểu hiện của xu thế hoà hoãn Đông - Tây là

a)

các cuộc gặp gỡ cấp cao Xô - Mỹ.

b)

khủng hoảng năng lượng, dầu mỏ.

c)

Cách mạng Trung Quốc thắng lợi.

d)

sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản.

31.

Năm 1947, Mỹ phát động Chiến tranh lạnh nhằm mục đích là

a)

cướp đoạt thuộc địa ở châu Á.

b)

chống lại Liên Xô và các nước Đông Âu.

c)

cướp đoạt tài nguyên ở châu Phi.

d)

thống trị toàn bộ châu Âu.

32.

Cuộc chiến tranh cục bộ nào sau đây thể hiện rõ nét nhất mâu thuẫn hai cực, hai phe trong Chiến tranh lạnh (1945-1991)?

a)

Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918).

b)

Chiến tranh sáu ngày (1967).

c)

Chiến tranh Việt Nam (1945-1975).

d)

Chiến tranh Trung - Ấn (1962).

33.

Đâu là một trong những nguyên nhân Mỹ và Liên Xô quyết định chấm dứt cuộc Chiến tranh lạnh (1947-1989)?

a)

Liên Xô lâm vào khủng hoảng toàn diện.

b)

Các nước Cộng hoà trong liên bang đòi ly khai.

c)

Nước Mỹ khủng hoảng kinh tế, chính trị sâu sắc.

d)

Nhân dân hai nước đều phản đối Chiến tranh lạnh.

34.

Đâu không phải nhân tố khách quan dẫn đến sự sụp đổ cũ Trật tự hai cực Ianta?

a)

Xu thế toàn cầu hóa.

b)

Xu thế hoà hoãn Đông – Tây.

c)

Sự thay đổi cán cân kinh tế.

d)

Liên Xô lâm vào khủng hoảng.

35.

. Xu thế chủ đạo trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là

a)

đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp.

b)

. tôn trọng vai trò, nhiệm vụ của Liên hợp quốc.

c)

hợp tác, không cạnh tranh, không mâu thuẫn.

d)

hòa bình, không xung đột, tiến hành hợp tác.

36.

Nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế hiện nay là về lĩnh vực

a)

. an ninh


b)

kinh tế.


c)

văn hóa


d)

chính trị


37.

"Lấy phát triển kinh tế làm trọng điểm" được xem là nội dung chiến lược chủ yếu của các nước trong thời kỳ

a)

Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

b)

sau khi cuộc Chiến tranh lạnh kết thúc.

c)

chủ nghĩa xã hội thành hệ thống thế giới.

d)

ngay sau khi Chiến tranh lạnh bắt đầu.

38.

Xu thế Toàn cầu hóa là hệ quả của

a)

cuộc cách mạng khoa học công nghệ.

b)

chiến tranh lạnh, trật tự hai cực I-an-ta.

c)

cách mạng công nghiệp thế kỷ XVII.

d)

cuộc khủng hoảng năng lượng (1973).

39.

Một trong những biểu hiện của xu thế Toàn cầu hóa là

a)

sự gia tăng của thương mại thế giới.

b)

mẫu thuẫn giữa hai siêu cường Xô, Mỹ.

c)

xu thế hòa hoãn Đông, Tây thế kỷ XX.

d)

thế giới đã chia thành hai cực, hai phe.

40.

Quốc gia nào sau đây nằm trong nhóm G20

a)

Thái Lan.

b)

Việt Nam.

c)

Nam Phi.

d)

Ai Cập.

41.

Quốc gia nào sau đây nằm trong nhóm G7?

a)

Thái Lan.

b)

Việt Nam.

c)

Nhật Bản.

d)

Ai Cập.

42.

Sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc, thế giới phát triển theo xu thế

a)

đơn cực.

b)

hai cực.

c)

ba cực.

d)

đa cực.

43.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện xu thế chính của thế giới sau Chiến tranh lạnh?

a)

Sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế.

b)

Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế.

c)

Sự phát triển của công ty xuyên quốc gia.

d)

Sự hình thành các liên minh quân sự.

44.

