wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết lý 11 (2)

Total questions: 93

Worksheet time: 2hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn

tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì:

a)

có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó.

b)

có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó.

c)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.

d)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.

2.

Tính chất cơ bản của từ trường là:

a)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt

trong nó

b)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong

c)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

d)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

3.

Từ phổ là:

a)

hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng

song song.

b)

hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau.

c)

hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức

từ của từ trường.

d)

hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm.

4.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có

cảm ứng từ nhỏ.

b)

Các đường sức từ là những đường cong kín.

c)

Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những

đường thẳng.

d)

Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một

đường sức từ.

5.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Từ trường đều là từ trường có

a)

lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau.

b)

cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau.

c)

các đường sức song song và cách đều nhau.

d)

các đặc điểm bao gồm cả phương án A và B

6.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ.

b)

Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.

c)

Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ

d)

Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Một hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo tròn trong từ trường thì quỹ đạo chuyển động của hạt chính là một đường sức từ.

b)

Các đường mạt sắt của từ phổ chính là các đường sức từ.

c)

Các đường sức từ luôn là những đường cong kín.

d)

Các đường sức từ của từ trường đều có thể là những đường cong cách đều nhau.

8.

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

a)

các điện tích chuyển động.

b)

nam châm đứng yên.

c)

các điện tích đứng yên.

d)

nam châm chuyển động.

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi

a)

đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.

b)

đổi chiều dòng điện ngược lại.

c)

quay dòng điện một góc 90°90\degree xung quanh đường sức từ.

d)

đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.

10.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ.

b)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ.

c)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện.

d)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ.

11.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây.

b)

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện trong đoạn dây.

c)

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với chiều dài của đoạn dây.

d)

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ.

12.

Chọn câu đúng. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi

a)

Dòng điện tròn trong ống dây đi ra ở cực Bắc đi vào ở cực Nam của ống dây đó.

b)

Dòng điện thẳng là những đường thẳng song song với dòng điện.

c)

Dòng điện tròn là những đường tròn.

d)

Dòng điện tròn là những đường thẳng song song và cách đều nhau.

13.

Lực Lorenxơ là:

a)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.

b)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.

c)

lực từ tác dụng lên dòng điện.

d)

lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.

14.

Chiều của lực Lorenxơ phụ thuộc vào

a)

Điện tích của hạt mang điện.

b)

Chiều chuyển động của hạt mang điện.

c)

Chiều của đường sức từ.

d)

Cả 3 yếu tố trên.

15.

Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

a)

f=qvBsinαf=\left|q\right|vB\sin\alpha

b)

f=qvBtanαf=qvB\tan\alpha

c)

fqvBf\left|q\right|vB

d)

f=qvBcosαf=\left|q\right|vB\cos\alpha

16.

Phương của lực Lorenxơ

a)

Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.

b)

Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.

c)

Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

d)

Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

17.

Chọn phát biểu đúng nhất. Chiều của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động tròn trong từ trường

a)

Hướng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện dương.

b)

Luôn hướng về tâm quỹ đạo không phụ thuộc điện tích âm hay dương.

c)

Trùng với chiều chuyển động của hạt trên đường tròn.

d)

Hướng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện âm.

18.

Một electron bay vào không gian có từ trường đều B\overrightarrow{B} với vận tốc ban đầu V0\overrightarrow{V_0} vuông góc cảm ứng từ. Quỹ đạo của electron trong từ trường là một đường tròn có bán kính R. Khi tăng độ lớn của cảm ứng từ lên gấp đôi thì:

a)

bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường giảm đi một nửa.

b)

bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường tăng lên gấp đôi.

c)

bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường tăng lên 4 lần.

d)

bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường giảm đi 4 lần.

19.

Đơn vị của từ thông là:

a)

Tesla (T).

b)

Ampe (A).

c)

Vôn (V).

d)

Vêbe (Wb).

20.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

a)

ec=ΔΦΔte_c=\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

b)

ec=ΔtΔΦe_c=\left|\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}\right|

c)

ec=ΔΦ.Δte_c=\left|\Delta\Phi.\Delta t\right|

d)

ec=ΔΦΔte_c=-\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

21.

Một khung dây cứng, đặt trong từ trường tăng dần đều như hình vẽ 5.14. Dòng điện cảm ứng trong khung co chiều:

a)

b)

c)

d)

22.

