wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì lớp 11

Total questions: 90

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Dao động cơ học là

a)

chuyển động có biên độ và tần số xác định

b)

chuyển động trong phạm vi hẹp trong không gian được lặp lặp lại nhiều lần


c)

chuyển động có quỹ đạo xác định trong không gian, sau những khoảng thời gian xác định trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ

d)

chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng xác định

2.

Câu 2. Dao động điều hoà là

a)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi


b)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

d)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

3.

Câu 3. Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là
         

a)

x=Acot(ωt+α)x=A\cot\left(\omega t+\alpha\right)  

b)

x=Acos(ωt+α)x=A\cos\left(\omega t+\alpha\right)  

c)

x=Atan(ωt+α)x=A\tan\left(\omega t+\alpha\right)  

d)

x=Acos(ω+α)x=A\cos\left(\omega+\alpha\right)  

4.

Câu 4: Cho dao động điều hòa có phương trình  x=5Cos(5πt+π2)  cmx=5Cos\left(5\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\ \ cm  chu kỳ dao động là 

a)

10 s

b)

5 s

c)

0,4 s

d)

2,5 s

5.

Câu 5: Cho dao động điều hòa có phương trình   x= 10 cos(2πtπ3)x=\ 10\ \cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{3}\right)  biên độ của dao động là bao nhiêu

a)

20 cm

b)

30 cm

c)

10 cm

d)

15 cm

6.

Câu 6. Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

tần số góc

b)

pha ban đầu

c)

chu kỳ dao động


d)

tần số dao động

7.

Câu 7: Vật dao động điều hòa với tần sô 5 Hz. Xác định chu kỳ và tần số góc

a)

0.4 S và 10 π\pi

b)

5 S và 10undefined

c)

0.2 S và 10undefined

d)

0.5 S và 10undefined

8.

Câu 6. Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi?

a)

biên độ

b)

tần số và pha ban đầu

c)

tần số và biên độ

d)

pha ban đầu và biên độ

9.

Trong dao động điều hoà. vận tốc biến đổi điều hoà

a)

ngược pha so với li độ

b)

cùng pha so với li độ

c)

sớm pha π/2 so với li độ

d)

chậm pha π/2 so với li độ

10.

Câu 10. Cho dao động điều hòa có phương trình  x=2Cos(2πt)x=2Cos\left(2\pi t\right)  cm, tại thời điểm t = 2 s vật có li độ  là

a)

0 cm

b)

1 cm

c)

2 cm

d)

-2 cm

11.

Câu 11. Cho phương trình  x=5Cos(4πt)x=5Cos\left(4\pi t\right)  tốc độ góc của vật là

a)

2 rad/s

b)

5 rad/s

c)

4 rad/s

d)

4 π\pi   rad/s

12.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức 

a)

  T =  2πω\frac{2\pi}{\omega}  

b)

T =  2πω2\pi\omega  

c)

T =  12πω\frac{1}{2\pi\omega}  

d)

T =  ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

13.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

14.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v = ωAsin(ωt + φ)

b)

v = - ω2Acos(ωt + φ)

c)

v = - ωAsin(ωt + φ)

d)

v = ω2Acos(ωt + φ)

15.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

ωx\omega x

b)

ω2x\omega^2x

c)

ωx-\omega x

d)

ω2x-\omega^2x

16.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π 10\pi\ cm/s. Tần số dao động của vật nhỏ là

a)

1 Hz

b)

2 Hz

c)

5 Hz

d)

0,5 Hz

17.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có

a)

độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.

b)

độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.

c)

độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

18.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là

a)

ω=vmaxA\omega=\frac{v\max}{A}

b)

ω=Avmax\omega=\frac{A}{v\max}

c)

ω=A.vmax\omega=A.v\max

d)

ω=1A.vmax\omega=\frac{1}{A.v\max}

19.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

chậm dần

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần đều

d)

nhanh dần

20.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

12 cm

d)

24 cm

21.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

22.

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số.

23.

Đối với dao động cơ điều hoà của một chất điểm thì khi chất điểm đi qua vị trí biên thì nó có vận tốc

a)

cực đại và gia tốc cực đại.

b)

cực đại và gia tốc bằng không.

c)

bằng không và gia tốc bằng không.

d)

bằng không và gia tốc cực đại.

24.

Khi nói về dao động điều hòa. Chọn phát biểu sai.

a)

Chu kì là khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng theo cùng một chiều.

b)

Thời gian vật thực hiện quãng đường bằng hai lần chiều dài quỹ đạo bằng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ.

c)

Thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua trị trí cân bằng đúng bằng nửa chu kì.

d)

Thời gian vật đi từ li độ cực đại dương đến li độ cực đại âm bằng nửa chu kì.