Sau Chiến tranh lạnh, nhân tố nào sau đây đóng vai trò quyết định sức mạnh tổng hợp của quốc gia?

a)

Sức mạnh chính trị - đối ngoại.

b)

Thực lực kinh tế và khoa học - kĩ thuật.

c)

Sức mạnh chính trị - quân sự.

d)

Sự phát triển văn hoá - giáo dục.

45.

Sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc (1989) một trong những khu vực trên thế giới vẫn diễn ra xung đột vũ trang là

a)

Trung Đông.

b)

Đông Bắc Á.

c)

Địa Trung Hải.

d)

Châu Nam Cực.

46.

Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia (từ đầu những năm 80 của thế kỷ XX) là biểu hiện của.

a)

xu thế khu vực hóa.

b)

cách mạng khoa học.

c)

trật thế giới "Đa cực".

d)

xu thế Toàn cầu hóa.

47.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế Toàn cầu hóa?

a)

Phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

b)

Phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.

c)

Hình thành ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới.

d)

Sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn.

48.

Biểu hiện nào dưới đây không phản ánh đúng xu thế phát triển của thế giới từ khi Chiến tranh lạnh chấm dứt?

a)

đối thoại, hợp tác trong quan hệ quốc tế.

b)

lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.

c)

đơn cực trong quan hệ quốc tế.

d)

toàn cầu hóa phát triển mạnh mẽ.

49.

Cùng với sự phát triển của các trung tâm quyền lực, thế giới còn chứng kiến sự nổi lên của nước nào sau đây?

a)

Xingapo.

b)

Ấn Độ.

c)

Hàn Quốc.

d)

Mêhicô.

50.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đời trong hoàn cảnh nào sau đây?

a)

Thế giới và khu vực đang có những chuyển biến quan trọng.

b)

Tất cả các nước khu vực Đông Nam Á đều giành được độc lập.

c)

Chiến tranh lạnh kết thúc, các dân tộc đang hòa hợp, hòa giải.

d)

Xu thế hòa hoãn Đông - Tây trở thành chủ đạo trên thế giới.

51.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đời trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Mĩ bắt đầu chiến tranh xâm lược Việt Nam.

b)

Mĩ rút khỏi cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.

c)

Các nước Đông Nam Á tham gia sáng lập đã giành được độc lập.

d)

Tất cả các nước Đông Nam Á phát triển mạnh mẽ.

52.

Ngày 8 - 8 - 1967, tại Băng - Cốc (Thái Lan) đã diễn ra sự kiện nào?

a)

tổ chức ASEAN thành lập.

b)

Vấn đề Cam-pu-chia được giải quyết.

c)

Lễ kết nạp Việt Nam làm thành viên.

d)

Các nước Đông Dương ký hiệp định.

53.

Một trong những mục tiêu thành lập của tổ chức ASEAN là

a)

đưa Đông Nam Á trở thành số 1 thế giới.

b)

xây dựng khối tư bản chủ nghĩa phát triển.

c)

thúc đẩy hòa bình - ổn định của khu vực.

d)

thúc đẩy sự hợp tác toàn diện, thống nhất.

54.

Văn kiện nào đã nêu rõ mục đích thành lập của tổ chức ASEAN?

a)

Tuyên bố ASEAN.

b)

Hiệp định Giơ-ne-vơ.

c)

Hiệp định Paris.

d)

Tuyên bố Lahay.

55.

Quốc gia nào là thành viên thứ 10 của ASEAN?

a)

Việt Nam.

b)

Thái Lan.

c)

Mi-an-ma.

d)

Cam-pu-chia.

56.

Trong quá trình phát triển của ASEAN, giai đoạn từ 1967 - 1976 có đặc điểm là gì?

a)

Phát triển rất mạnh.

b)

Hoàn thiện về thể chế.

c)

Thành lập và bước đầu phát triển.

d)

Thiết lập quan hệ chính trị ổn định.

57.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN?

a)

Hiệp ước Bali được ký kết.

b)

Thông qua tuyên bố ASEAN.

c)

Thông cáo Thượng Hải.

d)

Hiệp định Giơ-ne-vơ.