Đơn vị của hệ số tự cảm là:

a)

Vôn (V).

b)

Henri (H).

c)

Vêbe (Wb).

d)

Tesla (T).

23.

Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:

a)

e=4π.107.n2.Ve=4\pi.10^{-7}.n^2.V

b)

e=LΔtΔIe=-L\frac{\Delta t}{\Delta I}

c)

e=L.Ie=L.I

d)

e=LΔIΔte=-L\frac{\Delta I}{\Delta t}

24.

Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là:

a)

L=eΔIΔtL=-e\frac{\Delta I}{\Delta t}

b)

L=eΔtΔIL=-e\frac{\Delta t}{\Delta I}

c)

L=4π.107.n2.VL=4\pi.10^{-7}.n^2.V

d)

L=π2.IL=\pi^2.I

25.

Năng lượng từ trường trong cuộn dây khi có dòng điện chạy qua được xác định theo công thức:

a)

W=12CU2W=\frac{1}{2}CU^2

b)

W=ξE29.109.8πW=\frac{\xi E^2}{9.10^9.8\pi}

c)

W=12LI2W=\frac{1}{2}LI^2

d)

W=18π.107B2VW=\frac{1}{8\pi}.10^7B^2V^{ }

26.

Đố bé biết anh có yêu bbi hok 😋

a)

b)

Yes

c)

Đương nhiên là có

d)

100% là có

27.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

Ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

Ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

Ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giũa hai môi trường trong suốt.

d)

Ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

28.

Khi góc tới tăng hai lần thì góc khúc xạ

a)

Tăng 2 lần.

b)

Chưa đủ điều kiện để xác định.

c)

Tăng 4 lần.

d)

Giảm 2 lần.

29.

Tìm phát biểu sai

a)

Khi góc tới bằng O, góc khúc xạ cũng bằng O.

b)

Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiết giáp môi trường chứa tia tới.

c)

Góc khúc xạ luôn luôn bằng góc tới.

d)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến.

30.

Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

Luôn bằng góc tới.

b)

Luôn nhỏ hơn góc tới.

c)

Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

d)

Luôn lớn hơn góc tới.

31.

Chiết suất tuỵêt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

Chân không.

b)

Chính nó.

c)

Không khí.

d)

Nước.

32.

Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo công thức

a)

tani=1n\tan i=\frac{1}{n}

b)

sini=n\sin i=n

c)

tani=n\tan i=n

d)

sini=1n\sin i=\frac{1}{n}

33.

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra

a)

trong trường hợp môi trường tới có chiết suất n1n_1 nhỏ hơn chiết suất n2n_2 của môi trường khúc xạ.

b)

khi n1<n2n_1<n_2 và góc tới lớn hơn góc tới giới hạn.

c)

khi môi trường tới có chiết suất n1 lớn hơn chiết suất n2 của môi trường khúc xạ.

d)

khi n1>n2n_1>n_2 và góc tới lớn hơn góc giới hạn.

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chiết suất tỉ đối của hai môi trường luôn lớn hơn đơn vị vì vận tốc ánh sáng trong chân không là vận tốc lớn nhất.

b)

Chiết suất tỉ đối của môi trường chiết quang nhiều so với môi trường chiết quang ít thì nhỏ hơn đơn vị.

c)

Môi trường chiết quang kém có chiết suất tuyệt đối nhỏ hơn đơn vị.

d)

Chiết suất tỉ đối của môi trường 2 so với môi trường 1 bằng tỉ số chiết suất tuyệt đối n2n_2 của môi trường 2 với chiết suất tuyệt đối n1n_1 của môi trường 1.

35.

Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1n_1 , của thuỷ tinh là n2n_2 . Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thuỷ tinh là:

a)

n21=n1/n2n_{21}=n_1/n_2

b)

n21=n1n2n_{21}=n_1-n_2

c)

n21=n2/n1n_{21}=n_2/n_1

d)

n21=n2n1n_{21}=n_2-n_1

36.

Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:

a)

góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.

b)

khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.

c)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

d)

góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.

37.

Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới

a)

bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.

b)

bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.

c)

luôn lớn hơn 1.

d)

luôn nhỏ hơn 1.

38.

Chọn câu đúng nhất. Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt n1n_1 tới mặt phân cách với môi trường trong suốt n2n_2 (với n2>n1n_2>n_1 ), tia sáng không vuông góc với mặt phân cách thì n2n_2

a)

tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trường n2n_2 .

b)

tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường.

c)

tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại môi trường n1n_1 .

d)

một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ.