25.

Khi một vật dao động điều hòa từ biên về vị tri cân bằng thì

a)

vật chuyển động nhanh dần đều.

b)

lực tác dụng lên vật ngược chiều vận tốc.

c)

véctơ vận tốc cùng chiều với véctơ gia tốc.

d)

giá trị lực tác dụng lên vật tăng.

26.

Khi nói về dao động điều hoà có biên độ A và chu kì T, mốc thời gian ( t = 0) là lúc vật ở biên. Phát biểu nào sai.

a)

Sau thời gian T/2, vật đi được quãng đường 2 A.

b)

Sau thời gian T/8, vật đi được quãng đường 0,5A.

c)

Sau thời gian T/4, vật đi được quãng đường bằng A.

d)

Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4 A.

27.

Một vật dao động điều hòa với tần số f. Thời gian dài nhất để vật đi được quãng đường có độ dài A là

a)

16f\frac{1}{6f}

b)

14f\frac{1}{4f}

c)

13f\frac{1}{3f}

d)

112f\frac{1}{12f}

28.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa?

a)

Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.

b)

Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

Dao động điều hòa có quỹ đạo là đường hình sin.

29.

Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?

a)

Chuyển động đung đưa của con lắc của đồng hồ

b)

Chuyển động đung đưa của lá cây

c)

Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước

d)

Chuyển động của ôtô trên đường

30.

Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là không đúng. Cứ sau một khoảng thời gian T thì

a)

vật lại trở về vị trí ban đầu.

b)

vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

c)

gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

d)

biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.

31.

Chu kì dao động điều hòa là:

a)

Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

b)

Khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần

c)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1giây.

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

32.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ.

33.

Pha ban đầu cho phép xác định

a)

vận tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

b)

gia tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

c)

trạng thái của dao động ở thời điểm ban đầu

d)

ly độ của dao động ở thời điểm t bất kỳ

34.

Khi một chất điểm dao động điều hòa thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Vận tốc

b)

gia tốc

c)

Li độ

d)

Biên độ

35.

Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu diễn một dao động điều hòa?

a)

x = 5cos(πt) + 1 (cm)

b)

x = 2tan(0,5πt) cm

c)

x = 2cos(2πt + π/6) cm.

d)

x = 3sin(5πt) cm

36.

Nhận xét nào đúng khi nói về pha dao động của li độ và vận tốc trong dao động điều hoà

a)

x sớm pha hơn π/2 so với v

b)

x và v ngược pha nhau

c)

v trễ pha hơn π/2 so với x

d)

v sớm pha hơn π/2 so với x

37.

Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về pha dao động của li độ và gia tốc trong dao động điều hoà?

a)

x và a ngược pha nhau

b)

x và a vuông pha nhau

c)

x trễ pha hơn π so với a

d)

a sớm pha hơn π so với x

38.

Chuyển động nào sau đây là dao động tuần hoàn?

a)

Chuyển động quay của các hành tinh xung quanh Mặt Trời.

b)

Chuyển động của lá cây rung rinh.

c)

Chuyển động của thuyền nhấp nhô tại chỗ neo.

d)

Chuyển động của con lắc đồng hồ.

39.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Dao động là chuyển động qua lại xung quanh vị trí cân bằng.

b)

Dao động tuần hoàn phức tạp nhất là dao động điều hoà.

c)

Dao động cơ của một vật có thể là tuần hoàn hoặc không tuần hoàn.

d)

Dao động tuần hoàn là dao động cứ sau một chu kì vật trở lại vị trí cũ và dao động theo hướng cũ.

40.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

41.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

có thế năng giảm dần theo thời gian.

c)

động năng giảm dần theo thời gian.

d)

có li độ giảm dần theo thời gian.

42.

Phát biểu nào sau đây là sai về dao động tắt dần?

a)

Có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Có cơ năng giảm dần theo thời gian.

c)

Có chu kì giảm dần theo thời gian.

d)

Cơ năng chuyển dần thành nhiệt.

43.

Nguyên nhân của dao động tắt dần là do

a)

Ma sát của hệ dao động với môi trường.

b)

nhiệt độ môi trường thay đổi.

c)

biên độ dao động quá lớn.

d)

Chu kì dao động quá nhỏ.

44.

Nguyên nhân của dao động tắt dần là do

a)

Ma sát của hệ dao động với môi trường.

b)

nhiệt độ môi trường thay đổi.

c)

biên độ dao động quá lớn.

d)

Chu kì dao động quá nhỏ.