58.

Mối quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN từ năm 1979 đến 1989 là

a)

đồng minh.

b)

hợp tác.

c)

căng thẳng.

d)

hòa bình.

59.

Một trong những quốc gia tham gia sáng lập tổ chức ASEAN (1967) là

a)

Cam-pu-chia.

b)

Việt Nam.

c)

Thái Lan.

d)

Bru-nây.

60.

Một trong những nguyên nhân thúc đẩy sự ra đời của tổ chức ASEAN là

a)

hợp tác để cùng nhau phát triển

b)

thành lập một liên minh quân sự.

c)

. tiến tới thành lập nước Liên bang.

d)

tổ chức lại trật tự khu vực châu Á.

61.

Một trong những nội dung hợp tác chủ yếu của các nước ASEAN là gì?

a)

Quân sự

b)

Đối ngoại

c)

Kinh tế

d)

Thể thao

62.

Nội dung nào sau đây là khó khăn trong quá trình mở rộng thành viên của ASEAN từ sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc (1989)?

a)

Sự khác biệt về thể chế chính trị

b)

Tác động từ các nước châu Âu

c)

Mâu thuẫn gay gắt về tôn giáo

d)

Tác động từ chủ nghĩa khủng bố

63.

Nội dung nào sau đây không phản ánh vai trò của tổ chức ASEAN đối với khu vực Đông Nam Á?

a)

Là nhân tố hàng đầu đảm bảo môi trường hòa bình, ổn định ở khu vực

b)

Quyết định sự phát triển kinh tế - xã hội của các quốc gia trong khu vực

c)

Cùng cố và tăng cường quan hệ hợp tác giữa các nước ở trong khu vực

d)

Thúc đẩy sự tăng trưởng về kinh tế của các nước thành viên ASEAN

64.

Tư tưởng xây dựng cộng đồng ASEAN xuất hiện khi nào?

a)

ASEAN mới thành lập (1967)

b)

Khi Chiến tranh lạnh kết thúc

c)

Khủng hoảng năng lượng (1973)

d)

Khủng hoảng tài chính (1997)

65.

Một trong những văn kiện được các nước ASEAN thông qua nhằm định hướng cho sự phát triển trong tương lai của tổ chức là gì?

a)

Tuyên bố Băng cốc (1967)

b)

Tầm nhìn ASEAN 2020 (1997)

c)

Hiến chương ASEAN (2007)

d)

Hiệp ước Ba-li (1976)

66.

Một trong những nội dung hợp tác của Cộng đồng ASEAN là gì?

a)

Quân sự

b)

Đối ngoại

c)

Kinh tế

d)

Dân chủ

67.

Đâu không phải là một trong những trụ cột của Cộng đồng ASEAN?

a)

Cộng đồng Chính trị - An ninh

b)

Cộng đồng Văn hóa - Xã hội

c)

Cộng đồng An ninh - Quốc phòng

d)

Cộng đồng Kinh tế

68.

Hợp tác kinh tế giữa các nước ASEAN tăng lên nhanh chóng từ khi nào?

a)

Cộng đồng kinh tế ASEAN được thành lập

b)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 10 (2004)

c)

Tuyên bố chung Cua-la Lăm-po (tại Malaxia)

d)

Hội nghị cấp cao của ba nước Đông Dương

69.

Một trong những thách thức mà Cộng đồng ASEAN phải đối mặt trong quá trình xây dựng và phát triển là

a)

sự đa dạng về chế độ chính trị.

b)

gặp những khó khăn về địa lý.

c)

một số quốc gia không có biển.

d)

khí hậu ngày càng khắc nghiệt.

70.

Một trong những thách thức về kinh tế mà Cộng đồng ASEAN phải đối mặt trong quá trình xây dựng và phát triển là

a)

sự đa dạng về chế độ chính trị.

b)

sự xung đột lãnh thổ, biên giới.

c)

chênh lệch trình độ phát triển.

d)

những vấn đề lịch sử sâu xa.

71.