39.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

a)

luôn lớn hơn 1.

b)

luôn bằng 1.

c)

luôn nhỏ hơn 1.

d)

luôn lớn hơn 0.

40.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trường kém chiết quang với môi trường chiết quang hơn.

b)

Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tia sáng tới.

c)

Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chết quang hơn.

d)

Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần ighi_{gh} .

41.

Khi một chùm tia sáng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa hai môi trường thì

a)

cường độ sáng của chùm khúc xạ bằng cường độ sáng của chùm tới

b)

cường độ sáng của chùm khúc xạ bị triệt tiêu.

c)

cường độ sáng của chùm phản xạ bằng cường độ sáng của chùm tới.

d)

cả B và C đều đúng.

42.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn.

b)

Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ.

c)

Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn.

d)

Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ sáng của chùm phản xạ gần như bằng cường độ sáng của chùm sáng tới.

43.

Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?

a)

Sắt và hợp chất của sắt;

b)

Nhôm và hợp chất của nhôm.

c)

Cô ban và hợp chất của cô ban;

d)

Niken và hợp chất của niken;

44.

Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?

a)

Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau;

b)

Mọi nam châm đều hút được sắt;

c)

Mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương bắc nam;

d)

Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực.

45.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

a)

hút nhau.

b)

không tương tác.

c)

đẩy nhau.

d)

đều dao động.

46.

Lực nào sau đây không phải lực từ?

a)

Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.

b)

Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện;

c)

Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam;

d)

Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng;

47.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

b)

tác dụng lực hút lên các vật.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

d)

tác dụng lực điện lên điện tích.

48.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

49.

Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

a)

Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay trái;

b)

Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng dòng điện.

c)

Các đường sức là các đường tròn;

d)

Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn;

50.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức;

b)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu;

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường;

d)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau;

51.

Một kim nam châm ở trạng thái tự do, không đặt gần các nam châm và dòng điện. Nó có thề nằm cân bằng theo bất cứ phương nào. Kim nam châm này đang nắm tại

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến nam.

c)

địa cực từ.

d)

chí tuyến bắc.

52.

Nhận xét nào sau đây không đúng về từ trường Trái Đất?

a)

Cực từ của Trái Đất trùng với địa cực của Trái Đất.

b)

Bắc cực từ gần địa cực Nam.

c)

Từ trường Trái Đất làm trục các nam châm thử ở trạng thái tự do định vị theo phương Bắc Nam.

d)

Nam cực từ gần địa cực Bắc.

53.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng.

b)

thẳng song song và cách đều nhau.

c)

song song.

d)

thẳng song song.

54.

Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

a)

Trùng với hướng của từ trường;

b)

Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ;

c)

Có đơn vị là Tesla;

d)

Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện;

55.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

độ lớn cảm ứng từ.

b)

chiêu dài dây dẫn mang dòng điện.

c)

điện trở dây dẫn.

d)

cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

56.

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện;

b)

Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện;

c)

Song song với các đường sức từ

d)

Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ;

57.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

a)

từ trong ra ngoài.

b)

từ trái sang phải.

c)

từ trên xuống dưới.

d)

từ ngoài vào trong.

58.

Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới  thì cảm ứng từ có chiều

a)

từ trái sang phải.

b)

từ phải sang trái.

c)

từ trên xuống dưới.    

d)

từ dưới lên trên.

59.

Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần

c)

vẫn không đổi.

d)

giảm 2 lần.

60.

Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn  lực từ tác dụng lên dây dẫn

a)

vẫn không đổi

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 2 lần.

d)

tăng 4 lần.

61.

Nhận định nào sau đây không đúng về cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

a)

phụ thuộc bản chất dây dẫn;

b)

phụ thuộc hình dạng dây dẫn;

c)

phụ thuộc môi trường xung quanh;

d)

phụ thuộc độ lớn dòng điện.

62.

Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây?

a)

tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn.

b)

vuông góc với dây dẫn;

c)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện;

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn;

63.

Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ

a)

không đổi.

b)

giảm 4 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

tăng 2 lần.

64.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không phụ thuộc

a)

bán kính vòng dây.

b)

cường độ dòng điện chạy trong dây.

c)

bán kính dây.

d)

môi trường xung quanh.

65.

Nếu cường độ dòng điện trong dây tròn tăng 2 lần và đường kính dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây

a)

tăng 2 lần.

b)

không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

tăng 4 lần.

66.

Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc

a)

đường kính ống.

b)

chiều dài ống dây.

c)

số vòng dây của ống.

d)

số vòng dây trên một mét chiều dài ống.

67.

Khi cường độ dòng điện giảm 2 lần và đường kính ống dây tăng 2 lần nhưng số vòng dây và chiều dài ống không đổi thì cảm ứng từ sinh bởi dòng điện trong ống dây

a)

giảm 2 lần.

b)

không đổi.

c)

tăng 4 lần.

d)

tăng 2 lần.

68.

Khi cho hai dây dẫn song song dài vô hạn cách nhau a, mang hai dòng điện cùng độ lớn I nhưng cùng chiều thì cảm ứng từ tại các điểm nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây thì có giá trị

a)

107I/a.10^{-7}I/a.

b)

107I/4a.10^{-7}I/4a.

c)

0.

d)

107I/2a.10^{-7}I/2a.

69.

Khi cho hai dây dẫn song song dài vô hạn cánh nhau a, mang hai dòng điện cùng độ lớn I và ngược chiều thì cảm ứng từ tại các điểm nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây thì có giá trị

a)

0.

b)

2.107.I/a.2.10^{-7}.I/a.

c)

8.107.I/a.8.10^{-7}.I/a.

d)

4.107.I/a.4.10^{-7}.I/a.

70.

Lực Lo – ren – xơ là

a)

lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

b)

lực Trái Đất tác dụng lên vật.

c)

lực điện tác dụng lên điện tích.

d)

lực từ tác dụng lên dòng điện.

71.

Phương của lực Lo – ren – xơ không có đặc điểm

a)

vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng.

b)

vuông góc với véc tơ vận tốc của điện tích.

c)

vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.

d)

vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc và véc tơ cảm ứng từ.

72.

Độ lớn của lực Lo – ren – xơ không phụ thuộc vào

a)

giá trị của điện tích.

b)

độ lớn cảm ứng từ.

c)

khối lượng của điện tích.

d)

độ lớn vận tốc của điện tích.

73.

Trong một từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển đồng theo phương ngang chiều từ trái sang phải. Nó chịu lực Lo – ren – xơ có chiều

a)

từ trái sang phải.

b)

từ trên xuống dưới.

c)

từ trong ra ngoài.

d)

từ dưới lên trên.

74.

Một điện tích chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực Lo – ren – xơ, bán kính quỹ đạo của điện tích không phụ thuộc vào

a)

kích thước của điện tích.

b)

khối lượng của điện tích.

c)

giá trị độ lớn của điện tích.

d)

vận tốc của điện tích.

75.

Một điện tích chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực Lo – ren – xơ, khi vận tốc của điện tích và độ lớn cảm ứng từ cùng tăng 2 lần thì bán kính quỹ đạo của điện tích

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

không đổi.

76.

Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α  . Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức

a)

Ф=BS.sinαФ=BS.\sinα

b)

Ф=BS.tanαФ=BS.\tanα

c)

Ф=BS.cosαФ=BS.\cosα

d)

Ф=BS.cotαФ=BS.\cotα

77.

Đơn vị của từ thông là

a)

Vêbe (Wb).

b)

Tesla (T).

c)

Ampe (A).

d)

Vôn (V).

78.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ song song với các đường cảm ứng từ thì trong khung không có dòng điện cảm ứng.

b)

Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ song song với các đường cảm ứng từ thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng.

c)

Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ hợp với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng.

d)

Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ vuông với các đường cảm ứng từ thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng.

79.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung luôn vuông góc với các đường cảm ứng từ thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng.

b)

Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung luôn song song với các đường cảm ứng từ thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng.

c)

Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ hợp với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng.

d)

Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung hợp với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng.

80.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó.

b)

Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.

c)

Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ.

d)

Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó.

81.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức

a)

ec=ΔΦΔte_c=\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

b)

ec=ΔtΔΦe_c=\left|\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}\right|

c)

ec=ΔΦ.Δte_c=\left|\Delta\Phi.\Delta t\right|

d)

ec=ΔΦΔte_c=-\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

82.

Nguyên nhân gây ra suất điện động cảm ứng trong thanh dây dẫn chuyển động trong từ trường là

a)

lực ma sát giữa thanh và môi trường ngoài làm các êlectron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh.

b)

lực hoá học tác dụng lên các êlectron làm các êlectron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh.

c)

lực lorenxơ tác dụng lên các êlectron làm các êlectron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh.

d)

lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không có dòng điện đặt trong từ trường làm các êlectron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh.