45.

Phát biểu nào sau đây là sai về dao động tắt dần?

a)

Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát.

b)

Ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

c)

Ở dao động tắt dần, chu kì con lắc giảm theo thời gian.

d)

Ở dao động tắt dần, cơ năng chuyển dần thành nhiệt.

46.

Dao động duy trì là dao động

a)

có biên độ và chu kì riêng không đổi.

b)

có li độ không đổi.

c)

có vận tốc không đổi.

d)

có gia tốc không đổi.

47.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

biên độ của lực cưỡng bức.

b)

lực cản của môi trường.

c)

độ chênh lệch của tần số lực cưỡng bức và tần số riêng.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức.

48.

Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại

a)

khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của vật.

b)

biên độ của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

c)

tần số của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức có giá trị phù hợp.

49.

Một vật dao động có chu kì riêng 0,25 s. Vật chịu lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn có biên độ không đổi và có tần số f. Giá trị nào trong các giá trị sau đây của f làm vật dao động với biên độ lớn nhất?

a)

2,4 Hz.

b)

3,6 Hz.

c)

4,2 Hz.

d)

5,4 Hz.

50.

Ứng dụng nào sau đây dựa trên hiện tượng cộng hưởng?

a)

lực kế.

b)

thùng đàn.

c)

ẩm kế.

d)

bộ phận giảm xóc

51.

Công thức tính bước sóng là

a)

λ=v.f\lambda=v.f

b)

λ=vf\lambda=\frac{v}{f}

c)

λ=fv\lambda=\frac{f}{v}

d)

λ=2vf\lambda=2vf

52.
Sóng dọc cơ học
a)
chỉ truyền được trong chất rắn.
b)
truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
c)
truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.
d)
chỉ truyền được trong chất khí
53.
Sóng ngang có
a)
phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng.
b)
phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng.
c)
phương dao động của các phần tử môi trường là phương ngang.
d)
phương dao động của các phần tử môi trường là phương thẳng đứng.
54.
Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
a)
tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
b)
tốc độ dao động của các phần tử môi trường truyền sóng.
c)
tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
d)
tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
55.
Sóng cơ không truyền được trong môi trường
a)
không khí.
b)
kim loại.
c)
chân không.
d)
nước.
56.

Gọi vR,vL,vKv_R,v_L,v_K lần lượt là tốc độ truyền sóng trong môi trường chất rắn, chất lỏng, chất khí. Hệ thức đúng là

a)

vR<vL<vKv_R<v_L<v_K  

b)

vL>vK>vRv_L>v_K>v_R  

c)

vL>vR>vKv_L>v_R>v_K  

d)

vR>vL>vKv_R>v_L>v_K  

57.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng:

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

58.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ học ?

a)

Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

c)

Sóng cơ lan truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí và trong chân không

d)

Sóng cơ lan truyền được trong môi trường vật chất nhờ sự liên kết giữa các phần tử môi trường.

59.

Sóng cơ truyền được trong môi trường vật chất vì :

a)

Giữa các phần tử của môi trường có lực liên kết đàn hồi

b)

Nguồn sóng luôn dao động với cùng tần số f

c)

Các phần tử môi trường ở gần nhau

d)

Lực cản của môi trường lên sóng rất nhỏ

60.

. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

61.

Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào

a)

phương truyền sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

. tần số của sóng

d)

phương truyền sóng và phương dao động.

62.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ học ?

a)

Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

c)

Sóng cơ lan truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí và trong chân không

d)

Sóng cơ lan truyền được trong môi trường vật chất nhờ sự liên kết giữa các phần tử môi trường.

63.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Bước sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Biên độ dao động

d)

Tần số dao động

64.

Chọn nhiều đáp án. Sóng ngang truyền được trong môi trường

a)

bề mặt chất lỏng

b)

rắn

c)

khí

d)

lỏng

65.

Bước sóng là

a)

Quãng đường sóng truyền được trong 1 giây

b)

Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì

c)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha

d)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha

66.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sóng cơ? Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

a)

Chu kì của sóng tăng

b)

Chu kì của sóng giảm

c)

Chu kì của sóng không đổi

d)

Chu kì của sóng càng giảm nếu càng xa nguồn

67.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

68.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.

b)

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

c)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

d)

Sóng âm trong không khí là sóng ngang

69.

Sự lan truyền sóng cơ là sự lan truyền của ...

a)

biên độ

b)

pha dao động

c)

tần số

d)

tốc độ dao động

70.

Bước sóng có tên gọi là?

a)

alpha

b)

gamma

c)

beta

d)

lamda

71.