Vấn đề Biển Đông có tác động như thế nào đến sự hợp tác và phát triển của Cộng đồng ASEAN?

a)

Thách thức lớn đối với sự phát triển của Cộng đồng ASEAN.

b)

Cần tập hợp sự đoàn kết của các nước ASEAN để giải quyết.

c)

Giúp các nước Đông Nam Á trở thành một khối thống nhất.

d)

Xóa bỏ những mâu thuẫn để cùng nhau hợp tác và phát triển.

72.

Nguyên tắc hoạt động quan trọng nhất của Cộng đồng chính trị-an ninh (APSC) là

a)

tôn trọng quyền con người.

b)

tuân thủ luật pháp quốc tế.

c)

thực hiện đối thoại.

d)

đảm bảo hòa bình, an ninh.

73.

Văn kiện đầu tiên chính thức khẳng định ý tưởng thành lập cộng đồng ASEAN là

a)

Tuyên bố Băng Cốc năm 1967

b)

Tầm nhìn ASEAN 2020

c)

Hiệp ước Bali năm 1976

d)

Hiến chương ASEAN năm 2003

74.

Mục đích của Cộng đồng Chính trị-An ninh ASEAN (APSC)

a)

Duy trì và tăng cường an ninh, hòa bình và ổn định, tăng khả năng tự bảo đảm an ninh khu vực.

b)

Một thị trường chung và cơ sở sản xuất thống nhất

c)

Một khu vực có sức cạnh tranh, phát triển đồng đều

d)

Một khu vực hòa bình, ổn định và thịnh vượng

75.

Đâu là nội dung phát triển của cộng đồng Văn hóa – xã hội ASEAN?

a)

Xây dựng cộng đồng các xã hội đùm bọc lẫn nhau

b)

Điều tiết những ảnh hưởng về mặt xã hội của các liên kết kinh tế

c)

Hội nhập vào nền kinh tế toàn cầu

d)

Tăng cường nền tảng gắn kết xã hội của khu vực.

76.

Bảo vệ quyền của nhóm các đối tượng yếu thế như: phụ nữ, trẻ em, người già, người khuyết tật... là một trong những nội dung hợp tác của

a)

cộng đồng Kinh tế - an ninh

b)

cộng đồng Chính trị - xã hội

c)

Cộng đồng Kinh tế - văn hóa

d)

Cộng đồng Văn hóa- Xã hội

77.

Cộng đồng Văn hóa- Xã hội ASEAN chú trọng lấy yếu tố nào làm trung tâm

a)

con người

b)

kinh tế

c)

chính trị

d)

an ninh

78.

Một trong những địa phương giành được chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là

a)

Thanh Hóa.

b)

Quảng Nam.

c)

Hưng Yên.

d)

Cao Bằng.

79.

Ngày 13/8/1945, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh đã thông qua quyết định nào dưới đây?

a)

Quyết định khởi nghĩa ở Hà Nội.

b)

Đà phát động cao trào kháng Nhật.

c)

Phát lệnh Tổng khởi nghĩa cả nước.

d)

Thống nhất lực lượng vũ Việt Nam.

80.

Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dương họp ở Tân Trào (14- 15/8/1945) đã thông qua kế hoạch nào sau đây?

a)

Thống nhất các lực lượng vũ trang.

b)

Quyết định khởi nghĩa ở Hà Nội.

c)

Lãnh đạo toàn dân Tổng khởi nghĩa.

d)

Giải phóng dân tộc trong năm 1945.

81.

Nội dung nào sau đây là điều kiện khách quan thuận lợi cho Cách mạng tháng Tám nổ ra?

a)

Chiến tranh thế giới thứ hai đã bùng nổ.

b)

Phát xít Đức đầu hàng quân Đồng minh.

c)

Mỹ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản.

d)

Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

82.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập

a)

Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập (2/9/1945).

b)

Đại hội quốc dân họp ở Tân Trào (8/1945).

c)

Hội nghị đại biểu toàn quốc của Đảng (8/1945)

d)

Tiến hành Tổng tuyển cử bầu Quốc hội (1/1946).

83.