83.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đặt bàn tay phải hứng các đường sức từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay hướng theo chiều chuyển động của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trò như một nguồn điện, ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.

b)

Đặt bàn tay trái hứng các đường sức từ, ngón tay cái choãi ra 900 hướng theo chiều chuyển động của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trò như một nguồn điện, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.

c)

Đặt bàn tay trái hứng các đường sức từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay hướng theo chiều chuyển động của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trò như một nguồn điện, ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.

d)

Đặt bàn tay phải hứng các đường sức từ, ngón tay cái choãi ra 900 hướng theo chiều chuyển động của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trò như một nguồn điện, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.

84.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Một thanh dây dẫn chuyển động theo một quỹ đạo bất kì trong một từ trường đều sao cho thanh luôn nằm dọc theo các đường sức điện thì trong thanh xuất hiện một điện trường cảm ứng.

b)

Một thanh dây dẫn chuyển động cắt các đường sức từ của một từ trường đều sao cho thanh luôn vuông góc với đường sức từ thì trong thanh xuất hiện một điện trường cảm ứng.

c)

Một thanh dây dẫn chuyển động thẳng đều trong một từ trường đều sao cho thanh luôn nằm dọc theo một đường sức điện thì trong thanh xuất hiện một điện trường cảm ứng.

d)

Một thanh dây dẫn chuyển động dọc theo một đường sức từ của một từ trường đều sao cho thanh luôn vuông góc với đường sức từ thì trong thanh xuất hiện một điện trường cảm ứng.

85.

Máy phát điện hoạt động theo nguyên tắc dựa trên

a)

hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

hiện tượng mao dẫn.

c)

hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

d)

hiện tượng điện phân.

86.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Dòng điện cảm ứng được sinh ra trong khối vật dẫn khi chuyển động trong từ trường hay đặt trong từ trường biến đổi theo thời gian gọi là dòng điện Fucô.

b)

Dòng điện Fucô được sinh ra khi khối kim loại chuyển động trong từ trường, có tác dụng chống lại chuyển động của khối kim loại đó

c)

Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.

d)

Dòng điện Fucô chỉ được sinh ra khi khối vật dẫn chuyển động trong từ trường, đồng thời toả nhiệt làm khối vật dẫn nóng lên.

87.

Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dòng điện Fucô gây trên khối kim loại, người ta thường

a)

đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.

b)

chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.

c)

tăng độ dẫn điện cho khối kim loại

d)

sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.

88.

Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô sẽ xuất hiện trong

a)

bàn là điện.

b)

bếp điện.

c)

quạt điện.

d)

siêu điện.

89.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khi dùng lò vi sóng để nướng bánh, bánh bị nóng lên. Sự nóng lên của bánh là do dòng điện Fucô xuất hiện trong bánh gây ra.

b)

Sau khi quạt điện hoạt động, ta thấy quạt điện bị nóng lên. Sự nóng lên của quạt điện một phần là do dòng điện Fucô xuất hiện trong lõi sắt của của quạt điện gây ra.

c)

Máy biến thế dùng trong gia đình khi hoạt động bị nóng lên. Sự nóng lên của máy biến thế chủ yếu là do dòng điện Fucô trong lõi sắt của máy biến thế gây ra.

d)

Sau khi siêu điện hoạt động, ta thấy nước trong siêu nóng lên. Sự nóng lên của nước chủ yếu là do dòng điện Fucô xuất hiện trong nước gây ra.

90.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.

b)

Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.

d)

Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.

91.

Đơn vị của hệ số tự cảm là

a)

Vêbe (Wb).

b)

Vôn (V).

c)

Henri (H).

d)

Tesla (T).

92.

Biểu thức tính suất điện động tự cảm

a)

L=eΔtΔIL=-e\frac{\Delta t}{\Delta I}

b)

e=L.Ie=L.I

c)

L=eΔIΔtL=-e\frac{\Delta I}{\Delta t}

d)

L=4π.107.n2.VL=4\pi.10^{-7}.n^2.V

93.

Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài

a)

L=eΔIΔtL=-e\frac{\Delta I}{\Delta t}

b)

L=eΔtΔIL=-e\frac{\Delta t}{\Delta I}

c)

L=e.IL=e.I

d)

L=4π.107.n2.VL=4\pi.10^{-7}.n^2.V