Trên phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao động cùng pha là

a)

λ\lambda  

b)

2λ2\lambda  

c)

λ2\frac{\lambda}{2}  

d)

3λ3\lambda  

72.

Trên phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao động ngược pha là

a)

λ\lambda  

b)

2λ2\lambda  

c)

λ2\frac{\lambda}{2}  

d)

3λ3\lambda  

73.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

v=λ.Tv=\lambda.T  

b)

v=λTv=\frac{\lambda}{T}  

c)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}  

d)

v=Tfv=\frac{T}{f}  

74.

Dao động nào sau đây là dao động duy trì ?

a)

lực kế.

b)

đồng hồ quả lắc

c)

hộp đàn ghi-ta

d)

điện kế.

75.

Một đứa bé đang đánh đu trên một chiếc võng. Để cho võng đung đưa như thế mãi thì đến điểm cao nhất người mẹ lại đẩy một cái. Đây là dao động gì?

a)

Dao động tắt dần

b)

Dao động duy trì

c)

Dao động cộng hưởng

d)

Dao động cưỡng bức.

76.

Thiết bị giảm xóc của ôtô, xe máy là ứng dụng của

a)

A. dao động tắt dần

b)

B. dao động tự do

c)

C. dao động duy trì

d)

D. dao động cưỡng bức

77.

Trong những dao động sau đây, trường hợp nào sự tắt dần dao động là có lợi?

a)

Quả lắc đồng hồ.

b)

Khung xe sau khi qua chỗ đường gập ghềnh.

c)

Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.

d)

Dao động của con lật đật.

78.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng.

b)

và không chịu ngoại lực tác dụng.

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

79.

Con lắc đồng hồ có dùng pin để hoạt động. Đây là dao động

a)

tắt dần

b)

duy trì

c)

cưỡng bức

d)

cộng hưởng

80.

Các toà nhà bị rung động khi có động đất xảy ra. Đây là loại dao động

a)

cưỡng bức

b)

duy trì

c)

tắt dần

d)

điều hoà

81.

Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra, vật sẽ dao động với ................ cực đại.

a)

tần số

b)

biên độ

c)

pha dao động

d)

tần số góc

82.

Phát biểu nào sau đây là sai về dao động tắt dần?

a)

Có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Có cơ năng giảm dần theo thời gian.

c)

Có chu kì giảm dần theo thời gian.

d)

Cơ năng chuyển dần thành nhiệt.

83.

Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại

a)

khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của vật.

b)

biên độ của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

c)

tần số của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức có giá trị phù hợp.

84.

Ứng dụng nào sau đây dựa trên hiện tượng cộng hưởng?

a)

lực kế.

b)

tần số kế.

c)

ẩm kế.

d)

điện kế.

85.

Dao động của hệ được bù vào năng lượng đã mất sau một chu kì là:

a)

A. Dao động duy trì

b)

B. Dao động cưỡng bức

c)

C. dao động điều hòa

d)

D. Dao động tắt dần

86.

Hiện tượng cộng hưởng dao động chỉ xảy ra với

a)

dao động điều hòa.

b)

dao động riêng.

c)

dao động cưỡng bức.

d)

dao động tắt dần.

87.

Cộng hưởng xảy ra ở trường hợp nào dưới đây là có lợi?

a)

Cộng hưởng ở cầu bắc qua sông

b)

cộng hưởng nhà cao tần khi có động đất.

c)

Cộng hưởng với người ngồi trên xe chạy trên đường gồ ghề

d)

Cộng hưởng ở hộp đàn ghi ta.

88.

Để duy trì dao động của một cơ hệ ta phải

a)

bổ sung năng lượng để bù vào phần năng lượng mất đi do ma sát.

b)

làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.

c)

thôi tác dụng lên hệ 1 ngoại lực tuần hoàn.

d)

cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát.

89.

(NB) Một con lắc có chu kì riêng là 1/12 s sẽ xảy ra cộng hưởng với dao động của con lắc nếu nó chịu lực biến thiên tuần hoàn có tần số là

a)

12 Hz.

b)

12π Hz.

c)

24π Hz.

d)

π/12 Hz.

90.

Một con lắc lò xo quả nặng có khối lượng 120 g, lò xo có độ cứng 48 N/m sẽ dao động cộng hưởng khi chịu lực tuần hoàn có chu kì

a)

π5\frac{\pi}{5} s.

b)

π10\frac{\pi}{10} s.

c)

2π5\frac{2\pi}{5} s.

d)

120\frac{1}{20} s.