Một trong những nguyên nhân khách quan dẫn tới thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945) là

a)

những thắng lợi của khối Đồng minh trước

b)

sự chuẩn bị của Đảng trong 15 năm.

c)

tinh thần đoàn kết của nhân dân.

d)

sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc.

84.

Trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945, thắng lợi ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn có ý nghĩa

a)

Tổng khởi nghĩa giành chính quyền được thắng lợi trong cả nước.

b)

ảnh hưởng lớn và quyết định đến các địa phương trong cả nước.

c)

là do các cuộc khởi nghĩa hình thành trong Cách mạng tháng Tám.

d)

đánh dấu Cách mạng tháng Tám giành được thắng lợi hoàn toàn.

85.

Thời cơ của Tổng khởi nghĩa tháng Tám được xác định trong khoảng thời gian từ khi

a)

Nhật đầu hàng Đồng minh trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

b)

Mỹ tuyên chiến với Nhật đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

c)

Nhật chính thức Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

d)

Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

86.

Sự kiện nào dưới đây đánh dấu chế độ phong kiến ở Việt Nam đã sụp đổ hoàn toàn?

a)

Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập (2/9/1945).

b)

Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

c)

Tổng khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội.

d)

Vua Bảo Đại thoái vị (8/1945).

87.

Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam đã góp phần xóa bỏ chủ nghĩa phát xít trên thế giới?

a)

Cách mạng tháng Tám 1945.

b)

Hiệp định Giơ ne vơ được ký.

c)

Hiệp định Paris được ký kết.

d)

Chính quyền Xô viết thành lập.

88.

Nguyên nhân nào sau đây là nhân tố quyết định dẫn tới thắng lợi của Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945)?

a)

Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.

b)

Tinh thần đoàn kết quốc tế vô sản.

c)

Nhật đầu hàng quân Đồng minh.

d)

Thắng lợi của Hồng quân Liên Xô.

89.

Trong cuộc Cách mạng tháng Tám (1945) nhân dân Việt Nam đã giành lại chính quyền từ tay kẻ thù nào?

a)

Nhật.

b)

Anh.

c)

Pháp.

d)

Mỹ.

90.

Thắng lợi của nhân dân Việt Nam trong Cách mạng tháng Tám đã có tác động như thế nào đến phong trào cách mạng thế giới?

a)

Làm thất bại chiến lược toàn cầu của Mỹ.

b)

Cổ vũ phong trào cách mạng trên thế giới.

c)

Góp phần cho sự ra đời của hơn 100 nước.

d)

Xây dựng vững chắc thành trì cách mạng.

91.

Nội dung nào sau đây là bài học kinh nghiệm trong lãnh đạo Tổng khởi nghĩa giành chính quyền năm 1945 của Đảng Cộng sản Đông Dương?

a)

Xây dựng được khối liên minh công - nông, xây dựng đoàn kết quốc tế.

b)

Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh công khai và hợp pháp, nửa hợp pháp.

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang hùng mạnh để quyết định chiến trường.

d)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

92.

Một trong những bài học được rút ra từ Cách mạng tháng Tám năm 1945 có ý nghĩa quan trọng trong công cuộc xây dựng và phát triển đất nước hiện nay là

a)

tận dụng, phát huy truyền thống đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương.

b)

kết hợp xây dựng lực lượng vũ trang với sức mạnh của lực lượng quốc tế.

c)

cần dự đoán chính xác và nhanh chóng nắm bắt thời cơ để giành thắng lợi.

d)

linh hoạt, quyết đoán trong việc kết hợp các hình thức đấu tranh ngoại giao.

93.

Tổ chức cách mạng nào sau đây đã lãnh đạo nhân dân ta tiến hành cuộc Cách mạng tháng Tám giành được thắng lợi?

a)

Đảng Cộng sản Đông Dương.

b)

Đảng cách mạng Việt Nam.

c)

Đảng Lao động Việt Nam.

d)

Việt Nam Quốc dân.

94.

Lực lượng nào sau đây đóng vai trò quyết định đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945)?

a)

Vũ trang.

b)

Chính trị.

c)

Trí thức.

d)

Nông dân.